

BÀI 2. CÁC ỨNG DỤNG CHÍNH P3
Presentation
•
Computers
•
3rd Grade
•
Medium
NGUYỄN THỊ HOA
Used 1+ times
FREE Resource
37 Slides • 20 Questions
1
2
Multiple Choice
Ứng dụng nào dưới đây KHÔNG phải là một trong các ứng dụng chủ chốt được nhắc đến trong bài học này?
Microsoft Word
Microsoft Excel
Microsoft PowerPoint
Adobe Photoshop
3
4
5
Multiple Choice
Trong PowerPoint, chức năng nào giúp bạn thay đổi bố cục hoặc thiết kế của slide?
Chèn slide mới
Thay đổi cách hiển thị các slide
Thay đổi bố cục hoặc thiết kế của slide
Xóa slide
6
7
8
9
Fill in the Blank
Điền vào chỗ trống: Slide tổng kết là slide ___ trong bản trình chiếu.
10
Multiple Choice
Các loại slide nào thường xuất hiện trong một bản trình chiếu PowerPoint?
Slide tiêu đề, Slide mục lục, Slide tiêu đề và nội dung
Slide tiêu đề, Slide mục lục, Slide tổng kết
Slide tiêu đề, Slide mục lục, Slide hỗ trợ nội dung
Slide tiêu đề, Slide mục lục, Slide hình ảnh
11
12
Multiple Choice
Khi khởi động PowerPoint, bạn có thể thực hiện những thao tác nào với bản trình chiếu mới mở ra?
Thêm tiêu đề và phụ đề
Chèn hình ảnh
Thay đổi màu nền
Thêm hiệu ứng chuyển động
13
14
15
Multiple Choice
Để thay đổi bố cục của slide trong PowerPoint, bạn có thể sử dụng cách nào sau đây?
Nhấn Delete
Chọn Layout trong nhóm Slides trên thẻ Home
Kéo slide đến vị trí mới
Chọn Outline
16
17
Fill in the Blank
Để xóa một slide, bạn có thể chọn slide đó và nhấn phím ___ trên bàn phím.
18
Multiple Select
Cách nào sau đây có thể dùng để xóa một slide trong PowerPoint?
Chọn Layout
Nhấp chuột phải vào slide và chọn Delete Slide
Kéo slide đến vị trí mới
19
20
21
22
Multiple Choice
Trong bài học này, bạn sẽ được làm quen với thao tác nào sau đây trên các slide?
Chỉnh sửa văn bản
Chỉnh sửa bảng và biểu đồ
Thêm đối tượng đa phương tiện
Tất cả các đáp án trên
23
24
Multiple Choice
Để chèn văn bản vào slide, bạn cần thực hiện thao tác nào?
Nhấn Delete
Nhấp chuột vào ô đặt nội dung
Chọn Layout
Kéo slide đến vị trí mới
25
26
Multiple Choice
Để kiểm tra chính tả cho toàn bộ bản trình chiếu trong PowerPoint, bạn có thể sử dụng phím tắt nào sau đây?
F7
Ctrl+S
Ctrl+F
Alt+F4
27
28
Multiple Select
Nhóm Font trên thẻ Home cung cấp những tùy chọn định dạng ký tự nào sau đây?
In đậm, in nghiêng, gạch chân
Thay đổi màu chữ
Chèn bảng
Thay đổi kích thước chữ
29
30
31
Fill in the Blank
Để căn lề văn bản sang phải, bạn chọn Alignment là ___ trong hộp thoại Paragraph.
32
33
Multiple Choice
Khi muốn chèn bảng vào slide có ô đặt nội dung, bạn cần nhấp chuột vào biểu tượng nào sau đây?
Insert Table
Insert Picture
Insert Chart
Insert Shape
34
35
Multiple Choice
Để thêm bảng vào slide không có ô đặt nội dung, bạn thực hiện thao tác nào trên thẻ Insert?
Chọn Table và kéo số dòng, cột cần thiết
Chọn Picture và chèn ảnh
Chọn Chart để tạo biểu đồ
Chọn Shape để vẽ hình
36
37
Multiple Choice
Bạn cần thực hiện những bước nào để chèn bảng vào PowerPoint?
Chọn Insert, chọn Table, nhập số dòng và số cột, nhấn OK
Chọn Home, chọn Table, nhập số dòng và số cột, nhấn OK
Chọn Insert, chọn Chart, nhập số dòng và số cột, nhấn OK
Chọn Design, chọn Table, nhập số dòng và số cột, nhấn OK
38
39
40
41
42
Multiple Select
Bạn có thể thay đổi kiểu biểu đồ bằng những cách nào trong PowerPoint?
Dùng Chart Tools, chọn Design, chọn Type, nhấp vào Change Chart Type
Nhấp chuột phải vào biểu đồ, chọn Change Chart Type
Dùng Table Tools, chọn Layout, chọn Change Table Type
Dùng Insert, chọn Chart, chọn Change Chart Type
43
44
Multiple Select
Bạn có thể chèn hình ảnh vào slide PowerPoint từ những nguồn nào?
Clip Organizer
Tệp tin hình ảnh đã lưu
Ảnh chụp đã quét
Trang web Office.com
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
Multiple Choice
Ứng dụng nào sau đây được sử dụng để tạo bản trình chiếu?
Microsoft Word
Microsoft Excel
Microsoft PowerPoint
Microsoft Access
57
Open Ended
Bạn đã học được gì về Microsoft PowerPoint trong buổi học hôm nay?
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 57
SLIDE
Similar Resources on Wayground
51 questions
Eureka Math Lesson 20
Lesson
•
2nd Grade
51 questions
Module 5 Lesson 24
Lesson
•
2nd Grade
51 questions
Tin 6_CĐ A_Bài 3: Máy tính trong hoạt động thông tin
Lesson
•
2nd Grade
55 questions
IC3S1C1 - Phân loại phần cứng
Lesson
•
3rd Grade
54 questions
Toán 1
Lesson
•
3rd Grade
53 questions
Verbs (lv1)
Lesson
•
4th Grade
51 questions
Module 5 Lesson Eureka
Lesson
•
2nd Grade
51 questions
Eureka Module 6
Lesson
•
2nd Grade
Popular Resources on Wayground
8 questions
Spartan Way - Classroom Responsible
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
14 questions
Boundaries & Healthy Relationships
Lesson
•
6th - 8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
3 questions
Integrity and Your Health
Lesson
•
6th - 8th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
9 questions
FOREST Perception
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for Computers
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
18 questions
Comparing Fractions with same numerator or denominator
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Area
Quiz
•
3rd Grade
17 questions
Fractions Review
Quiz
•
3rd Grade
22 questions
Adding & Subtracting fractions with like denominators
Quiz
•
3rd - 5th Grade
100 questions
100 multiplication facts
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Understanding Equivalent Fractions
Interactive video
•
3rd - 5th Grade