
địa lý 10 ôn hk 1
Presentation
•
Geography
•
10th Grade
•
Hard
BAK BAK
Used 3+ times
FREE Resource
6 Slides • 298 Questions
1
Multiple Choice
Giới hạn phía dưới của sinh quyển là
tới thềm lục địa (ở đại dương) và hết lớp vỏ lục địa.
tới thềm lục địa (ở đại dương) và hết lớp vỏ phong hóa (trên lục địa).
tới đáy đại dương và hết lớp vỏ phong hóa (trên lục địa).
tới đáy đại dương và hết lớp vỏ lục địa.
2
Multiple Choice
Ở kiểu khí hậu cận nhiệt lục địa, cây cối gần như không phát triển, hình thành các hoang mạc, nguyên nhân chủ yếu là do
gió thổi quá mạnh.
nhiệt độ quá cao.
thiếu ánh sáng.
độ ẩm quá thấp.
3
Multiple Choice
Khí hậu ảnh hưởng trực tiếp tới sự phát triển và phân bố của sinh vật, chủ yếu thông qua các yếu tố
gió, nhiệt độ, nước, ánh sáng.
nhiệt độ, nước, độ ẩm không khí, ánh sáng.
khí áp, nước, độ ẩm không khí, ánh sáng.
khí áp, gió, nhiệt độ, nước, ánh sáng.
4
Multiple Choice
Trong các kiểu (hoặc đới) khí hậu dưới đây, kiểu (hoặc đới) nào có điều kiện khí hậu thuận lợi nhất cho cây cối sinh trưởng và phát triển.
Khí hậu nhiệt đới gió mùa.
Khí hậu cận nhiệt gió mùa.
Khí hậu ôn đới lục địa.
Khí hậu xích đạo.
5
Multiple Choice
Ở nước ta, các loài cây sú, vẹt, đước, bần, mắm chỉ phát triển và phân bố trên loại đất nào?
Đất ngập mặn.
Đất chua phèn.
Đất phù sa ngọt.
Đất feralit đồi núi.
6
Multiple Choice
Hướng sườn khác nhau sẽ gây nên sự khác biệt về
gió, nhiệt độ và độ ẩm.
nhiệt, ẩm và chế độ chiếu sáng.
gió, ẩm và chế độ chiếu sáng.
nhiệt, ẩm và lượng mưa.
7
Multiple Choice
Trong những nhân tố tự nhiên, nhân tố quyết định đến sự phát triển và phân bố của sinh vật là
khí hậu.
địa hình.
sinh vật.
đất.
8
Multiple Choice
Độ phì của đất là
A. Khả năng cung cấp nước, nhiệt, khí và các chất dinh dưỡng cho thực vật
B. Độ tơi xốp của đất, trên đó thực vật có thể sinh trưởng và phát triển.
C. Lượng chất hữu cơ trong đất để cung cấp chất dinh dưỡng cho thực vật.
D. Lượng chất vi sinh trong đất.
9
Multiple Choice
Sông ngòi ở khí hậu nào dưới đây có đặc điểm "sông có lũ lớn vào mùa mưa và cạn vào mùa khô "?
A. Khí hậu xích đạo.
B. Khí hậu nhiệt đới gió mùa.
C. Khí hậu ôn đới lục địa.
D. Khí hậu cận nhiệt địa trung hải.
10
Multiple Choice
Sông ngòi ở khí hậu nào dưới đây có đặc điểm "sông có lũ vào mùa xuân" ?
A. Khí hậu ôn đới lục địa và cận cực
B. Khí hậu nhiệt đới gió mùa
C. Khí hậu Xích Đạo ẩm
D. Khí hậu nhiệt đới lục địa.
11
Multiple Choice
đây là đâu???
Cầu Vàng
Tay Vàng
Đà Nẵng
Nha Trang
12
Multiple Choice
ai biết chỗ này
Cố Đô Huế
Nha Trang
ĐắkL ắc
Bình Dương
13
Multiple Choice
còn cái này ai biết
Vịnh Hạ Long
biển
2 cục đá
cả 2 điều đúng
14
Multiple Choice
ai đã từng đi chỗ này
Trung quốc
Hồ Hoàn Kiếm
đảo rùa
cả 3 điều đúng
15
Multiple Choice
không biết ai đi chỗ này chưa
Mĩ
Nha Trang
Hàn
không biết
16
Multiple Choice
ai biết cho bánh
Tỉnh Quãng Ngãi
Đà Nẵng
Tỉnh Quãng Nam
Tỉnh Quang Ninh
17
Multiple Choice
đâu ra sương mù nhiều vậy :>
Sapa
Đảo Trời
Đảo Sương Mù
cả 3 điều đúng
18
Multiple Choice
chỗ này khách sạn nào???
Camranh
Đà nẵng
Khách sạn 5 sao
không biết chỗ này
19
Multiple Choice
ở đây có ai biết không
Quảng Trị
Phú yên
Quãng ngải
20
Multiple Choice
Nha Trang thuộc tỉnh nào
Khánh Hòa
Ninh Hòa
Bình Định
Việt Nam
21
Multiple Choice
ở đây phố đi bộ nào
Nguyễn Trải
Nguyễn Huệ
Hai Bà Trưng
Giồng Ông Tố
22
Multiple Choice
Phố đi bộ nào
Bùi Viện
Phố đi bộ TP HCM
Cả hai điều đúng
23
Multiple Choice
Ở nước ta, các đồng bằng hạ lưu sông được bồi tụ, mở mang nhanh chóng là hệ quả của
Quá trình xâm thực, bóc mòn mạnh mẽ ở miền núi
Mạng lưới sông ngòi dày đặc
Sông ngòi nhiều nước
Chế độ nước sông theo mùa
24
Multiple Choice
Đặc điểm nào dưới đây của sông ngòi nước ta thể hiện tính chất gió mùa của khí hậu
Mạng lưới sông ngòi dày đặc
Sông ngòi nhiều nước giàu phù sa
Chế độ nước sông theo mùa
Dòng sông ở đồng bằng thường quanh co
25
Multiple Choice
Chế độ nước sông theo mùa là do
Sông ngòi nước ta nhiều nhưng phần lớn là sông ngòi nhỏ
Sông ngòi nước ta có tổng lượng nước lớn
60% lượng nước sông là từ phần lưu vực ngoài lãnh thổ
Nhịp điệu dòng chảy của sông theo sát nhịp điệu mùa mưa
26
Multiple Choice
Chế độ dòng chảy sông ngòi nước ta thất thường do
Độ dốc lòng sông lớn, nhiều thác ghềnh
Sông có đoạn chảy ở miền núi, có đoạn chảy ở đồng bằng
Chế độ mưa thất thường
Lòng sông nhiều nơi bị phù sa bồi đắp
27
Multiple Choice
Hàm lượng phù sa của sông ngòi nước ta lớn là do
Mạng lưới sông ngòi dày đặc
Tổng lượng nước sông lớn
Chế độ nước sông thay đổi theo mùa
Quá trình xâm thực, bào mòn mạnh mẽ ở miền núi
28
Multiple Choice
Ở nước ta loại đất đặc trưng cho khí hậu nhiệt đới ẩm là
Đất phèn, đất mặn
Đất cát, đất pha cát
Đất feralit
Đất phù sa ngọt
29
Multiple Choice
Quá trình feralit diễn ra mạnh mẽ ở vùng
Núi cao
Đồi núi thấp
Đồng bằng ven biển
Đồng bằng châu thổ
30
Multiple Choice
Đất feralit có màu đỏ vàng là do
Hình thành trên đất mẹ có nhiều chất xơ
Nhận được nhiều ánh nắng mặt trời
Lượng phù sa trong đất lớn
Tích tụ nhiều oxit sắt
31
Multiple Choice
Ở nước ta, hệ sinh thái rừng nguyên sinh đặc trưng cho khí hậu nóng ẩm là
Rừng gió mùa thường xanh
Rừng rậm nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh
Rừng gió mùa nửa rụng lá
Rừng thưa khô rụng lá
32
Multiple Choice
Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta có ảnh hưởng trực tiếp và rõ rệt nhất tới loại hoạt động
Sản xuất công nghiệp
Sản xuất nông nghiệp
Thương mại
Du lịch
33
Multiple Choice
Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa gây khó khăn cho sản xuất nông nghiệp ở nước ta là
Làm giảm chất lượng của các sản phẩm nông nghiệp
Làm cho sản xuất nông nghiệp mang tính độc canh lúa nước
Làm năng suất nông nghiệp giảm
Làm tăng tính bấp bênh của sản xuất nông nghiệp
34
Multiple Choice
Feralit là loại đất chính ở Việt Nam vì
Chủ yếu ở vùng đồi núi thấp.
Có khí hậu nhiệt đới ẩm
Có 3/4 diện tích đồi núi
Trong năm có hai mùa mưa và khô
35
Multiple Choice
Nguyên nhân làm cho đất đai nước ta dễ bị suy thoái là
Khí hậu nhiệt ẩm cao, mưa theo mùa, địa hình nhiều đồi núi thấp
Địa hình nhiều đồi núi, mưa lớn và tập trung một mùa
Mưa theo mùa, xói mòn nhiều, địa hình nhiều đồi núi
Khí hậu nhiệt ẩm cao, mưa theo mùa, địa hình nhiều đồi núi
36
Multiple Choice
Đất feralit ở nước ta thường bị chua vì
Có sự tích tụ nhiều Fe2O3
Có sự tích tụ nhiều Al2O3.
Mưa nhiều trôi hết các chất badơ dễ tan
Quá trình phong hóa diễn ra với cường độ mạnh
37
Multiple Choice
Nguyên nhân dẫn đến sự hình thành gió mùa là
Sự chênh lệch khí áp giữa lục địa và đại dương
Sự chênh lệch độ ẩm giữa ngày và đêm
Sự hạ khí áp đột ngột
Sự chênh lệch nhiệt và khí áp giữa lục địa và đại dương
38
Multiple Choice
Biên độ nhiệt trung bình năm và biên độ nhiệt tuyệt đối
Giảm dần từ Bắc vào Nam
Tăng dần từ Bắc vào Nam
Chênh lệch nhau ít giữa Bắc và nam
Tăng, giảm tùy lúc.
39
Multiple Choice
Đây là một đặc điểm của sông ngòi nước ta do chịu tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.
Lượng nước phân bố không đều giữa các hệ sông
Phần lớn sông chảy theo hướng tây bắc - đông nam.
Phần lớn sông đều ngắn dốc, dễ bị lũ lụt.
Sông có lưu lượng lớn, hàm lượng phù sa cao.
