

Bài ôn tập KHTN 6
Presentation
•
Physics
•
6th - 8th Grade
•
Practice Problem
•
Hard
Khuyên Đỗ
Used 1+ times
FREE Resource
7 Slides • 0 Questions
1
ĐỀ SỐ 1
Phần I. Trắc nghiệm khách quan (4,0 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu hỏi sau:
Câu 1. Khoa học tự nhiên nghiên cứu về lĩnh vực nào dưới đây
A. Các sự vật, hiện tượng tự nhiên
B. Các quy luật tự nhiên
C. Những ảnh hưởng của tự nhiên đến con người và môi trường sống.
D. Tất cả các ý trên
Câu 2: Khi sử dụng bình chia độ để đo thể tích chất lỏng, cần phải đặt mắt như thế nào?
A. Đặt mắt nhìn từ dưới lên trên.
B. Đặt mắt nhìn từ trên xuống dưới
C. Đặt mắt nhìn thẳng vuông góc với vạch chia
D.Tất cả các ý trên.
Câu 3: Để đo đường kính của một vật hình trụ tròn đường kính 1cm, ta dùng loại thước
nào sau đây thích hợp nhất:
A. Thước kẻ B. Thước kẹp C. Thước dây D. Thước cuộn
Câu 4. Để đo khối lượng khoảng 20,2kg thì ta dùng loại cân nào thích hợp nhất
A. Cân GHĐ bằng 30 kg và ĐCNN bằng 0,1kg
B. Cân GHĐ bằng 10 kg và ĐCNN bằng 0,3kg
C. Cân có GHĐ bằng 15kg và ĐCNN bằng 0,2kg
D Cân GHĐ bằng 100 kg và ĐCNN bằng 0,5kg
Câu 5. Việc lắp ráp pin hco nhà máy điện mặt trời thể hiện vai trò nào dưới đây của hoa
học tự nhiên
A. Ứng dụng công nghệ vào đời sống, sản xuất
B. Nâng cao nhận thức của con người về thế giới tự nhiên.
C. Chăm sóc sức khỏe con người
D. Hoạt động nghiên cứu khoa học
Câu 6. Đơn vị đo chiều dài, khối lượng, thời gian lần lượt là:
A. Giờ, mét, kg
C. dm, phút, gam
B. Km, kg, ngày
D. Tuần, mét, giây
Câu 7: Trong các dụng cụ sau, dụng cụ nào dùng để đo thời gian
A. Thước cuộn B. Cân đồng hồ C. Đồng hồ D. Bình chia độ
Câu 8: Cách xác định nhiệt độ trong thang nhiệt độ Celsius
A. Thang nhiệt giai Celsius lấy nhiệt độ của nước khi đóng băng -10C và nhiệt độ sôi của
nước 1000 làm chuẩn. Sau đó chia nhỏ thành 100 vạch chia, mỗi vạch chia ứng với 1 độ.
B. Thang nhiệt giai Celsius lấy nhiệt độ của nước khi đóng băng -100C và nhiệt độ sôi của
nước 900 làm chuẩn. Sau đó chia nhỏ thành 100 vạch chia, mỗi vạch chia ứng với 1 độ.
C. Chỉ cần chia thành 100 vạch bàng nhau thì mỗi vạch chia sẽ ứng với 1 độ.
D.Thang nhiệt giai Celsius lấy nhiệt độ của nước khi đóng băng 00C và nhiệt độ sôi của
nước 1000 làm chuẩn. Sau đó chia nhỏ thành 100 vạch chia, mỗi vạch chia ứng với 1 độ
(trong điều kiện áp suất tiêu chuẩn).
