Search Header Logo
DƯỢC LIỆU

DƯỢC LIỆU

Assessment

Presentation

Other

University

Medium

Created by

Thu Huyền

Used 4+ times

FREE Resource

0 Slides • 312 Questions

1

Multiple Choice

Câu 05 . Phần " đường" trong cấu trúc glycosid có đặc điểm

1

ảnh hưởng nhiều đến tác dụng của glycosid

2

Cùng một aglycol, đường khác nhau thì glycosid giống nhau

3

tùy theo cấu hình ở C-1 của đường

4

phần đường luôn luôn có glucose ở cuối mạch

2

Multiple Choice

Câu 12 . Eugenol trong tinh dầu nụ hoa đinh hương dùng làm thuốc gây tê trong nha khoa

1

Đúng

2

Sai

3

Multiple Choice

Câu 02 . Laonolin có đặc điểm sau

1

chất béo từ hạt thầu dầu

2

cerid và acylgly dạng sệt

3

làm tá dược thuốc dạng lỏng

4

màu vàng, độ chảy 50-60oC

4

Multiple Choice

Câu 03 . saponin còn gọi là saponosid, được xếp vào nhóm glycosid

1

đúng

2

sai

5

Multiple Choice

Câu 04 . Dùng quá nhiều glycosid tim gây nôn, chảy nước bọt, tiêu chảy

1

đúng

2

sai

6

Multiple Choice

Câu 09 . Hồng hoa, kim ngân hoa làm thuốc điều kinh, chữa bế kinh, kinh nguyệt xấu.

1

Đúng

2

Sai

7

Multiple Choice

Câu 06 . Dược liệu có thể là tất cả các bộ phận của cây hoặc con thuốc hoặc chỉ là:

1

Một bộ phận

2

Một hay vài bộ phận

3

Dịch chiết

4

Thành phẩm

8

Multiple Choice

Câu 14 . Theo Hegnauer (1966), có thể xem như không có alkaloid trong dược liệu khi hàm lượng alkaloid nhỏ hơn:

1

0,1 %

2

0,01%

3

0,001%

4

0,0001%

9

Multiple Choice

Câu 08 . Tinh dầu nào sau đây không có mùi thơm:

1

Tinh dầu Giun

2

Tinh dầu Quế́

3

Tinh dầu Quế́

4

Tinh dầu Bạc hà

10

Multiple Choice

Câu 07 . Các nhóm flavonoid, coumarin, anthranoid là cách phân loại glycosid dựa vào

1

Phần đường

2

Dây nối với phần đường

3

Khung genin

4

Sự phân bố trong thiên nhiên

11

Multiple Choice

Câu 11 . Tên và họ khoa học của cây Thổ hoàng liên là

1

Thalictrum foliolosum DC. , Ranunculaceae

2

Thalictrum palmatum DC. , Ranunculaceae

3

Thalictrum foliolosum DC. , Polygonaceae

4

Thalictrum recina DC., Polyponaceae

12

Multiple Choice

Câu 16 . Sáp ong trắng đem phơi nắng ta sẽ thu được sáp ong vàng.

1

Đúng

2

Sai

13

Multiple Choice

Câu 01 . Tinh dầu thu được cho mùi thơm tự nhiên nhất khi điều chế bằng phương pháp:

1

cất kéo hơi nước

2

dùng dung môi

3

ướp và ép

4

cất kéo và ép

14

Multiple Choice

Câu 17. Phương pháp tốt nhất để chiết xuất glycosid tim từ dược liệu là

1

hầm

2

ngâm lạnh

3

hãm

4

ngấm kiệt

15

Multiple Choice

Câu 19. Xuyên tâm liên, sài đất chữa dị ứng, mụn nhọt.

1

Đúng

2

Sai

16

Multiple Choice

Câu 25. Phương pháp định lượng phenol trong tinh dầu dựa trên nguyên tắc: phenol tác dụng với acid, tạo sản phẩm phenolat.

1

Đúng

2

Sai

17

Multiple Choice

Câu 15 . Theo acid béo no thường có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn các acid béo no

1

Đúng

2

Sai

18

Multiple Choice

Câu 21. Hàm lượng alkaloid toàn phần trong phụ tử trên 0.60% (tính theo aconitin )

1

Sai

2

Đúng

19

Multiple Choice

Câu 28. Tác dụng chính của các glycosid do phần nào quyết định

1

Phần đường

2

Phần glycon

3

Phần aglycon

4

Loại đường

20

Multiple Choice

Câu 22. Carbohydrat là có vài trò như thế nào đối với thực vật:

1

Dự trữ dinh dưỡng

2

Tổng hợp các chất

3

Trao đổi các chất

4

Tích trữ năng lượng

21

Multiple Choice

Câu 26. Bộ sách " Nam dược thần hiệu " là của tác giả

1

Lê Hữu Trác

2

Nguyễn Bá Tĩnh

3

Đỗ Tất Lợi

4

Phạm Hoàng Hộ

22

Multiple Choice

Câu 23. Tinh bột được giữ lại trong lá thường không quá 1-5%.

1

Đúng

2

Sai

23

Multiple Choice

Câu 18. Đa số các alkaloid trong cấu trúc không có các nguyên tố oxy thì ở thể lỏng, bền với nhiệt và có thể cất kéo theo hơi nước

1

Đúng

2

Sai

24

Multiple Choice

Câu 27. Dược liệu chứa tinh dầu có thành phần chính là các monoterpen

1

Quýt, bạc hà

2

Gừng, đinh hương

3

Hoắc hương, hương nhu

4

Đại hồi, thanh cao

25

Multiple Choice

Câu 13 . Điều chế “dầu thầu dầu” dùng làm thuốc như sau:

1

Lấy quả, ép nóng để lấy dầu

2

Lấy hạt, ép nguội để lấy dầu

3

Lấy lá và thân ép lấy dầu

4

Lấy rễ cây ép nguội lấy dầu

26

Multiple Choice

Câu 20. Tên và họ khoa học của cây dừa cạn là Catharanthus roseus (L.) G. Don.

1

Đúng

2

Sai

27

Multiple Choice

Câu 29. Alkaloid trong nhân hạt cau luôn ở dạng liên kết với tanin.

1

Đúng

2

Sai

28

Multiple Choice

Câu 30. Phần aglycon của glycosid tim gồm mấy phần

1

1

2

2

3

3

4

4

29

Multiple Choice

Câu 35. Trong định tính alkaloid thì phản ứng tạo màu dùng để xác định:

1

Sự có mặt của alkaloid

2

Tên alkaloid

3

Khung alkaloid

4

Dị vòng của alkaloid

30

Multiple Choice

Câu 24. Ngoài công dụng chữa đau dạ dày do thừa acid dịch vị, vị thuốc cửu khổng còn dùng để chữa:

1

Viêm khớp, đau nhức

2

Phù thũng, bí tiểu

3

Thổ huyết, chảy máu cam

4

Đau mắt, kéo màng

31

Multiple Choice

Câu 42. Dược liệu chứa thành phần chủ yếu là palmatin gồm

1

Hoàng bá, hoàng liên gai

2

Vàng đắng, hoàng đắng

3

Hoàng đằng, thổ hoàng liên

4

Hoàng bá, hoàng đằng

32

Multiple Choice

Câu 33. Coumarin có cấu trúc C6 - C3 là những dẫn chất của :

1

α - pyron

2

β – pyron

3

γ – pyron

4

α và β pyron

33

Multiple Choice

Câu 43 . Dược điển Việt Nam IV qui định hàm lượng cineol trong tinh dầu tràm không được dưới 40%

1

Đúng

2

Sai

34

Multiple Choice

Câu 31. Glycosid còn được gọi là heterosid

1

Đúng

2

Sai

35

Multiple Choice

Câu 38. Tinh bột được giữ lại trong các bộ phận của cây với hàm lượng từ 20-70%.

1

Đúng

2

Sai

36

Multiple Choice

Câu 10 . Cánh kiến đỏ có nguồn gốc từ thực vật.

1

Đúng

2

Sai

37

Multiple Choice

Question image

Câu 54 . Cấu trúc alkaloid sau đây có khung cơ bản là:

1

Quinolizidin

2

Pyrrolizidin

3

Indolin

4

Tropan

38

Multiple Choice

Câu 40. Phản ứng Bornträeger để phân biệt 2 loại antraquinon, nếu là nhóm nhuận tẩy sẽ xuất hiện màu:

1

Tím

2

Xanh

3

Nâu

4

Đỏ

39

Multiple Choice

Câu 37. Bộ phận dùng của vị thuốc thổ hoàng liên là rễ.

1

Đúng

2

Sai

40

Multiple Choice

Câu 32. Cấu trúc của glycosid sau đây thuộc nhóm nào:

1

C- glycosid

2

O- glycosid

3

N- glycosid

4

S- glycosid

41

Multiple Choice

Câu 44 . Tên và họ khoa học của Xạ can là Belamcanda chinensis Lem., Iridaceae.