40
ĐỊA LÍ 10 - KHÍ QUYỂN
by Minh Trần
41
Multiple Choice
Khí quyển là lớp "... ..." bao quanh Trái Đất. Từ còn thiếu trong "... ..." là
nước
đất
không khí
sinh vật
42
43
Multiple Choice
Khối khí nào có đặc điểm nóng ẩm
chí tuyến
xích đạo
ôn đới
cực
44
Multiple Choice
Khối khí chí tuyến có đặc điểm
nóng ẩm
rất lạnh
rất nóng
lạnh
45
46
Multiple Choice
Mặt ngăn cách giữa các khối khí có nguồn gốc và tính chất khác nhau được gọi là
Front
Dải hội tụ nhiệt đới
khí quyển
khối khí
47
48
Multiple Choice
Khối khí xích đạo khác nhau về hướng gió nên tạo thành
dải hội tụ ôn đới
front địa cực
front ôn đới
dải hội tụ nhiệt đới
49
50
Multiple Choice
Nhiệt độ bề mặt Trái Đất nhận được có nguồn gốc từ
Mặt Trời
vũ trụ
Mặt trăng
lòng đất
51
52
Multiple Choice
Khối khí nào có đặc điểm rất lạnh?
Cực
Ôn đới
Chí tuyến
Xích đạo
53
Multiple Choice
Nhận định nào dưới đây là đúng ?
khi áp tăng làm cho nhiệt độ không khí tăng.
khi áp tăng làm cho nhiệt độ không khí giảm.
nhiệt độ không khí tăng làm cho khí áp tăng.
nhiệt độ không khí tăng làm cho khí áp giảm.
54
Multiple Choice
Trong thực tế các đai khí áp không liên tục mà bị chia cắt thành từng khu khi áp riêng biệt, nguyên nhân chủ yếu là do
sự phân bố xen kẽ giữa lục địa và đại dương.
bị địa hình bề mặt trái đất chia cắt.
diện tích của các lục địa và các đại dương không đều nhau.
tác động của các loại gió thổi trên bề mặt trái đất.
55
Multiple Choice
Càng lên cao khí áp càng
tăng
giảm
không thay đổi
nặng
56
Multiple Choice
Nhận định nào sau đây là đúng
Độ ẩm cao khí áp cao
Độ ẩm thấp khí áp thấp
Không khí khô khí áp cao
Không khí khô khí áp thấp
57
Fill in the Blank
Trong vòng tuần hoàn nhỏ của nước, nước tham gia theo thứ tự lần lượt các giai đoạn nào?
58
Fill in the Blank
Rừng phòng hộ Yên Lập nằm ở tỉnh nào của nước ta?
59
Multiple Choice
Sông ngòi ở khí hậu nào dưới đây có đặc điểm "có lũ vào mùa xuân"?
Khí hậu ôn đới lục địa
Khí hậu cận xích đạo
Khí hậu nhiệt đới gió mùa
Khí hậu nhiệt đới lục địa
60
Multiple Choice
Sông nào có diện tích lưu vực rộng nhất thế giới
Sông Nile
Sông Amazon
Sông Yenisei
61
Fill in the Blank
Ngày Nước Thế giới được tổ chức vào ngày nào hàng năm?
62
Multiple Choice
Nhân tố nào sau đây không có vai trò điều hòa chế độ nước sông?
Nước ngầm
Thực vật
Các dòng biển
Hồ, đầm
63
Multiple Choice
Nguyên nhân chính làm cho sông Mê Công có chế độ nước điều hoà hơn sông Hồng là gì?
Sông Mê Công dài hơn sông Hồng
Sông Mê Công đổ ra biển bằng chín cửa
Thuỷ điện Hoà Bình làm sông Hồng chảy thất thường
Biển Hồ giúp điều hoà nước sông Mê Công
64
Fill in the Blank
Sông Nile nằm ở châu lục nào?
65
Fill in the Blank
Ở miền núi, sông chảy nhanh hơn ở đồng bằng do đâu?
66
Fill in the Blank
Sông Nile gồm các nhánh chính nào?
67
Fill in the Blank
Trong vùng tuần hoàn lớn của nước, ở vùng núi cao, mây gặp lạnh sẽ tạo thành gì?
68
Multiple Choice
Đúng hoặc Sai: Sông ngòi ở miền Trung nước ta nhỏ và ngắn.
Đúng
Sai
69
Multiple Choice
Sông Amazon bắt nguồn từ dãy Andes và chảy theo hướng nào?
Bắc-Nam
Nam-Bắc
Đông-Tây
Tây-Đông
70
Multiple Choice
Đúng hoặc Sai: Ở lưu vực của sông, rừng phòng hộ được trồng ở vùng núi thấp.
Đúng
Sai
71
Multiple Select
Thuỷ quyển thay đổi kích thước do ...
thời gian tồn tại
tách giãn đáy biển
hơi nước trong khí quyển
trôi dạt lục địa
72
Multiple Choice
Vận động theo phương nằm ngang ở lớp đá có độ dẻo cao sẽ xảy ra hiện tượng.
Biển tiến.
Biển thoái.
Uốn nếp.
Đứt gãy.
73
Multiple Choice
Trong các đứt gãy theo phương nằm ngang bộ phận trồi lên được gọi là
địa hào.
địa lũy.
biển tiến.
biển thoái.
74
Multiple Choice
Quá trình nào sau đây thuộc tác động nội lực?
Nâng lên, hạ xuống, uốn nếp, đứt gãy.
Nâng lên, hạ xuống, bóc mòn, vận chuyển.
Uốn nếp, đứt gãy, bồi tụ, vận chuyển.
Uốn nếp, đứt gãy, xâm thực, bóc mòn.
75
Multiple Choice
Vận động nào sau đây tạo ra các dạng địa hào, địa lũy?
Theo phương nằm ngang ở vùng đá mềm.
Theo phương nằm ngang ở vùng đá cứng.
Theo phương thẳng đứng ở vùng đá dẻo.
Theo phương thẳng đứng ở vùng có đá cứng.
76
Multiple Choice
Dãy núi con Voi ở tả ngạn sông Hồng là dạng địa hình nào sau đây do hiện tượng đứt gãy tạo nên?
Núi lửa.
Núi uốn nếp.
Địa lũy.
Địa hào.
77
Multiple Choice
Hiện tượng đứt gãy xảy ra ở nơi nào sau đây?
Đất đá có độ dẻo cao.
Nơi có hoạt động động đất.
Đất đá có độ cứng cao.
Nơi tiếp xúc giữa các mảng kiến tạo.
78
Multiple Choice
Kết quả phần lớn lãnh thổ nước Hà Lan hiện nay nằm dưới mực nước biển là do.
Hiện tượng uốn nếp.
Hoạt động động đất, núi lửa.
Hiện tượng đứt gãy.
Vận động hạ xuống của vỏ Trái Đất.
79
Multiple Choice
Vận động theo phương thẳng đứng của vỏ Trái Đất có đặc điểm là
xảy ra rất nhanh và trên một diện tích lớn.
xảy ra rất nhanh và trên một diện tích nhỏ.
xảy ra rất chậm và trên một diện tích lớn.
xảy ra rất chậm và trên một diện tích nhỏ.
80
Multiple Choice
Nguồn năng lượng sinh ra nội lực không phải là của
sự phân hủy các chất phóng xạ.
sự dịch chuyển của các dòng vật chất.
các phản ứng hóa học khác nhau.
bức xạ Mặt Trời đến Trái Đất.
81
Multiple Choice
Kết quả của hiện tượng uốn nếp là
sinh ra hiện tượng biển tiến, biển thoái.
tạo ra các hẻm vực, thung lũng.
làm xuất hiện các miền núi uốn nếp.
tạo ra núi lửa, động đất.
82
Multiple Choice
Câu 2. Nam Á tiếp giáp với đại dương nào?
A. Thái Bình Dương
B. Ấn Độ Dương
C. Bắc Băng Dương
D. Đại Tây Dương.
83
Multiple Choice
Câu 3. Nam Á có mấy dạng địa hình khác nhau?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
84
Multiple Choice
Câu 4. Ở giữa của Nam Á là miền địa hình:
A. Hệ thống dãy Hi-ma-lay-a
B. Sơn nguyên Đê-can
C. Dãy Gác Đông và Gác Tây
D. Đồng bằng Ấn-Hằng
85
Multiple Choice
Câu 5. Miền địa hình phía bắc của Nam Á là miền địa hình:
A. Hệ thống dãy Hi-ma-lay-a
B. Sơn nguyên Đê-can
C. Dãy Gác Đông và Gác Tây
D. Đồng bằng Ấn-Hằng
86
Multiple Choice
Câu 6. Gió mùa mùa đông có hướng:
A. Tây Bắc
B. Đông Bắc
C. Tây Nam
D. Đông Nam
87
Multiple Choice
Câu 7. Gió mùa mùa hạ có hướng:
A. Tây Bắc
B. Đông Bắc
C. Tây Nam
D. Đông Nam
88
Multiple Choice
Câu 8. Nhân tố nào ảnh hưởng rõ rệt đến sự phân hoá cảu khí hậu Nam Á?
A. vĩ độ
B. gió mùa
C. địa hình
D. kinh độ
89
Multiple Choice
Câu 9. Nam Á có các kiểu cảnh quan:
A. rừng nhiệt đới ẩm, xavan, hoang mạc và cảnh quan núi cao.
B. rừng lá kim, xavan, hoang mạc và cảnh quan núi cao.
C. rừng cận nhiệt đới ẩm, xavan, hoang mạc và cảnh quan núi cao.
D. rừng rừng lá rộng, xavan, hoang mạc và cảnh quan núi cao.
90
Multiple Choice
Câu 11. Dãy Hi-ma-lay-a có ảnh hưởng như thế nào đến khí hậu Nam Á?
A. Đón các khối khí lạnh vào mùa đông, chắn các khối khí mùa hạ vào Nam Á.
B. Ngăn chặn ảnh hưởng của gió mùa ảnh hưởng tới Nam Á.
C. Chặn các khối khí vào mùa đông tràn xuống, dón gó màu mùa hạ gây mưa cho sườn núi phía nam.
D. gây là hiệu ứng gió phơn khô nóng vào mùa hạ cho Nam Á.
91
Multiple Choice
Câu 13. Khu vực Nam Á xuất hiện cảnh quan núi cao do
A. có vùng núi Hi-ma-lay-a cao, đồ sộ
B. nằm trong khu vực nhiệt đới ẩm gió mùa
C. nằm trong đới khí hậu ôn đới
D. có sơn nguyên Đê-can tương đối thấp và bằng phẳng
92
Multiple Choice
Câu N. Các miền địa lí chính của Nam Á từ bắc xuống nam lần lượt là
A. dãy Hi - ma - lay - a; sơn nguyên Đê - can; đồng bằng Ấn - Hằng
B. sơn nguyên Đê - can; đồng bằng Ấn - Hằng; dãy Hi - ma - lay - a
C. dãy Hi - ma - lay - a; đồng bằng Ấn - Hằng; sơn nguyên Đê - can
D. đồng bằng Ấn - Hằng; sơn nguyên Đê - can; dãy Hi - ma - lay - a
93
Multiple Choice
Câu bonus: Câu 36. Vai trò của dãy Hi-ma-lay-a trong việc điều tiết khí hậu của khu vực Nam Á là
A. đem lại một mùa đông bớt lạnh hơn và mùa hạ có mưa nhiều ở sườn phía nam
B. đem lại một mùa đông lạnh giá và mùa hạ có gió phơn khô nóng ở sườn phía nam
C. đem lại một mùa đông lạnh, ẩm, mưa nhiều và mùa hạ ít mưa ở sườn phía bắc
D. đem lại một mùa đông lạnh, khô và mùa hạ mưa nhiều ở sườn phía nam
94
Poll
Quiz này có hảo hán không?