Câu 9: Nguyên lí hoạt động của nhiệt kế y tế là:
2
A. Dựa vào sự giãn nở vì nhiệt của chất lỏng thủy ngân
B. Dựa vào sự dản nở vì nhiệt của chất rắn
C. Dựa vào nguyên lí sự bay hơi, sự ngưng tụ của chất lỏng
D. Dựa vào nguyên lí sự nóng chảy, sự đông đặc của thủy tinh
Câu 10: Tính chất nào sau đây là tính chất của carbon dioxide
A. Chất khí không màu B. Làm đục dung dịch nước vôi trong
C. Tan rất ít trong nước D. Chất khí không mùi, không vị
Câu 11: Vật thể Thạch găng được làm từ nhứng chất nào dưới đây
A. Thạch, nước đun sôi, muối
B. Lá găng rừng, nước suối, đường mía
C. Lá găng rừng, nước đun sôi, đường mía
D. Lá găng rừng, nước muối, đường mía
Câu 12. Khái niệm sự đông đặc là quá trình
A. Chuyển từ thể rắn sang thể lỏng của chất
B. Chuyển từ thể lỏng sang thể hơi của chất
C. Là quá trình bay hơi xảy ra trên bề mặt thoáng của chất lỏng
D. Chuyển từ thể lỏng sang thể rắn của chất
Câu 13. Vật liệu nào sau đây không thể tái chế
A. Xi măng B. Thép xây dựng C. Nhựa composite D. Thủy tinh
Câu 14. Để sử dụng gas tiết kiệm, hiệu quả người ta sử dụng biện pháp nào sau đây
A. Tốt nhất nên để gas ở mức độ lớn nhất
B. Tùy nhiệt độ cần thiết để điều chỉnh lượng ga cho phù hợp
C. Tốt nhất nên để gas ở mức độ nhỏ nhất
D. Ngăn không cho khí gas tiếp xúc với carbon dioxide
Câu 15: Vật liệu gỗ có những tính chất gì sau đây:
A. Mềm dẻo, dẫn điện, trong suốt
C. Bền, dễ tạo hình, dễ cháy
B. Cứng, dễ uốn, dẫn nhiệt
D.Đàn hồi, dễ uốn, dễ cháy.
Câu 16: Nhiên liệu nào sau đây không phải là nhiên liệu hóa thạch
A. Than đá B. Dầu mỏ C. Khí tự nhiên D. Ethanol
Phần II. Tự luận (6,0 điểm)
Câu 17: (1 điểm)
Em hãy nêu ít nhất bốn điều phải tuân thủ nội quy trong phòng thực hành?
Câu 18: (1 điểm) Nêu các bước sử dụng nhiệt kế thủy ngân để đo cơ thể người ?
Câu 19: (1 điểm) Nêu biện pháp bảo vệ môi trường không khí
Câu 20 (1 điểm).
a. Dựa vào tính chất nào mà kim loại đồng và kim loại nhôm lại được sử dụng làm dây
điện?
b. Tại sao đồng dẫn điện tốt hơn nhôm nhưng dây điện cao thế lại thường sử dụng vật liệu
nhôm chứ không sử dụng vât liệu đồng
Câu 21 (2 điểm).
Nhựa được dùng làm vật liệu chế tạo nhiều vật dụng khác nhau. Dưới đây được làm từ
chất liệu nhựa và thời gian phân hủy của nó
- Túi nhựa từ 500 đến 1000 năm
- Ống hút nhựa, cốc sữa chua từ 100 đến 500 năm
- Bàn chải đánh răng trên 500 năm
a. Thời gian phân hủy của vật liệu nhựa như thế nào?
3
b. Tác hại của vật liệu nhựa đến môi trường và sức khỏe con người như thế nào?
c. Đề xuất giải pháp giảm tác hại tới môi trường của vật liệu nhựa
ĐỀ SỐ 2
Phần I. Trắc nghiệm khách quan (4,0 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu hỏi sau:
Câu 1. Hoạt động nào sau đây không được xem là nghiên cứu KHTN
A. Các sự vật, hiện tượng tự nhiên
B. Các quy luật tự nhiên
C. Những ảnh hưởng của tự nhiên đến con người và môi trường sống.
D. Tất cả các ý trên
Câu 2: Khi sử dụng bình chia độ để đo thể tích chất lỏng, cần phải đặt mắt như thế nào
A. Nghiên cứu quá trình hình thành và phát triển của động vật.
B. Nghiên cứu sự lên xuống của thủy chiều
C. Nghiên cứu sự khác nhau giữa văn hóa Việt Nam và Nhật bản
D.Nghiên cứu cách thức sản xuất phân bón hóa học.
