Search Header Logo
是、不是、有、没有

是、不是、有、没有

Assessment

Presentation

World Languages

1st - 5th Grade

Practice Problem

Hard

Created by

Đỗ 6T-20

FREE Resource

7 Slides • 0 Questions

1

NGỮ PHÁP - 语法 /yǔfǎ/

2

media

“是” /shì/

  • Là động từ,

  • Có nghĩa là "là".

  • Dùng để nối hai danh từ

Danh từ 1 + 是 + Danh từ 2

3

VÍ DỤ

  • 我是邓有海。

  • 她是我的妈妈。

  • 他是我的外公。

4

media

“不” /bù/

  • Có nghĩa là "không"

  • Dùng để phủ định

  • Đứng trước động từ

​VÍ DỤ:

  • 我不是邓有海。

  • 她不是我的妈妈。

  • 他不是我的外公。

5

media

Biến điệu của “不”

Khi “不” đứng trước âm tiết mang thanh 4, “不” sẽ được đọc thành /bú/

​VÍ DỤ:

  • 不是 /búshì/: không phải

  • 不去 /búqù/: không đi

  • 不看 /búkàn/: không nhìn

6

media

“有” >< “没有”

/yǒu/ >< /méiyǒu/

​VÍ DỤ:

  • 我有弟弟。

  • 她没有姐姐。

  • “有” có nghĩa là "có"

  • Phủ định của “有” là “没有”

7

HỎI SỐ THÀNH VIÊN TRONG GIA ĐÌNH

(?) 你家 + 有 + 几 + 口人?

=> 我家 + 有 + số lượng + 口人。

VÍ DỤ:

  • 你家有几口人?

    =》我家有四口人。

  • 他家有几口人?

    =》他家有六口人。

media

NGỮ PHÁP - 语法 /yǔfǎ/

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 7

SLIDE