1

Đúng

2

Sai

42

Multiple Choice

Câu 34. Để không gây kích ứng tiêu hóa và có tác dụng nhuận tẩy khi uống, anthranoid phải tồn tại ở

1

Dạng khử

2

Dạng oxy hóa

3

Dạng glycosid

4

Dạng tự do

43

Multiple Choice

Câu 45 . Một trong những ưu điểm của phương pháp “phơi dược liệu” là:

1

Sử dụng ánh nắng tự nhiên

2

Bị động bởi thời tiết

3

Hoạt chất luôn bền vững

4

Đơn giản, ít tốn kém

44

Multiple Choice

Câu 53 . Nhiệt độ sôi của tinh dầu thường cao hơn các cấu tử thành phần

1

Đúng

2

Sai

45

Multiple Choice

Câu 36. Dầu thầu dầu có đặc điểm

1

Là chất ép từ quả cây Dầu thầu dầu

2

Bản chất là acylglycerol của acid ricinoleic

3

Làm tá dược thuốc mỡ

4

Xếp vào nhóm cerid

46

Multiple Choice

Câu 41. Dược liệu chứa tinh dầu có thành phần chính là các dẫn chất có nhân thơm:

1

Quýt, bạc hà

2

Gừng, chanh

3

Đại hồi, hương nhu

4

Gừng, hoắc hương

47

Multiple Choice

Câu 47 . Artemisinin trong cây Thanh cao hoa vàng có đặc điểm sau:

1

Bay hơi ở nhiệt độ thường

2

Không cất kéo được bằng hơi nước

3

Chiết xuất được bằng cất kéo hơi nước

4

Được coi là tinh dầu chính danh

48

Multiple Choice

Câu 39. Ong mật có tên khoa học là

1

Apis mellifera L.

2

Apis dorsata L.

3

Apis florea Fabr.

4

Apis indica L.

49

Multiple Choice

Câu 49 . Saponin làm giảm sức căng bề mặt tạo điều kiện phát huy tác dụng của thuốc.

1

Đúng

2

Sai

50

Multiple Choice

Câu 50 . Tác dụng an thần gây ngủ của Lạc tiên và Liên tâm do chất nào quyết định:

1

Arecolin, nuciferin

2

Palmatin, dioscin

3

Harmin, nuciferin

4

Berberin, rotundin

51

Multiple Choice

Câu 52 . Để định tính tinh bột chỉ cần cho tác dụng với dung dịch iod trong nước, tinh bột sẽ có màu xanh đen.

1

Đúng

2

Sai

52

Multiple Choice

Câu 62. Ngoài tác dụng trung hòa acid dịch vị, mai mực còn có tác dụng cầm máu.

1

Đúng

2

Sai

53

Multiple Choice

Câu 48 . Thổ hoàng liên, hoàng đằng, ma hoàng đều chữa lỵ trực khuẩn

1

Đúng

2

Sai

54

Multiple Choice

Câu 55 . Dựa vào thành phần alcol có thể chia lipid thành bao nhiêu nhóm:

1

5

2

2

3

3

4

4

55

Multiple Choice

Câu 56 . Bộ phận dùng làm thuốc của vị thuốc đại hoàng, thổ hoàng liên là rễ.

1

Đúng

2

Sai

56

Multiple Choice

Câu 58 . Theo DĐVN I, đơn vị Mèo trong đánh giá glycosid tim là:

1

Liều tối đa làm cho tim mèo ngừng đập

2

Tính theo đơn vị “gam” thể trọng

3

Liều tối thiểu làm cho tim mèo ngừng đập

4

Liều tối thiểu làm cho mèo chết đa số

57

Multiple Choice

Câu 51 . Lanolin phối hợp với vaselin được dùng làm tá dược thuốc mỡ do dễ hấp thu qua da.

1

Đúng

2

Sai

58

Multiple Choice

Câu 46 . Điều chế tinh dầu bằng phương pháp nào có dụng cụ đơn giản, ít tốn kém nhất:

1

Cất kéo hơi nước

2

Dùng dung môi

3

Ướp và ép

4

Cất kéo và ép

59

Multiple Choice

Câu 59 . Alkaloid là harmin trong cây lạc tiên có khung cơ bản là indol

1

Đúng

2

Sai

60

Multiple Choice

Câu 61. Trong vị thuốc thân rễ Đại hoàng có 2 nhóm hoạt chất có tác dụng trái ngược nhau là:

1

Anthranoid và flavonoid

2

Anthranoid và albumin

3

Anthranoid và tanin

4

Anthranoid và alcaloid

61

Multiple Choice

Câu 63. Các acid béo chưa no hay gặp nhất trong dầu mỡ thực vật là:

1

Acid myristic, acid linolenic

2

Acid oleic, acid linoleic

3

Acid linoleic, acid palmitic

4

. Acid myristic, acid palmitic

62

Multiple Choice

Câu 57 . Cây thảo, cao khoảng 40cm, lá kép có 7 lá chét, mọc vòng, phiến hính mác, mép khía răng cưa nhỏ. Đây là đặc điểm của cây:

1

Bồ kết

2

Nhân sâm

3

Tam thất

4

Thiên môn

63

Multiple Choice

Câu 64. Để chiết xuất flavonoid trong dược liệu, dung môi sử dụng là:

1

Chỉ dùng duy nhất là ethanol

2

Dung môi phân cực tùy loại

3

Chỉ dùng nước

4

Dung môi kém phân cực

64

Multiple Choice

Câu 65. Trong cấu trúc của alkaloid, nitơ có sinh nguyên từ acid amin và nằm ở dị vòng thì được xếp vào nhóm

1

Alkaloid thực

2

Pseudo-alkaloid

3

Proto-alkaloid

4

Alkaloid giả

65

Multiple Choice

Câu 73. “Nhựa dầu” có chứa một lượng đáng kể acid benzoic và acid cinnamic là:

1

Chính tên

2

Bôm

3

Nhựa dầu

4

Gôm nhựa

66

Multiple Choice

Câu 66. Đặc điểm thực vật của cây Dừa cạn:

1

Cây thảo, lá mọc đối, chéo chữ thập

2

Cây thảo, lá mọc cách, khía răng cưa

3

Cây bụi, lá mọc cách, chéo chữ thập

4

Cây thảo, lá mọc đối, khía răng cưa

67

Multiple Choice

Câu 60 . Tinh bột được giữ lại trong các bộ phận của cây với hàm lượng từ:

1

20 - 70%

2

10 - 70%

3

2 - 70 %

4

5 - 70%

68

Multiple Choice

Câu 76. Chảy máu, thiếu máu, phụ nữ sau khi sinh yếu mệt là công dụng của:

1

Bồ kết

2

Nhân sâm

3

Tam thất

4

Thiên môn

69

Multiple Choice

Câu 70. Khi sự thủy phân xảy ra thì độ nhớt của dung dịch hồ tinh bột:

1

Tăng dần, khả năng khử tăng lên

2

Tăng dần, khả năng khử giảm xuống

3

Giảm dần, khả năng khử giảm xuống

4

Giảm dần, khả năng khử tăng lên

70

Multiple Choice

Câu 74. Trong chiết xuất alkaloid, dung môi cồn-acid thường được dùng để chiết xuất

1

Dạng muối

2

Dạng base

3

Dạng alkaloid - glycosid

4

Dạng kết hợp với tanin

71

Multiple Choice

Câu 68. Định lượng nhóm aldehyd và ceton trong tinh dầu, dùng 2,4 dinitrophenyl hydrazin là phương pháp:

1

Acid-base

2

So màu

3

Định lượng thừa trừ

4

Chuẩn độ điện thế

72

Multiple Choice

Câu 75. Tinh bột được xếp vào nhóm nào:

1

Polysaccharid

2

Amylopectin

3

Monosaccharid

4

Olygosaccharid

73

Multiple Choice

Câu 69. Camphor trong cây long não có tác dụng kích thích thần kinh trung ương, kích thích tim và hệ thống hô hấp.

1

Đúng

2

Sai

74

Multiple Choice

Câu 67. Công dụng chính của vị thuốc Thán kinh giới là

1

Chữa cảm sốt, nhức đầu

2

Chữa chảy máu cam, nôn ra máu

3

Chữa cảm lạnh, nhức đầu

4

Chữa phù thũng, bí tiểu

75

Multiple Choice

Câu 77. Tác dụng dược lý của nước sắc Bạch chỉ:

1

Hạ sốt, kháng viêm mạnh

2

Liều nhỏ lạm hạ huyết áp

3

Liều cao có thể co giật

4

Co động mạch vành

76

Multiple Choice

Question image

Câu 78. Cấu trúc glycosid sau đây thuộc nhóm nào

1

C - glycosid

2

O - glycosid

3

N - glycosid

4

S - glycosid

77

Multiple Choice

Câu 72. Đặc điểm thực vật cây Lạc tiên:

1

Dây leo bằng tua cuốn, lá hình tim, chia 3 thùy, hoa mẫu 5

2

Dây leo bằng tua cuốn, lá hình tròn, chia 3 thùy, hoa mẫu 5

3

Dây leo bằng thân cuốn, lá hình tim, phiến nguyên, hoa mẫu 5

4

Dây leo bằng thân cuốn, lá hình tròn, phiến nguyên, hoa mẫu 5

78

Multiple Choice

Câu 84. Ngưu tất bắc có tên họ khoa học là:

1

Achyranthes bibolata Blume., Amaranthaceae

2

Achyranthes bidentata Blume., Amaranthaceae

3

Achyranthes bidentata Blume., Apiaceae

4

Achyranthes bidentata Blume., Asteraceae

79

Multiple Choice

Câu 71. Anthranoid dạng tự do và dạng glycosid đều có đặc điểm

1

Dễ tan trong dung dịch kiềm

2

Khó tan trong nước nóng, bền với nhiệt

3

Dễ tan trong dung dịch acid

4

Kém tan trong cồn cao độ

80

Multiple Choice

Câu 82. Dược liệu là môn học nghiên cứu về sinh học và hóa học những nguyên liệu dùng làm thuốc có nguồn gốc sinh vật mà trong đó đối tượng chính là:

1

Cây thuốc

2

Con thuốc

3

Nguyên liệu

4

Hoạt chất

81

Multiple Choice

Question image

Câu 79. Cấu trúc alkaloid sau đây có khung cơ bản là

1

Pyrrol

2

Pyrrolidin

3

Pyrrolizidin

4

Tropan

82

Multiple Choice

Câu 86. Khi thu hái các dược liệu chứa glycosid cần chú ý:

1

Sấy ngay ở nhiệt độ cao

2

Cắt thật nhỏ, xếp đống để bảo quản

3

Sấy nhanh ở nhiệt độ 50 - 70oC

4

Thủy phân đường ngay để bảo quản

83

Multiple Choice

Câu 95. Sự khác nhau cơ bản giữa dầu mỡ và tinh dầu là độ tan trong cồn.