Câu 3: Thước thích hợp để đo bề dày quyển sách KHTN 6 là :
A. Thước dây có GHĐ là 1m và ĐCNN là 1cm
B. Thước kẻ có GHĐ là 10 cm và ĐCNN là 1 mm
C. Thước thẳng có GHĐ là 1,5m và ĐCNN là 1cm
D. Thước cuộn có GHĐ là 3m và ĐCNN là 5cm
Câu 4. Để đo khối lượng khoảng 25,2kg thì ta dùng loại cân nào thích hợp nhất
A. Cân GHĐ bằng 30 kg và ĐCNN bằng 0,1kg
B. Cân GHĐ bằng 30 kg và ĐCNN bằng 0,3kg
C. Cân có GHĐ bằng 50kg và ĐCNN bằng 0,2kg
D Cân GHĐ bằng 100 kg và ĐCNN bằng 0,5kg
Câu 5. Việc lắp ráp pin hco nhà máy điện mặt trời thể hiện vai trò nào dưới đây của hoa
học tự nhiên
A. Ứng dụng công nghệ vào đời sống, sản xuất
B. Nâng cao nhận thức của con người về thế giới tự nhiên.
C. Chăm sóc sức khỏe con người
D. Hoạt động nghiên cứu khoa học
Câu 6. Đơn vị thời gian trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là
A. Giờ B. Giây C. TuầnD. Ngày
Câu 7: Trong các dụng cụ sau, dụng cụ nào dùng để đo thể tích
A. Thước cuộn B. Cân đồng hồ C. Bình chia độ D. Nhiệt kế
Câu 8: Cách xác định nhiệt độ trong thang nhiệt độ Celsius
A. Thang nhiệt giai Celsius lấy nhiệt độ của nước khi đóng băng -10C và nhiệt độ sôi của
nước 1000 làm chuẩn. Sau đó chia nhỏ thành 100 vạch chia, mỗi vạch chia ứng với 1 độ.
B. Thang nhiệt giai Celsius lấy nhiệt độ của nước khi đóng băng -100C và nhiệt độ sôi của
nước 900 làm chuẩn. Sau đó chia nhỏ thành 100 vạch chia, mỗi vạch chia ứng với 1 độ.
C. Chỉ cần chia thành 100 vạch bàng nhau thì mỗi vạch chia sẽ ứng với 1 độ.
4
D.Thang nhiệt giai Celsius lấy nhiệt độ của nước khi đóng băng 00C và nhiệt độ sôi của
nước 1000 làm chuẩn. Sau đó chia nhỏ thành 100 vạch chia, mỗi vạch chia ứng với 1 độ
(trong điều kiện áp suất tiêu chuẩn).
Câu 9: Nguyên lí hoạt động của nhiệt kế y tế là:
A. Dựa vào sự giãn nở vì nhiệt của chất lỏng thủy ngân
B. Dựa vào sự dản nở vì nhiệt của chất rắn
C. Dựa vào nguyên lí sự bay hơi, sự ngưng tụ của chất lỏng
D. Dựa vào nguyên lí sự nóng chảy, sự đông đặc của thủy tinh
Câu 10: Tính chất nào sau đây là tính chất của carbon dioxide
A. Chất khí không màu B. Làm đục dung dịch nước vôi trong
C. Tan rất ít trong nước D. Chất khí không mùi, không vị
Câu 11: Vật thể Thạch găng được làm từ nhứng chất nào dưới đây
A. Thạch, nước đun sôi, muối B. Lá găng rừng, nước suối, đường mía
C. Lá găng rừng, nước đun sôi, đường mía D. Lá găng rừng, nước muối, đường mía
Câu 12. Khái niệm sự ngưng tụ là quá trình
A. Chuyển từ thể rắn sang thể lỏng của chất
B. Chuyển từ thể lỏng sang thể hơi của chất
C. Là quá trình bay hơi xảy ra trên bề mặt thoáng của chất lỏng
D. Chuyển từ thể khí sang thể lỏng của chất
Câu 13. Vật liệu nào sau đây không thể tái chế
A. Xi măng B. Thép xây dựng C. Nhựa composite D. Thủy tinh
Câu 14. Để sử dụng gas tiết kiệm, hiệu quả người ta sử dụng biện pháp nào sau đây
A. Tốt nhất nên để gas ở mức độ lớn nhất
B. Tùy nhiệt độ cần thiết để điều chỉnh lượng ga cho phù hợp
C. Tốt nhất nên để gas ở mức độ nhỏ nhất
D. Ngăn không cho khí gas tiếp xúc với carbon dioxide
Câu 15: Vật liệu đồng có những tính chất gì sau đây:
A. Mềm dẻo, dẫn điện kém, trong suốt
C. Dẫn nhiệt, dẫn điện tốt, giá thành cao
B. Cứng, dễ uốn, dẫn nhiệt kém
D. Đàn hồi, dễ uốn, dễ cháy.
Câu 16: Khi dùng gỗ để sản xuất giấy thì người ta sẽ gọi gỗ là
A. Vật liệu B. Nhiên liệu C. Phế liệu D. Nguyên liệu
Phần II. Tự luận (6,0 điểm)
Câu 17: (1 điểm)
Em hãy nêu ít nhất bốn điều phải tuân thủ nội quy trong phòng thực hành?
