Search Header Logo
tinhk1

tinhk1

Assessment

Presentation

Mathematics

KG

Easy

Created by

Huy Xuân

Used 2+ times

FREE Resource

0 Slides • 57 Questions

1

Multiple Choice

1

Thêm hoặc xoá trường

2

Thêm hoặc xoá trường, thêm hoặc xoá bản ghi

3

Thêm trường, thêm bản ghi

4

Thêm hoặc xoá bản ghi

2

Multiple Choice

Question image
1

Lọc theo mẫu

2

Lọc theo giá trị được chọn.

3

Sắp xếp nhanh.           

4

Xóa nhanh

3

Multiple Choice

Question image
1

Sắp xếp.         

2

Lọc dữ liệu.

3

Xóa bản ghi.   

4

Thêm bản ghi mới.

4

Multiple Choice

5

Multiple Choice

Question image
1

Tạo đối tượng mới

2

Sửa đối tượng đã có.

3

Lọc theo mẫu.

4

Xóa mẫu.        

6

Multiple Choice

Câu 54. hãy chọn nút lệnh sắp xếp giảm.

1
2
3
4

7

Multiple Choice

Question image
1

Khởi động access

2

Đặt mật khẩu cho CSDL

3

Một chức năng khác các các chức năng kia

 

4

Chỉ định khóa chính cho trường        

8

Multiple Choice

Question image
1

Lọc nhanh

2

Trở về dữ liệu ban đầu. 

3

Chức năng khác ba chức năng kia.