1

Đúng

2

Sai

84

Multiple Choice

Câu 80. Dược liệu chứa hoạt chất chính thuộc nhóm neoflavonoid là:

1

Diếp cá

2

Kim ngân hoa

3

Dâu tằm

4

Tô mộc

85

Multiple Choice

Câu 87. Bộ phận chứa glycosid tim nhiều nhất của cây Thông thiên là:

1

Rễ

2

Thân

3

Hạt

4

86

Multiple Choice

Câu 81. Alkaloid là brucin và strychnin có khung cơ bản là

1

Indol

2

Indolin

3

Pyridin

4

Purin

87

Multiple Choice

Câu 88. Nguyên liệu chiết eugenol dùng trong nha khoa và tổng hợp vanilin là:

1

Hoắc hương, thanh cao

2

Đại hồi, cát căn

3

Đinh hương, bạc hà

4

Đinh hương, hương nhu tía

88

Multiple Choice

Câu 92. Hạt cây phan tả diệp chứa rất ít anthranoid nên khi dùng không cần loại bỏ.

1

Đúng

2

Sai

89

Multiple Choice

Câu 89. Tác dụng chính của mai mực:

1

Làm lành vết loét dạ dày

2

Giúp mau lên da non ở dạ dày

3

Tăng tiết chất nhầy bảo vệ dạ dày

4

Trung hòa acid dịch vị ở dạ dày

90

Multiple Choice

Câu 91. Sắn dây là vị thuốc chữa cảm sốt, khát nước.

1

Đúng

2

sai

91

Multiple Choice

Câu 90. Dược liệu chứa tinh dầu là các dẫn chất có chứa nhân thơm gồm:

1

Hương nhu, đại hồi

2

Bạc hà, long não

3

Sả, hoắc hương

4

Cam, tràm

92

Multiple Choice

Câu 83. Sử dụng liều cao Vông nem có thể gây độc thần kinh trung ương là do có chất

1

Alkaloid là stemonin

2

Alkaloid là erythrin

3

Alkaloid là nuciferin

4

Alkaloid là aporphin

93

Multiple Choice

câu 93. Tinh dầu gừng có mùi đặc trưng và không chứa các chất cay.

1

Đúng

2

Sai

94

Multiple Choice

Question image

Câu 85. Khung hydrocarbon sau đây thuộc nhóm nào

1

Coumarin

2

Anthranoid

3

Tanin

4

Flavonoid

95

Multiple Choice

Câu 96. “Phương pháp ướp” trong điều chế tinh dầu chỉ áp dụng cho dược liệu có bộ phận dùng là

1

Rễ

2

Thân

3

Hoa

4

96

Multiple Choice

Câu 97. Dùng lâu dài vị thuốc đại hoàng có thể bị táo bón do tích lũy tanin trong cơ thể.

1

Đúng

2

Sai

97

Multiple Choice

Question image

Câu 99. Cấu trúc khung cơ bản sau đây thuộc nhóm

1

Spirosolan

2

Cucurbitan

3

Dammaran

4

Lanostan

98

Multiple Choice

Câu 94. Cinchonin và cinchonidin trong cây canhkina không có tác dụng diệt ký sinh trùng sốt rét

1

Đúng

2

Sai

99

Multiple Choice

Câu 100. Rotundin có thể được bán tổng hợp từ:

1

Palmatin

2

berberin

3

Atropin

4

Dioscin

100

Multiple Choice

Câu 122 . Trong cấu trúc của glycosid tim, phần đường thường gắn vào vị trí nào trên khung steroid:

1

2

2

3

3

4

4

5

101

Multiple Choice

Câu 116 . Muốn chiết tanin thì dung môi tốt nhất là:

1

Ethanol 900

2

Nước nóng

3

Cloroform

4

Toluen

102

Multiple Choice

Câu 101. Dụng cụ chiết dầu mỡ theo Dược điển Việt Nam IV là: Shoxhlet, zaisenco và kumagawa

1

Đúng

2

Sai

103

Multiple Choice

Câu 102 . Sa nhân dùng để chữa ăn không tiêu, đầy hơi, nôn mửa, động thai, kinh nguyệt không đều

1

Đúng

2

Sai

104

Multiple Choice

Câu 111 . Khi chế biến rễ củ cây Ô đầu có thể thu được hoạt chất ít độc hơn aconitin 5000 lần là:

1

Aporphin

2

Aconin

3

Atropin

4

Arecolin

105

Multiple Choice

Câu 103 . Trong cây cà độc dược chứa nhiều atropin (d,l-hyoscyamin).

1

Đúng

2

Sai

106

Multiple Choice

Câu 98. Bộ phận dùng làm thuốc trị sán của cây Lựu là:

1

Vỏ thân, vỏ rễ

2

Vỏ quả, lá và hoa

3

Vỏ quả, lá và hạt

4

Vỏ quả, vỏ thân, vỏ rễ

107

Multiple Choice

Câu 106 . Chất nào sau đây trong nhóm coumarin có tác dụng chống viêm:

1

Nodakenin

2

Byakangelico

3

Calophyllolid

4

Umbelliferon

108

Multiple Choice

Câu 108 . Tên và họ khoa học của cây Hoàng đằng là:

1

Fibraurea tinctoria Lour., Menispermaceae

2

Coscinium fenestratum Lour., Menispermaceae

3

Fibraurea usitatum Lour., Menispermaceae

4

Coscinium usitatum Lour., Menispermaceae

109

Multiple Choice

Câu 109 . Tanin trong ngũ bội tử có tỷ lệ khoảng:

1

50 - 60%

2

50 - 80%

3

50 - 90%

4

50 - 70%

110

Multiple Choice

Câu 110 . Tanin trong vị thuốc ngũ bội tử là loại tanin thủy phân được.

1

Đúng

2

Sai

111

Multiple Choice

Câu 104 . Hợp chất “EGCG” trong cây Trà là chữ viết tắt của chữ:

1

epo-gallat-catechin-gallo

2

epi-gallat-catechic-gall

3

epo-gallo-catechic-gallat

4

epi- gallo- catechin- gallat

112

Multiple Choice

Câu 112 . Bổ gan thận, mạnh gân cốt, thông huyết mạch là tác dụng của cây:

1

Xạ can

2

Ngưu tất

3

Cam thảo

4

Viễn chí

113

Multiple Choice

Câu 114 . Tên và họ khoa học của cây Ô đầu là:

1

Aconitum fortunei Hemsl., Polygonaceae

2

Aconitum fortunei Hemsl., Ranunculaceae

3

Aconitum indicum Hemsl., Ranunculaceae

4

Aconitum fortunei Hemsl., Polygalaceae

114

Multiple Choice

Câu 115 . Artemisinin có tác dụng diệt ký sinh trùng sốt rét được chiết xuất từ cây:

1

Artemisia vulgaris L., Asteraceae

2

Chrysanthemum indicum L., Asteraceae

3

Artemisia annua L., Asteraceae

4

Bupleurum chinense DC. , Apiace

115

Multiple Choice

Câu 107 . Chất nhựa tập trung ở tế bào tiết của cây là:

1

Gai đầu

2

Bìm bìm

3

Cánh kiến trắng

4

Cánh kiến đỏ

116

Multiple Choice

Câu 128 . Thuật dưỡng sinh và phép dưỡng sinh có từ nền y học:

1

Ấn Độ

2

Trung Hoa

3

Hy Lạp

4

La Mã

117

Multiple Choice

Câu 105 . Khi sử dụng vị thuốc Phan tả diệp cần lưu ý:

1

Không cần rửa dược liệu bằng cồn trước khi dùng

2

Khi hãm không cần phải để nguội và bỏ cắn

3

Không dùng dạng thuốc rượu, cao cồn

4

Dùng được cho cả phụ nữ có thai

118

Multiple Choice

Câu 117 . Thành phần hóa học chính của Mần tưới là:

1

Nodakenin

2

Coumarin chính danh và ayapin

3

Calopphyllolid

4

Byakangelicin

119

Multiple Choice

Câu 118 . Cây mã đề chỉ sử dụng hạt để làm thuốc.