Hảo hán
Có
Có
Có
95
Multiple Choice
Câu : Trong học tập, bản đồ là một phương tiện để học sinh:
Học thay sách giáo khoa
Học tập, rèn luyện các kĩ năng địa lí
Thư giãn sau khi học xong bài.
Xác định vị trí các bộ phận lãnh thổ học trong bài
96
Multiple Choice
Câu : Một trong những căn cứ rất quan trọng để xác định phương hướng trên bản đồ là dựa vào:
Mạng lưới kinh vĩ tuyến thể hiện trên bản đồ
Hình dáng lãnh thổ thể hiện trên bản đồ
Vị trí địa lí của lãnh thổ thể hiện trên bản đồ
Bảng chú giải
97
Multiple Choice
Câu : Cách xác định chính xác phương hướng đối với bản đồ không vẽ mạng lưới kinh, vĩ tuyến?
Trước hết cần đọc kĩ bảng chú giải.
Dựa vào mũi tên chỉ hướng Bắc để xác định hướng Bắc, từ đó xác định hướng còn lại.
Dựa vào tỉ lệ bản đồ.
Đọc các đối tượng địa lí trên bản đồ kết hợp tỉ lệ bản đồ.
98
Multiple Choice
Câu : Cách đọc bản đồ đúng là
Chỉ đọc bảng chú giải và tỉ lệ bản đồ.
Chỉ đọc từng dấu hiệu riêng lẻ của bản đồ.
Đọc từng dấu hiệu riêng lẻ kết hợp tìm ra mối quan hệ giữa các dấu hiệu.
Đọc bảng chú giải.
99
Multiple Choice
Câu : Loại bản đồ nào dưới đây thường xuyên được sử dụng trong quân sự:
Bản đồ dân cư
Bản đồ khí hậu
Bản đồ địa hình
Bản đồ nông nghiệp
100
Multiple Choice
Câu : Cho biết ý nào dưới đây là không đúng?
Bản đồ có tỉ lệ càng nhỏ thì phạm vi lãnh thổ thể hiện được càng lớn.
Bản đồ có tỉ lệ càng lớn mức độ chi tiết càng cao.
Bản đồ quốc gia thường có tỉ lệ lớn hơn bản đồ thế giới.
Bản đồ có tỉ lệ càng nhỏ càng dễ xác định đặc điểm của các đối tượng.
101
Multiple Choice
Câu : Nhận định nào dưới đây là chưa chính xác:
Dựa vào bản đồ ta có thể xác định được vị trí địa lí của một điểm trên bề mặt Trái Đất
Bản đồ có thể thể hiện hình dạng và qui mô các bộ phận lãnh thổ trên bề mặt Trái Đất
Bản đồ không thể thể hiện động thái phát triển của 1 hiện tượng
Bản đồ có thể thể hiện sự phân bố của các đối tượng địa lí
102
Multiple Choice
Câu : Để tìm hiểu chế độ nước của một con sông ở vùng nhiệt đới, cần phải sử dụng bản đồ nào?
Bản đồ khí hậu
Bản đồ địa hình
Bản đồ địa chất
Bản đồ thổ nhưỡng
103
Multiple Choice
Câu : Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 3000 000, khoảng cách giữa hai thành phố đo được 3 cm, điều đó có nghĩa là trên thực tế khoảng cách giữa hai thành phố là
9 km
90 km
900 km
9000 km
104
Multiple Choice
Câu : Để giải thích tình hình hình phân bố mưa của một khu vực cần kết hợp sử dụng những bản đồ nào?
Bản đồ khí hậu và bản đồ địa hình.
Bản đồ địa hình và bản đồ địa chất.
Bản đồ thủy văn và bản đồ địa hình.
Bản đồ địa chất và bản đồ thổ nhưỡng.
105
Multiple Choice
Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến lượng mưa?
Khí áp
Gió
Địa hình
Sinh vật
106
Multiple Choice
Khí áp thấp có mưa nhiều vì
không khí ẩm bị nén xuống.
không khí khô bốc lên cao.
có nhiệt độ thấp.
không khí ẩm bốc lên cao.
107
Multiple Choice
Nhận định nào sau đây đúng về dòng biển ảnh hưởng đến lượng mưa?
Dòng biển nóng gây mưa nhiều
Dòng biển nóng không gây mưa
Dòng biển lạnh gây mưa nhiều
Dòng biển lạnh mưa rất nhiều
108
Multiple Choice
Theo chiều vĩ độ, khu vực có lượng mưa nhiều nhất trên Trái Đất là
Cực
Xích đạo
Chí tuyến
Ôn đới
109
Multiple Choice
Theo địa hình, hướng sườn có lượng mưa nhiều là
sườn khuất gió
sườn phía tây
sườn đón gió
sườn phía đông
110
Multiple Choice
Trong các loại gió sau, loại gió gây mưa nhiều nhất là
Gió mùa mùa đông
Gió biển
Gió mậu dịch
Gió mùa mùa hạ
111
Multiple Choice
Một trong các nguyên nhân làm xích đạo có lượng mưa lớn là
có dải hội tụ nhiệt đới
khu vực nằm xa biển
nơi có đai khí áp cao
nơi có địa hình đón gió
112
Multiple Choice
Khu vực hoạt động của gió mùa có mưa nhiều vì
gió luôn thổi từ lục địa ra đại dương.
có một mùa gió thổi từ biển vào đất liền.
gió thổi từ biển vào quanh năm gây mưa.
gió có tính chất nóng khô.
113
Multiple Choice
Việt Nam có lượng mưa nhiều, nguyên nhân chủ yếu là
Nằm trong khu vực áp thấp xích đạo
Khu vực có gió mùa hoạt động
Có front ôn đới đi qua lãnh thổ
Có gió Tây ôn đới thổi quanh năm
114
Multiple Choice
Nguyên nhân chủ yếu hình thành sóng biển là do
nước chảy.
gió thổi.
băng tan.
mưa rơi.
115
Multiple Choice
Thủy triều hình thành do:
Sức hút của dải Ngân hà.
Sức hút của các hành tinh.
Sức hút của các thiên thạch.
Sức hút của Mặt Trăng, Mặt Trời.
116
Multiple Choice
Ở vùng gió mùa hoạt động xuất hiện các dòng biển
đổi chiều theo mùa.
đổi chiều theo ngày.
đổi chiều theo đêm.
đổi chiều theo năm.
117
Multiple Choice
Các dòng biển nóng và dòng biển lạnh ở bờ đông và bờ tây đại dương có đặc điểm
thẳng hàng nhau.
xen kẻ nhau.
song song nhau.
đối xứng nhau.
118
Multiple Choice
Vào ngày trăng tròn thủy triều sẽ có đặc điểm nào sau đây?
Dao động nhỏ nhất.
Dao động trung bình.
Dao động lớn nhất.
Dao động nhẹ.
119
Multiple Choice
Các vòng hoàn lưu của dòng biển bán cầu Bắc có chiều
ngược chiều kim đồng hồ.
cùng chiều kim đồng hồ.
từ Bắc xuống Nam.
từ Nam lên Bắc.
120
Multiple Choice
Các dòng biển nóng thường hình thành ở khu vực nào của Trái Đất?
Xích đạo.
Chí tuyến.
Ôn đới.
Vùng cực.
121
Multiple Choice
Sóng biển là
hình thức dao động của nước biển theo chiều ngang.
sự di chuyển của nước biển theo các hướng khác nhau.
sự chuyển động của nước biển từ ngoài khơi xô vào bờ.
hình thức dao động của nước biển theo chiều thẳng đứng.
122
Multiple Choice
Mực nước lũ của các sông ngòi ở miền Trung nước ta thường lên rất nhanh do nguyên nhân nào ?
A. Sông lớn, lòng sông rộng. Sông có nhiều phụ lưu cung cấp nước cho dòng sông chính.
B. Sông nhỏ, dốc, nhiều thác ghềnh.
C. Sông ngắn, dốc, lượng mưa lớn, tập trung trong thời gian ngắn.
D. Sông lớn, lượng mưa lớn kéo dài trong nhiều ngày.
123
Multiple Choice
Ở nước ta, nhân tố tự nhiên có ảnh hưởng rõ rệt nhất tới chế độ nước của sông là
A. Hồ, đầm.
B. Địa hình.
C. Thực vật.
D. Chế độ mưa.
124
Multiple Choice
Cơ chế làm cho các mảng kiến tạo có thể dịch chuyển được trên lớp manti là
sự tự quay của trái đất theo hướng từ Tây sang Đông.
sự chuyển động của trái đất quanh mặt trời theo hướng ngược chiều kim đồng hồ.
sự tự quay của Trái Đất và sự chuyển động của trái đất quanh mặt trời.
sự hoạt động của các dòng đối lưu vật chất nóng chảy trong lòng trái đất.
125
Multiple Choice
Những vùng bất ổn của trái đất thường nằm ở
trên các lục địa.
giữa các đại dương.
các vùng gần cực.
vùng tiếp xúc các mảng kiến tạo.
126
Multiple Choice
Nhật Bản là một trong những quốc gia chịu nhiều tác động của động đất và núi lửa nhất trên thế giới. Cho biết Nhật Bản nằm ở nơi tiếp xúc với những mảng nào?
Mảng Âu – Á, mảng Thái Bình Dương, mảng Ấn Độ - Australia.
Mảng Âu – Á, mảng Thái Bình Dương, mảng Phi.
Mảng Âu – Á, mảng Thái Bình Dương, mảng Philippin.
Mảng Âu – Á, mảng Phi, mảng Philippin.
127
Multiple Choice
Do mảng Ấn Độ – Ôxtrâylia xô vào mảng Âu – Á nên đã hình thành nên
lục địa Á – Âu rộng lớn.
dãy Himalaya cao đồ sộ.
dãy núi ngầm Đại Tây Dương.
vành đai lửa Thái Bình Dương.