4

Lọc/hủy bỏ lọc

9

Multiple Choice

Question image
1

Thoát khỏi access

2

Xóa trường

3

Đóng cửa sổ CSDL

4

Xóa bản ghi được chọn

10

Multiple Choice

1

Lưu dữ liệu

2

Sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu từ một hoặc nhiều bảng

3

Định dạng, tính toán, tổng hợp các dữ liệu

4

Nhập hoặc hiển thị thông tin một cách thuận lợi

11

Multiple Choice

1

Nhập hoặc hiển thị thông tin một cách thuận lợi

2

Lưu dữ liệu

3

Sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu từ một hoặc nhiều bảng

4

Định dạng, tính toán, tổng hợp các dữ liệu

12

Multiple Choice

1

Chọn Insert, chọn Rows

2

Chọn Insert, chọn Field

3

Chọn Insert, chọn Field Name

4

Chọn Insert, chọn Record

13

Multiple Choice

1

Chọn Edit, chọn Delete

2

Chọn File, chọn Delete

3

Chọn Edit, chọn Delete Table

4

Chọn File, chọn Delete Table

14

Multiple Choice

16

Multiple Choice

1

Người dùng tự thiết kế

2

Người dùng tự thiết kế sau đó dùng các mẫu dựng sẵn để chỉnh sửa

3

Dùng các mẫu dựng sẵn

4

Dùng các mẫu dựng sẵn sau đó người dùng tự thiết kế để chỉnh sửa

17

Multiple Choice

1

Field

2

Datatype

3

Record

4

Table

18

Multiple Choice

1

Mở tệp CSDL đã có

2

Sửa đổi tệp CSDL đã có

3

Tạo một Bảng mới

4

Tạo mới tệp CSDL rỗng

19

Multiple Choice

1

Thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo cáo

2

Tạo đối tượng mới

3

Thay đổi cấu trúc bảng, biểu mẫu

4

Thay đổi dữ liệu đã có

21

Multiple Choice

1

Bảng là thành phần cơ sở tạo nên CSDL

2

Kiểu dữ liệu là kiểu của dữ liệu lưu trong một bản ghi

3

Mỗi bản ghi là một hàng của bảng

4

Mỗi trường là một cột của bảng

22

Multiple Choice

1

Lưu dữ liệu

2

Sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu từ một hoặc nhiều bảng

3

Định dạng, tính toán, tổng hợp các dữ liệu

4

Nhập hoặc hiển thị thông tin một cách thuận lợi

23

Multiple Choice

1

Lưu dữ liệu

2

Sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu từ một hoặc nhiều bảng

3

Định dạng, tính toán, tổng hợp các dữ liệu

4

Nhập hoặc hiển thị thông tin một cách thuận lợi

24

Multiple Choice

1

Chọn File, chọn Open, chọn Database, chọn Open

2

Chọn Database, chọn Open, chọn tên tệp, chọn OK

3

Chọn File, chọn Open

4

Chọn File, chọn Open, chọn tên tệp, chọn OK

25

Multiple Choice

1

Chọn Edit, chọn Delete

2

Chọn Edit, chọn Delete Rows

3

Chọn Edit, chọn Delete Field

4

Chọn Edit, chọn Delete Record

26

Multiple Choice

27

Multiple Choice

1

Hiển thị dữ liệu dạng bảng

2

Thay đổi cấu trúc bảng, biểu mẫu

3

Thay đổi dữ liệu đã có

4

Xem ,xoá các dữ liệu đã có

28

Multiple Choice

1

Ta hiển thị bảng ở chế độ trang dữ liệu

2

Ta hiển thị bảng ở chế độ thiết kế

3

Ta hiển thị bảng ở chế độ mẫu hỏ

4

Ta hiển thị bảng ở chế độ biểu mẫu

30

Multiple Choice

1

Kiểu dữ liệu Text có độ dài tối đa là 255 kí tự

2

Kiểu dữ liệu Text có độ dài tối đa là 65535 kí tự

3

Kiểu dữ liệu Text có độ dài tối đa là 65536 kí tự

4

Kiểu dữ liệu Text có độ dài không giới hạn

31

Multiple Choice

1

Field size

2

Format

3

Caption

4

Default Value

32

Multiple Choice

Câu 25: Để tạo lập hồ sơ cần thực hiện công việc nào trong những công việc sau:

1

Xác định cấu trúc hồ sơ

2

Bổ sung hồ sơ

3

Sắp xếp hồ sơ theo một tiêu chí nào đó

4

Sửa hồ sơ

33

Multiple Choice

Câu 26: Chọn phát biểu sai:

1

CSDL bao gồm hệ CSDL và hệ quản trị CSDL để khai thác CSDL đó.

2

Hệ CSDL bao gồm một CSDL và hệ quản trị CSDL để khai thác CSDL đó

3

Hệ quản trị CSDL là phần mềm phục vụ tạo lập CSDL và khai thác thông tin từ CSDL.

4

Yêu cầu của CSDL về tính toàn vẹn là: Dữ liệu phải thoả mãn một số ràng buộc của thực tiễn

34

Multiple Choice

Câu 27: Cơ sở dữ liệu (CSDL) là:

1

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy tính điện tử

2

Tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên các thiết bị nhớ để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người

3

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy.

4

Tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh... của một chủ thể nào đó.

35

Multiple Choice

Câu 28: Lập báo cáo là việc:

1

tra cứu các thông tin có sẵn trong hồ sơ

2

sắp xếp hồ sơ theo một tiêu chí nào đó

3

khai thác hồ sơ dựa trên tình toán

4

sử dụng các kết quả tìm kiếm, thống kê

36

Multiple Choice

Câu 29: Khẳng định nào dưới đây là đúng

1

Mọi chức năng của hệ QTCSDL đều thể hiện qua ngôn ngữ CSDL.

2

Ngôn ngữ CSDL và hệ QTCSDL thực chất là một.

3

Hệ QTCSDL là một bộ phận của ngôn ngữ CSDL, đóng vai trò chương trình dịch cho ngôn ngữ CSDL.

4

Hệ QTCSDL hoạt động độc lập, không phụ thuộc vào hệ điều hành.

37

Multiple Choice

Câu 30: Hệ quản trị CSDL gồm:

1

Oracle, Access, MySQL

2

Access, Word, Excel

3

MySQL, Access, Excel

4

Access, Excel, Oracle

38

Multiple Choice

Câu 31: Bước đầu tiên của công việc tạo lập hồ sơ là:

1

Xác định cấu trúc hồ sơ.