1

Đúng

2

Sai

120

Multiple Choice

Câu 119 . Saponin triterpenoid được chia làm bao nhiêu nhóm

1

2

2

3

3

4

4

5

121

Multiple Choice

Câu 120 . Tên và họ khoa học của Phan tả diệp là:

1

Cassia angustifolia Vahl., Fabaceae

2

Cassia tora Vahl., Fabaceae

3

Cassia alata Vahl., Fabaceae

4

Cassia tinctoria Vahl., Fabaceae

122

Multiple Choice

Câu 123 . Chỉ số phá huyết của saponin là số:

1

ml dung dịch đệm cần thiết để hoà tan saponin có trong 1 mg nguyên liệu

2

mol dung dịch đệm cần thiết để hoà tan saponin có trong 1 mg nguyên liệu

3

ml dung dịch đệm cần thiết để hoà tan saponin có trong 1 gam nguyên liệu

4

mol dung dịch đệm cần thiết để hoà tan saponin có trong 1 gam nguyên liệu

123

Multiple Choice

Question image

Câu 121. Công thức của harmin trong cây Lạc tiên dưới đây có khung cơ bản là gì

1

Indol

2

Purin

3

Pyridin

4

Tropan

124

Multiple Choice

Câu 124 . Euflavonoid là các flavonoid có gốc aryl ở vị trí

1

C-2

2

C-3

3

C-4

4

C-2 và C-3

125

Multiple Choice

Câu 113 . Khi sử dụng các dược liệu chứa anthranoid nhóm nhuận tẩy, nước tiểu thường có màu hồng, đỏ.

1

Đúng

2

Sai

126

Multiple Choice

Câu 125 . Phản ứng định tính coumarin là:

1

Phản ứng với gelatin.

2

Phản ứng với thuốc thử FeCl3 5%.

3

Phản ứng với dung dịch CuSO4 10%.

4

Phản ứng với dung dịch Pb(CH3COO)2 20%.

127

Multiple Choice

Câu 131 . Hoạt chất ở dạng glycosid thường khó tan trong dịch tế bào của cây

1

Đúng

2

Sai

128

Multiple Choice

Câu 126. Từ palmatin trong cây Hoàng đằng và Thổ hoàng liên có thể dùng để tổng hợp:

1

Aconitin

2

Ephedrin

3

Rotundin

4

Scopalamin

129

Multiple Choice

Câu 129 . Thành phần hóa học chính của mai mực:

1

Muối vô cơ, chất hữu cơ, chất béo

2

Muối vô cơ, chất hữu cơ, chất keo

3

Muối vô cơ, chất hữu cơ, chất màu

4

Muối vô cơ, chất hữu cơ, chất đạm

130

Multiple Choice

Câu 130 . Công thức của nuciferin dưới đây có khung cơ bản là gì:

1

Protoberberin

2

Morphinan

3

Aporphin

4

Emetin

131

Multiple Choice

Question image

Câu 132. Công thức nào sau đây của

1

Trans - anethol

2

Aldehyd cinnamic

3

Methyl salicylic

4

Me - chavicol

132

Multiple Choice

Câu 127 . Tinh dầu được tạo thành trong túi tiết thường gặp ở:

1

Rutaceae, Myrtaceae

2

Asteraceaa, Zingiberaceae

3

Lamiaceae, Myrtaceae

4

Rutaceae, Lauraceae

133

Multiple Choice

Câu 133 . Tác dụng chính của vị thuốc Sa nhân là:

1

Trợ hô hấp, cầm máu

2

Trợ hô hấp, an thai, chống nôn

3

Giúp tiêu hóa, an thần

4

An thai, lợi tiểu

134

Multiple Choice

Câu 134 . Bộ định lượng tinh dầu cải tiến theo DĐVN IV có thể dùng để định lượng tinh dầu có tỷ trọng bé hơn hoặc lớn hơn 1.

1

Đúng

2

Sai

135

Multiple Choice

Câu 135. Cây Hòe có tên họ khoa học là

1

Sophora japonica L . , Asteraceae

2

Sophora orientalis L . , Fabaceae

3

Sophora japonica L . , Fabaceae

4

Sophora japonica L . , Apiceae

136

Multiple Choice

Câu 136 . Cafein, theophyllin là các alkaloid có khung cơ bản:

1

Steroid

2

Terpenoid

3

Purin

4

Peptid

137

Multiple Choice

Câu 138. Khung genin thường có đặc điểm sau:

1

Ít ảnh hưởng đến tác dụng sinh học của glycosid

2

Thường là những chất thân nước

3

Thường là những chất thân dầu

4

Ở dạng glyosid khó tan trong dịch tế bào

138

Multiple Choice

Câu 139. Cuốn sách " Những cây thuốc và vị thuốc Việt Nam " là của tác giả

1

Lê Hữu Trác

2

Tuệ Tĩnh

3

Đỗ Tất Lợi

4

Chu Văn An

139

Multiple Choice

Câu 148. Tanin ngưng tụ có tính chất sau:

1

Khi cất khô thì cho pyrogallol

2

Không tủa với muối sắt ba

3

Cho tủa bông với nước brom

4

Dễ tan trong nước

140

Multiple Choice

Câu 140.“Phương pháp ép” trong điều chế tinh dầu áp dụng cho dược liệu sau:

1

Vỏ thân cây Quế

2

Toàn cây Sả

3

Toàn cây Bạc hà

4

Vỏ quả cam, vỏ bưởi

141

Multiple Choice

Câu 142. Tục nhuộm răng và ăn trầu được biết đến từ thời Hồng Bàng của nước ta.

1

Đúng

2

Sai

142

Multiple Choice

Câu 146. Tên và họ khoa học của Hà thủ ô đỏ là:

1

Polygonum multiflorum Thunb., Fabaceae

2

Polygonum stora Thunb., Polygonaceae

3

Polygonum multiflorum Thunb., Polygonaceae

4

Polygonum indicum Thunb., Polygonaceae

143

Multiple Choice

Câu 143. Solasonin và tomatin là sapoin được xếp vào nhóm:

1

cucurbitan

2

aminofurostan

3

solanidan

4

spirosolan

144

Multiple Choice

Câu 144. Từ aconitin nếu tách bỏ một phân tử acid acetic thu được aconin ít độc hơn aconitin 5000 lần.

1

Đúng

2

Sai

145

Multiple Choice

Câu 158. Để tìm nước trong các mẫu tinh dầu, người ta thường dùng các chất sau:

1

K2SO4, CuSO4

2

H2S, CaCl2

3

CuSO4, H2S

4

CaCl2, CuSO4

146

Multiple Choice

Câu 137 . Carbohydrat được chia thành bao nhiêu nhóm:

1

2

2

3

3

4

4

5

147

Multiple Choice

Câu 145. Anthranoid có tính acid mạnh nhát là

1

Chrysophanol

2

Emodin

3

Rhein

4

Aloe emodin

148

Multiple Choice

Câu 141. Bộ phận dùng của cây Hòe là:

1

Hoa và vỏ quả

2

Hoa và lá

3

Hoa và hạt

4

Hoa và cành non

149

Multiple Choice

Câu 147. Bufadienolid trong nhựa mủ cóc là chất thuộc nhóm glycosid tim.

1

Đúng

2

Sai

150

Multiple Choice

Câu 149. Các dẫn chất coumarin có nhóm OH phenol tự do sẽ cho màu gì với thuốc thử FeCl3.

1

Màu xanh

2

Màu vàng

3

Màu đỏ

4

Không màu

151

Multiple Choice

Câu 167. Tác dụng nào sau đây không phải của aconitin:

1

Rất độc đối với tim

2

Làm tăng huyết áp

3

Giảm đau

4

Ức chế trung khu hô hấp

152

Multiple Choice

Question image

Câu 151. Cấu trúc khung sau đây thuộc nhóm

1

Isoflavonoid

2

Neoflavonoid

3

Euflavonoid

4

Chưa thể xác định

153

Multiple Choice

Câu 152. Theo DĐVN I, đơn vị Ếch trong đánh giá glycosid tim là:

1

Liều tối đa làm cho trên 50% ếch bị ngừng tim

2

Liều tối đa làm cho trên 60% ếch của lô ngừng tim

3

Liều tối thiểu làm cho trên 50% ếch của lô bị ngừng tim

4

Liều tối thiểu làm cho trên 40% ếch của lô ngừng tim

154

Multiple Choice

Câu 153. Cam thảo được dùng trong bào chế có tác dụng:

1

làm hương liệu, phối hợp làm trà nhuận tràng, thanh nhiệt

2

dùng điều vị, phối hợp làm trà nhuận tràng, giảm huyết áp

3

dùng làm chất điều vị, phối hợp làm trà nhuận tràng, thanh nhiệt

4

dùng điều vị, thanh nhiệt, lợi tiểu, giảm đau

155

Multiple Choice

Câu 156. Có thể dùng dung môi là ether petrol, xăng công nghiệp để chiết tinh dầu.