Câu 18: (1 điểm)
Nêu các bước đo chiều dài của một vật ?
Câu 19: Nêu biện pháp bảo vệ môi trường không khí (1 điểm)
Câu 20 (1 điểm). Em hãy tìm hiểu và cho biết:
a. Nguyên liệu chính để sản xuất gạch không nung là gì?
b. Sử dụng gạch không nung mang lại lợi ích gì cho môi trường?
Câu 21 (2 điểm).
Nhựa được dùng làm vật liệu chế tạo nhiều vật dụng khác nhau. Dưới đây được làm từ
chất liệu nhựa và thời gian phân hủy của nó
- Túi nhựa từ 500 đến 1000 năm
- Ống hút nhựa, cốc sữa chua từ 100 đến 500 năm
- Bàn chải đánh răng trên 500 năm
5
a. Thời gian phân hủy của vật liệu nhựa như thế nào?
b. Tác hại của vật liệu nhựa đến môi trường và sức khỏe con người như thế nào?
c. Đề xuất giải pháp giảm tác hại tới môi trường của vật liệu nhựa
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ SỐ 1
I. Trắc nghiệm
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu hỏi sau:
Câu 1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
Đa
D
C
B
A
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
Phần II. Tự luận (8,0 điểm)
Câu
Nội dung
Câu 17
( 1 điểm)
Bốn điều những điều không được làm trong phòng thực hành:
1. Không ăn, uống, chạy nhảy làm mất trật tự trong phòng thực hành.
2. Tóc thả dài, đi giày dép cao gót
3. Tự làm các thí nghiệm khi chưa có sự đồng ý của GV
4. Nếm thử hóa chất, làm hư hỏng các dụng cụ, vật mẫu thực hành
5. Cầm và lấy hóa chất bằng tay
6. Đổ hóa chất vào cống thoát nước hoặc do môi trường.
7. Rửa tay thường xuyên trong nước sạch và xả phỏng khi tiếp xúc với hoá
chất và sau khi kết thúc buổi thực hành.
(HS nếu được 4 ý trong các ý trên được 1 điểm)
Câu 18
( 1 điểm)
- Bước 1: Dùng bông y tế lau sạch bầu và thân nhiệt kế.
- Bước 2:Vẩy mạnh cho thủy ngân bên trong nhiệt kế tụt xuống.
- Bước 3: Dùng tay phải cầm thân nhiệt kế, đặt bầu nhiệt kế vào nách trái,
kẹp cánh tay lại để giữ nhiệt kế.
- Bước 4: Chờ khoảng 2 - 3 phút, lấy nhiệt kế ra đọc nhiệt độ.
Câu 19
( 1 điểm)
Biện pháp bảo vệ môi trường không khí:
- Di chuyển các nhà máy, xí nghiệp, ra xa khu dân cư, thay thế máy cũ bằng
máy mọc hiện đại ít gây ô nhiễm
- Xây dựng hệ thống xử lí khí thải gây ô nhiễm môi trường
- Sử dụng các nguồn nguyên liệu sạch thay thế than đá, dầu mỏ để giảm thiểu
khí Carbon
- Trồng nhiều cây xanh
- Tuyên truyền, vận động, nâng cao ý thức cộng đồng về bảo vệ môi trường
Lưu ý: Ngoài 4 biện pháp trên HS có thể nêu các phương háp khác đúng,
mỗi ý được 0,25 điểm
Câu 20
( 1 điểm)
a. Kim loại đồng nhôm được dùng làm dây dẫn điện vì có khả năng dẫn điện
tốt
b. Dây điện cao thế thường sử dụng nhôm vì nhôm nhẹ, làm giảm áp lực lên
cột điện, cột điện đỡ bị gãy, ngoài ra giá mua nhôm rẻ hơn so với mua đồng
a. Thời gian phân hủy nhựa rất lâu có thể hết hàng trăm năm đến 100 năm
b. Vật liệu nhựa sau khi sử dụng chuyển thành rác thải nhựa, lâu phân hủy
nên gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng, các hạt vi nhựa sẽ ảnh hưởng rất
lớn đến sức khỏe con người và sinh vật khác
c. giải pháp giảm tác hại tới môi trường của vật liệu nhựa
6
Câu 21
( 2 điểm)
- Hạn chế tới mức tối đa việc dùng vật liệu nhựa
- Ưu tiên sử dụng các vật dụng sản xuất từ nguyên liệu rễ phân hủy, thân
thiện với môi trường.
