Search Header Logo
OBJECTIVE KEY:   UNIT 8.1: A GREAT MOVIE

OBJECTIVE KEY: UNIT 8.1: A GREAT MOVIE

Assessment

Presentation

English

6th Grade

Practice Problem

Medium

Created by

Ánh Ngọc

Used 3+ times

FREE Resource

3 Slides • 12 Questions

1

media

OBJECTIVE KEY:

UNIT 8.1: A GREAT MOVIE

2

Reorder

Reorder the following

What's

your

favourite

film?

1
2
3
4

3

Reorder

Reorder the following

Who

are

the

main

actors?

1
2
3
4
5

4

Reorder

Reorder the following

How

long

is

the

film

1
2
3
4
5

5

Reorder

Reorder the following

What's

the

music

like

1
2
3
4

6

Well-known (adj): nổi tiếng

actors (n): diễn viên

exciting story (n): câu chuyện hấp dẫn

special effects (n): hiệu ứng đặc biệt

sound effects (n): hiệu ứng âm thanh

book in advance (v): đặt trước

staff (n): nhân viên

catch a bus (n): bắt một chuyến xe buýt

https://quizlet.com/772695328/match

7

Open Ended

WRITE A 7-LINE STORY USING ALL VOCABULARY THAT YOU LEARNED IN THIS LESSON.

8

MODEL VERBS:

Động từ khuyết thiếu là những động từ có chức năng bổ nghĩa cho động từ chính, dùng để diễn tả khả năng, dự định, sự cấm đoán, cần thiết,… Động từ khuyết thiếu phổ biến bao gồm: can, could, may might, must, have to, need, should, ought to,…

Trong câu, động từ khuyết thiếu có vị trí theo cấu trúc như sau:

(+) S + modal verb + V (nguyên thể)

(-)  S + modal verb + not + V (nguyên thể)

(?) Modal verb + S +  V (nguyên thể)?

9

Match

Match the following

had to

can

could

may, might

mutst, have to

talking about obligation in the past

(nói về nghĩa vụ phải làm ở quá khứ)

talking about ability in the present

(nói về khả năng làm gì đó ở hiện tại)

talking about ability in the past

(nói về khả năng làm gì đó trong quá khứ)

talking about possibility

(nói về khả năng xảy ra)

talking about obligation in present

(nói về nghĩa vụ phải làm ở hiện tại)

10

Fill in the Blank

Translate this sentence into English:

Tôi có thể hiểu được hầu hết phim bằng tiếng Pháp.

11

Fill in the Blank

Translate this sentence into English:

Jenny có thể mua đĩa DVD đó, nhưng cô ấy không chắc chắn.

12

Fill in the Blank

Translate this sentence into English:

Bạn cần đặt trước cho film 3D.

13

Fill in the Blank

Translate this sentence into English:

Khi anh ấy đã ở Pháp, anh ấy đã có thể xem phim mỗi tối.

14

Fill in the Blank

Translate this sentence into English:

Nhân viên rạp chiếu phim đôi khi phải làm việc trong nhiều giờ.

15

Fill in the Blank

Translate this sentence into English:

Anh trai của tôi có thể có một vé dư cho bộ phim tối nay.

media

OBJECTIVE KEY:

UNIT 8.1: A GREAT MOVIE

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 15

SLIDE