Search Header Logo
N2-BÀI 17-TÓM TẮT NGỮ PHÁP

N2-BÀI 17-TÓM TẮT NGỮ PHÁP

Assessment

Presentation

Other

KG

Hard

Created by

dat tran

FREE Resource

20 Slides • 0 Questions

1

media

N2

BÀI 17

NỘI DUNG :
§

Ngữ pháp

§

Luyện tập

§

Hội thoại

1.〜に決まっている

→ Nhất định là

2.AてこそB

→Chỉ khi A mới B

3.A ば+こそ、B

→ Chính vì A mới B

4.〜以上

→Một khi đã ~ thì…

2

media

文法

3

media

Ví dụ Dẫn nhập

そんな無理ばかりしていたら、

体を壊すに決まっている

Nếu chỉ làm việc quá sức như vậy thì

chắc chắn sẽ tổn hại đến sức khoẻ.

1.〜に決まっている

4

media

Cách sử dụng

Ø Cách dùng:

〜に決まっている。

1.

Dùng để trình bày suy đoán chắc chắn của người nói về một sự việc nào đó.

2.

Là cách nói mang tính chủ quan, dựa trên cảm tính nên có thể có hoặc không

có căn cứ.

Ø Ý nghĩa:

Chắc chắn là 〜・

Nhất định là

そんな無理ばかりしていたら、体を壊すに決まっている

1.〜に決まっている

5

media

Cu trúc

に決まって(い)る。

普通形

V
合格できる
イAい
⾯⽩い
A

→無理
N

→嘘

1.〜に決まっている: Chắc chắn là 〜・

Nhất định là

6

media

〜に決まっている

〜に違いない

Ø 使い⽅

1 :

主観的な思い込みで、

直感的に⾔うときによく使う。

Ø 例:

こんな派⼿な⾊のお菓⼦、体に悪いに決まっている

Ø 使い⽅:

根拠があり、きっと〜だろうと確信を持っ

て思う。客観的に⾔うときによく使う。

Ø 例:

A:この事件の犯⼈はやはり彼でしょうか。

B:うん、証拠があるんだかから、に違いない

類似⽂型との違い

Ø 使い⽅

2 :

当然〜だ。

Ø 例:

お⾦はないよりあるほうがいいに決まっている。

親だから、⼦供のことを⼼配しているに決まっている。

7

media

Bổ sung kiến thức

あのレストランはいつも⼈が多いから、

⼈気があるに違いない

Nhà hàng kia lúc nào cũng đông khách

nên chắc hẳn là được yêu thích.

〜に違いない: Chắc chắn là

8

media

Cách sử dụng

Ø Cách dùng:

〜に違いない

ü

Sử dụng khi người nói khẳng định phán đoán của bản thân,cho rằng chắc chắn là

như thế .Thường sẽ dựa vào căn cứ nào đó để đưa ra phán đoán.

Ø Ý nghĩa: Chắc chắn là

あのレストランはいつも⼈が多いか

ら、

⼈気があるに違いない

〜に違いない: Chắc chắn là

9

media

Cu trúc

に違いない。

に相違ない( 書き⾔葉

普通形

V

→混んでいる

→ 事故があった

イAい

おいしい

A

にぎやかに

N

→お⾦持ち

〜に違いない: Chắc chắn là

そういない

10

media

Ví dụ

1.今⽇は⾦曜⽇だから、居酒屋はどこも混んでいるにちがいない

2.いつも遅刻しない⽥中さんが遅れたのは、理由があるにちがいな

3.5つ星ホテルのレストランはおいしいにちがいない

4.⽥中さんは10⼈家族だから、⽥中さんの家はにぎやかにちがいな

〜に違いない: Chắc chắn là

11

media

Ví dụ Dẫn nhập

⼀⼈暮らしをしてみてこそ、洗濯や掃除の⼤変さがわかる。

Chỉ khi sống 1 mình mới hiểu được sự vất vả được của việc giặt đồ, dọn dẹp

2.AてこそB

12

media

Cách sử dụng

Ø Cách dùng: AてこそB

ü Diễn tả ý chỉ sau khi làm A thì mới B.Nhằm nhấn mạnh A là điều

kiện cần thiết để B xảy ra.

ü Vế sau thường có mang nghĩa tích cực.

Ø Ý nghĩa:

Chỉ khi A mới B

⼀⼈暮らしをしてみてこそ、洗濯や掃除の⼤変さがわかる。

2.AてこそB

13

media

Cu trúc

こそ

Vて

→続けて

→苦労して

→説明できて

→助け合って

2.AてこそB: Chỉ khi A mới B

14

media

類似⽂型との違い

「〜てこそ」と「〜てはじめて」は同じに使えるが、「〜てこそ」はすでに起き

たことには使えない。

(例) 彼⼥と別れて(はじめて

こそ)、彼⼥の⼤切さに気づいた。

〜てはじめて…

〜てこそ…

使い⽅:

〜してから、(そのときになって)、やっと…

したという意味。

〜という条件があって、はじめて….できると

いう意味も表せる。

例⽂)
韓国に⾏ってはじめてキムチを⾷べた。

使い⽅:

〜という条件が満たされれば、….が可能だが、

その条件がなければ、不可能だという表現で、

後件で話者の判断を表す。

例⽂)
韓国に⾏ってはじめてキムチを⾷べた。

苦労してこそわかることもたくさんある

15

media

Ví dụ Dẫn nhập

仕事中、居眠りをするな!

君のことを思えばこそ

厳しく⾔ってるんだ。

Chính vì nghĩ cho cậu tôi mới

nói những lời nghiêm khắc.

3.A ば+こそ、B: Chính vì A mới B

16

media

Cách sử dụng

Ø Cách dùng:

A ば+こそ、B

ü Mẫu câu dùng để nhấn mạnh lý do của hành động, sự việc nào đó.

Giống như からこそ

đã học ở N3

ü Vế sau thường có んだ・のだ.

Ø Ý nghĩa: Chính vì A mới B

君のことを思えばこそ

厳しく⾔ってるんだ。

3.A ば+こそ、B: Chính vì A mới B

17

media

Cu trúc

3.A ば+こそ、B: Chính vì A mới B

こそ

V〜ば

→考えれば

イA

い→ければ

→関⼼が深ければ

ナA

な→であれば

→健康であれば

N→であれば

→親友であれば

18

media

Ví dụ Dẫn nhập

絶対に君を幸せにするから。
約束した以上
ちゃんと守ってください!

Một khi đã hứa thì phải giữ lời nha .

4.〜以上…:

19

media

Cách sử dụng

Ø Cách dùng: A 以上 B

ü 以上 đi sau những động từ diễn tả hành vi có yêu cầu về ý thức trách nhiệm .

ü Vế sau là những từ ngữ thể hiện ý chí quyết tâm, sẵn sàng làm gì đó của người nói

với hàm ý “ Vì là A nên làm B sẽ là đương nhiên ”.

Ø Ý nghĩa: Một khi đã ~ thì…/ Vì là ~ thì…

約束した以上
ちゃんと守ってください!

4.〜以上

20

media

Cu trúc

以上(は)

Vる・Vた

→引き受けた

→⽣活する

N+である

→学⽣である

4.〜以上…:Một khi đã ~ thì…

media

N2

BÀI 17

NỘI DUNG :
§

Ngữ pháp

§

Luyện tập

§

Hội thoại

1.〜に決まっている

→ Nhất định là

2.AてこそB

→Chỉ khi A mới B

3.A ば+こそ、B

→ Chính vì A mới B

4.〜以上

→Một khi đã ~ thì…

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 20

SLIDE