Search Header Logo
địa lý 10 ôn hk 1

địa lý 10 ôn hk 1

Assessment

Presentation

Geography

10th Grade

Hard

Created by

BAK BAK

Used 3+ times

FREE Resource

6 Slides • 298 Questions

1

Multiple Choice

Giới hạn phía dưới của sinh quyển là

1

tới thềm lục địa (ở đại dương) và hết lớp vỏ lục địa.

2

tới thềm lục địa (ở đại dương) và hết lớp vỏ phong hóa (trên lục địa).

3

tới đáy đại dương và hết lớp vỏ phong hóa (trên lục địa).

4

tới đáy đại dương và hết lớp vỏ lục địa.

2

Multiple Choice

Ở kiểu khí hậu cận nhiệt lục địa, cây cối gần như không phát triển, hình thành các hoang mạc, nguyên nhân chủ yếu là do

1

gió thổi quá mạnh.

2

nhiệt độ quá cao.

3

thiếu ánh sáng.

4

độ ẩm quá thấp.

3

Multiple Choice

Khí hậu ảnh hưởng trực tiếp tới sự phát triển và phân bố của sinh vật, chủ yếu thông qua các yếu tố

1

gió, nhiệt độ, nước, ánh sáng.

2

nhiệt độ, nước, độ ẩm không khí, ánh sáng.

3

khí áp, nước, độ ẩm không khí, ánh sáng.

4

khí áp, gió, nhiệt độ, nước, ánh sáng.

4

Multiple Choice

Trong các kiểu (hoặc đới) khí hậu dưới đây, kiểu (hoặc đới) nào có điều kiện khí hậu thuận lợi nhất cho cây cối sinh trưởng và phát triển.

1

Khí hậu nhiệt đới gió mùa.

2

Khí hậu cận nhiệt gió mùa.

3

Khí hậu ôn đới lục địa.

4

Khí hậu xích đạo.

5

Multiple Choice

Question image

Ở nước ta, các loài cây sú, vẹt, đước, bần, mắm chỉ phát triển và phân bố trên loại đất nào?

1

Đất ngập mặn.

2

Đất chua phèn.

3

Đất phù sa ngọt.

4

Đất feralit đồi núi.

6

Multiple Choice

Question image

Hướng sườn khác nhau sẽ gây nên sự khác biệt về

1

gió, nhiệt độ và độ ẩm.

2

nhiệt, ẩm và chế độ chiếu sáng.

3

gió, ẩm và chế độ chiếu sáng.

4

nhiệt, ẩm và lượng mưa.

7

Multiple Choice

Trong những nhân tố tự nhiên, nhân tố quyết định đến sự phát triển và phân bố của sinh vật là

1

khí hậu.

2

địa hình.

3

sinh vật.

4

đất.

8

Multiple Choice

Độ phì của đất là

1

A. Khả năng cung cấp nước, nhiệt, khí và các chất dinh dưỡng cho thực vật

2

B. Độ tơi xốp của đất, trên đó thực vật có thể sinh trưởng và phát triển.

3

C. Lượng chất hữu cơ trong đất để cung cấp chất dinh dưỡng cho thực vật.

4

D. Lượng chất vi sinh trong đất.

9

Multiple Choice

Sông ngòi ở khí hậu nào dưới đây có đặc điểm "sông có lũ lớn vào mùa mưa và cạn vào mùa khô "?

1

A. Khí hậu xích đạo.

2

B. Khí hậu nhiệt đới gió mùa.

3

C. Khí hậu ôn đới lục địa.

4

D. Khí hậu cận nhiệt địa trung hải.

10

Multiple Choice

Sông ngòi ở khí hậu nào dưới đây có đặc điểm "sông có lũ vào mùa xuân" ?

1

A. Khí hậu ôn đới lục địa và cận cực

2

B. Khí hậu nhiệt đới gió mùa

3

C. Khí hậu Xích Đạo ẩm

4

D. Khí hậu nhiệt đới lục địa.

11

Multiple Choice

Question image

đây là đâu???

1

Cầu Vàng

2

Tay Vàng

3

Đà Nẵng

4

Nha Trang

12

Multiple Choice

Question image

ai biết chỗ này

1

Cố Đô Huế

2

Nha Trang

3

ĐắkL ắc

4

Bình Dương

13

Multiple Choice

Question image

còn cái này ai biết

1

Vịnh Hạ Long

2

biển

3

2 cục đá

4

cả 2 điều đúng

14

Multiple Choice

Question image

ai đã từng đi chỗ này

1

Trung quốc

2

Hồ Hoàn Kiếm

3

đảo rùa

4

cả 3 điều đúng

15

Multiple Choice

Question image

không biết ai đi chỗ này chưa

1

2

Nha Trang

3

Hàn

4

không biết

16

Multiple Choice

Question image

ai biết cho bánh

1

Tỉnh Quãng Ngãi

2

Đà Nẵng

3

Tỉnh Quãng Nam

4

Tỉnh Quang Ninh

17

Multiple Choice

Question image

đâu ra sương mù nhiều vậy :>

1

Sapa

2

Đảo Trời

3

Đảo Sương Mù

4

cả 3 điều đúng

18

Multiple Choice

Question image

chỗ này khách sạn nào???

1

Camranh

2

Đà nẵng

3

Khách sạn 5 sao

4

không biết chỗ này

19

Multiple Choice

Question image

ở đây có ai biết không

1

Quảng Trị

2

Phú yên

3

Quãng ngải

20

Multiple Choice

Question image

Nha Trang thuộc tỉnh nào

1

Khánh Hòa

2

Ninh Hòa

3

Bình Định

4

Việt Nam

21

Multiple Choice

Question image

ở đây phố đi bộ nào

1

Nguyễn Trải

2

Nguyễn Huệ

3

Hai Bà Trưng

4

Giồng Ông Tố

22

Multiple Choice

Question image

Phố đi bộ nào

1

Bùi Viện

2

Phố đi bộ TP HCM

3

Cả hai điều đúng

23

Multiple Choice

Ở nước ta, các đồng bằng hạ lưu sông được bồi tụ, mở mang nhanh chóng là hệ quả của

1

Quá trình xâm thực, bóc mòn mạnh mẽ ở miền núi

2

Mạng lưới sông ngòi dày đặc

3

Sông ngòi nhiều nước

4

Chế độ nước sông theo mùa

24

Multiple Choice

Đặc điểm nào dưới đây của sông ngòi nước ta thể hiện tính chất gió mùa của khí hậu

1

Mạng lưới sông ngòi dày đặc

2

Sông ngòi nhiều nước giàu phù sa

3

Chế độ nước sông theo mùa

4

Dòng sông ở đồng bằng thường quanh co

25

Multiple Choice

Chế độ nước sông theo mùa là do

1

Sông ngòi nước ta nhiều nhưng phần lớn là sông ngòi nhỏ

2

Sông ngòi nước ta có tổng lượng nước lớn

3

60% lượng nước sông là từ phần lưu vực ngoài lãnh thổ

4

Nhịp điệu dòng chảy của sông theo sát nhịp điệu mùa mưa

26

Multiple Choice

Chế độ dòng chảy sông ngòi nước ta thất thường do

1

Độ dốc lòng sông lớn, nhiều thác ghềnh

2

Sông có đoạn chảy ở miền núi, có đoạn chảy ở đồng bằng

3

Chế độ mưa thất thường

4

Lòng sông nhiều nơi bị phù sa bồi đắp

27

Multiple Choice

Hàm lượng phù sa của sông ngòi nước ta lớn là do

1

Mạng lưới sông ngòi dày đặc

2

Tổng lượng nước sông lớn

3

Chế độ nước sông thay đổi theo mùa

4

Quá trình xâm thực, bào mòn mạnh mẽ ở miền núi

28

Multiple Choice

Ở nước ta loại đất đặc trưng cho khí hậu nhiệt đới ẩm là

1

Đất phèn, đất mặn

2

Đất cát, đất pha cát

3

Đất feralit

4

Đất phù sa ngọt

29

Multiple Choice

Quá trình feralit diễn ra mạnh mẽ ở vùng

1

Núi cao

2

Đồi núi thấp

3

Đồng bằng ven biển

4

Đồng bằng châu thổ

30

Multiple Choice

Đất feralit có màu đỏ vàng là do

1

Hình thành trên đất mẹ có nhiều chất xơ

2

Nhận được nhiều ánh nắng mặt trời

3

Lượng phù sa trong đất lớn

4

Tích tụ nhiều oxit sắt

31

Multiple Choice

Ở nước ta, hệ sinh thái rừng nguyên sinh đặc trưng cho khí hậu nóng ẩm là

1

Rừng gió mùa thường xanh

2

Rừng rậm nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh

3

Rừng gió mùa nửa rụng lá

4

Rừng thưa khô rụng lá

32

Multiple Choice

Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta có ảnh hưởng trực tiếp và rõ rệt nhất tới loại hoạt động

1

Sản xuất công nghiệp

2

Sản xuất nông nghiệp

3

Thương mại

4

Du lịch

33

Multiple Choice

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa gây khó khăn cho sản xuất nông nghiệp ở nước ta là

1

Làm giảm chất lượng của các sản phẩm nông nghiệp

2

Làm cho sản xuất nông nghiệp mang tính độc canh lúa nước

3

Làm năng suất nông nghiệp giảm

4

Làm tăng tính bấp bênh của sản xuất nông nghiệp

34

Multiple Choice

Feralit là loại đất chính ở Việt Nam vì

1

Chủ yếu ở vùng đồi núi thấp.

2

Có khí hậu nhiệt đới ẩm

3

Có 3/4 diện tích đồi núi

4

Trong năm có hai mùa mưa và khô

35

Multiple Choice

Nguyên nhân làm cho đất đai nước ta dễ bị suy thoái là

1

Khí hậu nhiệt ẩm cao, mưa theo mùa, địa hình nhiều đồi núi thấp

2

Địa hình nhiều đồi núi, mưa lớn và tập trung một mùa

3

Mưa theo mùa, xói mòn nhiều, địa hình nhiều đồi núi

4

Khí hậu nhiệt ẩm cao, mưa theo mùa, địa hình nhiều đồi núi

36

Multiple Choice

Đất feralit ở nước ta thường bị chua vì

1

Có sự tích tụ nhiều Fe2O3

2

Có sự tích tụ nhiều Al2O3.

3

Mưa nhiều trôi hết các chất badơ dễ tan

4

Quá trình phong hóa diễn ra với cường độ mạnh

37

Multiple Choice

Nguyên nhân dẫn đến sự hình thành gió mùa là

1

Sự chênh lệch khí áp giữa lục địa và đại dương

2

Sự chênh lệch độ ẩm giữa ngày và đêm

3

Sự hạ khí áp đột ngột

4

Sự chênh lệch nhiệt và khí áp giữa lục địa và đại dương

38

Multiple Choice

Biên độ nhiệt trung bình năm và biên độ nhiệt tuyệt đối

1

Giảm dần từ Bắc vào Nam

2

Tăng dần từ Bắc vào Nam

3

Chênh lệch nhau ít giữa Bắc và nam

4

Tăng, giảm tùy lúc.

39

Multiple Choice

Đây là một đặc điểm của sông ngòi nước ta do chịu tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

1

Lượng nước phân bố không đều giữa các hệ sông

2

Phần lớn sông chảy theo hướng tây bắc - đông nam.