- Tích cực phân loại rác thải, trong đó có rác thải nhựa để tái chế
ĐỀ SỐ 2
I. Trắc nghiệm
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu hỏi sau:
Câu 1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
Đa
D
C
B
A
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
Phần II. Tự luận (8,0 điểm)
Câu
Nội dung
Câu 17
( 1 điểm)
Bốn điều những điều không được làm trong phòng thực hành:
1. Không ăn, uống, chạy nhảy làm mất trật tự trong phòng thực hành.
2. Tóc thả dài, đi giày dép cao gót
3. Tự làm các thí nghiệm khi chưa có sự đồng ý của GV
4. Nếm thử hóa chất, làm hư hỏng các dụng cụ, vật mẫu thực hành
5. Cầm và lấy hóa chất bằng tay
6. Đổ hóa chất vào cống thoát nước hoặc do môi trường.
7. Rửa tay thường xuyên trong nước sạch và xả phỏng khi tiếp xúc với hoá
chất và sau khi kết thúc buổi thực hành.
(HS nếu được 4 ý trong các ý trên được 1 điểm)
Câu 18
( 1 điểm)
- Bước 1: Ước lượng chiều dài vật cần đo
- Bước 2:Chọn thước có GHĐ và DCNN phù hợp
- Bước 3: Đặt thước đo đúng cách, Đặt mắt nhìn vuông góc với thước, đọc
giá trị theo vạch chia gần nhất với đầu kia của vật.
- Bước 4: Ghi kết quả đo theo đơn vị độ chia nhỏ nhất.
Câu 19
( 1 điểm)
Biện pháp bảo vệ môi trường không khí:
- Di chuyển các nhà máy, xí nghiệp, ra xa khu dân cư, thay thế máy cũ bằng
máy mọc hiện đại ít gây ô nhiễm
- Xây dựng hệ thống xử lí khí thải gây ô nhiễm môi trường
- Sử dụng các nguồn nguyên liệu sạch thay thế than đá, dầu mỏ để giảm thiểu
khí Carbon
- Trồng nhiều cây xanh
- Tuyên truyền, vận động, nâng cao ý thức cộng đồng về bảo vệ môi trường
Lưu ý: Ngoài 4 biện pháp trên HS có thể nêu các phương háp khác đúng,
mỗi ý được 0,25 điểm
Câu 20
( 1 điểm)
a. Nguyên liệu chính là xi măng, cát và đá nghiền nhỏ
b. Sử dụng gạch không nung sẽ giảm ô nhiễm môi trường, vì không phải đốt
nhiên liệu, không phát sinh khí thải
Câu 21
a. Thời gian phân hủy nhựa rất lâu có thể hết hàng trăm năm đến 100 năm
b. Vật liệu nhựa sau khi sử dụng chuyển thành rác thải nhựa, lâu phân hủy
nên gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng, các hạt vi nhựa sẽ ảnh hưởng rất
lớn đến sức khỏe con người và sinh vật khác
c. Giải pháp giảm tác hại tới môi trường của vật liệu nhựa
- Hạn chế tới mức tối đa việc dùng vật liệu nhựa
7
( 2 điểm)- Ưu tiên sử dụng các vật dụng sản xuất từ nguyên liệu rễ phân hủy, thân
thiện với môi trường.
- Tích cực phân loại rác thải, trong đó có rác thải nhựa để tái chế
ĐỀ SỐ 1
Phần I. Trắc nghiệm khách quan (4,0 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu hỏi sau:
Câu 1. Khoa học tự nhiên nghiên cứu về lĩnh vực nào dưới đây
A. Các sự vật, hiện tượng tự nhiên
B. Các quy luật tự nhiên
C. Những ảnh hưởng của tự nhiên đến con người và môi trường sống.
D. Tất cả các ý trên
Câu 2: Khi sử dụng bình chia độ để đo thể tích chất lỏng, cần phải đặt mắt như thế nào?