1

Đúng

2

Sai

156

Multiple Choice

Câu 161. Acid béo no gồm các acid sau:

1

Acid myristic, acid palmitic

2

Acid oleic, acid linoleic

3

Acid myristic, acid linolenic

4

Acid linoleic, acid palmitic

157

Multiple Choice

Câu 155. Oleandrin trong lá cây Trúc đào có đặc điểm:

1

Hấp thu tốt khi uống

2

Tích lũy nhiều hơn digitalic

3

Kích thích tim và lợi niệu kém

4

Độc tính cao hơn digitalic

158

Multiple Choice

Câu 164. Ngày nay thế giới có xu hướng chu hướng chung là quay về sử dụng các sản phẩm có nguồn gốc từ

1

Tổng hợp

2

Bán tổng hợp

3

Nguyên chất

4

Tự nhiên

159

Multiple Choice

Câu 150. Tinh dầu được tạo thành trong tế bào tiết thường gặp ở:

1

Rutaceae, Myrtaceae

2

Apiaceae, Rutaceae

3

Lamiaceae, Myrtaceae

4

Rosaceae, Lauraceae

160

Multiple Choice

Câu 157. Dược liệu chứa tinh dầu có thành phần chính là các sesquiterpen:

1

Quýt, bạc hà

2

Gứng, chanh

3

Đại hồi, hương nhu

4

Gừng, hoắc hương

161

Multiple Choice

Câu 159. Tác giả đưa ra phương pháp bào chế thuốc và có ảnh hưởng lớn tới y học phương tây là:

1

Theophrastus (372-287 TCN)

2

Aristoteles (384 – 322 TCN )

3

Galien (129-199 SCN)

4

Dioscorides (40-90 SCN)

162

Multiple Choice

Câu 160. Để có tác dụng tốt nhất, vị thuốc ma hoàng nên bỏ rễ và các mấu.

1

Đúng

2

Sai

163

Multiple Choice

Câu 162. Demecolin trong cây tỏi độc có độc tính nhiều hơn colchicin 30-40 lần nên ít được sử dụng để điều trị bệnh gút.

1

Đúng

2

Sai

164

Multiple Choice

Câu 154. Bộ sách “Hải thượng Y tôn tâm lĩnh” là của tác giả:

1

Lê Hữu Trác

2

Nguyễn Bá Tĩnh

3

Đỗ Tất Lợi

4

Phạm Hoàng Hộ

165

Multiple Choice

Câu 163. Sắn dây có tên khoa học là:

1

Pueraria thomsoni Benth, Apiaceae

2

Pueraria thomsoni Benth, Fabaceae

3

Pueraria thomsoni Benth, Lamiaceae

4

Pueraria thomsoni Benth, Rubiaceae

166

Multiple Choice

Câu 165. “Phương pháp ép” chỉ áp dụng để điều chế tinh dầu ở quả các loài Citrus.

1

Đúng

2

Sai

167

Multiple Choice

Câu 166. Cánh kiến trắng chữa ho, long đờm, chữa trúng hàn người lạnh toát.

1

Đúng

2

Sai

168

Multiple Choice

Câu 168. Ngoài công dụng chữa lỵ trực khuẩn, hoàng đằng còn là nguyên liệu chiết xuất palmatin và làm thuốc bổ đắng.

1

Đúng

2

Sai

169

Multiple Choice

Câu 171. Công dụng chính của Cassia tora L., Fabaceae là:

1

Chữa táo bón, mất ngủ, nhức đầu

2

Chữa tiêu chảy, đau bụng, nôn mửa

3

Chữa hạ huyết áp, mất ngủ

4

Chữa đau dạ dày, vàng da

170

Multiple Choice

Câu 169. Ngũ bội tử là dược liệu lấy từ:

1

Thân cây

2

Tổ sâu

3

Ấu trùng sâu

4

171

Multiple Choice

Câu 172. Bộ phận dùng của cây Mần tưới là:

1

Thân cây

2

Rễ

3

Toàn cây trên mặt đất

4

Toàn cây

172

Multiple Choice

Question image

Câu 173. Công thức sau đây là của

1

carvacol

2

thymol

3

para - cymen

4

vanillin

173

Multiple Choice

Câu 174. Tinh dầu là một hỗn hợp nhiều thành phần và đa phần là các dẫn chất

1

Triterpen

2

Diterpen

3

Sesquiterpen

4

Monoterpen

174

Multiple Choice

Câu 186. Hòe hoa thu hái vào mùa hạ khi hoa đã nở.

1

Đúng

2

Sai

175

Multiple Choice

Câu 175. Phương pháp làm khô hạn chế được sự biến đổi của hoạt chất là:

1

Phơi dưới ánh nắng mặt trời

2

Sấy trong lò nhân tạo

3

Phơi trong bóng râm

4

Phương pháp đông khô

176

Multiple Choice

Câu 177. Phương pháp ortho-cresol trong định lượng cineol, phải thêm chuẩn cineol khi nồng độ cineol dưới:

1

39%

2

49%

3

59%

4

69%

177

Multiple Choice

Câu 178. Hoài Sơn có tên họ khoa học là:

1

Dioscorea persimilis Prain et Burkill, Dioscoreaceae

2

Dioscorea persimilis Prain et Burkill, Caesalpiniacea

3

Dioscorea persimilis Prain et Burkill, Polygonaceae

4

Dioscorea persimilis Prain et Burkill, Mimosaceace

178

Multiple Choice

Câu 179. Một dược liệu có chất lượng tốt hay xấu chủ yếu là do

1

Thời kỳ phát triển của cây

2

Kỹ thuật thu hái

3

Kỹ thuật bảo quản

4

Hàm lượng hoạt chất chứa trong dược liệu

179

Multiple Choice

Câu 182. Tanin pyrogallic có tính chất sau:

1

Khi cất khô thu được pyrogallol

2

Không cho tủa bông với chì acetat 10%

3

Cho tủa màu nâu đỏ với muối sắt ba

4

Khó tan trong nước

180

Multiple Choice

Câu 180. Quercitrin là flavonoid có tác dụng thông tiểu trong cây

1

Diếp cá

2

Kim ngân hoa

3

Artiso

4

Hồng hoa

181

Multiple Choice

Câu 181. Thành phần hóa học chính trong rễ cây Dừa cạn có tác dụng chữa ung thư bạch cầu là:

1

Catharanthin, vincristin

2

Vinblastin, vincristin

3

Rotundin, vincristin

4

Chỉ có ajmalicin

182

Multiple Choice

Câu 170. Dược liệu chứa antraglycosid thuộc nhóm nhuận tẩy

1

Lô hội, vông nem

2

Thảo quyết minh, vàng đắng

3

Muồng trâu, phan tả diệp

4

Thuyền thoái, phân tả diệp

183

Multiple Choice

Câu 183. Ổ đầu và phụ tử chế đều không sử dụng cho phụ nữ có thai.

1

đúng

2

sai

184

Multiple Choice

Câu 184. Tính chất lý hóa của chất nhựa là:

1

Hợp chất dạng lỏng

2

Tan trong nước

3

Tan được trong alcol

4

Lôi cuốn được theo hơi nước

185

Multiple Choice

Câu 176. Chất nhựa được dùng làm thuốc nhuận tẩy là:

1

Nhựa thông

2

Nhựa cánh kiến trắng

3

Nhựa cánh kiến đỏ

4

Nhựa bìm bìm

186

Multiple Choice

Câu 185. Dược liệu chứa hoạt chất chính thuộc nhóm isoflavonoid là:

1

Artiso

2

Râu mèo

3

Xạ can

4

Hoa hòe

187

Multiple Choice

Câu 187. Phần genin nhóm hoạt chất cấu tạo bởi 6 nhóm hemiterpen là:

1

Flavonoid

2

Alkaloid

3

Coumarin

4

Saponin

188

Multiple Choice

Câu 188. Rễ củ ô đầu đã qua sơ chế tuyệt đối không sử dụng dưới dạng thuốc sắc.

1

Đúng

2

Sai

189

Multiple Choice

Câu 189. Vỏ quả cau còn có tên gọi khác là đại phúc bì.

1

đúng

2

sai

190

Multiple Choice

Câu 190. Cây tam thất có tên họ khoa học là:

1

Panax notogingseng C. A. Mey., Apiaceae

2

Panax natagingseng C. A. Mey., Araliaceae

3

Panax gingseng C. A. Mey., Apiaceae

4

Panax notogingseng C. A. Mey., Araliaceae

191

Multiple Choice

Câu 191. Stemonin và tuberstemonin trong rễ củ bách bộ độc với giun đũa nhưng không dùng để trị giun đũa.

1

Đúng

2

Sai

192

Multiple Choice

Câu 193. Những dược liệu là thân, cành chứa nhiều tinh dầu thì sấy ở nhiệt độ:

1

30-40oC

2

40-50oC

3

50-60oC

4

60-70oC

193

Multiple Choice

Câu 196. Về hóa học, flavonoid là những chất:

1

Lưỡng tính

2

Tính base

3

Tính acid

4

Trung tính

194

Multiple Choice

Câu 194. Cynarin là hoạt chất chính trong cây:

1

Diếp cá

2

Kim ngân hoa

3

Dâu tằm

4

Artiso

195

Multiple Choice

Câu 195. Capsaicin trong quả ớt chiếm khoảng 70%.

1

Đúng

2

Sai

196

Multiple Choice

Question image

Câu 197. Alkaloid có công thức sau đây có tên là

1

Berberin

2

Atropin

3

Piperin

4

Capsaicin

197

Multiple Choice

Câu 192. Alkaloid có khung cơ bản là steroid và purin được xếp vào nhóm:

1

Pseudo-alkaloid

2

Proto-alkaloid

3

Alkaloid thực

4

Phức hợp alkaloid

198

Multiple Choice

Câu 198. Alkaloid là pelletierin trong cây Lựu được đặt tên xuất phát từ:

1

Tên chi

2

Tên loài

3

Tên họ thực vật

4

Tên tác giả

199

Multiple Choice

Câu 199 . Nhựa bồ đề có chứa acid benzoic dạng tự do rất thấp.