3

Phần lớn sông đều ngắn dốc, dễ bị lũ lụt.

4

Sông có lưu lượng lớn, hàm lượng phù sa cao.

40

ĐỊA LÍ 10 - KHÍ QUYỂN

by Minh Trần

41

Multiple Choice

Khí quyển là lớp "... ..." bao quanh Trái Đất. Từ còn thiếu trong "... ..." là

1

nước

2

đất

3

không khí

4

sinh vật

42

media

43

Multiple Choice

Khối khí nào có đặc điểm nóng ẩm

1

chí tuyến

2

xích đạo

3

ôn đới

4

cực

44

Multiple Choice

Khối khí chí tuyến có đặc điểm

1

nóng ẩm

2

rất lạnh

3

rất nóng

4

lạnh

45

media

46

Multiple Choice

Mặt ngăn cách giữa các khối khí có nguồn gốc và tính chất khác nhau được gọi là

1

Front

2

Dải hội tụ nhiệt đới

3

khí quyển

4

khối khí

47

media

48

Multiple Choice

Khối khí xích đạo khác nhau về hướng gió nên tạo thành

1

dải hội tụ ôn đới

2

front địa cực

3

front ôn đới

4

dải hội tụ nhiệt đới

49

media

50

Multiple Choice

Nhiệt độ bề mặt Trái Đất nhận được có nguồn gốc từ

1

Mặt Trời

2

vũ trụ

3

Mặt trăng

4

lòng đất

51

media

52

Multiple Choice

Khối khí nào có đặc điểm rất lạnh?

1

Cực

2

Ôn đới

3

Chí tuyến

4

Xích đạo

53

Multiple Choice

Nhận định nào dưới đây là đúng ?

1

khi áp tăng làm cho nhiệt độ không khí tăng.

2

khi áp tăng làm cho nhiệt độ không khí giảm.

3

nhiệt độ không khí tăng làm cho khí áp tăng.

4

nhiệt độ không khí tăng làm cho khí áp giảm.

54

Multiple Choice

Trong thực tế các đai khí áp không liên tục mà bị chia cắt thành từng khu khi áp riêng biệt, nguyên nhân chủ yếu là do

1

sự phân bố xen kẽ giữa lục địa và đại dương.

2

bị địa hình bề mặt trái đất chia cắt.

3

diện tích của các lục địa và các đại dương không đều nhau.

4

tác động của các loại gió thổi trên bề mặt trái đất.

55

Multiple Choice

Càng lên cao khí áp càng

1

tăng

2

giảm

3

không thay đổi

4

nặng

56

Multiple Choice

Nhận định nào sau đây là đúng

1

Độ ẩm cao khí áp cao

2

Độ ẩm thấp khí áp thấp

3

Không khí khô khí áp cao

4

Không khí khô khí áp thấp

57

Fill in the Blank

Trong vòng tuần hoàn nhỏ của nước, nước tham gia theo thứ tự lần lượt các giai đoạn nào?

58

Fill in the Blank

Rừng phòng hộ Yên Lập nằm ở tỉnh nào của nước ta?

59

Multiple Choice

Sông ngòi ở khí hậu nào dưới đây có đặc điểm "có lũ vào mùa xuân"?

1

Khí hậu ôn đới lục địa

2

Khí hậu cận xích đạo

3

Khí hậu nhiệt đới gió mùa

4

Khí hậu nhiệt đới lục địa

60

Multiple Choice

Sông nào có diện tích lưu vực rộng nhất thế giới

1

Sông Nile

2

Sông Amazon

3

Sông Yenisei

61

Fill in the Blank

Ngày Nước Thế giới được tổ chức vào ngày nào hàng năm?

62

Multiple Choice

Nhân tố nào sau đây không có vai trò điều hòa chế độ nước sông?

1

Nước ngầm

2

Thực vật

3

Các dòng biển

4

Hồ, đầm

63

Multiple Choice

Nguyên nhân chính làm cho sông Mê Công có chế độ nước điều hoà hơn sông Hồng là gì?

1

Sông Mê Công dài hơn sông Hồng

2

Sông Mê Công đổ ra biển bằng chín cửa

3

Thuỷ điện Hoà Bình làm sông Hồng chảy thất thường

4

Biển Hồ giúp điều hoà nước sông Mê Công

64

Fill in the Blank

Sông Nile nằm ở châu lục nào?

65

Fill in the Blank

Ở miền núi, sông chảy nhanh hơn ở đồng bằng do đâu?

66

Fill in the Blank

Sông Nile gồm các nhánh chính nào?

67

Fill in the Blank

Trong vùng tuần hoàn lớn của nước, ở vùng núi cao, mây gặp lạnh sẽ tạo thành gì?

68

Multiple Choice

Đúng hoặc Sai: Sông ngòi ở miền Trung nước ta nhỏ và ngắn.

1

Đúng

2

Sai

69

Multiple Choice

Sông Amazon bắt nguồn từ dãy Andes và chảy theo hướng nào?

1

Bắc-Nam

2

Nam-Bắc

3

Đông-Tây

4

Tây-Đông

70

Multiple Choice

Đúng hoặc Sai: Ở lưu vực của sông, rừng phòng hộ được trồng ở vùng núi thấp.

1

Đúng

2

Sai

71

Multiple Select

Thuỷ quyển thay đổi kích thước do ...

1

 thời gian tồn tại

2

tách giãn đáy biển

3

hơi nước trong khí quyển

4

trôi dạt lục địa

72

Multiple Choice

Vận động theo phương nằm ngang ở lớp đá có độ dẻo cao sẽ xảy ra hiện tượng.

1

Biển tiến.

2

Biển thoái.

3

Uốn nếp.

4

Đứt gãy.

73

Multiple Choice

Trong các đứt gãy theo phương nằm ngang bộ phận trồi lên được gọi là

1

địa hào.

2

địa lũy.

3

biển tiến.

4

biển thoái.

74

Multiple Choice

Quá trình nào sau đây thuộc tác động nội lực?

1

Nâng lên, hạ xuống, uốn nếp, đứt gãy.

2

Nâng lên, hạ xuống, bóc mòn, vận chuyển.

3

Uốn nếp, đứt gãy, bồi tụ, vận chuyển.

4

Uốn nếp, đứt gãy, xâm thực, bóc mòn.

75

Multiple Choice

Vận động nào sau đây tạo ra các dạng địa hào, địa lũy?

1

Theo phương nằm ngang ở vùng đá mềm.

2

Theo phương nằm ngang ở vùng đá cứng.

3

Theo phương thẳng đứng ở vùng đá dẻo.

4

Theo phương thẳng đứng ở vùng có đá cứng.

76

Multiple Choice

Dãy núi con Voi ở tả ngạn sông Hồng là dạng địa hình nào sau đây do hiện tượng đứt gãy tạo nên?

1

Núi lửa.

2

Núi uốn nếp.

3

Địa lũy.

4

Địa hào.

77

Multiple Choice

Hiện tượng đứt gãy xảy ra ở nơi nào sau đây?

1

Đất đá có độ dẻo cao.

2

Nơi có hoạt động động đất.

3

Đất đá có độ cứng cao.

4

Nơi tiếp xúc giữa các mảng kiến tạo.

78

Multiple Choice

Kết quả phần lớn lãnh thổ nước Hà Lan hiện nay nằm dưới mực nước biển là do.

1

Hiện tượng uốn nếp.

2

Hoạt động động đất, núi lửa.

3

Hiện tượng đứt gãy.

4

Vận động hạ xuống của vỏ Trái Đất.

79

Multiple Choice

Vận động theo phương thẳng đứng của vỏ Trái Đất có đặc điểm là

1

xảy ra rất nhanh và trên một diện tích lớn.

2

xảy ra rất nhanh và trên một diện tích nhỏ.

3

xảy ra rất chậm và trên một diện tích lớn.

4

xảy ra rất chậm và trên một diện tích nhỏ.

80

Multiple Choice

Nguồn năng lượng sinh ra nội lực không phải là của

1

sự phân hủy các chất phóng xạ.

2

sự dịch chuyển của các dòng vật chất.

3

các phản ứng hóa học khác nhau.

4

bức xạ Mặt Trời đến Trái Đất.

81

Multiple Choice

Kết quả của hiện tượng uốn nếp là

1

sinh ra hiện tượng biển tiến, biển thoái.

2

tạo ra các hẻm vực, thung lũng.

3

làm xuất hiện các miền núi uốn nếp.

4

tạo ra núi lửa, động đất.

82

Multiple Choice

Câu 2. Nam Á tiếp giáp với đại dương nào?

1

A. Thái Bình Dương

2

B. Ấn Độ Dương

3

C. Bắc Băng Dương

4

D. Đại Tây Dương.

83

Multiple Choice

Câu 3. Nam Á có mấy dạng địa hình khác nhau?

1

A. 2

2

B. 3

3

C. 4

4

D. 5

84

Multiple Choice

Câu 4. Ở giữa của Nam Á là miền địa hình:

1

A. Hệ thống dãy Hi-ma-lay-a

2

B. Sơn nguyên Đê-can

3

C. Dãy Gác Đông và Gác Tây

4

D. Đồng bằng Ấn-Hằng

85

Multiple Choice

Câu 5. Miền địa hình phía bắc của Nam Á là miền địa hình:

1

A. Hệ thống dãy Hi-ma-lay-a

2

B. Sơn nguyên Đê-can

3

C. Dãy Gác Đông và Gác Tây

4

D. Đồng bằng Ấn-Hằng

86

Multiple Choice

Câu 6. Gió mùa mùa đông có hướng:

1

A. Tây Bắc

2

B. Đông Bắc

3

C. Tây Nam

4

D. Đông Nam

87

Multiple Choice

Câu 7. Gió mùa mùa hạ có hướng:

1

A. Tây Bắc

2

B. Đông Bắc

3

C. Tây Nam

4

D. Đông Nam

88

Multiple Choice

Câu 8. Nhân tố nào ảnh hưởng rõ rệt đến sự phân hoá cảu khí hậu Nam Á?

1

A. vĩ độ

2

B. gió mùa

3

C. địa hình

4

D. kinh độ

89

Multiple Choice

Câu 9. Nam Á có các kiểu cảnh quan:

1

A. rừng nhiệt đới ẩm, xavan, hoang mạc và cảnh quan núi cao.

2

B. rừng lá kim, xavan, hoang mạc và cảnh quan núi cao.

3

C. rừng cận nhiệt đới ẩm, xavan, hoang mạc và cảnh quan núi cao.

4

D. rừng rừng lá rộng, xavan, hoang mạc và cảnh quan núi cao.

90

Multiple Choice

Câu 11. Dãy Hi-ma-lay-a có ảnh hưởng như thế nào đến khí hậu Nam Á?