128
Multiple Choice
Vành đai động đất trên Đại Tây Dương nằm ở nơi tiếp xúc của các địa mảng nào dưới đây?
Mảng Bắc Mĩ, mảng Nam Mĩ, mảng Âu – Á, mảng Na – zca.
Mảng Bắc Mĩ, mảng Nam Mĩ, mảng Âu – Á, mảng Phi.
Mảng Bắc Mĩ, mảng Nam Mĩ, mảng Nam Cực, mảng Phi.
Mảng Bắc Mĩ, mảng Nam Mĩ, mảng Âu – Á, mảng Nam Cực.
129
Multiple Choice
Nơi tiếp xúc của mảng Thái Bình Dương với các mảng xung quanh đã xảy ra hiện tượng nào dưới đây?
Hình thành các dãy núi cao đồ sộ.
Xuất hiện các vực thảm, hố sâu khủng lồ.
Xảy ra nhiều động đất, núi lửa.
Có khí hậu khắc nghiệt với nhiều hoang mạc rộng lớn.
130
Multiple Choice
Vì sao dãy núi trẻ An – đét ở Nam Mĩ được hình thành?
Mảng Thái Bình Dương hút chờm dưới mảng Nam Mĩ.
Mảng Bắc Mĩ hút chờm dưới mảng Nam Mĩ.
Mảng Na – zca hút chờm dưới mảng Nam Mĩ.
Mảng Phi hút chờm dưới mảng Nam Mĩ.
131
Multiple Choice
Động đất và núi lửa xảy ra nhiều nhất ở
nơi tiếp xúc của mảng Thái Bình Dương với các mảng xung quanh.
nơi tiếp xúc của mảng Âu - Á với các mảng xung quanh.
nơi tiếp xúc của mảng Phi với các mảng xung quanh.
nơi tiếp xúc của mảng Ấn Độ - Australia với các mảng xung quanh.
132
Multiple Choice
Khi hai mảng tách xa nhau sẽ xảy ra hiện tượng nào dưới đây?
Tạo các dãy núi cao, núi lửa, siêu bão.
Động đất, núi lửa, lũ lụt.
Bão lũ, mắc ma phun trào.
Mắc ma trào lên, tạo ra các dãy núi ngầm.
133
Multiple Choice
Vận động kiến tạo được hiểu là
Các vận động do nội lực sinh ra diễn ra cách đây hàng trăm triệu năm.
Các vận động do nội lực sinh ra, làm cho địa hình lớp vỏ Trái Đất có những biến đổi lớn.
Các vận động do nội lực sinh ra, làm cho cấu tạo lớp manti có những biến đổi lớn.
Các vận động làm cho địa hình có những biến đổi lớn cách đây hàng trăm triệu năm.
134
Multiple Choice
Theo thuyết kiến tạo mảng, dãy Himalaya được hình thanh do:
Mảng Ấn Độ – Ôxtrâylia xô vào mảng Thái Bình Dương.
Mảng Thái Bình Dương xô vào mảng Âu – Á.
Mảng Ấn Độ – Ôxtrâylia xô vào mảng Âu – Á.
Mảng Phi xô vào mảng Âu – Á.
135
Multiple Choice
Vùng tiếp xúc các mảng kiến tạo thường là vùng
bất ổn của Trái Đất.
có nền kinh tế phát triển.
có khí hậu khắc nghiệt.
tài nguyên hải sản phong phú.
136
Multiple Choice
Phương pháp kí hiệu thường được dùng để thể hiện các đối tượng địa lí có đặc điểm
phân bố với phạm vi rộng rải.
phân bố theo những điểm cụ thể.
phân bố theo dải.
phân bố không đồng đều.
137
Multiple Choice
Phương pháp bản đồ – biểu đồ thường được dùng để thể hiện
chất lượng của 1 hiện tượng địa lí trên 1 đơn vị lãnh thổ.
giá trị tổng cộng của 1 hiện tượng địa lí trên 1 đơn vị lãnh thổ.
tính chất của 1 hiện tượng địa lí trên 1 đơn vị lãnh thổ.
động lực phát triển của 1 hiện tượng địa lí trên 1 đơn vị lãnh thổ.
138
Multiple Choice
Phương pháp chấm điểm thường được dùng để thể hiện các đối tượng địa lí có đặc điểm
phân bố phân tán, lẻ tẻ.
phân bố tập trung theo điểm.
phân bố theo tuyến.
phân bố ở phạm vi rộng.
139
Multiple Choice
Phương pháp kí hiệu đường chuyển động thường được dùng để thể hiện các đối tượng địa lí
có sự phân bố rải rác.
có sự phân bố theo tuyến.
có sự di chuyển theo các tuyến.
có sự phân bố theo những điểm cụ thể.
140
Multiple Choice
Để thể hiện qui mô các đô thị lớn ở nước ta người ta thường dùng phương pháp
chấm điểm
vùng phân bố
bản đồ – biểu đồ
kí hiệu
141
Multiple Choice
Để thể hiện các mỏ than trên lãnh thổ nước ta người ta thường dùng phương pháp
chấm điểm.
kí hiệu.
vùng phân bố.
kí hiệu đường chuyển động.
142
Multiple Choice
Trên bản đồ kinh tế – xã hội, các đối tượng địa lí thường được thể hiện bằng phương pháp kí hiệu đường chuyển động là
các nhà máy, đường giao thông.
các luồng di dân, các luồng vận tải.
biên giới, đường giao thông.
các nhà máy, sự trao đổi hàng hoá.
143
Multiple Choice
Trên bản đồ tự nhiên, đối tượng địa lí nào sau đây không được thể hiện bằng phương pháp đường chuyển động ?
Hướng bão
Dòng sông
Dòng biển
Hướng gió
144
Multiple Choice
Trong phương pháp kí hiệu, sự khác biệt về qui mô và số lượng các hiện tượng cùng loại thường được biểu hiện bằng:
sự khác nhau về màu sắc kí hiệu
sự khác nhau về kích thước độ lớn kí hiệu
sự khác nhau về độ nét kí hiệu
sự khác nhau về độ nét kí hiệu
145
Multiple Choice
Bản đồ có tỉ lệ 1:1 000 000 có nghĩa là
1 cm trong bản đồ tương ứng với 1 000 000 cm ngoài thực tế.
1 cm trong bản đồ tương ứng với 100 000 cm ngoài thực tế.
1 cm trong bản đồ tương ứng với 10 000 cm ngoại thực tế.
1 cm trong bản đồ tương ứng với 1 000 cm ngoài thực tế
146
Multiple Choice
Kí hiệu lần lượt từ trên xuống dưới là của
Sắt, than, crom, kim cương, vàng.
Sắt, than, đồng, kim cương, bạc
than, sắt, đồng, kim cương, vàng
147
Multiple Choice
Để thể hiện phân bố dân số, bản đồ trên đã sử dụng phương pháp nào?
Kí hiệu
Chấm điểm
Đường chuyển động
Bản đồ, biểu đồ.
148
Multiple Choice
Trên bề mặt trái đất có hiện tượng ngày đêm luân phiên nhau với nhịp điệu 24 giờ là do
Trái Đất tự quay quanh trục.
trục Trái Đất nghiêng.
Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời.
Trái Đất có dạng hình khối cầu.
149
Multiple Choice
Bề mặt trái đất được chia ra làm
24 múi giờ, mỗi múi giờ rộng 30o kinh tuyến.
12 múi giờ, mỗi múi giờ rộng 30o kinh tuyến.
24 múi giờ, mỗi múi giờ rộng 15o kinh tuyến.
12 múi giờ, mỗi múi giờ rộng 15o kinh tuyến.
150
Multiple Choice
Trên bề mặt trái đất nơi được mặt trời lên thiên đỉnh 2 lần trong năm là
Cực Bắc và cực Nam.
Vùng từ chí tuyến nên cực.
Vùng nằm giữa hai chí tuyến.
Khắp bề mặt trái đất.
151
Multiple Choice
Trong quá trình chuyển động biểu kiến hằng năm , Mặt Trời lên thiên đỉnh ở chí tuyến Bắc vào ngày
21 – 3
22 – 6
23 – 9
22 – 12
152
Multiple Choice
Ở mỗi bán cầu, từ vĩ độ thấp lên vĩ độ cao lần lượt là các khối khí
Chí tuyến, cực, ôn đới, xích đạo.
Cực, chí tuyến, ôn đới, xích đạo.
Xích đạo, chí tuyến ,ôn đới, cực.
Cực, ôn đới, chí tuyến, xích đạo
153
Multiple Choice
Hệ thống các đai khí áp trên Trái đất gồm
đai áp cao xích đạo, 2 đai áp thấp cận nhiệt đới, 2 đai áp cao ôn đới, 2 đai áp thấp cực.
đai áp thấp xích đạo, 2 đai áp cao cận nhiệt đới, 2 đai áp thấp ôn đới, 2 đai áp cao cực.
đai áp cao xích đạo, 2 đai áp cao cận nhiệt đới, 2 đai áp thấp ôn đới, 2 đai áp thấp cực.
đai áp thấp xích đạo, 2 đai áp thấp cận nhiệt đới, 2 đai áp cao ôn đới, 2 đai áp cao cực..
154
Multiple Choice
Gió Mậu Dịch ( khối khí chí tuyến hải dương) tác động vào nước ta quanh năm . Khối khí này có kí hiệu là
Am
Ac
Pm
Tc
155
Multiple Choice
Càng lên cao khí áp càng giảm, nguyên nhân là do khi lên cao
lớp không khí càng mỏng nên sức nén giảm khiến khí áp giảm.
không khí càng khô nên nhẹ hơn khiến khí áp giảm.
gió thổi càng mạnh đẩy không khí lên khiến khí áp giảm.
không khí càng loãng sức nén càng nhỏ khiến khí áp giảm
156
Multiple Choice
: Đá bị nứt vỡ do nhiệt độ thay đổi đột ngột là phong hóa:
Lý học
Hóa học
Sinh học
Tất cả các ý trên
157
Multiple Choice
Ở Việt Nam quá trình bóc mòn tác động đến dạng địa hình nào nhiều nhất?
Miền núi.
Đồng bằng.
Cao nguyên
Trung du.