1

Đúng

2

Sai

200

Multiple Choice

Câu 200. Phương pháp định lượng anthranoid có mức độ chính xác nhất là:

1

Phương pháp cân

2

Phương pháp so màu

3

Phương pháp thể tích

4

Sắc ký lỏng cao áp

201

Multiple Choice

Câu 201. Họ và tên khoa học của hoàng đằng là Fibraurea recisa Pierre., Menispermaceae.

1

Đúng

2

Sai

202

Multiple Choice

Câu 202. Công thức của Chrysophanol thì vị trí “R” phải là:

1

CH3

2

CH2OH

3

COOH

4

CH3CH2OH

203

Multiple Choice

Câu 203. Trứng cóc rất độc nên khi chế biến phải loại bỏ.

1

Đúng

2

Sai

204

Multiple Choice

Câu 204. Hạt Thầu dầu có chứa một protein độc là:

1

Ricin

2

Ricinin

3

Catben

4

Ricin và ricinin

205

Multiple Choice

Câu 205. Hoạt chất nào sau đây có khung cơ bản là iso-quinolein thuộc kiểu aporphin:

1

Morphin, codein

2

Nuciferin, roemerin

3

Berberin, palmatin

4

Papaverin, codein

206

Multiple Choice

Câu 207. Coumarin có mặt trong họ nào sau đây:

1

Euphorbiaceae.

2

Poaceae.

3

Styracaceae.

4

Eucommiaceae.

207

Multiple Choice

Câu 208. Điều chế tinh dầu bằng phương pháp dùng dung môi có đặc điểm:

1

Có thể chiết xuất một thành phần nhất định trong tinh dầu

2

Chiết gần như hoàn toàn tinh dầu từ dược liệu

3

Không cần phải nghiên cứu kỹ dung môi chiết xuất

4

Chỉ áp dụng khi hàm lượng tinh dầu trong dược liệu cao

208

Multiple Choice

Câu 209. Tinh dầu ít tan trong nước, tan trong các muối sulfit, bisulfit, resorcin

1

Đúng

2

Sai

209

Multiple Choice

Câu 210. Cây Cam thảo bắc có tên họ khoa học là:

1

Glycyrrhiza uralensis L., Asteraceae

2

Glycyrrhiza chinensis L., Fabaceae

3

Glycyrrhiza uralensis L., Fabaceae

4

Glycyrrhiza chinensis L., Apiaceae

210

Multiple Choice

Câu 215. Coumarin có vòng lacton nên bị mở vòng bởi kiềm tạo thành muối tan trong nước, nếu gặp môi trường nào thì sẽ đóng vòng trở lại:

1

Trung tính

2

Kiềm hóa

3

Acid hóa

4

Gần trung tính

211

Multiple Choice

Câu 212. Bộ phận dùng làm thuốc của cây Artiso là:

1

lá, hoa

2

chỉ dùng lá

3

chỉ dùng hoa

4

lá, hoa và rễ

212

Multiple Choice

Câu 213. Để có tác dụng sinh học, vòng lacton trong cấu trúc của glycosid tim phải được mở.

1

Đúng

2

Sai

213

Multiple Choice

Câu 214. Bộ phận dùng làm thuốc của hoàng bá là thân.

1

Đúng

2

Sai

214

Multiple Choice

Câu 206. Dược liệu chứa anthranoid nhóm nhuận tẩy không dùng cho phụ nữ có thai, cho con bú, người bị tổn thương trực tràng.

1

Đúng

2

Sai

215

Multiple Choice

Câu 216. Tanin kết tủa với kim loại nặng và với alkaloid nên dùng chữa ngộ độc khi chất độc đã vào máu.

1

Đúng

2

Sai

216

Multiple Choice

Câu 217. Khi chiết xuất glycosid cần quan tâm đến phần nào:

1

Phần đường

2

Dây nối với phần đường

3

Phần không đuingwf

4

Phần đường và phần không đường

217

Multiple Choice

Câu 234. Đặc điểm thực vật cây Bạc hà á

1

Cây nhỡ, thân vuông, hoa xim, lá mọc cách

2

Cây thảo, thân hình trụ, hoa xim, lá mọc đối

3

Cây nhỡ, thân hình trụ, hoa xim, lá mọc cách

4

Cây thảo, thân vuông, lá mọc đối chéo chữ thập

218

Multiple Choice

Câu 218. Nước sắc rễ cây Ba Kích có tác dụng

1

Làm tăng nhu động ruột

2

Làm tăng huyết áp

3

Làm giảm nhu động ruột

4

Cầm máu, không độc

219

Multiple Choice

Câu 219. Pseudo - alkaloid, proto - alkaloid và alkaloid thực là cách phân loại dựa vào con đường sinh tổng hợp

1

Đúng

2

Sai

220

Multiple Choice

Câu 222. Tính chất lý hóa của tinh dầu:

1

Một số tinh dầu khi để lạnh sẽ kết tinh các cấu tử thành phần

2

Rất khó trùng hợp, cộng hợp

3

Khó bay hơi, độ sôi tùy thành phần cấu tạo

4

Nhiệt độ sôi thường cao hơn các cấu tử thành phần

221

Multiple Choice

Câu 220. Alkaloid nào sau đây

1

Ephydrin, capsaisin

2

Colchicine, ricinin

3

Strychnin, theobromin

4

Arecaidin, guvacin

222

Multiple Choice

Câu 211. Tác dụng chính của vị thuốc Diếp cá là:

1

Nhuận tràng, thông tiểu

2

Bền mao mạch, hạ sốt

3

Kháng viêm, thông tiểu

4

Hạ huyết áp, cầm máu

223

Multiple Choice

Câu 221. Bộ phận dùng làm thuốc của Stemona tuberosa Lour., Stemonaceae là:

1

Thân củ

2

Rễ củ

3

Thân rễ

4

Rễ

224

Multiple Choice

Question image

Câu 223. Cấu trúc của glycosid sau đây thuộc nhóm nào

1

C - glycosid

2

O - glycosid

3

N - glycosid

4

S - glycosid

225

Multiple Choice

Câu 236. Trong cấu trúc của alkaloid, nitơ có sinh nguyên từ acid amin và không nằm ở dị vòng thì được xếp vào nhóm:

1

Alkaloid thực

2

Pseudo-alkaloid

3

Proto-alkaloid

4

Alkaloid giả

226

Multiple Choice

Câu 239. Ngoài phương pháp dùng dung môi hữu cơ, nicotin còn chiết xuất hiệu quả bằng phương pháp

1

Dùng nước cất nóng

2

Cất kéo theo hơi nước

3

Phương pháp ép

4

Phương pháp ướp

227

Multiple Choice

Câu 226. Alcaloid trong hạt mã tiền chiếm khoảng 2 – 5 %, trong đó có đến 80% là strychnin.

1

Đúng

2

Sai

228

Multiple Choice

Câu 224. Theo DĐVN I, phương pháp dùng đánh giá glycosid tim là:

1

Dùng thuốc thử đặc trưng

2

Phương pháp sinh vật

3

Phương pháp phổ nghiệm

4

Phương pháp cân

229

Multiple Choice

Câu 227. Phản ứng với các thuốc thử Dragendoff, Bauchardat dùng để xác định:

1

Sự có mặt của alkaloid

2

Tên alkaloid

3

Khung alkaloid

4

Dị vòng của alkaloid

230

Multiple Choice

Câu 230. Theo nghĩa hẹp thì glycosid là cấu trúc gồm 2 phần là “đường” và “khung genin” liên kết với nhau bằng dây nối acetal.

1

Đúng

2

Sai

231

Multiple Choice

Câu 229. Thành phần hóa học chính của vị thuốc Kinh giới và Đinh hương là:

1

Tinh dầu là limonen

2

Tinh dầu là d-camphor

3

Tinh dầu là eugenol

4

Tinh dầu là cineol

232

Multiple Choice

Câu 232. Dạng aglycon của anthranoid có đặc điểm:

1

Kém tan trong dung môi hữu cơ kém phân cực

2

Dễ tan trong dung dịch acid

3

Có thể thăng hoa được

4

Kém bền với nhiệt

233

Multiple Choice

Câu 231. Đặc điểm thực vật của cây Lô hội:

1

Cây thảo, lá hình 3 cạnh, cuống lá dài

2

Cây thảo, lá hình ống, cuống lá dài

3

Cây thảo, lá hình 3 cạnh, lá có răng cưa

4

Cây thảo, lá hình ống, mép lá nguyên

234

Multiple Choice

Câu 266. Bộ phận dùng là thân gỗ thường thu hái vào mùa nào:

1

Thường đầu xuân

2

Thường cuối thu

3

Thường cuối thu, đầu xuân

4

Thường mùa đông

235

Multiple Choice

Câu 233. Hoạt chất nodakenin thuộc phân nhóm coumarin:

1

Coumarin đơn giản.

2

Furanocoumarin.

3

Pyranocoumarin.

4

Không thuộc nhóm nào trong 3 nhóm trên.

