

SƠ LƯỢC PHẢN ỨNG CHÁY NỔ
Presentation
•
Chemistry
•
10th Grade
•
Hard
Trần Trang
FREE Resource
29 Slides • 12 Questions
1
Hiện tượng? Vai trò của các chất? Loại phản ứng gì?
CÁC PHẢN ỨNG CÓ CHUNG ĐẶC ĐIỂM GÌ?
2
3
Multiple Select
Đặc điểm của phản ứng cháy
phát sáng
tỏa nhiệt
Là phản ứng oxi hóa – khử
là phản ứng trao đổi
4
Đặc điểm của phản ứng cháy
là phản ứng
oxi hoá- khử
Có tỏa nhiệt
Có phát sáng
5
2. ĐIỀU KIỆN CẦN VÀ ĐỦ ĐỂ PHẢN ỨNG CHÁY XẢY RA
6
Điều kiện cần
03
02
01
Nguồn nhiệt
Chất oxi hóa
。
Chất cháy
7
8
Labelling
Cho biết chất cháy, chất oxi hoá và nguồn nhiệt?
O2
C3H8 C4H10
C
Mg
Ngọn lửa
9
10
Điều kiện đủ
03
02
01
Thời gian tiếp xúc của ba điều
kiện cần phải đủ lâu để xuất hiện sự cháy.
Nguồn nhiệt phải đạt tới giới hạn
bắt cháy của chất cháy
。
Nồng độ oxygen trong không khí
phải lớn hơn 14% thể tích
11
Điều kiện cần và đủ để phản ứng cháy xảy ra
Nồng độ oxygen trong không khí (thường phải lớn hơn 14% thể tích)
Nguồn nhiệt phải đạt tới giới hạn bắt cháy của chất cháy;
Thời gian tiếp xúc của 3 điều kiện cần phải đủ lâu để xuất hiện sự cháy.
Điều kiện đủ
Điều kiện cần
12
* Khi đốt cháy, một chuỗi các phản ứng hóa học xảy ra nối tiếp nhau và nhiệt độ ngọn lửa được duy trì, chính nhiệt tỏa ra từ phản ứng cháy. Sự cháy sẽ tiếp diễn nếu vẫn còn nhiên liệu và nguồn cung cấp oxygen liên tục.
** Khi cháy, do quá trình đối lưu, sản phẩm cháy bay ra, đồng thời oxygen vào để ngọn lửa tiếp tục cháy.
13
II. Phản ứng nổ
1. Khái niệm và đặc điểm của phản ứng nổ
14
Mô tả hiện tượng và so sánh mức độ của các vụ nổ
Hậu quả của vụ nổ bom nguyên tử.
15
Về bản chất, vụ nổ là sự giải phóng năng lượng đột ngột, tỏa ra môi trường xung quanh, tạo thành sóng âm (sóng nổ hoặc sóng xung kích).
Một vụ nổ thường gây thiệt hại bởi âm thanh lớn, nhiệt lượng, ánh sáng và sóng nổ.
16
17
Đặc điểm
03
02
01
Tạo áp suất cao: ở tâm nổ.
Tỏa nhiều nhiệt: sự tỏa nhiệt
mạnh là điều kiện để duy trì phản ứng nổ.
。
Tốc độ phản ứng nhanh: trong
khoảng thời gian ngắn.
Vụ nổ có thể sử dụng với mục đích xây dựng (phá đá, đào hầm, phá dỡ công trình), mục đích giải trí (pháo hoa, pháo sáng,…),…
18
PHÂN LOẠI
Phản ứng nổ vật lí
Phản ứng nổ hóa học
Phản ứng nổ hạt nhân
19
01
Phân loại phản ứng nổ:
Phản ứng nổ vật lí
Xảy ra do sự giải phóng năng lượng đột ngột và rất
nhanh trong phản ứng hóa học
Phản ứng nổ hạt nhân
Nổ do sự giải phóng thể tích đột ngột sau khi vật chất bị nén dưới một áp suất cao, không kèm theo PƯHH.
Phản ứng nổ hóa học
Xảy ra do phản ứng nhiệt hạch hoặc phân hạch, kèm theo giải phóng nhiệt lượng vô cùng lớn.
20
Hiện tượng nào nổ vật lí? nổ hóa học?