1

A. Đón các khối khí lạnh vào mùa đông, chắn các khối khí mùa hạ vào Nam Á.

2

B. Ngăn chặn ảnh hưởng của gió mùa ảnh hưởng tới Nam Á.

3

C. Chặn các khối khí vào mùa đông tràn xuống, dón gó màu mùa hạ gây mưa cho sườn núi phía nam.

4

D. gây là hiệu ứng gió phơn khô nóng vào mùa hạ cho Nam Á.

91

Multiple Choice

Câu 13. Khu vực Nam Á xuất hiện cảnh quan núi cao do

1

A. có vùng núi Hi-ma-lay-a cao, đồ sộ

2

B. nằm trong khu vực nhiệt đới ẩm gió mùa

3

C. nằm trong đới khí hậu ôn đới

4

D. có sơn nguyên Đê-can tương đối thấp và bằng phẳng

92

Multiple Choice

Câu N. Các miền địa lí chính của Nam Á từ bắc xuống nam lần lượt là

1

A. dãy Hi - ma - lay - a; sơn nguyên Đê - can; đồng bằng Ấn - Hằng

2

B. sơn nguyên Đê - can; đồng bằng Ấn - Hằng; dãy Hi - ma - lay - a

3

C. dãy Hi - ma - lay - a; đồng bằng Ấn - Hằng; sơn nguyên Đê - can

4

D. đồng bằng Ấn - Hằng; sơn nguyên Đê - can; dãy Hi - ma - lay - a

93

Multiple Choice

Câu bonus: Câu 36. Vai trò của dãy Hi-ma-lay-a trong việc điều tiết khí hậu của khu vực Nam Á là

1

A. đem lại một mùa đông bớt lạnh hơn và mùa hạ có mưa nhiều ở sườn phía nam

2

B. đem lại một mùa đông lạnh giá và mùa hạ có gió phơn khô nóng ở sườn phía nam

3

C. đem lại một mùa đông lạnh, ẩm, mưa nhiều và mùa hạ ít mưa ở sườn phía bắc

4

D. đem lại một mùa đông lạnh, khô và mùa hạ mưa nhiều ở sườn phía nam

94

Poll

Quiz này có hảo hán không?

Hảo hán

95

Multiple Choice

Câu : Trong học tập, bản đồ là một phương tiện để học sinh:

1

Học thay sách giáo khoa

2

Học tập, rèn luyện các kĩ năng địa lí

3

Thư giãn sau khi học xong bài.

4

Xác định vị trí các bộ phận lãnh thổ học trong bài

96

Multiple Choice

Câu : Một trong những căn cứ rất quan trọng để xác định phương hướng trên bản đồ là dựa vào:

1

Mạng lưới kinh vĩ tuyến thể hiện trên bản đồ

2

Hình dáng lãnh thổ thể hiện trên bản đồ

3

Vị trí địa lí của lãnh thổ thể hiện trên bản đồ

4

Bảng chú giải

97

Multiple Choice

Câu : Cách xác định chính xác phương hướng đối với bản đồ không vẽ mạng lưới kinh, vĩ tuyến?

1

Trước hết cần đọc kĩ bảng chú giải.

2

Dựa vào mũi tên chỉ hướng Bắc để xác định hướng Bắc, từ đó xác định hướng còn lại.

3

Dựa vào tỉ lệ bản đồ.

4

Đọc các đối tượng địa lí trên bản đồ kết hợp tỉ lệ bản đồ.

98

Multiple Choice

Câu : Cách đọc bản đồ đúng là

1

Chỉ đọc bảng chú giải và tỉ lệ bản đồ.

2

Chỉ đọc từng dấu hiệu riêng lẻ của bản đồ.

3

Đọc từng dấu hiệu riêng lẻ kết hợp tìm ra mối quan hệ giữa các dấu hiệu.

4

Đọc bảng chú giải.

99

Multiple Choice

Câu : Loại bản đồ nào dưới đây thường xuyên được sử dụng trong quân sự:

1

Bản đồ dân cư

2

Bản đồ khí hậu

3

Bản đồ địa hình

4

Bản đồ nông nghiệp

100

Multiple Choice

Câu : Cho biết ý nào dưới đây là không đúng?

1

Bản đồ có tỉ lệ càng nhỏ thì phạm vi lãnh thổ thể hiện được càng lớn.

2

Bản đồ có tỉ lệ càng lớn mức độ chi tiết càng cao.

3

Bản đồ quốc gia thường có tỉ lệ lớn hơn bản đồ thế giới.

4

Bản đồ có tỉ lệ càng nhỏ càng dễ xác định đặc điểm của các đối tượng.

101

Multiple Choice

Câu : Nhận định nào dưới đây là chưa chính xác:

1

Dựa vào bản đồ ta có thể xác định được vị trí địa lí của một điểm trên bề mặt Trái Đất

2

Bản đồ có thể thể hiện hình dạng và qui mô các bộ phận lãnh thổ trên bề mặt Trái Đất

3

Bản đồ không thể thể hiện động thái phát triển của 1 hiện tượng

4

Bản đồ có thể thể hiện sự phân bố của các đối tượng địa lí

102

Multiple Choice

Câu : Để tìm hiểu chế độ nước của một con sông ở vùng nhiệt đới, cần phải sử dụng bản đồ nào?

1

Bản đồ khí hậu

2

Bản đồ địa hình

3

Bản đồ địa chất

4

Bản đồ thổ nhưỡng

103

Multiple Choice

Câu : Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 3000 000, khoảng cách giữa hai thành phố đo được 3 cm, điều đó có nghĩa là trên thực tế khoảng cách giữa hai thành phố là

1

9 km

2

90 km

3

900 km

4

9000 km

104

Multiple Choice

Câu : Để giải thích tình hình hình phân bố mưa của một khu vực cần kết hợp sử dụng những bản đồ nào?

1

Bản đồ khí hậu và bản đồ địa hình.

2

Bản đồ địa hình và bản đồ địa chất.

3

Bản đồ thủy văn và bản đồ địa hình.

4

Bản đồ địa chất và bản đồ thổ nhưỡng.

105

Multiple Choice

Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến lượng mưa?

1

Khí áp

2

Gió

3

Địa hình

4

Sinh vật

106

Multiple Choice

Khí áp thấp có mưa nhiều vì

1

không khí ẩm bị nén xuống.

2

không khí khô bốc lên cao.

3

có nhiệt độ thấp.

4

không khí ẩm bốc lên cao.

107

Multiple Choice

Nhận định nào sau đây đúng về dòng biển ảnh hưởng đến lượng mưa?

1

Dòng biển nóng gây mưa nhiều

2

Dòng biển nóng không gây mưa

3

Dòng biển lạnh gây mưa nhiều

4

Dòng biển lạnh mưa rất nhiều

108

Multiple Choice

Theo chiều vĩ độ, khu vực có lượng mưa nhiều nhất trên Trái Đất là

1

Cực

2

Xích đạo

3

Chí tuyến

4

Ôn đới

109

Multiple Choice

Theo địa hình, hướng sườn có lượng mưa nhiều là

1

sườn khuất gió

2

sườn phía tây

3

sườn đón gió

4

sườn phía đông

110

Multiple Choice

Trong các loại gió sau, loại gió gây mưa nhiều nhất là

1

Gió mùa mùa đông

2

Gió biển

3

Gió mậu dịch

4

Gió mùa mùa hạ

111

Multiple Choice

Một trong các nguyên nhân làm xích đạo có lượng mưa lớn là

1

có dải hội tụ nhiệt đới

2

khu vực nằm xa biển

3

nơi có đai khí áp cao

4

nơi có địa hình đón gió

112

Multiple Choice

Khu vực hoạt động của gió mùa có mưa nhiều vì

1

gió luôn thổi từ lục địa ra đại dương.

2

có một mùa gió thổi từ biển vào đất liền.

3

gió thổi từ biển vào quanh năm gây mưa.

4

gió có tính chất nóng khô.

113

Multiple Choice

Việt Nam có lượng mưa nhiều, nguyên nhân chủ yếu là

1

Nằm trong khu vực áp thấp xích đạo

2

Khu vực có gió mùa hoạt động

3

Có front ôn đới đi qua lãnh thổ

4

Có gió Tây ôn đới thổi quanh năm

114

Multiple Choice

Nguyên nhân chủ yếu hình thành sóng biển là do

1

nước chảy.

2

gió thổi.

3

băng tan.

4

mưa rơi.

115

Multiple Choice

Thủy triều hình thành do:

1

Sức hút của dải Ngân hà.

2

Sức hút của các hành tinh.

3

Sức hút của các thiên thạch.

4

Sức hút của Mặt Trăng, Mặt Trời.

116

Multiple Choice

Ở vùng gió mùa hoạt động xuất hiện các dòng biển

1

đổi chiều theo mùa.

2

đổi chiều theo ngày.

3

đổi chiều theo đêm.

4

đổi chiều theo năm.

117

Multiple Choice

Các dòng biển nóng và dòng biển lạnh ở bờ đông và bờ tây đại dương có đặc điểm

1

thẳng hàng nhau.

2

xen kẻ nhau.

3

song song nhau.

4

đối xứng nhau.

118

Multiple Choice

Vào ngày trăng tròn thủy triều sẽ có đặc điểm nào sau đây?

1

Dao động nhỏ nhất.

2

Dao động trung bình.

3

Dao động lớn nhất.

4

Dao động nhẹ.

119

Multiple Choice

Các vòng hoàn lưu của dòng biển bán cầu Bắc có chiều

1

ngược chiều kim đồng hồ.

2

cùng chiều kim đồng hồ.

3

từ Bắc xuống Nam.

4

từ Nam lên Bắc.

120

Multiple Choice

Các dòng biển nóng thường hình thành ở khu vực nào của Trái Đất?

1

Xích đạo.

2

Chí tuyến.

3

Ôn đới.

4

Vùng cực.

121

Multiple Choice

Sóng biển là

1

hình thức dao động của nước biển theo chiều ngang.

2

sự di chuyển của nước biển theo các hướng khác nhau.

3

sự chuyển động của nước biển từ ngoài khơi xô vào bờ.

4

hình thức dao động của nước biển theo chiều thẳng đứng.

122

Multiple Choice

Mực nước lũ của các sông ngòi ở miền Trung nước ta thường lên rất nhanh do nguyên nhân nào ?

1

A. Sông lớn, lòng sông rộng. Sông có nhiều phụ lưu cung cấp nước cho dòng sông chính.

2

B. Sông nhỏ, dốc, nhiều thác ghềnh.

3

C. Sông ngắn, dốc, lượng mưa lớn, tập trung trong thời gian ngắn.

4

D. Sông lớn, lượng mưa lớn kéo dài trong nhiều ngày.

123

Multiple Choice

Ở nước ta, nhân tố tự nhiên có ảnh hưởng rõ rệt nhất tới chế độ nước của sông là

1

A. Hồ, đầm.

2

B. Địa hình.

3

C. Thực vật.

4

D. Chế độ mưa.

124

Multiple Choice

Cơ chế làm cho các mảng kiến tạo có thể dịch chuyển được trên lớp manti là

1

sự tự quay của trái đất theo hướng từ Tây sang Đông.

2

sự chuyển động của trái đất quanh mặt trời theo hướng ngược chiều kim đồng hồ.

3

sự tự quay của Trái Đất và sự chuyển động của trái đất quanh mặt trời.

4

sự hoạt động của các dòng đối lưu vật chất nóng chảy trong lòng trái đất.

125

Multiple Choice

Những vùng bất ổn của trái đất thường nằm ở

1

trên các lục địa.

2

giữa các đại dương.

3

các vùng gần cực.

4

vùng tiếp xúc các mảng kiến tạo.

126

Multiple Choice

Nhật Bản là một trong những quốc gia chịu nhiều tác động của động đất và núi lửa nhất trên thế giới. Cho biết Nhật Bản nằm ở nơi tiếp xúc với những mảng nào?