2

Thu thập thông tin cần quản lí.

3

Xác định chủ thể cần quản lí.

4

Tạo bảng biểu gồm các cột và dòng chứa hồ sơ.

39

Multiple Choice

Câu 32: Một hệ quản trị cơ sở dữ liệu gồm mấy phần?

1

3

2

2

3

4

4

5

40

Multiple Choice

Câu 33: Tìm kiếm là việc:

1

khai thác hồ sơ dựa trên tình toán

2

sử dụng các kết quả tìm kiếm, thống kê

3

sắp xếp hồ sơ theo một tiêu chí nào đó

4

tra cứu các thông tin có sẵn trong hồ sơ

41

Multiple Choice

Câu 34: Câu nào dưới đây sai ?

1

Cơ sở dữ liệu là một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau, chứa thông tin của một tổ chức nào đó, được lưu trữ trên các thiết bị nhớ để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người dùng với nhiều mục đích khác nhau.

2

Hệ quản trị CSDL là phần mềm cung cấp một môi trường thuận lợi và hiệu quả để tạo lập, lưu trữ và khai thác thông tin của CSDL.

3

Phần mềm để xây dựng và khai thác CSDL là phần mềm ứng dụng

4

Mỗi CSDL chỉ liên quan đến một hoặc một số đối tượng nhất định.

42

Multiple Choice

Câu 35: Câu nào trong các câu dưới đây không thuộc bước Thiết kế:

1

Xây dựng hệ thống chương trình ứng dụng

2

Thiết kế CSDL

3

Xác định dữ liệu cần lưu trữ, phân tích mối liên hệ giữa chúng

4

Lựa chọn hệ QTCSDL để khai thác

43

Multiple Choice

Câu 36: CSDL và hệ QTCSDL giống nhau ở điểm

1

Đều lưu lên bộ nhớ trong của máy tính,

2

Đều là phần mềm máy tính.

3

Đều là phần cứng máy tính.

4

Đều lưu lên bộ nhớ ngoài của máy tính

44

Multiple Choice

Câu 37: Chọn câu đúng trong các câu sau:

1

Hệ quản trị CSDL ra đời trước máy tính điện tử và CSDL

2

Máy tính điện tử ra đời sau CSDL và Hệ quản trị CSDL.

3

Máy tính điện tử ra đời trước CSDL và Hệ quản trị CSDL.

4

Hệ quản trị CSDL, máy tính điện tử và CSDL cùng ra đời cùng một thời điểm

45

Multiple Choice

Câu 38: Một hệ quản trị CSDL không cần chức năng cơ bản nào?

1

Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu.

2

Cung cấp công cụ kiểm soát, điểu khiển truy cập vào CSDL.

3

Cung cấp môi trường tạo lập CSDL.

4

Cung cấp công cụ quản lý bộ nhớ.

46

Multiple Choice

Câu 39: Khẳng định nào dưới đây là đúng ?

1

Hệ QTCSDL nào cũng có một ngôn ngữ CSDL riêng.

2

Hệ QTCSDL hoạt động độc lập, không phụ thuộc vào hệ điều hành.

3

Mọi chức năng của hệ QTCSDL đều thể hiện qua ngôn ngữ CSDL.

4

Hệ QTCSDL là một bộ phận của ngôn ngữ CSDL, đóng vai trò chương trình dịch cho ngôn ngữ CSDL.

47

Multiple Choice

Câu 40: Ngôn ngữ thao tác dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép

1

Phục hồi các lỗi dữ liệu từ các lỗi hệ thống

2

Truy vấn CSDL

3

Khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu của  CSDL

4

Nhập, sửa, xóa dữ liệu, cập nhật dữ liệu

48

Multiple Choice

Câu 42: Các thành phần của hệ quản trị CSDL là:

1

Bộ quản lí tệp và bộ xử lí truy vấn.