158
Multiple Choice
Tác động của ngoại lực, một chu trình hoàn chỉnh nhìn chung diễn ra tuần tự theo các quá trình như sau
phong hóa – vận chuyển – bóc mòn – bồi tụ.
phong hóa – bồi tụ - bóc mòn – vận chuyển
phong hóa – bóc mòn – vận chuyển – bồi tụ.
phong hóa – bóc mòn – bồi tụ - vận chuyển
159
Multiple Choice
Nguyên nhân nào dẫn đến sự phân bố của các kiểu thảm thực vật và đất theo vĩ độ
khí hậu (chế độ nhiệt, ẩm)
các thảm thực vật
các nhóm đất
sự khác nhau về nhiệt và độ ẩm
160
Multiple Choice
Nguyên nhân gây ra sự phân bố các vành đai thực vật và đất theo độ cao là gì?
sự khác nhau về nhiệt và độ ẩm
chế độ khí hậu (nhiệt, ẩm,...)
rừng nhiệt đới ẩm – đất đỏ vàng
rừng cận nhiệt ẩm
161
Multiple Select
Kiểu thảm thực vật chính của đới lạnh là
đài nguyên
xavan
rừng nhiệt đới ẩm
rừng cận nhiệt đới ẩm
162
Multiple Choice
Phân bố của các thảm thực vật trên Trái Đất thể hiện rõ ở sự thay đổi theo
Độ cao và hướng sườn của địa hình
Vị trí gần hay xa đại dương
Vĩ độ và độ cao địa hình
Các dạng địa hình (đồi núi, cao nguyên...)
163
Multiple Choice
Khí hậu nhiệt đới gió mùa có kiểu thảm thực vật và nhóm đất chính nào ?
Rừng lá rộng và rừng hỗn hợp. Đất nâu và xám.
Rừng nhiệt đới ẩm. Đất đỏ vàng cận nhiệt ẩm.
Rừng cận nhiệt ẩm. Đất đỏ, nâu đỏ.
Rừng nhiệt đới ẩm. Đất đỏ vàng (feralit)
164
Multiple Choice
Trong vùng ôn đới chủ yếu có các kiểu thảm thực vật
Thảo nguyên, rừng cận nhiệt ẩm, rừng và cây bụi lá cứng cận nhiệt
Rừng lá rộng và rừng hỗn hợp, thảo nguyên, hoang mạc và bán hoang mạc
Rừng lá kim, thảo nguyên,rừng cận nhiệt ẩm
Rừng lá kim, rừng lá rộng và rừng hỗn hợp, thảo nguyên
165
Multiple Choice
Nhóm đất pôtdôn phân bố ở khu vực có kiểu khí hậu
ôn đới lục địa (lạnh)
ôn đới lục địa (nửa khô hạn)
cận nhiệt gió mùa
cận nhiệt Địa Trung Hải
166
Multiple Choice
Kiểu thảm thực vật nào sau đây phân bố ở nơi có kiểu khí hậu cận nhiệt lục địa?
Rừng lá rộng và rừng hỗn hợp
Hoang mạc và bán hoang mạc
Rừng cận nhiệt ẩm
Rừng nhiệt đới ẩm
167
Multiple Choice
Khí hậu cận cực lục địa có kiểu thảm thực vật và nhóm đất chính nào ?
Thảm thực vật đài nguyên. Đất đài nguyên
Rừng lá kim. Đất pôtdôn
Thảo nguyên. Đất đen
Hoang mạc và bán hoang mạc. Đất xám
168
Multiple Choice
Dựa vào hình 19.11, ở sườn Tây dãy Cap – ca, vành đai rừng lá kim và đất pôtdôn núi nằm ở độ cao
Từ 0m đến 500m
Từ 500m đến 1200m
Từ 1200m đến 1600m
Từ 1600m đến 2000m
169
Multiple Choice
Đường chuyển ngày quốc tế được lấy theo kinh tuyến nào?
0°
180°
90°T.
90°Đ.
170
Multiple Choice
Chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất đem lại những hệ quả nào sau đây?
Giờ, các mùa, ngày đêm dài ngắn theo mùa và theo vĩ độ.
Các mùa, giờ, sự lệch hướng chuyển động của các vật thể.
Ngày đêm, các mùa, sự lệch hướng chuyển động của các vật thể.
Luân phiên ngày đêm, giờ, sự lệch hướng chuyển động của các vật thể.
171
Multiple Choice
Trong khoảng thời gian từ ngày 23/9 đến 22/12 ở Việt Nam có mấy lần Mặt Trời lên thiên đỉnh?
0
1
2
3
172
Multiple Choice
Trong khi bán cầu Bắc đang là mùa đông thì ở bán cầu Nam là
mùa xuân.
mùa hạ.
mùa thu.
mùa đông.
173
Multiple Choice
Hiện tượng Mặt Trời lên thiên đỉnh không xuất hiện ở nơi nào sau đây?
Vùng nội chí tuyến.
Xích đạo.
Vùng ngoại chí tuyến.
Chí tuyến Bắc, Nam.
174
Multiple Choice
Nguyên nhân sinh ra các mùa trên Trái Đất là do
Trái Đất tự chuyển động quanh trục.
Trái Đất hình cầu và tự quay quanh trục.
Trái Đất tự chuyển động tịnh tuyến quanh Mặt Trời.
trục Trái Đất nghiêng và không đổi phương khi tự quay quanh Mặt Trời.
175
Multiple Choice
Ở Lũng Cú (23023’ Bắc) thuộc tỉnh Hà Giang, nhận định nào đúng về hiện tượng Mặt Trời lên thiên đỉnh?
Không có hiện tượng Mặt Trời lên thiên đỉnh.
Mặt Trời lên thiên đỉnh mỗi năm hai lần.
Mỗi năm Mặt Trời lên thiên đỉnh chỉ một lần.
Mặt Trời lên thiên đỉnh tùy từng năm.
176
Multiple Choice
Trong năm khu vực nhận được lượng nhiệt lớn nhất từ Mặt Trời là
hai cực.
xích đạo.
vòng cực.
chí tuyến.
177
Multiple Choice
Vào ngày nào trong năm thì bán cầu Bắc có ngày dài nhất và đêm ngắn nhất?
21/3
22/6
23/9
22/12
178
Multiple Choice
Trái Đất quay quanh Mặt Trời theo quỹ đạo hình
tròn.
elip
thoi.
thoi.
179
Multiple Choice
Thiên hà là
Một tập hợp gồm nhiều giải ngân hà trong vũ trụ.
Một tập hợp của nhiều hệ mặt trời.
Khoảng không gian vô tận còn được gọi là vũ trụ.
Một tập hợp của rất nhiều Thiên thể cùng với bụi khi và bức xạ điện từ.
180
Multiple Choice
Dải Ngân Hà là
Thiên hà chứa mặt trời và các hành tinh của nó ( trong đó có Trái Đất )
Một tập hợp của Thiên Hà trong Vũ Trụ.
Tên gọi khác của Hệ Mặt Trời.
Dài sáng trong Vũ Trụ, gồm vô số các ngôi sao tập hợp lại.
181
Multiple Choice
Nguyên nhân Trái Đất nhận được lượng nhiệt và ánh sáng phù hợp để sự sống có thể phát sinh và phát triển là
Trái Đất có lớp khí quyển dày tới 2000 km và chia thành nhiều tầng khác nhau
Trái Đất có khối lượng tương đối lớn và tự quay quanh trục 1 vòng trong 24 giờ
Trái Đất nằm cách mặt trời 149,6 triệu km và tự quay quanh trục 1 vòng trong 24 giờ
Trái Đất vừa tự quay quanh trục vừa chuyển động quanh Mặt Trời
182
Multiple Choice
Bề mặt trái đất được chia ra làm
12 múi giờ, mỗi múi giờ rộng 15º kinh tuyến.
24 múi giờ, mỗi múi giờ rộng 15º kinh tuyến.
12 múi giờ, mỗi múi giờ rộng 30º kinh tuyến.
24 múi giờ, mỗi múi giờ rộng 30º kinh tuyến.
183
Multiple Choice
Nếu múi giờ số 12 đang là 2 giờ ngày 15 – 2 thì cùng lúc đó Việt Nam (múi giờ số 7) đang là mấy giờ, ngày bao nhiêu ?
7 giờ ngày 15 - 2.
7 giờ ngày 14 - 2.
21 giờ ngày 15 – 2.
21 giờ ngày 14 -2.
184
Multiple Choice
Khi giờ GMT đang là 24 giờ ngày 31 – 12 năm 2015 thì ở Việt Nam là
17 giờ ngày 31 -12 năm 2015.
17 giờ ngày 1 – 1 năm 2016.
7 giờ ngày 31 – 12 năm 2015.
7 giờ ngày 1 – 1 năm 2016.
185
Multiple Choice
Ở bán cầu Nam, chịu tác động của lục Côriolit, gió Bắc sẽ bị lệch hướng trở thành
Gió Đông Nam (hoặc Đông Đông Nam, Nam Đông Nam).
Gió Tây Nam (hoặc Tây Tây Nam, Nam Tây Nam).
Gió Đông Bắc (hoặc Đông Đông Bắc, Bắc Đông Bắc).
Giớ Tây Bắc (hoặc Tây Tây Bắc, Bắc Tây Bắc).
186
Multiple Choice
Nếu xếp theo thứ tự khoảng cách gần dần Mặt Trời ta sẽ có
Hỏa Tinh, Trái Đất, Thuỷ Tinh, Hoả Tinh.
Hỏa Tinh, Thuỷ Tinh, Hoả Tinh, Trái Đất.
Thuỷ Tinh, Kim Tinh, Trái Đất, Hoả Tinh.
Hỏa Tinh, Trái Đất, Kim Tinh, Thuỷ Tinh.
187
Multiple Choice
Nếu xếp theo thứ tự khoảng cách xa dần Mặt Trời ta sẽ có
Kim Tinh, Trái Đất, Thuỷ Tinh, Hoả Tinh
Kim Tinh, Thuỷ Tinh, Hoả Tinh, Trái Đất
Thuỷ Tinh, Kim Tinh, Trái Đất, Hoả Tinh
Kim Tinh, Thuỷ Tinh, Trái Đất, Hoả Tinh
188
Multiple Choice
Tính từ Mặt Trời ra, đứng thứ 3 là
Kim Tinh.
Thủy Tinh.
Trái Đất.
Hỏa Tinh.
189
Multiple Choice
Trái Đất hoàn thành một vòng tự quay quanh trục của mình trong khoảng thời gian
Một ngày đêm.
Một năm.
Một mùa.
Một tháng.
190
Multiple Choice
Nhìn từ thượng xuống các con sông ở Bắc bán cầu thường bị sạt lở ở bờ
Bên phải.
Bên trái.
Cả hai bên.
Không bên nào cả.
191
Multiple Choice
Trên bề mặt trái đất nơi được mặt trời lên thiên đỉnh một lần trong năm là
Các địa điểm nằm trên xích đạo.
Các địa điểm nằm trên hai chí tuyến.
Các địa điểm nằm trên hai vòng cực.
2 cực.
192
Multiple Choice
Trên bề mặt trái đất nơi không có hiện tượng mặt trời lên thiên đỈnh trong năm là
Các địa điểm nằm trên xích đạo.
Các địa điểm nằm trên hai chí tuyến.