1

Mảng Âu – Á, mảng Thái Bình Dương, mảng Ấn Độ - Australia.

2

Mảng Âu – Á, mảng Thái Bình Dương, mảng Phi.

3

Mảng Âu – Á, mảng Thái Bình Dương, mảng Philippin.

4

Mảng Âu – Á, mảng Phi, mảng Philippin.

127

Multiple Choice

Do mảng Ấn Độ – Ôxtrâylia xô vào mảng Âu – Á nên đã hình thành nên

1

lục địa Á – Âu rộng lớn.

2

dãy Himalaya cao đồ sộ.

3

dãy núi ngầm Đại Tây Dương.

4

vành đai lửa Thái Bình Dương.

128

Multiple Choice

Vành đai động đất trên Đại Tây Dương nằm ở nơi tiếp xúc của các địa mảng nào dưới đây?

1

Mảng Bắc Mĩ, mảng Nam Mĩ, mảng Âu – Á, mảng Na – zca.

2

Mảng Bắc Mĩ, mảng Nam Mĩ, mảng Âu – Á, mảng Phi.

3

Mảng Bắc Mĩ, mảng Nam Mĩ, mảng Nam Cực, mảng Phi.

4

Mảng Bắc Mĩ, mảng Nam Mĩ, mảng Âu – Á, mảng Nam Cực.

129

Multiple Choice

Nơi tiếp xúc của mảng Thái Bình Dương với các mảng xung quanh đã xảy ra hiện tượng nào dưới đây?

1

Hình thành các dãy núi cao đồ sộ.

2

Xuất hiện các vực thảm, hố sâu khủng lồ.

3

Xảy ra nhiều động đất, núi lửa.

4

Có khí hậu khắc nghiệt với nhiều hoang mạc rộng lớn.

130

Multiple Choice

Vì sao dãy núi trẻ An – đét ở Nam Mĩ được hình thành?

1

Mảng Thái Bình Dương hút chờm dưới mảng Nam Mĩ.

2

Mảng Bắc Mĩ hút chờm dưới mảng Nam Mĩ.

3

Mảng Na – zca hút chờm dưới mảng Nam Mĩ.

4

Mảng Phi hút chờm dưới mảng Nam Mĩ.

131

Multiple Choice

Động đất và núi lửa xảy ra nhiều nhất ở

1

nơi tiếp xúc của mảng Thái Bình Dương với các mảng xung quanh.

2

nơi tiếp xúc của mảng Âu - Á với các mảng xung quanh.

3

nơi tiếp xúc của mảng Phi với các mảng xung quanh.

4

nơi tiếp xúc của mảng Ấn Độ - Australia với các mảng xung quanh.

132

Multiple Choice

Khi hai mảng tách xa nhau sẽ xảy ra hiện tượng nào dưới đây?

1

Tạo các dãy núi cao, núi lửa, siêu bão.

2

Động đất, núi lửa, lũ lụt.

3

Bão lũ, mắc ma phun trào.

4

Mắc ma trào lên, tạo ra các dãy núi ngầm.

133

Multiple Choice

Vận động kiến tạo được hiểu là

1

Các vận động do nội lực sinh ra diễn ra cách đây hàng trăm triệu năm.

2

Các vận động do nội lực sinh ra, làm cho địa hình lớp vỏ Trái Đất có những biến đổi lớn.

3

Các vận động do nội lực sinh ra, làm cho cấu tạo lớp manti có những biến đổi lớn.

4

Các vận động làm cho địa hình có những biến đổi lớn cách đây hàng trăm triệu năm.

134

Multiple Choice

Theo thuyết kiến tạo mảng, dãy Himalaya được hình thanh do:

1

Mảng Ấn Độ – Ôxtrâylia xô vào mảng Thái Bình Dương.

2

Mảng Thái Bình Dương xô vào mảng Âu – Á.

3

Mảng Ấn Độ – Ôxtrâylia xô vào mảng Âu – Á.

4

Mảng Phi xô vào mảng Âu – Á.

135

Multiple Choice

Vùng tiếp xúc các mảng kiến tạo thường là vùng

1

bất ổn của Trái Đất.

2

có nền kinh tế phát triển.

3

có khí hậu khắc nghiệt.

4

tài nguyên hải sản phong phú.

136

Multiple Choice

Phương pháp kí hiệu thường được dùng để thể hiện các đối tượng địa lí có đặc điểm

1

phân bố với phạm vi rộng rải.

2

phân bố theo những điểm cụ thể.

3

phân bố theo dải.

4

phân bố không đồng đều.

137

Multiple Choice

Phương pháp bản đồ – biểu đồ thường được dùng để thể hiện

1

chất lượng của 1 hiện tượng địa lí trên 1 đơn vị lãnh thổ.

2

giá trị tổng cộng của 1 hiện tượng địa lí trên 1 đơn vị lãnh thổ.

3

tính chất của 1 hiện tượng địa lí trên 1 đơn vị lãnh thổ.

4

động lực phát triển của 1 hiện tượng địa lí trên 1 đơn vị lãnh thổ.

138

Multiple Choice

Phương pháp chấm điểm thường được dùng để thể hiện các đối tượng địa lí có đặc điểm

1

phân bố phân tán, lẻ tẻ.

2

phân bố tập trung theo điểm.

3

phân bố theo tuyến.

4

phân bố ở phạm vi rộng.

139

Multiple Choice

Phương pháp kí hiệu đường chuyển động thường được dùng để thể hiện các đối tượng địa lí

1

có sự phân bố rải rác.

2

có sự phân bố theo tuyến.

3

có sự di chuyển theo các tuyến.

4

có sự phân bố theo những điểm cụ thể.

140

Multiple Choice

Để thể hiện qui mô các đô thị lớn ở nước ta người ta thường dùng phương pháp

1

chấm điểm

2

vùng phân bố

3

bản đồ – biểu đồ

4

kí hiệu

141

Multiple Choice

Để thể hiện các mỏ than trên lãnh thổ nước ta người ta thường dùng phương pháp

1

chấm điểm.

2

kí hiệu.

3

vùng phân bố.

4

kí hiệu đường chuyển động.

142

Multiple Choice

Trên bản đồ kinh tế – xã hội, các đối tượng địa lí thường được thể hiện bằng phương pháp kí hiệu đường chuyển động là

1

các nhà máy, đường giao thông.

2

các luồng di dân, các luồng vận tải.

3

biên giới, đường giao thông.

4

các nhà máy, sự trao đổi hàng hoá.

143

Multiple Choice

Trên bản đồ tự nhiên, đối tượng địa lí nào sau đây không được thể hiện bằng phương pháp đường chuyển động ?

1

Hướng bão

2

Dòng sông

3

Dòng biển

4

Hướng gió

144

Multiple Choice

Trong phương pháp kí hiệu, sự khác biệt về qui mô và số lượng các hiện tượng cùng loại thường được biểu hiện bằng:

1

sự khác nhau về màu sắc kí hiệu

2

sự khác nhau về kích thước độ lớn kí hiệu

3

sự khác nhau về độ nét kí hiệu

4

sự khác nhau về độ nét kí hiệu

145

Multiple Choice

Bản đồ có tỉ lệ 1:1 000 000 có nghĩa là

1

1 cm trong bản đồ tương ứng với 1 000 000 cm ngoài thực tế.

2

1 cm trong bản đồ tương ứng với 100 000 cm ngoài thực tế.

3

1 cm trong bản đồ tương ứng với 10 000 cm ngoại thực tế.

4

1 cm trong bản đồ tương ứng với 1 000 cm ngoài thực tế

146

Multiple Choice

Question image

Kí hiệu lần lượt từ trên xuống dưới là của

1

Sắt, than, crom, kim cương, vàng.

2

Sắt, than, đồng, kim cương, bạc

3

than, sắt, đồng, kim cương, vàng

147

Multiple Choice

Question image

Để thể hiện phân bố dân số, bản đồ trên đã sử dụng phương pháp nào?

1

Kí hiệu

2

Chấm điểm

3

Đường chuyển động

4

Bản đồ, biểu đồ.

148

Multiple Choice

Trên bề mặt trái đất có hiện tượng ngày đêm luân phiên nhau với nhịp điệu 24 giờ là do

1

Trái Đất tự quay quanh trục.

2

trục Trái Đất nghiêng.

3

Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời.

4

Trái Đất có dạng hình khối cầu.

149

Multiple Choice

Bề mặt trái đất được chia ra làm

1

24 múi giờ, mỗi múi giờ rộng 30o kinh tuyến.

2

12 múi giờ, mỗi múi giờ rộng 30o kinh tuyến.

3

24 múi giờ, mỗi múi giờ rộng 15o kinh tuyến.

4

12 múi giờ, mỗi múi giờ rộng 15o kinh tuyến.

150

Multiple Choice

Trên bề mặt trái đất nơi được mặt trời lên thiên đỉnh 2 lần trong năm là

1

Cực Bắc và cực Nam.

2

Vùng từ chí tuyến nên cực.

3

Vùng nằm giữa hai chí tuyến.

4

Khắp bề mặt trái đất.

151

Multiple Choice

Trong quá trình chuyển động biểu kiến hằng năm , Mặt Trời lên thiên đỉnh ở chí tuyến Bắc vào ngày

1

21 – 3

2

22 – 6

3

23 – 9

4

22 – 12

152

Multiple Choice

Ở mỗi bán cầu, từ vĩ độ thấp lên vĩ độ cao lần lượt là các khối khí

1

Chí tuyến, cực, ôn đới, xích đạo.

2

Cực, chí tuyến, ôn đới, xích đạo.

3

Xích đạo, chí tuyến ,ôn đới, cực.

4

Cực, ôn đới, chí tuyến, xích đạo

153

Multiple Choice

Hệ thống các đai khí áp trên Trái đất gồm

1

đai áp cao xích đạo, 2 đai áp thấp cận nhiệt đới, 2 đai áp cao ôn đới, 2 đai áp thấp cực.

2

đai áp thấp xích đạo, 2 đai áp cao cận nhiệt đới, 2 đai áp thấp ôn đới, 2 đai áp cao cực.

3

đai áp cao xích đạo, 2 đai áp cao cận nhiệt đới, 2 đai áp thấp ôn đới, 2 đai áp thấp cực.

4

đai áp thấp xích đạo, 2 đai áp thấp cận nhiệt đới, 2 đai áp cao ôn đới, 2 đai áp cao cực..

154

Multiple Choice

Gió Mậu Dịch ( khối khí chí tuyến hải dương) tác động vào nước ta quanh năm . Khối khí này có kí hiệu là

1

Am

2

Ac

3

Pm

4

Tc

155

Multiple Choice

Càng lên cao khí áp càng giảm, nguyên nhân là do khi lên cao

1

lớp không khí càng mỏng nên sức nén giảm khiến khí áp giảm.

2

không khí càng khô nên nhẹ hơn khiến khí áp giảm.

3

gió thổi càng mạnh đẩy không khí lên khiến khí áp giảm.

4

không khí càng loãng sức nén càng nhỏ khiến khí áp giảm

156

Multiple Choice

: Đá bị nứt vỡ do nhiệt độ thay đổi đột ngột là phong hóa:

1

Lý học

2

Hóa học

3

Sinh học

4

Tất cả các ý trên

157

Multiple Choice

Ở Việt Nam quá trình bóc mòn tác động đến dạng địa hình nào nhiều nhất?