236

Multiple Choice

Câu 238 . Đối tượng nghiên cứu của dược liệu là tất cả các nguyên liệu làm thuốc có nguồn gốc từ:

1

Tổng hợp

2

Bán nguyên chất

3

Nguyên chất

4

Tự nhiên

237

Multiple Choice

Câu 235. Berberin hydroclorid là alkaloid dạng muối có đặc điểm:

1

Alkaloid có nitơ bậc 4, khó tan trong nước

2

Rất dễ tan trong nước, bền vững trong môi trường kiềm

3

Có thể áp dụng quy trình chung để chiết xuất

4

Không thể sử dụng nhóm thuốc thử đặc hiệu

238

Multiple Choice

Câu 228. Tên họ khoa học của cây Sim là:

1

Rhodomyrtus tuberosa, Myrtaceae

2

Rhodomyrtus tuberosa, Mimosaceae

3

Rhodomyrtus tomentosa, Myrtaceae

4

Rhodomyrtus tomentosa, Mimosaceae

239

Multiple Choice

Câu 241 . Phản ứng định tính dùng xác định khung steroid trong cấu trúc của glycosid tim là:

1

Liebermanm-burchard

2

Legal

3

Baljet

4

Xanthydrol

240

Multiple Choice

Câu 237 . Cây thảo, cao khoảng 40cm, lá kép có 5 lá chét, mọc vòng, phiến hính mác, mép khía răng cưa nhỏ. Đây là đặc điểm của cây:

1

bồ kết

2

nhân sâm

3

tam thất

4

thiên thông

241

Multiple Choice

Câu 225. Bộ phận dùng làm thuốc của Vông nem là.

1

Lá, rễ, đôi khi dùng hạt

2

Lá, hoa, đôi khi dùng rễ

3

Lá, vỏ thân, đôi khi dùng hạt

4

Lá, cành non, đôi dùng dùng hoa

242

Multiple Choice

Câu 240. Cây bông thuộc chi Gossypium.

1

Đúng

2

Sai

243

Multiple Choice

Câu 255. Glycosid tim còn được gọi là glycosid steroid.

1

đúng

2

Sai

244

Multiple Choice

Câu 243. Tinh dầu thường chứa một thành phần, thường có mùi thơm, không tan trong nước.

1

Đúng

2

Sai

245

Multiple Choice

Câu 244. Alkaloid có nitơ bậc IV thường có tính chất sau:

1

Độc tính ít hơn các nhóm alkaloid khác

2

Dạng base rất khó tan trong nước

3

Dạng muối khó tan trong nước

4

Dễ bảo quản do bền vững ở điều kiện thường

246

Multiple Choice

Câu 253. Định lượng alcol toàn phần trong tinh dầu được tiến hành qua bao nhiêu giai đoạn.

1

2

2

3

3

4

4

5

247

Multiple Choice

Câu 248. Hoạt chất chính có tác dụng tăng tiết mật trong Artiso là:

1

Cynarosid

2

Scolymosid

3

Cynarotriosid

4

Cynarin

248

Multiple Choice

Câu 252. Thevetin trong cây Thông thiên có đặc điểm là:

1

tác dụng nhanh

2

bài tiết nhanh

3

độ hơn digitalin

4

tích lũy nhiều

249

Multiple Choice

Câu 273 . Tinh dầu là hỗn hợp duy nhất chỉ gặp trong thực vật

1

Đúng

2

Sai

250

Multiple Choice

Câu 251. Độ bền vững của alkaloid:

1

Alkaloid dạng muối khan thường kém bền hơn dạng base

2

Alkaloid dạng muối khan thường bền hơn dạng base

3

Alkaloid dạng base thường bền hơn dạng muối

4

Alkaloid dạng base trong dung dịch thường bền hơn dạng muối

251

Multiple Choice

Câu 242. Tính chất lý hóa của tinh dầu là:

1

Rất bền vững với nhiệt độ

2

Rất khó trùng hợp, cộng hợp

3

Dễ bay hơi, độ sôi tùy thành phần cấu tạo

4

Nhiệt độ sôi thường cao hơn các cấu từ thành phần

252

Multiple Choice

Câu 247.Tên và họ khoa học của cây Bạch chỉ là:

1

Angenica dahurica Benth., Fabaceae

2

Angenica dahurica Benth., Lamiaceae

3

Angenica dahurica Benth., Apiaceae

4

Angenica dahurica Benth., Asteraceae

253

Multiple Choice

Câu 254. Tô mộc không dùng cho phụ nữ mang thai.

1

Đúng

2

Sai

254

Multiple Choice

Câu 250. Khi dùng vị thuốc Đại hoàng cần lưu ý:

1

Gây tái phát loét dạ dày, tá tràng

2

Dùng lâu dài sẽ gây thiếu máu

3

Dùng lâu dài sẽ gây táo bón

4

Gây phù do tích tụ nước

255

Multiple Choice

Câu 246. Thành phần hóa học chính của Stephania glabra Miers., Menispermaceae là:

1

Rotundin, palmatin

2

Rotundin, scopalamin

3

Rotundin, stepharin

4

Rotundin, harmin

256

Multiple Choice

Câu 256. Nếu nhiệt độ cao hơn bao nhiêu oC thì tinh bột chuyển thành hồ tinh bột:

1

60

2

70

3

80

4

90

257

Multiple Choice

Câu 282. Để đánh số thứ tự cho cấu trúc hoá học của khung flavonoid, bắt đầu đánh số ở vị trí:

1

Dị vòng

2

Vòng A

3

Vòng B

4

Tùy vào vị trí vòng B

258

Multiple Choice

Câu 268. Đối tượng nghiên cứu của dược liệu là

1

Nguyên liệu thô, chất tổng hợp

2

Nguyên liệu thô, hoạt chất chiết ra từ dược liệu

3

Chỉ những chất có hoạt tính sinh học

4

Chỉ những chất có độc tính

259

Multiple Choice

Câu 257. Anthanoid có tính acid yếu nhất là:

1

Chrysophanol

2

Emodin

3

Rhein

4

Aloe emodin

260

Multiple Choice

Câu 245. Trong cấu trúc của glycosid tim, vòng lacton gắn vào vị trí nào trên khung steroid:

1

3

2

14

3

15

4

17

261

Multiple Choice

Câu 264. Công dụng chính của lá cây Muồng trâu là:

1

Chữa táo bón, thổ huyết

2

Chữa táo bón, phù thũng

3

Chữa táo bón, trĩ ra máu

4

Chữa táo bón, động thai

262

Multiple Choice

Câu 261. Dược liệu chứa saponin có tác dụng chống viêm:

1

Xạ can

2

Nhân sâm

3

Cam thảo

4

Viễn chí

263

Multiple Choice

Câu 269. Alkaloid có tác dụng ức chế thần kinh trung ương là:

1

Strychnin

2

Cafein

3

Morphin

4

Ephedrin

264

Multiple Choice

Câu 260. Hoạt chất có tác dụng điều trị sán trong rễ cây Lựu là:

1

Pelletierin

2

Arecolin

3

Isopelletierin

4

Barbalein

265

Multiple Choice

Câu 265. Vị thuốc Gừng, Nghệ vàng thường được thu hái khi:

1

Cây bắt đầu ra hoa

2

Cây đã tàn lụi

3

Cây đang phát triển mạnh

4

Cây đã ra hoa

266

Multiple Choice

Câu 249. Dung môi chiết glycosid tim (dạng genin) hiệu quả nhất là:

1

Ethyl acetat

2

Methanol

3

Ethanol

4

Benzen

267

Multiple Choice

Câu 271. Dạng glycosid của anthranoid có đặc điểm:

1

Tan trong dung môi hữu cơ kém phân cực

2

Không thể thăng hoa được

3

Dễ tan trong dung dịch acid

4

Kém bền với nhiệt

268

Multiple Choice

Câu 267. Bộ phận dùng của dừa cạn là toàn cây trừ rễ, thu hái khi cây sắp ra hoa.

1

đúng

2

sai

269

Multiple Choice

Câu 270. Phương pháp ép nguội trong chế tạo dầu mỡ từ thực vật có đặc điểm là:

1

Khi xử lý nguyên liệu để lại 50% vỏ hạt

2

Không cần dùng nhiệt, ép nhiều lần

3

Không cần ly tâm để loại cặn bã

4

Không cầm trung hòa acid tự do

270

Multiple Choice

Câu 262. Adynerin, neriantin trong lá Trúc đào không có tác dụng trên tim là do: A. Trong phân tử không chứa “đường”

1

Trong phân tử không chứa “đường”

2

Không có –OH ở carbon số 14

3

Thiếu vòng lacton

4

vòng lacton bị mở

271

Multiple Choice

Câu 258. Cánh kiến đỏ dùng chữa ho, long đờm, lợi tiểu.

1

đúng

2

sai

272

Multiple Choice

Câu 272 . Chế tinh bột gồm có mấy giai đoạn:

1

2

2

3

3

4

4

5

273

Multiple Choice

Câu 277. Cerid là loại lipid có đặc điểm sau:

1

Este của và acid béo và alcol có phân tử lượng cao

2

Este của và acid béo và alcol có phân tử lượng thấp

3

Este của và acid béo phân tử lượng thấp và alcol có phân tử lượng cao

4

Este của và acid béo phân tử lượng cao và alcol có phân tử lượng thấp

274

Multiple Choice

Câu 263. Một số thành phần trong tinh dầu có thể ở thể rắn là: Menthol, camphor, borneol, limonen.

1

Đúng

2

Sai

275

Multiple Choice

Câu 275. Hoạt chất nào sau đây được xếp vào nhóm proto-alkaloid

1

Cocain, arecolin

2

Cafein, aconitin

3

Colchicin, ephedrin

4

Harmin, quinin

276

Multiple Choice

Câu 259. Trong chiết xuất alkaloid, dung môi chloroform và benzen thường được dùng để chiết xuất:

1

Dạng muối

2

Dạng base

3

Dạng alkaloid - glycosid

4

Dạng kết hợp với tanin

277

Multiple Choice

Câu 280. Để có tác dụng trên tim theo qui tắc 3R của Potair thì đặc điểm về cấu trúc của glycosid tim là:

1

Khung steroid có cấu trúc theo thứ tự trans–cis–trans.