21
II.3. Nổ bụi
22
23
“Nổ bụi” gây ra bởi các vật liệu hữu cơ hoặc vô cơ ở dạng rắn, có khả năng bốc cháy trong không khí và tỏa nhiệt mạnh.
Ví dụ:
•Vật liệu hữu cơ: bột ngũ cốc, bột đường, bột gỗ, bột, vải, bột cao su, bột dược phẩm,…
•Vật liệu vô cơ: bột kim loại (Al, Mg, Zn, Fe,…), bột
phi kim (than, S, P, sillicon,…),…
24
5 yếu tố đề hình
thành “nổ bụi”
03
02
01
Nguồn oxygen
Nồng độ bụi mịn đủ lớn
。
Nguồn
nhiệt
04
05
Nhiên liệu
Không gian đủ kín.
25
III. những sản phẩm độc hại thường sinh ra trong các phản ứng cháy
CO, H2S, NO2, SO2...
HCN
HCl, HBr, HF...
26
Sản phẩm của quá trình cháy phụ thuộc vào bản chất của chất cháy, chất oxi hóa và đặc điểm của quá trình cháy hoàn toàn hay không hoàn toàn.
Cháy hoàn toàn
• Thừa hoặc đủ oxygen
• Chất cháy chuyển hóa thành
sản phẩm bền, không còn khả năng cháy tiếp.
Cháy không hoàn toàn
• Thiếu hoặc nồng độ oxygen
thấp
• Sản phẩm cháy chứa các sản
phẩm độc hại và còn khả năng cháy tiếp.
27
Sản phẩm
Tác hại
-Gián tiếp gây thiếu oxi cho quá trình hô hấp, gây hôn mê bại não,..
-Tăng hiệu ứng nhà kính, nóng lên toàn cầu
CO
- Làm giảm khả năng vận chuyển O2, gây bất tỉnh và tử vong
sau vài phút.
SO2
-Gây co thắt phế quản, viêm niêm mạc đường hô hấp, ảnh hưởng chức năng phổi
-Gây mưa acid
NO2
-Gây mưa acid, thủng tầng ozone
HCl
- Ngứa da, ho, chảy nước mắt, tổn thương đến phổi.
Khói, bụi mịn, bồ
hóng
- Gây ra các bệnh về hô hấp, mắt, da, tim mạch, ung thư (bụi mịn).
Bảng 5.2. Tác hại của một số sản phẩm cháy đến sức khỏe và môi trường
CO2
-Gây tổn thương niêm mạc phổi, tổn thương đến phổi, mắt, mũi, họng.
28
29
Hiện tượng nào sau đây là nổ vật lý? Hiện tượng nào là nổ hóa học?
a) Nổ quả bóng bay do bơm quá căng.
b) Nổ chùm bóng bay chứa khí hydrogen khi bắt lửa.
30
Phản ứng cháy
Là những phản ứng oxy hóa – khử giữa chất cháy và chất oxi hóa, có tỏa ra nhiều nhiệt và phát ra ánh sáng
Điều kiện cần: chất cháy; chất oxi hóa; nguồn
nhiệt.
Điều kiện đủ: (1) nồng độ oxygen trong không khí phải lớn hơn 14% thể tích; (2) nguồn nhiệt phải đạt tới giới hạn bắt cháy của chất cháy; (3) thời gian tiếp xúc của ba điều kiện cần phải đủ lâu để xuất hiện sự cháy.
Phản ứng nổ
Phản ứng nổ là phản ứng xảy ra với tốc độ rất lớn kèm theo sự tăng thể tích đột ngột và tỏa lượng nhiệt lớn.
Gồm: nổ vật lý, nổ hóa học (trong đó có nổ bụi), nổ hạt nhân.
SƠ
LƯỢC
PHẢN
ỨNG
CHÁY
VÀ NỔ
Tóm tắt kiến thức
31
Multiple Choice
Phản ứng oxi hóa – khử giữa chất cháy và chất oxi hóa, có tỏa nhiệt và phát ra ánh sáng là
phản ứng hạt nhân.
phản ứng cháy.
phản ứng trung hòa.
phản ứng nổ.