1

Miền núi.

2

Đồng bằng.

3

Cao nguyên

4

Trung du.

158

Multiple Choice

Tác động của ngoại lực, một chu trình hoàn chỉnh nhìn chung diễn ra tuần tự theo các quá trình như sau

1

phong hóa – vận chuyển – bóc mòn – bồi tụ.

2

phong hóa – bồi tụ - bóc mòn – vận chuyển

3

phong hóa – bóc mòn – vận chuyển – bồi tụ.

4

phong hóa – bóc mòn – bồi tụ - vận chuyển

159

Multiple Choice

Question image

Nguyên nhân nào dẫn đến sự phân bố của các kiểu thảm thực vật và đất theo vĩ độ

1

khí hậu (chế độ nhiệt, ẩm)

2

các thảm thực vật

3

các nhóm đất

4

sự khác nhau về nhiệt và độ ẩm

160

Multiple Choice

Question image

Nguyên nhân gây ra sự phân bố các vành đai thực vật và đất theo độ cao là gì?

1

sự khác nhau về nhiệt và độ ẩm

2

chế độ khí hậu (nhiệt, ẩm,...)

3

rừng nhiệt đới ẩm – đất đỏ vàng

4

rừng cận nhiệt ẩm

161

Multiple Select

Kiểu thảm thực vật chính của đới lạnh là

1

đài nguyên

2

xavan

3

rừng nhiệt đới ẩm

4

rừng cận nhiệt đới ẩm

162

Multiple Choice

Phân bố của các thảm thực vật trên Trái Đất thể hiện rõ ở sự thay đổi theo

1

Độ cao và hướng sườn của địa hình

2

Vị trí gần hay xa đại dương

3

Vĩ độ và độ cao địa hình

4

Các dạng địa hình (đồi núi, cao nguyên...)

163

Multiple Choice

Khí hậu nhiệt đới gió mùa có kiểu thảm thực vật và nhóm đất chính nào ?

1

Rừng lá rộng và rừng hỗn hợp. Đất nâu và xám.

2

Rừng nhiệt đới ẩm. Đất đỏ vàng cận nhiệt ẩm.

3

Rừng cận nhiệt ẩm. Đất đỏ, nâu đỏ.

4

Rừng nhiệt đới ẩm. Đất đỏ vàng (feralit)

164

Multiple Choice

Trong vùng ôn đới chủ yếu có các kiểu thảm thực vật

1

Thảo nguyên, rừng cận nhiệt ẩm, rừng và cây bụi lá cứng cận nhiệt

2

Rừng lá rộng và rừng hỗn hợp, thảo nguyên, hoang mạc và bán hoang mạc

3

Rừng lá kim, thảo nguyên,rừng cận nhiệt ẩm

4

Rừng lá kim, rừng lá rộng và rừng hỗn hợp, thảo nguyên

165

Multiple Choice

Nhóm đất pôtdôn phân bố ở khu vực có kiểu khí hậu

1

ôn đới lục địa (lạnh)

2

ôn đới lục địa (nửa khô hạn)

3

cận nhiệt gió mùa

4

cận nhiệt Địa Trung Hải

166

Multiple Choice

Kiểu thảm thực vật nào sau đây phân bố ở nơi có kiểu khí hậu cận nhiệt lục địa?

1

Rừng lá rộng và rừng hỗn hợp

2

Hoang mạc và bán hoang mạc

3

Rừng cận nhiệt ẩm

4

Rừng nhiệt đới ẩm

167

Multiple Choice

Khí hậu cận cực lục địa có kiểu thảm thực vật và nhóm đất chính nào ?

1

Thảm thực vật đài nguyên. Đất đài nguyên

2

Rừng lá kim. Đất pôtdôn

3

Thảo nguyên. Đất đen

4

Hoang mạc và bán hoang mạc. Đất xám

168

Multiple Choice

Question image

Dựa vào hình 19.11, ở sườn Tây dãy Cap – ca, vành đai rừng lá kim và đất pôtdôn núi nằm ở độ cao

1

Từ 0m đến 500m

2

Từ 500m đến 1200m

3

Từ 1200m đến 1600m

4

Từ 1600m đến 2000m

169

Multiple Choice

Đường chuyển ngày quốc tế được lấy theo kinh tuyến nào?

1

2

180°

3

90°T.

4

90°Đ.

170

Multiple Choice

Chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất đem lại những hệ quả nào sau đây?

1

Giờ, các mùa, ngày đêm dài ngắn theo mùa và theo vĩ độ.

2

Các mùa, giờ, sự lệch hướng chuyển động của các vật thể.

3

Ngày đêm, các mùa, sự lệch hướng chuyển động của các vật thể.

4

Luân phiên ngày đêm, giờ, sự lệch hướng chuyển động của các vật thể.

171

Multiple Choice

Trong khoảng thời gian từ ngày 23/9 đến 22/12 ở Việt Nam có mấy lần Mặt Trời lên thiên đỉnh?

1

0

2

1

3

2

4

3

172

Multiple Choice

Trong khi bán cầu Bắc đang là mùa đông thì ở bán cầu Nam là

1

mùa xuân.

2

mùa hạ.

3

mùa thu.

4

mùa đông.

173

Multiple Choice

Hiện tượng Mặt Trời lên thiên đỉnh không xuất hiện ở nơi nào sau đây?

1

Vùng nội chí tuyến.

2

Xích đạo.

3

Vùng ngoại chí tuyến.

4

Chí tuyến Bắc, Nam.

174

Multiple Choice

Nguyên nhân sinh ra các mùa trên Trái Đất là do

1

Trái Đất tự chuyển động quanh trục.

2

Trái Đất hình cầu và tự quay quanh trục.

3

Trái Đất tự chuyển động tịnh tuyến quanh Mặt Trời.

4

trục Trái Đất nghiêng và không đổi phương khi tự quay quanh Mặt Trời.

175

Multiple Choice

Ở Lũng Cú (23023’ Bắc) thuộc tỉnh Hà Giang, nhận định nào đúng về hiện tượng Mặt Trời lên thiên đỉnh?

1

Không có hiện tượng Mặt Trời lên thiên đỉnh.

2

Mặt Trời lên thiên đỉnh mỗi năm hai lần.

3

Mỗi năm Mặt Trời lên thiên đỉnh chỉ một lần.

4

Mặt Trời lên thiên đỉnh tùy từng năm.

176

Multiple Choice

Trong năm khu vực nhận được lượng nhiệt lớn nhất từ Mặt Trời là

1

hai cực.

2

xích đạo.

3

vòng cực.

4

chí tuyến.

177

Multiple Choice

Vào ngày nào trong năm thì bán cầu Bắc có ngày dài nhất và đêm ngắn nhất?

1

21/3

2

22/6

3

23/9

4

22/12

178

Multiple Choice

Trái Đất quay quanh Mặt Trời theo quỹ đạo hình

1

tròn.

2

elip

3

thoi.

4

thoi.

179

Multiple Choice

Thiên hà là

1

Một tập hợp gồm nhiều giải ngân hà trong vũ trụ.

2

Một tập hợp của nhiều hệ mặt trời.

3

Khoảng không gian vô tận còn được gọi là vũ trụ.

4

Một tập hợp của rất nhiều Thiên thể cùng với bụi khi và bức xạ điện từ.

180

Multiple Choice

Dải Ngân Hà là

1

Thiên hà chứa mặt trời và các hành tinh của nó ( trong đó có Trái Đất )

2

Một tập hợp của Thiên Hà trong Vũ Trụ.

3

Tên gọi khác của Hệ Mặt Trời.

4

Dài sáng trong Vũ Trụ, gồm vô số các ngôi sao tập hợp lại.

181

Multiple Choice

Nguyên nhân Trái Đất nhận được lượng nhiệt và ánh sáng phù hợp để sự sống có thể phát sinh và phát triển là

1

Trái Đất có lớp khí quyển dày tới 2000 km và chia thành nhiều tầng khác nhau

2

Trái Đất có khối lượng tương đối lớn và tự quay quanh trục 1 vòng trong 24 giờ

3

Trái Đất nằm cách mặt trời 149,6 triệu km và tự quay quanh trục 1 vòng trong 24 giờ

4

Trái Đất vừa tự quay quanh trục vừa chuyển động quanh Mặt Trời

182

Multiple Choice

Bề mặt trái đất được chia ra làm

1

12 múi giờ, mỗi múi giờ rộng 15º kinh tuyến.

2

24 múi giờ, mỗi múi giờ rộng 15º kinh tuyến.

3

12 múi giờ, mỗi múi giờ rộng 30º kinh tuyến.

4

24 múi giờ, mỗi múi giờ rộng 30º kinh tuyến.

183

Multiple Choice

Nếu múi giờ số 12 đang là 2 giờ ngày 15 – 2 thì cùng lúc đó Việt Nam (múi giờ số 7) đang là mấy giờ, ngày bao nhiêu ?

1

7 giờ ngày 15 - 2.

2

7 giờ ngày 14 - 2.

3

21 giờ ngày 15 – 2.

4

21 giờ ngày 14 -2.

184

Multiple Choice

Khi giờ GMT đang là 24 giờ ngày 31 – 12 năm 2015 thì ở Việt Nam là

1

17 giờ ngày 31 -12 năm 2015.

2

17 giờ ngày 1 – 1 năm 2016.

3

7 giờ ngày 31 – 12 năm 2015.

4

7 giờ ngày 1 – 1 năm 2016.

185

Multiple Choice

Ở bán cầu Nam, chịu tác động của lục Côriolit, gió Bắc sẽ bị lệch hướng trở thành

1

Gió Đông Nam (hoặc Đông Đông Nam, Nam Đông Nam).

2

Gió Tây Nam (hoặc Tây Tây Nam, Nam Tây Nam).

3

Gió Đông Bắc (hoặc Đông Đông Bắc, Bắc Đông Bắc).

4

Giớ Tây Bắc (hoặc Tây Tây Bắc, Bắc Tây Bắc).

186

Multiple Choice

Nếu xếp theo thứ tự khoảng cách gần dần Mặt Trời ta sẽ có

1

Hỏa Tinh, Trái Đất, Thuỷ Tinh, Hoả Tinh.

2

Hỏa Tinh, Thuỷ Tinh, Hoả Tinh, Trái Đất.

3

Thuỷ Tinh, Kim Tinh, Trái Đất, Hoả Tinh.

4

Hỏa Tinh, Trái Đất, Kim Tinh, Thuỷ Tinh.

187

Multiple Choice

Nếu xếp theo thứ tự khoảng cách xa dần Mặt Trời ta sẽ có

1

Kim Tinh, Trái Đất, Thuỷ Tinh, Hoả Tinh

2

Kim Tinh, Thuỷ Tinh, Hoả Tinh, Trái Đất

3

Thuỷ Tinh, Kim Tinh, Trái Đất, Hoả Tinh

4

Kim Tinh, Thuỷ Tinh, Trái Đất, Hoả Tinh

188

Multiple Choice

Tính từ Mặt Trời ra, đứng thứ 3 là

1

Kim Tinh.

2

Thủy Tinh.

3

Trái Đất.

4

Hỏa Tinh.

189

Multiple Choice

Trái Đất hoàn thành một vòng tự quay quanh trục của mình trong khoảng thời gian

1

Một ngày đêm.

2

Một năm.

3

Một mùa.

4

Một tháng.