Các địa điểm nằm giữa hai chí tuyến.
Các địa điểm nằm giữa hai chí tuyến đến hai cực.
193
Multiple Choice
Theo dương lịch, các ngày xuân phân, hạ chí, thu phân, đông chí ở bán cầu Bắc lần lượt là:
22 – 12; 23 – 9 ; 22 – 6 ; 21 – 3.
21 – 3 ; 22 – 6 ; 23 – 9 ; 22 – 12.
22 – 6 ; 23 – 9 ; 22 – 12 ; 21 – 3.
23 – 9 ; 22 – 12 ; 21 – 3 ;22 – 6.
194
Multiple Choice
Theo dương lịch, các ngày xuân phân, hạ chí, thu phân, đông chí ở bán cầu Nam lần lượt là
23 – 9 ; 22 – 12 ; 21 – 3 ; 22 – 6.
22 – 12 ; 21 – 3 ; 22 – 6 ; 23 – 9.
21 – 3 ; 22 – 6 ;23 – 9 ; 22 – 12.
22 – 6 ; 23 – 9 ; 22 – 12 ; 21 – 3.
195
Multiple Choice
Giả sử Trái Đất không tự quay quanh trục mà chỉ chuyển động quanh Mặt Trời thì khi đó, ở bề mặt Trái Đất có sự sống không?
Trên Trái Đất vẫn có sự sống.
Trên Trái Đất không có sự sống.
Tùy thuộc vào từng địa điểm.
Chỉ có Xích đạo tồn tại sự sống.
196
Multiple Choice
Phần lớn nguồn năng lượng cung cấp cho hoạt động của các vận động kiến tạo là
Lớp vỏ Trái Đất.
Lớp manti.
Lớp nhân trong.
Lớp nhân ngồi.
197
Multiple Choice
Dãy núi trẻ An – đet ở Nam Mĩ được hình thành do sự tiếp xúc của 2 mảng kiến tạo nào dưới đây?
Mảng Nam Mĩ và mảng Bắc Mĩ.
Mảng Nam Mĩ và mảng Na – zca.
Mảng Nam Mĩ và mảng Thái Bình Dương.
Mảng Nam Mĩ và mảng Phi.
198
Fill in the Blank
Hành tinh nào nóng nhất trong Hệ Mặt Trời?
199
Multiple Choice
Gió tây ôn đới là loại gió
Thổi từ miền ôn đới tới miền nhiệt đới.
Thổi từ miền ôn đới lên miền cực.
Thổi từ áp cao cận nhiệt đới về phía áp thấp ôn đới.
Thổi từ áp cao cực về phía áp thấp ôn đới.
200
Multiple Choice
Đặc điểm của gió tây ôn đới là
Thổi vào mùa hạ, gió nóng và gió ẩm.
Thổi vào mùa đông, gió lạnh và ẩm.
Thổi quanh năm, độ ẩm rất cao, thường mang theo mưa.
Thổi quanh năm, gió lạnh và độ ẩm thấp.
201
Multiple Choice
Gió Mậu Dịch là loại gió
Thổi từ xích đạo về khu vực cận nhiệt đới.
Thổi từ các khu áp cao cận nhiệt đới về phía áp thấp ôn đới.
Thổi từ khu vực ôn đới về khu vực cận nhiệt đới.
Thổi từ các khu vực áp cao cận nhiệt đới về xích đạo.
202
Multiple Choice
Gió Mậu Dịch có hướng
Tây bắc ở bán cầu Bắc, tây nam ở bán cầu Nam.
Đông bắc ở bán cầu Bắc, đông nam ở bán cầu Nam.
Tây nam ở bán cầu Bắc, động Bắc ở bán cầu Nam.
Đông nam ở bán cầu Bắc, đông bắc ở bán cầu Nam.
203
Multiple Choice
Gió Mậu Dịch có đặc điểm là
Chủ yếu thổi vào mùa hạ, nóng ẩm, tốc độ gió và hướng gió thay đổi theo mùa
Chủ yếu thổi vào mùa đông, lạnh, khô, tốc độ gió và hướng gió thay đổi theo mùa
Thổi quanh năm, tốc độ và hướng gió gần như cố định, tinh chất chung là ẩm ướt.
Thổi quanh năm, tốc độ và hướng gió gần như cố định, tinh chất chung là khô.
204
Multiple Choice
Gió mùa là
loại gió thổi vào mùa hạ theo hướng tây nam tính chất gió nóng ẩm.
loại gió thổi vào mùa đông theo hướng Đông Bắc tính chất gió lạnh khô.
loại gió thổi theo mùa hướng và tính chất gió ở hai mùa trái ngược nhau.
loại gió thổi quanh năm hướng và tính chất gió hầu như không thay đổi.
205
Multiple Choice
Hướng gió mùa ở nước ta là
mùa hạ hướng tây nam (hoặc đông nam), mùa đông hướng đông bắc.
mùa hạ hướng tây bắc, mùa đông hướng đông bắc.
mùa hạ hướng tây nam, mùa đông hướng đông nam.
mùa hạ hướng tây nam hoặc đông bắc, mùa đông hướng đông bắc hoặc tây nam.
206
Multiple Choice
Gió mùa là gió thổi theo mùa với đặc tính
nhìn chung mùa hạ gió nóng và khô, mùa đông gió lạnh và ẩm.
nhìn chung mùa hạ gió nóng và ẩm, mùa đông gió lạnh và khô.
nhìn chung mùa hạ gió mát mẻ, mùa đông gió ấm áp.
nhìn chung mùa hạ gió nóng bức, mùa đông gió lạnh lẽo và ấm.
207
Multiple Choice
Gió biển và gió đất là loại gió
hình thành ở vùng ven biển, thường xuyên thổi từ biển vào đất liền.
hình thành ở vùng ven biển, thường xuyên thổi từ đất liền ra biển.
hình thành ở vùng ven biển, hướng gió thay đổi hướng ngày và đêm.
hình thành ở vùng ven biển, hướng gió thay đổi theo mùa trong năm.
208
Multiple Choice
Gió đất có đặc điểm
thổi từ đất liền ra biển, vào ban đêm.
thổi từ biển tới đất liền, vào ban đêm.
thổi từ đất liền ra biển, vào ban ngày.
thổi từ biển tới đất liền, vào ban ngày.
209
Multiple Choice
Gió biển là loại gió
thổi từ đất liền ra biển, vào ban đêm.
thổi từ biển tới đất liền, vào ban đêm.
thổi từ đất liền ra biển, vào ban ngày.
thổi từ biển tới đất liền, vào ban ngày.
210
Multiple Choice
Gió fơn khô nóng thổi vào mùa hạ ở vùng Bắc Trung bộ nước ta có hướng
Tây Nam
Đông Nam
Tây Bắc
Đông Bắc
211
Multiple Choice
Vào mùa hạ gió có hướng tây nam (hoặc đông nam), mùa đông hướng đông bắc là hướng gió chủ yếu ở khu vực nào dưới đây?
Nam Á
Đông Nam Á
Đông Á
Tây Nam Á.
212
Multiple Choice
Gió phơn ảnh hưởng mạnh nhất đến vùng nào ở nước ta?
Đông Bắc.
Bắc Trung Bộ.
Tây Bắc.
Tây Nguyên.
213
Multiple Choice
Khu vực nào có nhiệt độ trung bình năm cao nhất?
Xích đạo.
Ôn đới.
Cực.
Chí tuyến.
214
Multiple Choice
Khu vực nào có biên độ nhiệt năm cao nhất trên Trái Đất?
Xích đạo.
Chí tuyến.
Hàn đới.
Ôn đới.
215
Multiple Choice
Câu 4. Cùng một ngọn núi, hướng sườn nào nhận lượng bức xạ Mặt Trời cao?
Hướng ngược chiều tia bức xạ.
Hướng cùng chiều tia bức xạ.
Hướng cùng chiều tia bức xạ tại khu vực chân núi.
Hướng ngược chiều tia bức xạ tại khu vực chân núi.
216
Multiple Choice
Nhiệt lượng Mặt Trời mang đến bề mặt Trái Đất luôn thay đổi theo vĩ độ là do
mặt đất nhận nhiệt nhanh.
góc chiếu của tia bức xạ.
mặt đất tỏa nhiệt nhanh.
mặt đất bức xạ càng mạnh khi lên cao.
217
Multiple Choice
Nhiệt độ trung bình năm ở vĩ độ 200 lớn hơn ở xích đạo là do
góc chiếu của tia bức xạ mặt trời ở vĩ độ 200 lớn hơn.
không khí ở vĩ độ 200 trong, ít khí bụi hơn.
bề mặt trái đất ở vĩ độ 200 ít đại dương.
tầng khí quyển ở vĩ độ 200 mỏng hơn.
218
Multiple Choice
Biên độ nhiệt độ năm ở các vĩ độ trên bề mặt trái đất biến thiên theo chiều hướng
Tăng dần từ xích đạo đến chí tuyến.
Tăng dần từ xích đạo lên cực.
Giảm dần từ chí tuyến lên cực.
Giảm dần từ xích đạo lên cực.
219
Multiple Choice
Đại dương có biên độ nhiệt độ nhỏ hơn lục địa vì
Đại dương là nơi chứa nước nên mát mẻ hơn lục địa.
Bề mặt lục địa trồi lên nhận nhiều nhiệt hơn đại dương.
Nhiệt độ trung bình của lục địa lớn hơn đại dương.
Đất hấp thụ nhiệt và tỏa nhiệt nhanh hơn nước.
220
Multiple Choice
Ý nào sau đây không đúng với sự phân bố nhiệt độ không khí theo lục địa và đại dương?
Lục địa có nhiệt độ trung bình năm cao nhất.
Lục địa có nhiệt độ trung bình năm thấp nhất.
Biên độ nhiệt năm ở lục địa nhỏ.
Biên độ nhiệt năm ở đại dương nhỏ.
221
Multiple Choice
Khi ở chân núi nhiệt độ không khí là 320C đến độ cao 2500m thì nhiệt độ ở đỉnh núi lúc đó là
100C.
170C.
190C.
200C.
222
Multiple Choice
Nguồn nhiệt chủ yếu cung cấp cho không khí ở tầng đối lưu do
khí quyển hấp thụ trực tiếp từ bức xạ Mặt Trời.
nhiệt của bề mặt Trái Đất được Mặt Trời đốt nóng.
các phản ứng hóa học từ trong lòng đất.
hoạt động sản xuất của con người.