2

Bộ quản lí dữ liệu và bộ xử lí truy vấn.

3

Bộ quản lí dữ liệu và trình ứng dụng.

4

Trình ứng dụng, truy vấn.

49

Multiple Choice

Câu 43: Thống kê là việc:

1

sắp xếp hồ sơ theo một tiêu chí nào đó

2

khai thác hồ sơ dựa trên tình toán

3

tra cứu các thông tin có sẵn trong hồ sơ

4

sử dụng các kết quả tìm kiếm, thống kê

50

Multiple Choice

Câu 44: Cho biết phương tiện để đảm bảo việc chia sẻ CSDL có thể thực hiện được

1

Máy tính.

2

Hệ QTCSDL.

3

CSDL.

4

Máy tính và phương tiện kết nối mạng máy tính.

51

Multiple Choice

Câu 47: Câu nào sau đây nói về hoạt động của một hệ QTCSDL là sai ?

1

Trình ứng dụng tương tác với hệ QTCSDL thông qua bộ xử lí truy vấn.

2

Bộ quản lí dữ liệu của hệ QTCSDL quản lí trực tiếp các tệp CSDL.

3

Có thể tạo các truy vấn trên CSDL dựa vào bộ xử lí truy vấn.

4

Bộ quản lí dữ liệu nhận các yêu cầu truy xuất dữ liệu từ bộ xử lí truy vấn và nó cung cấp dữ liệu  cho bộ truy vấn theo yêu cầu.

52

Multiple Choice

Câu 48: Hệ quản trị CSDL là:

1

Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ và khai thác một CSDL

2

Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL

3

Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL

4

Tập hợp các dữ liệu có liên quan

53

Multiple Choice

Câu 49: Việc xác định cấu trúc của hồ sơ được tiến hành vào thời điểm nào?

1

Trước khi thực hiện các phép tìm kiếm và tra cứu thông tin

2

Trước khi nhập hồ sơ vào trong máy tính.

3

Sau khi đã nhập hồ sơ vào trong máy tính.

4

Cùng lúc với việc nhập và cập nhật hồ sơ

54

Multiple Choice

Câu 50: Một học sinh ở lớp 12A2 được chuyển sang lớp 12A1 sau khi khai giảng một tháng. Nhưng sang HK2, xét nguyện vọng cá nhân, nhà trường lại chuyển học sinh đó trở lại lớp 12A2 để có điều kiện giúp đỡ một học sinh khác. Tệp hồ sơ học bạ của lóp 12A2 được cập nhật bao nhiêu lần?

1

Phải cập nhật một lần.

2

Phải cập nhật hai lần.

3

Không cập nhật lần nào.

4

Phải cập nhật 4 lần.

55

Multiple Choice

Câu 58. muốn tìm kiếm đơn giản trong access ta làm gì?

1

Bấm tổ hợp phím Ctrl + F

2

Chọn start -> search  

3

Chọn Ctrl+A

4

Bấm tổ hợp phím Alt + S

56

Multiple Choice

Câu 59. Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

1

Bản ghi mới được thêm vào cuối bảng

2

Sau khi nhập bản gi mới cần phải nhấn Ctrl+S để lưu dữ liệu

3

Bản ghi mới được thêm vào đầu bảng

4

Có thể khôi phục bản ghi đã bị xóa   

57

Multiple Choice

Câu 60. hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

1

Trong access không có nút lệnh phục hồi (undo) lại bản ghi đã xóa

2

Khi cần lọc với rất nhiều điều kiện ta dùng thao tác lọc theo giá trị trong ô

3

Ta có thể bỏ trống dữ liệu ở trường làm khóa chính

4

Trong access không thể in một phần dữ liệu của bảng

1

Thêm hoặc xoá trường

2

Thêm hoặc xoá trường, thêm hoặc xoá bản ghi

3

Thêm trường, thêm bản ghi

4

Thêm hoặc xoá bản ghi

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 57

MULTIPLE CHOICE