190

Multiple Choice

Nhìn từ thượng xuống các con sông ở Bắc bán cầu thường bị sạt lở ở bờ

1

Bên phải.

2

Bên trái.

3

Cả hai bên.

4

Không bên nào cả.

191

Multiple Choice

Trên bề mặt trái đất nơi được mặt trời lên thiên đỉnh một lần trong năm là

1

Các địa điểm nằm trên xích đạo.

2

Các địa điểm nằm trên hai chí tuyến.

3

Các địa điểm nằm trên hai vòng cực.

4

2 cực.

192

Multiple Choice

Trên bề mặt trái đất nơi không có hiện tượng mặt trời lên thiên đỈnh trong năm là

1

Các địa điểm nằm trên xích đạo.

2

Các địa điểm nằm trên hai chí tuyến.

3

Các địa điểm nằm giữa hai chí tuyến.

4

Các địa điểm nằm giữa hai chí tuyến đến hai cực.

193

Multiple Choice

Theo dương lịch, các ngày xuân phân, hạ chí, thu phân, đông chí ở bán cầu Bắc lần lượt là:

1

22 – 12; 23 – 9 ; 22 – 6 ; 21 – 3.

2

21 – 3 ; 22 – 6 ; 23 – 9 ; 22 – 12.

3

22 – 6 ; 23 – 9 ; 22 – 12 ; 21 – 3.

4

23 – 9 ; 22 – 12 ; 21 – 3 ;22 – 6.

194

Multiple Choice

Theo dương lịch, các ngày xuân phân, hạ chí, thu phân, đông chí ở bán cầu Nam lần lượt là

1

23 – 9 ; 22 – 12 ; 21 – 3 ; 22 – 6.

2

22 – 12 ; 21 – 3 ; 22 – 6 ; 23 – 9.

3

21 – 3 ; 22 – 6 ;23 – 9 ; 22 – 12.

4

22 – 6 ; 23 – 9 ; 22 – 12 ; 21 – 3.

195

Multiple Choice

Giả sử Trái Đất không tự quay quanh trục mà chỉ chuyển động quanh Mặt Trời thì khi đó, ở bề mặt Trái Đất có sự sống không?

1

Trên Trái Đất vẫn có sự sống.

2

Trên Trái Đất không có sự sống.

3

Tùy thuộc vào từng địa điểm.

4

Chỉ có Xích đạo tồn tại sự sống.

196

Multiple Choice

Phần lớn nguồn năng lượng cung cấp cho hoạt động của các vận động kiến tạo là

1

Lớp vỏ Trái Đất.

2

Lớp manti.

3

Lớp nhân trong.

4

Lớp nhân ngồi.

197

Multiple Choice

Dãy núi trẻ An – đet ở Nam Mĩ được hình thành do sự tiếp xúc của 2 mảng kiến tạo nào dưới đây?

1

Mảng Nam Mĩ và mảng Bắc Mĩ.

2

Mảng Nam Mĩ và mảng Na – zca.

3

Mảng Nam Mĩ và mảng Thái Bình Dương.

4

Mảng Nam Mĩ và mảng Phi.

198

Fill in the Blank

Hành tinh nào nóng nhất trong Hệ Mặt Trời?

199

Multiple Choice

Gió tây ôn đới là loại gió

1

Thổi từ miền ôn đới tới miền nhiệt đới.

2

Thổi từ miền ôn đới lên miền cực.

3

Thổi từ áp cao cận nhiệt đới về phía áp thấp ôn đới.

4

Thổi từ áp cao cực về phía áp thấp ôn đới.

200

Multiple Choice

Đặc điểm của gió tây ôn đới là

1

Thổi vào mùa hạ, gió nóng và gió ẩm.

2

Thổi vào mùa đông, gió lạnh và ẩm.

3

Thổi quanh năm, độ ẩm rất cao, thường mang theo mưa.

4

Thổi quanh năm, gió lạnh và độ ẩm thấp.

201

Multiple Choice

Gió Mậu Dịch là loại gió

1

Thổi từ xích đạo về khu vực cận nhiệt đới.

2

Thổi từ các khu áp cao cận nhiệt đới về phía áp thấp ôn đới.

3

Thổi từ khu vực ôn đới về khu vực cận nhiệt đới.

4

Thổi từ các khu vực áp cao cận nhiệt đới về xích đạo.

202

Multiple Choice

Gió Mậu Dịch có hướng

1

Tây bắc ở bán cầu Bắc, tây nam ở bán cầu Nam.

2

Đông bắc ở bán cầu Bắc, đông nam ở bán cầu Nam.

3

Tây nam ở bán cầu Bắc, động Bắc ở bán cầu Nam.

4

Đông nam ở bán cầu Bắc, đông bắc ở bán cầu Nam.

203

Multiple Choice

Gió Mậu Dịch có đặc điểm là

1

Chủ yếu thổi vào mùa hạ, nóng ẩm, tốc độ gió và hướng gió thay đổi theo mùa

2

Chủ yếu thổi vào mùa đông, lạnh, khô, tốc độ gió và hướng gió thay đổi theo mùa

3

Thổi quanh năm, tốc độ và hướng gió gần như cố định, tinh chất chung là ẩm ướt.

4

Thổi quanh năm, tốc độ và hướng gió gần như cố định, tinh chất chung là khô.

204

Multiple Choice

Gió mùa là

1

loại gió thổi vào mùa hạ theo hướng tây nam tính chất gió nóng ẩm.

2

loại gió thổi vào mùa đông theo hướng Đông Bắc tính chất gió lạnh khô.

3

loại gió thổi theo mùa hướng và tính chất gió ở hai mùa trái ngược nhau.

4

loại gió thổi quanh năm hướng và tính chất gió hầu như không thay đổi.

205

Multiple Choice

Hướng gió mùa ở nước ta là

1

mùa hạ hướng tây nam (hoặc đông nam), mùa đông hướng đông bắc.

2

mùa hạ hướng tây bắc, mùa đông hướng đông bắc.

3

mùa hạ hướng tây nam, mùa đông hướng đông nam.

4

mùa hạ hướng tây nam hoặc đông bắc, mùa đông hướng đông bắc hoặc tây nam.

206

Multiple Choice

Gió mùa là gió thổi theo mùa với đặc tính

1

nhìn chung mùa hạ gió nóng và khô, mùa đông gió lạnh và ẩm.

2

nhìn chung mùa hạ gió nóng và ẩm, mùa đông gió lạnh và khô.

3

nhìn chung mùa hạ gió mát mẻ, mùa đông gió ấm áp.

4

nhìn chung mùa hạ gió nóng bức, mùa đông gió lạnh lẽo và ấm.

207

Multiple Choice

Gió biển và gió đất là loại gió

1

hình thành ở vùng ven biển, thường xuyên thổi từ biển vào đất liền.

2

hình thành ở vùng ven biển, thường xuyên thổi từ đất liền ra biển.

3

hình thành ở vùng ven biển, hướng gió thay đổi hướng ngày và đêm.

4

hình thành ở vùng ven biển, hướng gió thay đổi theo mùa trong năm.

208

Multiple Choice

Gió đất có đặc điểm

1

thổi từ đất liền ra biển, vào ban đêm.

2

thổi từ biển tới đất liền, vào ban đêm.

3

thổi từ đất liền ra biển, vào ban ngày.

4

thổi từ biển tới đất liền, vào ban ngày.

209

Multiple Choice

Gió biển là loại gió

1

thổi từ đất liền ra biển, vào ban đêm.

2

thổi từ biển tới đất liền, vào ban đêm.

3

thổi từ đất liền ra biển, vào ban ngày.

4

thổi từ biển tới đất liền, vào ban ngày.

210

Multiple Choice

Gió fơn khô nóng thổi vào mùa hạ ở vùng Bắc Trung bộ nước ta có hướng

1

Tây Nam

2

Đông Nam

3

Tây Bắc

4

Đông Bắc

211

Multiple Choice

Vào mùa hạ gió có hướng tây nam (hoặc đông nam), mùa đông hướng đông bắc là hướng gió chủ yếu ở khu vực nào dưới đây?

1

Nam Á

2

Đông Nam Á

3

Đông Á

4

Tây Nam Á.

212

Multiple Choice

Gió phơn ảnh hưởng mạnh nhất đến vùng nào ở nước ta?

1

Đông Bắc.

2

Bắc Trung Bộ.

3

Tây Bắc.

4

Tây Nguyên.

213

Multiple Choice

Khu vực nào có nhiệt độ trung bình năm cao nhất?

                       

                  

          

1

Xích đạo.

2

Ôn đới.     

3

Cực.

4

                       

Chí tuyến.                     

             

214

Multiple Choice

Khu vực nào có biên độ nhiệt năm cao nhất trên Trái Đất?

                    

                 

       

1

Xích đạo.    

2

Chí tuyến.    

3

Hàn đới.

4

Ôn đới.        

215

Multiple Choice

Câu 4. Cùng một ngọn núi, hướng sườn nào nhận lượng bức xạ Mặt Trời cao?

1

Hướng ngược chiều tia bức xạ.

2

Hướng cùng chiều tia bức xạ.

3

Hướng cùng chiều tia bức xạ tại khu vực chân núi.

4

Hướng ngược chiều tia bức xạ tại khu vực chân núi.

216

Multiple Choice

Nhiệt lượng Mặt Trời mang đến bề mặt Trái Đất luôn thay đổi theo vĩ độ là do

1

mặt đất nhận nhiệt nhanh.

2

góc chiếu của tia bức xạ.

3

mặt đất tỏa nhiệt nhanh.

4

mặt đất bức xạ càng mạnh khi lên cao.

217

Multiple Choice

Nhiệt độ trung bình năm ở vĩ độ 200 lớn hơn ở xích đạo là do

1

góc chiếu của tia bức xạ mặt trời ở vĩ độ 200 lớn hơn.

2

không khí ở vĩ độ 200 trong, ít khí bụi hơn.

3

bề mặt trái đất ở vĩ độ 200 ít đại dương.

4

tầng khí quyển ở vĩ độ 200 mỏng hơn.

218

Multiple Choice

Biên độ nhiệt độ năm ở các vĩ độ trên bề mặt trái đất biến thiên theo chiều hướng

1

Tăng dần từ xích đạo đến chí tuyến.

2

Tăng dần từ xích đạo lên cực.

3

Giảm dần từ chí tuyến lên cực.

4

Giảm dần từ xích đạo lên cực.

219

Multiple Choice

Đại dương có biên độ nhiệt độ nhỏ hơn lục địa vì

1

Đại dương là nơi chứa nước nên mát mẻ hơn lục địa.

2

Bề mặt lục địa trồi lên nhận nhiều nhiệt hơn đại dương.

3

Nhiệt độ trung bình của lục địa lớn hơn đại dương.

4

Đất hấp thụ nhiệt và tỏa nhiệt nhanh hơn nước.

220

Multiple Choice

Ý nào sau đây không đúng với sự phân bố nhiệt độ không khí theo lục địa và đại dương?

1

Lục địa có nhiệt độ trung bình năm cao nhất.

2

Lục địa có nhiệt độ trung bình năm thấp nhất.

3

Biên độ nhiệt năm ở lục địa nhỏ.

4

Biên độ nhiệt năm ở đại dương nhỏ.