2

Vị trí C-14 của khung steroid có nhóm OH hướng β.

3

Vị trí C-17 có OH hướng β.

4

Vị trí C-3 có vòng lacton hướng β

278

Multiple Choice

Câu 279. Cửu khổng còn có tên khác là thảo quyết minh.

1

Đúng

2

Sai

279

Multiple Choice

Câu 281. Công dụng chính của vị thuốc Sài đất là:

1

Mụn nhọt, lở loét

2

Cao huyết áp, xuất huyết

3

Phong thấp, đau nhức xương

4

Điều hòa kinh nguyệt

280

Multiple Choice

Câu 283. Tanin thủy phân được có tính chất sau:

1

Khi cất khô thu được pyrocatechin

2

Cho tủa bông với chì acetat 10%

3

Cho tủa màu nâu đỏ với muối sắt ba

4

Khó tan trong nước

281

Multiple Choice

Câu 284. Công dụng của Thổ hoàng liên, Hoàng đằng là:

1

Chữa táo bón, lỵ trực khuẩn

2

Chữa viêm ruột, loét dạ dày

3

Chữa lỵ trực khuẩn, đau mắt

4

Chữa tiêu hóa kém , phù thũng

282

Multiple Choice

Câu 276. Dùng dung môi là dầu béo, parafin để chiết tinh dầu, giai đoạn cuối phải dùng nước nóng

1

Đúng

2

Sai

283

Multiple Choice

Câu 274. Không sử dụng các dược liệu chứa anthranoid cho các đối tượng sau:

1

Phụ nữ có thai, viêm bàng quang

2

Người tiểu đường, cao huyết áp

3

Phụ nữ cho con bú, cao huyết áp

4

Người bệnh sỏi thận, tiểu đường

284

Multiple Choice

Câu 286. Anthranoid có tác dụng nhuận tẩy là:

1

Alizarin

2

Acid ruberythric

3

Purpurin

4

Chrysophanol

285

Multiple Choice

Câu 278. Hai sắc tố chính của hồng hoa là carthamin và carthamon.

1

Đúng

2

Sai

286

Multiple Choice

Câu 287. Tiền hồ dùng chữa khó thở, viêm đường hô hấp, ho có nhiều đờm.

1

Đúng

2

Sai

287

Multiple Choice

Câu 288. Trong cây long não thì tinh dầu từ lá chứa nhiều camphor nhất.

1

Đúng

2

Sai

288

Multiple Choice

Câu 290. Khi định tính alkaloid trên tiêu bản thực vật, kết quả có thể bị sai do:

1

Alkaloid trên tiêu bản không phản ứng với thuốc thử Bouchardat

2

Protein có trên tiêu bản cũng phản ứng với thuốc thử Bouchardat

3

Protein có trên tiêu bản cũng phản ứng với thuốc thử Bouchardat

4

Alkaloid trên tiêu bản bị cản trở phản ứng do có mặt protein

289

Multiple Choice

Question image

Câu 291. Cấu trúc sau đây của anthranoid có tên gọi là

1

Anthron

2

Anthraquinon

3

Anthranol

4

Dihydroanthranol

290

Multiple Choice

Câu 297. Tác dụng, công dụng của nhựa Cánh kiến đỏ là:

1

Làm thuốc hạ sốt, chữa sốt cao

2

Dùng làm tá dược độn thuốc viên

3

Dùng làm thuốc chữa táo bón

4

Dùng chữa phong thấp, đau nhức

291

Multiple Choice

Câu 292. Dược liệu có tác dụng trung hòa acid dịch vị:

1

Mai mực và mẫu lệ

2

Nghệ và cam thảo

3

Cam thảo và mẫu lệ

4

Mật ong và nghệ

292

Multiple Choice

Câu 293. Phương pháp xác định điểm đông đặc trong định lượng cineol chỉ áp dụng khi nồng độ cineol lớn hơn:

1

24%

2

44%

3

64%

4

84%

293

Multiple Choice

Câu 305. Để có tác dụng tốt tim theo qui tắc 3R, vị trí số 14 trên khung steroid phải là nhóm:

1

OH

2

COOH

3

CO

4

CHO

294

Multiple Choice

Câu 301. Hàm lượng tinh dầu trong vỏ thân cây Quế chiếm khoảng:

1

9 - 10%

2

7 - 8%

3

2-5%

4

1 -2%

295

Multiple Choice

Câu 289. Bộ phận dùng của cây Mã đề là:

1

2

Toàn cây

3

Hạt

4

Lá và hạt

296

Multiple Choice

Câu 298. Lý Thời Trân (1518-1593) với “Bản thảo cương mục” trong đó mô tả cách sử dụng, trồng và cách chế biến dược liệu.

1

Đúng

2

Sai

297

Multiple Choice

Câu 295. Cây Thảo quyết minh có đặc điểm thực vật là:

1

Cây thảo, lá đơn nguyên, mọc nguyên

2

Cây thảo, lá đơn nguyên, mọc cách

3

Cây thảo, lá kép lông chim lẻ, mọc cách

4

Cây thảo, lá kép lông chim chẵn, mọc so le

298

Multiple Choice

Câu 285. Vị thuốc Hà thủ ô đỏ có tác dụng, công dụng chính là:

1

Bổ gan thận, chữa thiếu máu

2

Nhuận tràng, chữa táo bón

3

Hạ huyết áp, chữa cao huyết áp

4

Chống viêm, chữa phong thấp

299

Multiple Choice

Câu 299. Thành phần hóa học chính của vị thuốc Bạch chỉ:

1

Antraglycosid, vitamin A

2

Alkaloid, tanin

3

Tinh dầu, chất béo

4

Tinh dầu, chất nhựa

300

Multiple Choice

Câu 300. Phương pháp “sấy” dược liệu có ưu điểm:

1

dùng nhiệt lượng tự nhiên

2

bị động bởi thời tiết

3

thời gian làm khô nhanh

4

không cần lâng nhiệt độ từ từ

301

Multiple Choice

Câu 294. Định lượng nhóm chức alcol trong tinh dầu thường dùng phương pháp định lượng trực tiếp.

1

Đúng

2

Sai

302

Multiple Choice

Câu 306. Pseudo-alkaloid, proto-alkaloid và alkaloid thực là cách phân loại dựa vào:

1

Tác dụng dược lý

2

Đường sinh tổng hợp

3

Theo bậc của nito

4

Nguồn acid amin

303

Multiple Choice

Câu 296. Lanolin có nguồn gốc từ thực vật.

1

Đúng

2

Sai

304

Multiple Choice

Câu 312. Vị thuốc Đại hồi không sử dụng liều cao trong thời gian dài vì:

1

Gây loét dạ dày, tá tràng

2

Gây độc thần kinh trung ương

3

Gây khó thở, liệt phế quản

4

Gây cao huyết áp, ứ nước

305

Multiple Choice

Câu 304. Cây Hòe có đặc điểm thực vật là:

1

Gỗ to, lá đơn nguyên

2

Nhỡ, lá kép lông chim chẵn, mọc đối

3

Gỗ, lá kép lông chim lẻ, mọc so le

4

Nhỡ, lá xẻ thùy chân vịt

306

Multiple Choice

Câu 302.Ngoài sử dụng liên tâm làm thuốc an thần, còn sử dụng lá sen chữa tiêu chảy, phù thũng

1

Đúng

2

Sai

307

Multiple Choice

Câu 309. Khung cơ bản dammaran là đại diện saponin của:

1

Bồ kết, nhân sâm

2

Nhân sâm, tam thất

3

Tam thất, mạch môn

4

Thiên môn, cam thảo

308

Multiple Choice

Câu 310. Phan tả diệp có thể dùng dưới dạng thuốc rượu hoặc cao cồn.

1

đúng

2

sai

309

Multiple Choice

Câu 307. Tên và họ khoa học của cây Thảo quyết minh là:

1

Cassia angustifolia L., Fabaceae

2

Senna tora L., Fabaceae

3

Cassia alata L., Fabaceae

4

Senna alata L., Fabaceae

310

Multiple Choice

Câu 308. Công dụng chính của vị thuốc Ô đầu là:

1

Chữa bí tiểu, phù thũng

2

Chữa tê thấp, đau dây thần kinh

3

Chữa kinh nguyệt không đều, ói mửa

4

Chữa di tinh, cao huyết áp

311

Multiple Choice

Câu 311. Trong kiểm nghiệm alkaloid, thuốc thử Mandelin và Frohde dùng để.

1

Định danh tên alkaloid

2

Định tính chung cho alkaloid

3

Định danh khung alkaloid

4

Định lượng alkaloid

312

Multiple Choice

Câu 303. Sáp ong có đặc điểm sau:

1

Cerid và acylglycerol dạng sệt

2

Cerid, độ chảy 61 – 66oC

3

Acylglycerol của acid ricinoleic

4

Cerid của acid ricinoleic

Câu 05 . Phần " đường" trong cấu trúc glycosid có đặc điểm

1

ảnh hưởng nhiều đến tác dụng của glycosid

2

Cùng một aglycol, đường khác nhau thì glycosid giống nhau

3

tùy theo cấu hình ở C-1 của đường

4

phần đường luôn luôn có glucose ở cuối mạch

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 312

MULTIPLE CHOICE