223
Multiple Choice
Đặc điểm nào dưới đây của sông ngòi nước ta thể hiện tính chất gió mùa của khí hậu
Mạng lưới sông ngòi dày đặc
Sông ngòi nhiều nước giàu phù sa
Chế độ nước sông theo mùa
Dòng sông ở đồng bằng thường quanh co
224
Multiple Choice
Chế độ nước sông theo mùa là do
Sông ngòi nước ta nhiều nhưng phần lớn là sông ngòi nhỏ
Sông ngòi nước ta có tổng lượng nước lớn
60% lượng nước sông là từ phần lưu vực ngoài lãnh thổ
Nhịp điệu dòng chảy của sông theo sát nhịp điệu mùa mưa
225
Multiple Choice
Ở nước ta loại đất đặc trưng cho khí hậu nhiệt đới ẩm là
Đất phèn, đất mặn
Đất cát, đất pha cát
Đất feralit
Đất phù sa ngọt
226
Multiple Choice
Quá trình feralit diễn ra mạnh mẽ ở vùng
Núi cao
Đồi núi thấp
Đồng bằng ven biển
Đồng bằng châu thổ
227
Multiple Choice
Ở nước ta, hệ sinh thái rừng nguyên sinh đặc trưng cho khí hậu nóng ẩm là
Rừng gió mùa thường xanh
Rừng rậm nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh
Rừng gió mùa nửa rụng lá
Rừng thưa khô rụng lá
228
Multiple Choice
Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa gây khó khăn cho sản xuất nông nghiệp ở nước ta là
Làm giảm chất lượng của các sản phẩm nông nghiệp
Làm cho sản xuất nông nghiệp mang tính độc canh lúa nước
Làm năng suất nông nghiệp giảm
Làm tăng tính bấp bênh của sản xuất nông nghiệp
229
Multiple Choice
Đây là một đặc điểm của sông ngòi nước ta do chịu tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.
Lượng nước phân bố không đều giữa các hệ sông
Phần lớn sông chảy theo hướng tây bắc - đông nam.
Phần lớn sông đều ngắn dốc, dễ bị lũ lụt.
Sông có lưu lượng lớn, hàm lượng phù sa cao.
230
Multiple Choice
Đất feralit ở nước ta thường bị chua vì nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
Quá trình phong hóa diễn ra mạnh.
Tích tụ ôxít sắt Fe2O3.
Mưa nhiều, rửa trôi các chất badơ.
Tích tụ ôxít nhôm Al2O3.
231
Multiple Choice
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết lưu lượng nước trung bình lớn nhất của sông Hồng (trạm Hà Nội) vào thời gian nào sau đây?
Tháng 9
Tháng 6
Tháng 8
Tháng 7
232
Multiple Choice
Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có sự phân hóa đa dạng đã tạo điều kiện cho nước ta
Phát triển mạnh nền nông nghiệp ôn đới.
Hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.
Đưa chăn nuôi thành ngành sản xuất chính trong nông nghiệp.
Đa dạng hóa cơ cấu mùa vụ và cơ cấu sản phẩm nông nghiệp.
233
Multiple Choice
Đường chuyển ngày quốc tế đi qua
Thái Bình Dương
Đại Tây Dương
Lục địa Nam Mĩ
Lục địa Á-Âu
234
Multiple Choice
Nơi nào trong năm có 6 tháng luôn là ngày hoặc 6 tháng luôn là đêm
Xích đạo
Chí tuyến
Cực
Vòng cực
235
Multiple Choice
Nội lực tác động đến địa hình bề mặt Trái đất thông qua ?
.Các vận động kiến tạo
Các tác nhân như gió, sóng biển,...
Sự tự quay của Trái đất
Các hiện tượng động đất, núi lửa
236
Multiple Choice
Nguyên nhân tạo nên hiện tượng chuyển động biểu kiến hằng năm của Mặt Trời là do ?
Trái đất chuyển động tịnh tiến quanh Mặt Trời.
Trái Đất tự chuyển động quanh trục của mình.
Mặt Trời đứng yên khi Trái Đất chuyển động.
Mặt Trời đứng yên khi Trái Đất quay quanh trục.
237
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây không đúng với hiện tượng mùa trên Trái Đất ?
Mùa là một phần thời gian của năm.
Thời gian được chiếu sáng thay đổi trong năm.
Là hệ quả chuyển động trái đất tự quay quanh trục.
Các mùa có lượng bức xạ khác nhau.
238
Multiple Choice
Chuyển động xung quanh Mặt Trời của Trái Đất sinh ra hệ quả nào sau đây?
Sự luân phiên ngày đêm trên Trái Đất.
Giờ trên Trái Đất và đường chuyển ngày quốc tế.
Chuyển động của các vật thể bị lệch hướng.
Ngày đêm dài ngắn theo mùa và theo vĩ độ
239
Multiple Choice
vào thời gian đầu mùa đông nước ta chịu ảnh hưởng của khối khí:
địa cực lục địa
ôn đới lục địa
ôn đới hải dương
chí tuyến lục địa
240
Multiple Choice
càng lên cao nhiệt độ càng giảm vì:
càng lên cao ko khí càng loãng, bức xạ sóng dài mặt đất càng giảm
càng lên cao ko khí càng loãng, bức xạ mặt trời càng giảm
càng lên cao lg mưa càng lớn…….
càng lên cao gió thổi càng mạnh…
241
Multiple Choice
Bề mặt tiếp xúc của 2 khối khí nào sau đây gây mưa cho nhiều vùng ở nước ta vào mùa hạ
Ôn đới hải dương và chí tuyến hải dương
chí tuyến hải dương và chí tuyến lục địa
chí tuyến hải dương và xích đạo
xích đạo bán cầu Bắc và bán cầu Nam
242
Multiple Choice
Câu 1: Giờ địa phương giống nhau tại các địa điểm cùng ở trên cùng một ?
vĩ tuyến
kinh tuyến
lục địa
đại dương
243
Multiple Choice
Nội lực là gì?
Là động đất
Là núi lửa
Là lực sinh ra từ trong lòng Trái Đất
Là sóng thần
244
Multiple Select
Nguyên nhân sinh ra nội lực là gì?
Năng lượng của sự phân hủy các chất phóng xạ
Năng lượng phản ứng hóa học
sự dịch chuyển các dòng vật chất
năng lượng bức xạ mặt trời
245
Fill in the Blank
Hình ảnh trên là hiện tượng gì?
246
Fill in the Blank
Hình ảnh trên thể hiện hiện tượng gì?
247
Multiple Choice
Điểm khác biệt nhất của hiện tượng uốn nếp và hiện tượng đứt gãy là gì?
Các lớp đất đá bị uốn thành nếp
Nếp lồi và nếp lõm
uốn nếp không phá vỡ tính chất liên tục của các lớp đất đá
Tạo núi và các thung lũng
248
Multiple Select
Hiện tượng uốn nếp sinh ra các dạng địa hình nào sau đây?
Núi uốn nếp
Địa hào
Địa lũy
Thung lũng
249
Multiple Select
Hiện tượng đứt gãy sinh ra các dạng địa hình nào sau đâ
Địa lũy
Địa hào
Núi uốn nếp
Thung lũng
250
Multiple Select
Vận động theo phương thẳng đứng của lớp vỏ Trái Đất sinh ra các hiện tượng nào sau đây?
Biển tiến
Biển thoái
Uốn nếp
Đứt gãy
251
Multiple Select
Vận động theo phương nằm ngang gây ra các hiện tượng nào sau đây?
Uốn nếp
Biển tiến
Đứt gãy
Biển thoái
252
Fill in the Blank
Dãy núi nào ở tả ngạn sông Hồng là địa lũy điển hình ở Việt Nam?
253
Multiple Choice
Phần đất liền nước ta giáp với các nước?
Lào, Thái Lan, Cam - pu - chia
Trung Quốc, Lào, Thái Lan
Lào, Trung Quốc, Cam - pu -chia
Trung Quốc, Thái Lan, Cam - pu - chia
254
Multiple Choice
Đặc điểm của khí hậu nhiệt đới gió mùa ở nước ta là:
Nhiệt độ cao, có nhiều gió và mưa.
Nhiệt độ cao, gió và mưa thay đổi theo mùa.
Nhiệt độ thấp, gió và mưa thay đổi theo mùa.
Nhiệt độ cao, gió và mưa không thay đổi theo mùa.
255
Multiple Choice
Nguyễn Tất Thành ra đi tìm đường cứu nước vào thời gian nào?
5/6/1911
6/5/1911
7/11/1911
11/7/1911
256
Multiple Choice
Nguyễn Tất Thành rời Tổ quốc ra đi tìm đường cứu nước đã lấy tên là:
Nguyễn Sinh Cung
Văn Ba
Nguyễn Tất Thành
Nguyễn Ái Quốc
257
Multiple Choice
Nước ta có:
52 dân tộc
53 dân tộc
54 dân tộc
55 dân tộc
258
Multiple Choice
Ngày kỉ niệm Cách mạng tháng Tám ở nước ta là:
18 - 8
19 - 8
23 - 8
25 - 8
259
Multiple Choice
Dân tộc có số dân đông nhất là:
Kinh
Mường
Ba Na
Tày
260
Multiple Choice
Ngành sản xuất chính trong nông nghiệp nước ta là:
Chăn nuôi
Trồng rừng
Trồng trọt
Nuôi cá và đánh bắt cá, tôm.
261
Multiple Choice
Loài cây được trồng nhiều nhất ở nước ta là:
Cà phê
Lúa gạo
Cao su
Chè.
262
Multiple Choice
Lúa được trồng nhiều nhất ở nước ta:
Núi và cao nguyên
Trung du
Đồng bằng
Ven biển
263
Multiple Choice
Hai trung tâm công nghiệp lớn nhất nước ta là:
Hà Nội, Hải Phòng.
Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh
Đà Nẵng, TP. Hồ Chí Minh
Hải Phòng, Đà Nẵng
264
Multiple Choice
Tuyến đường ô tô dài nhất nước ta là:
Đường số 5
Đường số 1A
Đường Hồ Chí Minh
Đường số 13
265
Multiple Choice
Mọi nơi trên Trái Đất có ngày dài bằng đêm và dài 12 tiếng vào ngày nào
•22/6 – Hạ chí.
•21/3 và 23/9 (xuân phân và thu phân).
•22/12 – Đông chí.
•Không có ngày nào.
266
Multiple Choice
Nơi nào trên Trái Đất quanh năm có ngày = đêm = 12h?
•. Xích đạo
•Chí tuyến
•Vòng cực
•Tại 2 cực
267
Multiple Select
Vào mùa nào trong năm Bán cầu bắc có ngày dài hơn đêm?
Mùa Xuân
Mùa Hạ
Mùa Thu
Mùa Đông
268
Multiple Choice
Câu 3. Việt Nam thuộc đới khí hậu nào?
A. Đới khí hậu cận nhiệt
B. Đới khí hậu nhiệt đới
C. Đới khí hậu cận xích đạo
D. Đới khí hậu xích đạo
269
Multiple Choice
Đồng bằng châu thổ là kết quả của quá trình bồi tụ ở vùng
núi cao.
ven biển.