221

Multiple Choice

Khi ở chân núi nhiệt độ không khí là 320C đến độ cao 2500m thì nhiệt độ ở đỉnh núi lúc đó là

1

100C.

2

170C.

3

190C.

4

200C.

222

Multiple Choice

Nguồn nhiệt chủ yếu cung cấp cho không khí ở tầng đối lưu do

1

khí quyển hấp thụ trực tiếp từ bức xạ Mặt Trời.

2

nhiệt của bề mặt Trái Đất được Mặt Trời đốt nóng.

3

các phản ứng hóa học từ trong lòng đất.

4

hoạt động sản xuất của con người.

223

Multiple Choice

Đặc điểm nào dưới đây của sông ngòi nước ta thể hiện tính chất gió mùa của khí hậu

1

Mạng lưới sông ngòi dày đặc

2

Sông ngòi nhiều nước giàu phù sa

3

Chế độ nước sông theo mùa

4

Dòng sông ở đồng bằng thường quanh co

224

Multiple Choice

Chế độ nước sông theo mùa là do

1

Sông ngòi nước ta nhiều nhưng phần lớn là sông ngòi nhỏ

2

Sông ngòi nước ta có tổng lượng nước lớn

3

60% lượng nước sông là từ phần lưu vực ngoài lãnh thổ

4

Nhịp điệu dòng chảy của sông theo sát nhịp điệu mùa mưa

225

Multiple Choice

Ở nước ta loại đất đặc trưng cho khí hậu nhiệt đới ẩm là

1

Đất phèn, đất mặn

2

Đất cát, đất pha cát

3

Đất feralit

4

Đất phù sa ngọt

226

Multiple Choice

Quá trình feralit diễn ra mạnh mẽ ở vùng

1

Núi cao

2

Đồi núi thấp

3

Đồng bằng ven biển

4

Đồng bằng châu thổ

227

Multiple Choice

Ở nước ta, hệ sinh thái rừng nguyên sinh đặc trưng cho khí hậu nóng ẩm là

1

Rừng gió mùa thường xanh

2

Rừng rậm nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh

3

Rừng gió mùa nửa rụng lá

4

Rừng thưa khô rụng lá

228

Multiple Choice

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa gây khó khăn cho sản xuất nông nghiệp ở nước ta là

1

Làm giảm chất lượng của các sản phẩm nông nghiệp

2

Làm cho sản xuất nông nghiệp mang tính độc canh lúa nước

3

Làm năng suất nông nghiệp giảm

4

Làm tăng tính bấp bênh của sản xuất nông nghiệp

229

Multiple Choice

Đây là một đặc điểm của sông ngòi nước ta do chịu tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

1

Lượng nước phân bố không đều giữa các hệ sông

2

Phần lớn sông chảy theo hướng tây bắc - đông nam.

3

Phần lớn sông đều ngắn dốc, dễ bị lũ lụt.

4

Sông có lưu lượng lớn, hàm lượng phù sa cao.

230

Multiple Choice

Đất feralit ở nước ta thường bị chua vì nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

1

Quá trình phong hóa diễn ra mạnh.

2

Tích tụ ôxít sắt Fe2O3.

3

Mưa nhiều, rửa trôi các chất badơ.

4

Tích tụ ôxít nhôm Al2O3.

231

Multiple Choice

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết lưu lượng nước trung bình lớn nhất của sông Hồng (trạm Hà Nội) vào thời gian nào sau đây?

1

Tháng 9

2

Tháng 6

3

Tháng 8

4

Tháng 7

232

Multiple Choice

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có sự phân hóa đa dạng đã tạo điều kiện cho nước ta

1

Phát triển mạnh nền nông nghiệp ôn đới.

2

Hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.

3

Đưa chăn nuôi thành ngành sản xuất chính trong nông nghiệp.

4

Đa dạng hóa cơ cấu mùa vụ và cơ cấu sản phẩm nông nghiệp.

233

Multiple Choice

Đường chuyển ngày quốc tế đi qua

1

Thái Bình Dương

2

Đại Tây Dương

3

Lục địa Nam Mĩ

4

Lục địa Á-Âu

234

Multiple Choice

Nơi nào trong năm có 6 tháng luôn là ngày hoặc 6 tháng luôn là đêm

1

Xích đạo

2

Chí tuyến

3

Cực

4

Vòng cực

235

Multiple Choice

Nội lực tác động đến địa hình bề mặt Trái đất thông qua ?

1

.Các vận động kiến tạo

2

Các tác nhân như gió, sóng biển,...

3

Sự tự quay của Trái đất

4

Các hiện tượng động đất, núi lửa

236

Multiple Choice

Nguyên nhân tạo nên hiện tượng chuyển động biểu kiến hằng năm của Mặt Trời là do ?

1

Trái đất chuyển động tịnh tiến quanh Mặt Trời.

2

Trái Đất tự chuyển động quanh trục của mình.

3

Mặt Trời đứng yên khi Trái Đất chuyển động.

4

Mặt Trời đứng yên khi Trái Đất quay quanh trục.

237

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây không đúng với hiện tượng mùa trên Trái Đất ?

1

Mùa là một phần thời gian của năm.

2

Thời gian được chiếu sáng thay đổi trong năm.

3

Là hệ quả chuyển động trái đất tự quay quanh trục.

4

Các mùa có lượng bức xạ khác nhau.

238

Multiple Choice

Chuyển động xung quanh Mặt Trời của Trái Đất sinh ra hệ quả nào sau đây?

1

Sự luân phiên ngày đêm trên Trái Đất.

2

Giờ trên Trái Đất và đường chuyển ngày quốc tế.

3

Chuyển động của các vật thể bị lệch hướng.

4

Ngày đêm dài ngắn theo mùa và theo vĩ độ

239

Multiple Choice

vào thời gian đầu mùa đông nước ta chịu ảnh hưởng của khối khí:

1

địa cực lục địa

2

ôn đới lục địa

3

ôn đới hải dương

4

chí tuyến lục địa

240

Multiple Choice

càng lên cao nhiệt độ càng giảm vì:

1

càng lên cao ko khí càng loãng, bức xạ sóng dài mặt đất càng giảm

2

càng lên cao ko khí càng loãng, bức xạ mặt trời càng giảm

3

càng lên cao lg mưa càng lớn…….

4

càng lên cao gió thổi càng mạnh…

241

Multiple Choice

Bề mặt tiếp xúc của 2 khối khí nào sau đây gây mưa cho nhiều vùng ở nước ta vào mùa hạ

1

Ôn đới hải dương và chí tuyến hải dương

2

chí tuyến hải dương và chí tuyến lục địa

3

chí tuyến hải dương và xích đạo

4

xích đạo bán cầu Bắc và bán cầu Nam

242

Multiple Choice

Câu 1: Giờ địa phương giống nhau tại các địa điểm cùng ở trên cùng một ?

1

vĩ tuyến

2

kinh tuyến

3

lục địa

4

đại dương

243

Multiple Choice

Question image

Nội lực là gì?

1

Là động đất

2

Là núi lửa

3

Là lực sinh ra từ trong lòng Trái Đất

4

Là sóng thần

244

Multiple Select

Question image

Nguyên nhân sinh ra nội lực là gì?

1

Năng lượng của sự phân hủy các chất phóng xạ

2

Năng lượng phản ứng hóa học

3

sự dịch chuyển các dòng vật chất

4

năng lượng bức xạ mặt trời

245

Fill in the Blank

Question image

Hình ảnh trên là hiện tượng gì?

246

Fill in the Blank

Question image

Hình ảnh trên thể hiện hiện tượng gì?

247

Multiple Choice

Điểm khác biệt nhất của hiện tượng uốn nếp và hiện tượng đứt gãy là gì?

1

Các lớp đất đá bị uốn thành nếp

2

Nếp lồi và nếp lõm

3

uốn nếp không phá vỡ tính chất liên tục của các lớp đất đá

4

Tạo núi và các thung lũng

248

Multiple Select

Question image

Hiện tượng uốn nếp sinh ra các dạng địa hình nào sau đây?

1

Núi uốn nếp

2

Địa hào

3

Địa lũy

4

Thung lũng

249

Multiple Select

Question image

Hiện tượng đứt gãy sinh ra các dạng địa hình nào sau đâ

1

Địa lũy

2

Địa hào

3

Núi uốn nếp

4

Thung lũng

250

Multiple Select

Vận động theo phương thẳng đứng của lớp vỏ Trái Đất sinh ra các hiện tượng nào sau đây?

1

Biển tiến

2

Biển thoái

3

Uốn nếp

4

Đứt gãy

251

Multiple Select

Vận động theo phương nằm ngang gây ra các hiện tượng nào sau đây?

1

Uốn nếp

2

Biển tiến

3

Đứt gãy

4

Biển thoái

252

Fill in the Blank

Dãy núi nào ở tả ngạn sông Hồng là địa lũy điển hình ở Việt Nam?

253

Multiple Choice

Phần đất liền nước ta giáp với các nước?

1

Lào, Thái Lan, Cam - pu - chia

2

Trung Quốc, Lào, Thái Lan

3

Lào, Trung Quốc, Cam - pu -chia

4

Trung Quốc, Thái Lan, Cam - pu - chia

254

Multiple Choice

Đặc điểm của khí hậu nhiệt đới gió mùa ở nước ta là:

1

Nhiệt độ cao, có nhiều gió và mưa.

2

Nhiệt độ cao, gió và mưa thay đổi theo mùa.

3

Nhiệt độ thấp, gió và mưa thay đổi theo mùa.

4

Nhiệt độ cao, gió và mưa không thay đổi theo mùa.

255

Multiple Choice

Nguyễn Tất Thành ra đi tìm đường cứu nước vào thời gian nào?

1

5/6/1911

2

6/5/1911

3

7/11/1911

4

11/7/1911

256

Multiple Choice

Nguyễn Tất Thành rời Tổ quốc ra đi tìm đường cứu nước đã lấy tên là:

1

Nguyễn Sinh Cung

2

Văn Ba

3

Nguyễn Tất Thành

4

Nguyễn Ái Quốc

257

Multiple Choice

Nước ta có:

1

52 dân tộc

2

53 dân tộc

3

54 dân tộc

4

55 dân tộc

258

Multiple Choice

Ngày kỉ niệm Cách mạng tháng Tám ở nước ta là:

1

18 - 8

2

19 - 8

3

23 - 8

4

25 - 8

259

Multiple Choice

Dân tộc có số dân đông nhất là:

1

Kinh

2

Mường

3

Ba Na

4

Tày

260

Multiple Choice

Ngành sản xuất chính trong nông nghiệp nước ta là:

1

Chăn nuôi

2

Trồng rừng

3

Trồng trọt

4

Nuôi cá và đánh bắt cá, tôm.

261

Multiple Choice

Loài cây được trồng nhiều nhất ở nước ta là:

1

Cà phê

2

Lúa gạo

3

Cao su

4

Chè.

262

Multiple Choice

Lúa được trồng nhiều nhất ở nước ta:

1

Núi và cao nguyên

2

Trung du

3

Đồng bằng

4

Ven biển

263

Multiple Choice

Hai trung tâm công nghiệp lớn nhất nước ta là:

1

Hà Nội, Hải Phòng.

