Search Header Logo
Tiếng Việt 2

Tiếng Việt 2

Assessment

Presentation

•

Education

•

2nd Grade

•

Medium

Created by

Trò chơi học tập Tiểu học

Used 10+ times

FREE Resource

0 Slides • 15 Questions

1

Multiple Choice

Những từ ngữ chỉ đặc điểm ?

1

Béo tròn, nghịch ngợm, nấu ăn

2

Nhỏ bé, , xinh đẹp, thông minh

3

Năng khiếu, học hành, sáng tạo

2

Multiple Choice

Câu nào dưới đây dùng để giới thiệu ?

1

Em phụ mẹ dọn dẹp nhà cửa

2

Em thích xem phim hoạt hình

3

Em là học sinh lớp 2A

3

Multiple Choice

Trả lời cho câu hỏi: " Ai đang tưới cây ngoài vườn? "

1

Bố em tưới cây ngoài vườn

2

Mẹ em trồng cây táo

3

Em phụ bà dọn dẹp nhà cửa

4

Multiple Choice

Các từ ngữ nào viết đúng?

1

Xuôn sẻ, tiềng bạc, sạch đẹp

2

Sẵn sàng, tiên tiến, vâng lời

3

Dế mèng, chăm trỉ, sung phong

5

Multiple Choice

Đặt câu hỏi cho bộ phận gạch chân :

" Mẹ em là một người phụ nữ hiền lành "

1

Mẹ em như thế nào ?

2

Mẹ em làm gì ?

3

Mẹ em là ai ?

6

Multiple Choice

Câu nào dưới dùng để chỉ hoạt động ?

1

Học tập, chăm chỉ, mỉm cười

2

Nghỉ ngơi, vàng tươi, óng ả

3

Đạp xe, dọn dẹp, tập thể dục

7

Multiple Choice

Trả lời cho câu hỏi : " Cây viết dùng để làm gì? "

1

Cây viết dùng để viết bài

2

Cây viết thật đẹp

3

Cây viết và thước kẻ là đôi bạn thân

8

Multiple Choice

Đặt câu hỏi cho bộ phận gạch chân :

" Chiếc nơ đỏ thắm "

1

Ai đỏ thắm ?

2

Cái gì đỏ thắm ?

3

Chiếc nơ như thế nào ?

9

Multiple Choice

Từ trái nghĩa với từ " chăm chỉ " là gì ?

1

Chăm ngoan

2

Quậy phá

3

Lười biếng

10

Multiple Choice

" Đo đỏ, vàng tươi, xanh thẳm " là những từ ngữ chỉ ?

1

Màu sắc

2

Tính cách

3

Hoạt động

11

Multiple Choice

Từ đồng nghĩa với " hiền lành " là gì ?

1

Dữ tợn

2

Hiền dịu

3

Cọc cằn

12

Multiple Choice

Đặt câu theo mẫu " Ai là gì " ?

1

Mẹ em là giáo viên

2

Bố em trồng cây

3

Cô giáo như mẹ hiền

13

Multiple Choice

Hình ảnh được so sánh trong câu : " Cô giáo em trìu mến như một người mẹ hiền "

1

Cô giáo em

2

Trìu mến

3

Như một người mẹ hiền

14

Multiple Choice

Những từ ngữ chỉ thời gian ?

1

Nhà cửa, yên tĩnh, buổi chiều

2

Trưa hè, học tập, nửa đêm

3

Mùa đông, buổi sáng, mỗi mùa xuân sang

15

Multiple Choice

Những từ ngữ chỉ hình dáng ?

1

Bụ bẫm, vuông tròn, mảnh mai

2

Tập luyện, tròn xoe, sắc màu

3

Xinh đẹp, quyển sách, bìa chữ nhật

pattern-tertiary

Những từ ngữ chỉ đặc điểm ?

1

Béo tròn, nghịch ngợm, nấu ăn

2

Nhỏ bé, , xinh đẹp, thông minh

3

Năng khiếu, học hành, sáng tạo

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 15

MULTIPLE CHOICE