đồi núi thấp.
hạ lưu sông.
270
Multiple Choice
Quá trình nào sau đây không phải của quá trình bóc mòn?
Mài mòn.
Thổi mòn.
Xâm thực.
Vận chuyển.
271
Multiple Choice
Gió Mậu dịch ở nửa cầu Bắc thổi theo hướng
Đông Nam
Đông Bắc
Tây Nam
Tây Bắc
272
Multiple Choice
Trên bề mặt trái đất có hiện tượng ngày đêm luân phiên nhau với nhịp điệu 24 giờ là do
Trái Đất tự quay quanh trục.
trục Trái Đất nghiêng.
Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời.
Trái Đất có dạng hình khối cầu.
273
Multiple Choice
Mặt Trời lên thiên đỉnh ở xích đạo vào những ngày nào sau đây?
21/3 và 22/6
22/6 và 23/9
21/3 và 23/9
23/9 và 22/12
274
Multiple Choice
Vận động theo phương nằm ngang ở lớp đá có độ dẻo cao sẽ xảy ra hiện tượng.
Biển tiến.
Biển thoái.
Uốn nếp.
Đứt gãy.
275
Multiple Choice
Nội lực là lực phát sinh từ
bên trong Trái Đất.
bên ngoài Trái Đất.
nhân của Trái Đất.
bức xạ Mặt Trời.
276
Multiple Choice
Thung lũng sông Hồng ở nước ta được hình thành do kết quả của hiện tượng
đứt gãy.
biển tiến.
uốn nếp.
biển thoái.
277
Multiple Choice
Câu 4. Đới khí hậu cận nhiệt phân chia thành mấy kiểu khí hậu?
A. 4 kiểu khí hậu
B. 3 kiểu khí hậu
C. 2 kiểu khí hậu
D. Không có sự phân chia
278
Multiple Choice
Câu 1. Trên Trái Đất có sự phân chia thành mấy đới khí hậu?
A. 9 đới
B. 8 đới
C. 7 đới
D. 6 đới
279
Multiple Choice
Mặt Trời lên thiên đỉnh là hiện tượng
Mặt Trời ở đỉnh đầu lúc 12h trưa.
Mặt Trời bắt đầu mọc ở phía Đông.
Mặt Trời bắt đầu lặn ở phía Tây.
Mặt Trời mọc ở phía Đông, lặn ở phía Tây.
280
Multiple Choice
Ở Việt Nam, một năm có mấy lần Mặt Trời lên thiên đỉnh?
1
2
3
Không có
281
Multiple Choice
Ngày có độ dài ngày ngắn nhất ở bán cầu bắc là
21/3
22/6
23/9
22/12
282
Multiple Choice
Phong hóa lí học xảy ra chủ yếu do
sự thay đổi đột ngột của nhiệt độ, sự đóng băng của nước
tác dụng của gió, mưa
nguồn nhiệt độ cao tư dung nhan trong lòng đất
va đập của các khối đá
283
Multiple Choice
Ở bán cầu Bắc, chịu tác động của lực Côriolit, gió Bắc sẽ bị lệch hướng trở thành
Gió Đông Nam
Gió Tây Nam
Gió Đông Bắc
Gió Tây Bắc
284
Multiple Choice
Khu vực nào dưới đây có vận tốc quay nhỏ nhất khi Trái Đất tự quay quanh trục?
Vòng cực.
Chí tuyến.
Xích đạo.
Vĩ độ trung bình.
285
Multiple Choice
Để thể hiện qui mô các đô thị lớn ở nước ta người ta thường dùng phương pháp:
vùng phân bố
kí hiệu
chấm điểm.
bản đồ - biểu đồ.
286
Multiple Choice
Phương pháp bản đồ - biểu đồ thể hiện giá trị tổng cộng của một hiện tượng địa lí.
trên một đơn vị lãnh thổ hành chính.
được phân bố ở các vùng khác nhau.
được sắp xếp thứ tự theo thời gian.
287
Multiple Choice
Trên bản đồ tự nhiên, đối tượng địa lí nào sau đây không được thể hiện bằng phương pháp đường chuyển động?
Hướng gió
Dòng biển
Dòng sông
Hướng bão
288
Multiple Choice
Câu : Trên bản đồ, để thể hiện mỏ sắt người ta dùng kí hiệu như trên, đây là dạng kí hiệu nào?
Kí hiệu lập thể.
Kí hiệu chữ.
Kí hiệu tượng hình.
Kí hiệu hình học.
289
Multiple Choice
Dạng kí hiệu nào thường không được sử dụng trong phương pháp kí hiệu là
Hình học
Tượng hình
Chữ
Dạng đường
290
Multiple Choice
Trong bản đồ dưới đây, các ngành công nghiệp được biểu hiện bằng phương pháp nào?
Kí hiệu đường chuyển động
Chấm điểm
Kí hiệu
Bản đồ -biểu đồ
291
Multiple Choice
Trên hbản đồ sau, phương pháp dùng để biểu thị hướng gió và bão trên là:
Kí hiệu
Kí hiệu đường chuyển động
Bản đồ - biểu đồ
Chấm điểm
292
Multiple Choice
Để thể hiện phân bố dân số, bản đồ trên đã sử dụng phương pháp nào?
Kí hiệu
Chấm điểm
Đường chuyển động
Bản đồ, biểu đồ.
293
Multiple Choice
Kí hiệu lần lượt từ trên xuống dưới là của
Sắt, than, crom, kim cương, vàng.
Sắt, than, đồng, kim cương, bạc
than, sắt, đồng, kim cương, vàng
294
Multiple Choice
Để thể hiện đối tượng địa lí, bản đồ trên sử dụng phương pháp nào là chủ yếu?
Đường chuyển động
Kí hiệu
Chấm điểm
Bản đồ - biểu đồ
295
Multiple Choice
Ở miền ôn đới lạnh, sông thường lũ lụt vào mùa nào trong năm?
Mùa hạ.
Mùa đông.
Mùa xuân.
Mùa thu.
296
Multiple Choice
Sông ngòi ở vùng khí hậu nóng hoặc những nơi địa hình thấp của khí hậu ôn đới thì nguồn cung nước chủ yếu là
nước mưa.
băng tuyết.
nước ngầm.
các hồ chứa.
297
Multiple Choice
Sông ngòi ở miền khí hậu nào dưới đây có đặc điểm là nhiều nước quanh năm?
Khí hậu nhiệt đới gió mùa.
Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa.
Khí hậu ôn đới lục địa.
Khí hậu xích đạo.
298
Multiple Choice
Sông ngòi ở kiểu khí hậu nào dưới đây có lũ vào mùa xuân?
cận nhiệt lục địa.
ôn đới lục địa.
nhiệt đới lục địa.
nhiệt đới gió mùa.
299
Multiple Choice
Việc phá hoại rừng phòng hộ ở thượng nguồn sông, sẽ dẫn tới hậu quả là
mực nước sông quanh năm cao, sông chảy xiết.
sông sẽ không còn nước, chảy quanh co, uốn khúc.
mực nước sông quanh năm thấp, sông chảy chậm chạp.
mùa lũ nước sông dâng cao đột ngột, mùa cạn mực nước cạn kiệt.
300
Multiple Choice
Nguyên nhân chính làm cho sông Mê Công có chế độ nước điều hoà hơn sông Hồng là do
sông Mê Công dài hơn sông Hồng.
sông Mê Công đổ ra biển bằng chín cửa.
Biển Hồ giúp điều hoà nước sông Mê Công.
thuỷ điện Hoà Bình làm sông Hồng chảy thất thường.
301
Multiple Choice
Biện pháp chủ yếu nhất để làm giảm tác hại của lũ trên các sông miền núi là gì?
Đắp đập ngăn chặn dòng chảy.
Xây dựng nhiều nhà máy thuỷ điện.
Trồng rừng phòng hộ đầu nguồn.
Thường xuyên nạo vét lòng sông.
302
Multiple Choice
Nhận định nào sau đây là không đúng?
Nguồn nước ngầm ở các đồng bằng nhiều hơn ở miền núi.
Những khu vực địa hình dốc lượng nước ngầm thường rất ít.
Những khu vực có lượng mưa lớn lượng nước ngầm rất dồi dào.
Nơi có lớp phủ thực vật phong phú lượng nước ngầm kém.
303
Multiple Choice
Mực nước lũ của các sông ngòi ở miền Trung nước ta thường lên rất nhanh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
Sông nhỏ, dốc, nhiều thác ghềnh.
Sông lớn, lòng sông rộng, nhiều phụ lưu.
Sông lớn, lượng mưa lớn kéo dài trong nhiều ngày.
Sông dốc, lượng mưa lớn, tập trung trong thời gian ngắn.
304
Multiple Choice
Nhân tố nào sau đây ít ảnh hưởng đến chế độ nước sông?
Chế độ mưa.
Băng tuyết.
Dòng biển.
Địa thế.
Giới hạn phía dưới của sinh quyển là
tới thềm lục địa (ở đại dương) và hết lớp vỏ lục địa.
tới thềm lục địa (ở đại dương) và hết lớp vỏ phong hóa (trên lục địa).
tới đáy đại dương và hết lớp vỏ phong hóa (trên lục địa).
tới đáy đại dương và hết lớp vỏ lục địa.
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 304
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
223 questions
NỘI DUNG HỆ THỐNG CÂU HỎI THI TRẮC NGHIỆM MÔN TRIẾT HỌC
Lesson
•
University
219 questions
LSĐ2
Lesson
•
University
20 questions
G16-G18 2023
Lesson
•
KG
39 questions
Lịch sử 00.3
Lesson
•
KG - University
20 questions
gdqp
Lesson
•
University
50 questions
cơ sở 1-50
Lesson
•
KG
300 questions
kngtbh
Lesson
•
University
239 questions
Kinh Tế Chính Trị Mác-Lênin
Lesson
•
University
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
14 questions
Boundaries & Healthy Relationships
Lesson
•
6th - 8th Grade
13 questions
SMS Cafeteria Expectations Quiz
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
12 questions
SMS Restroom Expectations Quiz
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Pi Day Trivia!
Quiz
•
6th - 9th Grade
Discover more resources for Geography
15 questions
Pi Day Trivia
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Understanding Pi and Its Applications
Interactive video
•
7th - 12th Grade
10 questions
Cell Organelles and Their Functions
Interactive video
•
6th - 10th Grade
5 questions
Did You Know? Ireland
Interactive video
•
9th - 10th Grade
10 questions
Exploring Basic Probability Concepts
Interactive video
•
6th - 10th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
10th Grade
15 questions
Pi Day Trivia
Quiz
•
10th Grade
10 questions
Exploring the Layers of the Earth
Interactive video
•
6th - 10th Grade