2

Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh

3

Đà Nẵng, TP. Hồ Chí Minh

4

Hải Phòng, Đà Nẵng

264

Multiple Choice

Tuyến đường ô tô dài nhất nước ta là:

1

Đường số 5

2

Đường số 1A

3

Đường Hồ Chí Minh

4

Đường số 13

265

Multiple Choice

Mọi nơi trên Trái Đất có ngày dài bằng đêm và dài 12 tiếng vào ngày nào

1

•22/6 – Hạ chí.

2

•21/3 và 23/9 (xuân phân và thu phân).

3

•22/12 – Đông chí.

4

•Không có ngày nào.

266

Multiple Choice

Nơi nào trên Trái Đất quanh năm có ngày = đêm = 12h?

1

•. Xích đạo

2

•Chí tuyến

3

•Vòng cực

4

•Tại 2 cực

267

Multiple Select

Vào mùa nào trong năm Bán cầu bắc có ngày dài hơn đêm?

1

Mùa Xuân

2

Mùa Hạ

3

Mùa Thu

4

Mùa Đông

268

Multiple Choice

Câu 3. Việt Nam thuộc đới khí hậu nào?

1

A. Đới khí hậu cận nhiệt

2

B. Đới khí hậu nhiệt đới

3

C. Đới khí hậu cận xích đạo

4

D. Đới khí hậu xích đạo

269

Multiple Choice

Đồng bằng châu thổ là kết quả của quá trình bồi tụ ở vùng

1

núi cao. 

2

ven biển.

3

đồi núi thấp.

4

hạ lưu sông.

270

Multiple Choice

Quá trình nào sau đây không phải của quá trình bóc mòn?

1

Mài mòn.

2

Thổi mòn.

3

Xâm thực.

4

Vận chuyển.

271

Multiple Choice

Gió Mậu dịch ở nửa cầu Bắc thổi theo hướng

1

Đông Nam

2

Đông Bắc

3

Tây Nam

4

Tây Bắc

272

Multiple Choice

Trên bề mặt trái đất có hiện tượng ngày đêm luân phiên nhau với nhịp điệu 24 giờ là do

1

Trái Đất tự quay quanh trục.

2

trục Trái Đất nghiêng.

3

Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời.

4

Trái Đất có dạng hình khối cầu.

273

Multiple Choice

Mặt Trời lên thiên đỉnh ở xích đạo vào những ngày nào sau đây?

1

21/3 và 22/6

2

22/6 và 23/9

3

21/3 và 23/9

4

23/9 và 22/12

274

Multiple Choice

Vận động theo phương nằm ngang ở lớp đá có độ dẻo cao sẽ xảy ra hiện tượng.

1

Biển tiến.

2

Biển thoái.

3

Uốn nếp.

4

Đứt gãy.

275

Multiple Choice

Nội lực là lực phát sinh từ

1

bên trong Trái Đất.

2

bên ngoài Trái Đất.

3

nhân của Trái Đất.

4

bức xạ Mặt Trời.

276

Multiple Choice

Thung lũng sông Hồng ở nước ta được hình thành do kết quả của hiện tượng

1

đứt gãy.

2

biển tiến.

3

uốn nếp.

4

biển thoái.

277

Multiple Choice

Câu 4. Đới khí hậu cận nhiệt phân chia thành mấy kiểu khí hậu?

1

A. 4 kiểu khí hậu

2

B. 3 kiểu khí hậu

3

C. 2 kiểu khí hậu

4

D. Không có sự phân chia

278

Multiple Choice

Câu 1. Trên Trái Đất có sự phân chia thành mấy đới khí hậu?

1

A. 9 đới

2

B. 8 đới

3

C. 7 đới

4

D. 6 đới

279

Multiple Choice

Mặt Trời lên thiên đỉnh là hiện tượng

1

Mặt Trời ở đỉnh đầu lúc 12h trưa.

2

Mặt Trời bắt đầu mọc ở phía Đông.

3

Mặt Trời bắt đầu lặn ở phía Tây.

4

Mặt Trời mọc ở phía Đông, lặn ở phía Tây.

280

Multiple Choice

Ở Việt Nam, một năm có mấy lần Mặt Trời lên thiên đỉnh?

1

1

2

2

3

3

4

Không có

281

Multiple Choice

Ngày có độ dài ngày ngắn nhất ở bán cầu bắc là

1

21/3

2

22/6

3

23/9

4

22/12

282

Multiple Choice

Phong hóa lí học xảy ra chủ yếu do

1

sự thay đổi đột ngột của nhiệt độ, sự đóng băng của nước

2

tác dụng của gió, mưa

3

nguồn nhiệt độ cao tư dung nhan trong lòng đất

4

va đập của các khối đá

283

Multiple Choice

Ở bán cầu Bắc, chịu tác động của lực Côriolit, gió Bắc sẽ bị lệch hướng trở thành

1

Gió Đông Nam

2

Gió Tây Nam

3

Gió Đông Bắc

4

Gió Tây Bắc

284

Multiple Choice

Khu vực nào dưới đây có vận tốc quay nhỏ nhất khi Trái Đất tự quay quanh trục?

1

Vòng cực.

2

Chí tuyến.

3

Xích đạo.

4

Vĩ độ trung bình.

285

Multiple Choice

Để thể hiện qui mô các đô thị lớn ở nước ta người ta thường dùng phương pháp:


1

vùng phân bố

2

kí hiệu

3

chấm điểm.

4

bản đồ - biểu đồ.

286

Multiple Choice

Phương pháp bản đồ - biểu đồ thể hiện giá trị tổng cộng của một hiện tượng địa lí.

1

trên một đơn vị lãnh thổ hành chính.

2

trong một khoảng thời gian nhất định


3

được phân bố ở các vùng khác nhau.

4

được sắp xếp thứ tự theo thời gian.

287

Multiple Choice

Trên bản đồ tự nhiên, đối tượng địa lí nào sau đây không được thể hiện bằng phương pháp đường chuyển động?

1

Hướng gió

2

Dòng biển

3

Dòng sông

4

Hướng bão

288

Multiple Choice

Question image

Câu : Trên bản đồ, để thể hiện mỏ sắt người ta dùng kí hiệu như trên, đây là dạng kí hiệu nào?

1

Kí hiệu lập thể.

2

Kí hiệu chữ.

3

Kí hiệu tượng hình.

4

Kí hiệu hình học.

289

Multiple Choice

Dạng kí hiệu nào thường không được sử dụng trong phương pháp kí hiệu là

1

Hình học

2

Tượng hình

3

Chữ

4

Dạng đường

290

Multiple Choice

Question image

Trong bản đồ dưới đây, các ngành công nghiệp được biểu hiện bằng phương pháp nào?

1

Kí hiệu đường chuyển động

2

Chấm điểm

3

Kí hiệu

4

Bản đồ -biểu đồ

291

Multiple Choice

Question image

Trên hbản đồ sau, phương pháp dùng để biểu thị hướng gió và bão trên là:

1

Kí hiệu

2

Kí hiệu đường chuyển động

3

Bản đồ - biểu đồ

4

Chấm điểm

292

Multiple Choice

Question image

Để thể hiện phân bố dân số, bản đồ trên đã sử dụng phương pháp nào?

1

Kí hiệu

2

Chấm điểm

3

Đường chuyển động

4

Bản đồ, biểu đồ.

293

Multiple Choice

Question image

Kí hiệu lần lượt từ trên xuống dưới là của

1

Sắt, than, crom, kim cương, vàng.

2

Sắt, than, đồng, kim cương, bạc

3

than, sắt, đồng, kim cương, vàng

294

Multiple Choice

Question image

Để thể hiện đối tượng địa lí, bản đồ trên sử dụng phương pháp nào là chủ yếu?

1

Đường chuyển động

2

Kí hiệu

3

Chấm điểm

4

Bản đồ - biểu đồ

295

Multiple Choice

Ở miền ôn đới lạnh, sông thường lũ lụt vào mùa nào trong năm?

1

Mùa hạ.

2

Mùa đông.

3

Mùa xuân.

4

Mùa thu.

296

Multiple Choice

Sông ngòi ở vùng khí hậu nóng hoặc những nơi địa hình thấp của khí hậu ôn đới thì nguồn cung nước chủ yếu là

1

nước mưa.

2

băng tuyết.

3

nước ngầm.

4

các hồ chứa.

297

Multiple Choice

Sông ngòi ở miền khí hậu nào dưới đây có đặc điểm là nhiều nước quanh năm?

1

Khí hậu nhiệt đới gió mùa.

2

Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa.

3

Khí hậu ôn đới lục địa.

4

Khí hậu xích đạo.

298

Multiple Choice

Sông ngòi ở kiểu khí hậu nào dưới đây có lũ vào mùa xuân?

1

cận nhiệt lục địa.

2

ôn đới lục địa.

3

nhiệt đới lục địa.

4

nhiệt đới gió mùa.

299

Multiple Choice

Việc phá hoại rừng phòng hộ ở thượng nguồn sông, sẽ dẫn tới hậu quả là

1

mực nước sông quanh năm cao, sông chảy xiết.

2

sông sẽ không còn nước, chảy quanh co, uốn khúc.

3

mực nước sông quanh năm thấp, sông chảy chậm chạp.

4

mùa lũ nước sông dâng cao đột ngột, mùa cạn mực nước cạn kiệt.

300

Multiple Choice

Nguyên nhân chính làm cho sông Mê Công có chế độ nước điều hoà hơn sông Hồng là do

1

sông Mê Công dài hơn sông Hồng.

2

sông Mê Công đổ ra biển bằng chín cửa.

3

Biển Hồ giúp điều hoà nước sông Mê Công.

4

thuỷ điện Hoà Bình làm sông Hồng chảy thất thường.

301

Multiple Choice

Biện pháp chủ yếu nhất để làm giảm tác hại của lũ trên các sông miền núi là gì?

1

Đắp đập ngăn chặn dòng chảy.

2

Xây dựng nhiều nhà máy thuỷ điện.

3

Trồng rừng phòng hộ đầu nguồn.

4

Thường xuyên nạo vét lòng sông.

302

Multiple Choice

Nhận định nào sau đây là không đúng?

1

Nguồn nước ngầm ở các đồng bằng nhiều hơn ở miền núi.

2

Những khu vực địa hình dốc lượng nước ngầm thường rất ít.

3

Những khu vực có lượng mưa lớn lượng nước ngầm rất dồi dào.

4

Nơi có lớp phủ thực vật phong phú lượng nước ngầm kém.

303

Multiple Choice

Mực nước lũ của các sông ngòi ở miền Trung nước ta thường lên rất nhanh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

1

Sông nhỏ, dốc, nhiều thác ghềnh.

2

Sông lớn, lòng sông rộng, nhiều phụ lưu.

3

Sông lớn, lượng mưa lớn kéo dài trong nhiều ngày.

4

Sông dốc, lượng mưa lớn, tập trung trong thời gian ngắn.

304

Multiple Choice

Nhân tố nào sau đây ít ảnh hưởng đến chế độ nước sông?

1

Chế độ mưa.

2

Băng tuyết.

3

Dòng biển.

4

Địa thế.

Giới hạn phía dưới của sinh quyển là

1

tới thềm lục địa (ở đại dương) và hết lớp vỏ lục địa.

2

tới thềm lục địa (ở đại dương) và hết lớp vỏ phong hóa (trên lục địa).

3

tới đáy đại dương và hết lớp vỏ phong hóa (trên lục địa).

4

tới đáy đại dương và hết lớp vỏ lục địa.

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 304

MULTIPLE CHOICE