32
Multiple Choice
Các điều kiện cần cho phản ứng cháy là:
chất cháy, chất oxi hóa, nguồn nhiệt.
chất cháy, chất khử, nguồn nhiệt.
chất cháy, chất oxi hóa, chất xúc tác.
chất cháy, nguồn nhiệt, chất xúc tác.
33
Multiple Choice
Phản ứng xảy ra với tốc độ rất lớn kèm theo sự tăng thể tích đột ngột và tỏa nhiệt lượng lớn là
phản ứng trao đổi.
phản ứng cháy.
phản ứng trung hòa.
phản ứng nổ.
34
Multiple Choice
Nổ quả bóng bay do bơm quá căng là hiện tượng nổ
vật lí.
hóa học.
hạt nhân.
sinh học.
35
Multiple Choice
Đâu không phải là dấu hiệu đặc trưng của phản ứng cháy?
Có phản ứng hóa học xảy ra.
Có tỏa nhiệt.
Có phát sáng.
Có sự tăng thể tích đột ngột.
36
Multiple Choice
Đâu không phải là mục đích sử dụng của các phản ứng nổ?
Phá đá, đào hầm.
Phá dỡ công trình.
Pháo hoa, pháo sáng.
Sản xuất điện năng.
37
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Trong vụ nổ vật lí không xảy ra phản ứng hóa học.
Nổ bom mìn, thuốc nổ là một dạng nổ vật lí.
Nổ vật lí xảy ra thường do áp suất cao.
Nổ hóa học bắt nguồn từ các phản ứng hóa học.
38
39
Multiple Choice
Quan sát hình bên và cho biết những yếu tố để hình thành " nổ bụi " :
Nguồn nhiệt
Nồng độ bụi mịn đủ lớn, nguồn oxygen
Nhiên liệu, không gian đủ kín
Tất cả những ý trên
40
Multiple Choice
Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng nổ vật lý:
Nổ lốp xe
Nổ pháo hoa
Nổ súng, bom
Nổ mìn khai thác đá vôi
41
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Trong vụ nổ vật lí không xảy ra phản ứng hóa học.
Nổ bom mìn, thuốc nổ là một dạng nổ vật lí.
Nổ vật lí xảy ra thường do áp suất cao.
Nổ hóa học bắt nguồn từ các phản ứng hóa học.
Hiện tượng? Vai trò của các chất? Loại phản ứng gì?
CÁC PHẢN ỨNG CÓ CHUNG ĐẶC ĐIỂM GÌ?
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 41
SLIDE
Similar Resources on Wayground
33 questions
Địa lí 8_Bài 32 Các mùa khí hậu và thời tiết của nước ta
Presentation
•
9th - 12th Grade
35 questions
Tin10 bai 2 KNTT
Presentation
•
10th Grade
36 questions
IT9_Lesson2.2_tuan18_tiet35+36
Presentation
•
9th Grade
40 questions
Ôn tập về Hydrocarbon - 2
Presentation
•
11th Grade
34 questions
E9-Unit 1: Local Community _ Vocabulary
Presentation
•
9th Grade
43 questions
Vocabulary- Unit 7_ Global Success 10
Presentation
•
10th Grade
35 questions
Phương pháp tinh chế hợp chất hữu cơ
Presentation
•
11th Grade
30 questions
Địa lí 9 Tuần 28
Presentation
•
9th Grade
Popular Resources on Wayground
10 questions
Factors 4th grade
Quiz
•
4th Grade
10 questions
Cinco de Mayo Trivia Questions
Interactive video
•
3rd - 5th Grade
13 questions
Cinco de mayo
Interactive video
•
6th - 8th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
19 questions
Classifying Quadrilaterals
Quiz
•
3rd Grade
Discover more resources for Chemistry
20 questions
Unit 7 Chemical Reactions
Quiz
•
10th Grade
25 questions
Unit 8 Stoichiometry Review
Quiz
•
10th Grade
22 questions
Unit 9 Gas Law Quiz
Quiz
•
10th Grade
20 questions
Types of Chemical Reactions
Quiz
•
9th - 12th Grade
25 questions
Solutions Test Review
Quiz
•
10th Grade
15 questions
Nuclear Chemistry: Balancing
Quiz
•
10th Grade
20 questions
Naming Acids and Bases
Quiz
•
10th Grade
10 questions
Exploring Stoichiometry in Chemistry
Interactive video
•
6th - 10th Grade