A. Đặt mắt nhìn từ dưới lên trên.
B. Đặt mắt nhìn từ trên xuống dưới
C. Đặt mắt nhìn thẳng vuông góc với vạch chia
D.Tất cả các ý trên.
Câu 3: Để đo đường kính của một vật hình trụ tròn đường kính 1cm, ta dùng loại thước
nào sau đây thích hợp nhất:
A. Thước kẻ B. Thước kẹp C. Thước dây D. Thước cuộn
Câu 4. Để đo khối lượng khoảng 20,2kg thì ta dùng loại cân nào thích hợp nhất
A. Cân GHĐ bằng 30 kg và ĐCNN bằng 0,1kg
B. Cân GHĐ bằng 10 kg và ĐCNN bằng 0,3kg
C. Cân có GHĐ bằng 15kg và ĐCNN bằng 0,2kg
D Cân GHĐ bằng 100 kg và ĐCNN bằng 0,5kg
Câu 5. Việc lắp ráp pin hco nhà máy điện mặt trời thể hiện vai trò nào dưới đây của hoa
học tự nhiên
A. Ứng dụng công nghệ vào đời sống, sản xuất
B. Nâng cao nhận thức của con người về thế giới tự nhiên.
C. Chăm sóc sức khỏe con người
D. Hoạt động nghiên cứu khoa học
Câu 6. Đơn vị đo chiều dài, khối lượng, thời gian lần lượt là:
A. Giờ, mét, kg
C. dm, phút, gam
B. Km, kg, ngày
D. Tuần, mét, giây
Câu 7: Trong các dụng cụ sau, dụng cụ nào dùng để đo thời gian
A. Thước cuộn B. Cân đồng hồ C. Đồng hồ D. Bình chia độ
Câu 8: Cách xác định nhiệt độ trong thang nhiệt độ Celsius
A. Thang nhiệt giai Celsius lấy nhiệt độ của nước khi đóng băng -10C và nhiệt độ sôi của
nước 1000 làm chuẩn. Sau đó chia nhỏ thành 100 vạch chia, mỗi vạch chia ứng với 1 độ.
B. Thang nhiệt giai Celsius lấy nhiệt độ của nước khi đóng băng -100C và nhiệt độ sôi của
nước 900 làm chuẩn. Sau đó chia nhỏ thành 100 vạch chia, mỗi vạch chia ứng với 1 độ.
C. Chỉ cần chia thành 100 vạch bàng nhau thì mỗi vạch chia sẽ ứng với 1 độ.
D.Thang nhiệt giai Celsius lấy nhiệt độ của nước khi đóng băng 00C và nhiệt độ sôi của
nước 1000 làm chuẩn. Sau đó chia nhỏ thành 100 vạch chia, mỗi vạch chia ứng với 1 độ
(trong điều kiện áp suất tiêu chuẩn).
Câu 9: Nguyên lí hoạt động của nhiệt kế y tế là:
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 7
SLIDE
Similar Resources on Wayground
3 questions
Untitled Lesson
Presentation
•
KG
1 questions
Xác định Fe bằng phương pháp UV-VIS
Presentation
•
1st - 3rd Grade
3 questions
TAP HUAN LIM 4.8.2023
Presentation
•
KG
4 questions
Bài học không có tiêu đề
Presentation
•
KG
8 questions
An toàn khi qua đường
Presentation
•
KG
6 questions
CÁC CÂU HỎI KHỞI ĐỘNG BÀI 13 TIN 8
Presentation
•
6th - 8th Grade
3 questions
làm quen chữ cái ê
Presentation
•
KG
3 questions
bè nổi
Presentation
•
KG
Popular Resources on Wayground
16 questions
Grade 3 Simulation Assessment 2
Quiz
•
3rd Grade
19 questions
HCS Grade 5 Simulation Assessment_1 2526sy
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Cinco de Mayo Trivia Questions
Interactive video
•
3rd - 5th Grade
17 questions
HCS Grade 4 Simulation Assessment_2 2526sy
Quiz
•
4th Grade
24 questions
HCS Grade 5 Simulation Assessment_2 2526sy
Quiz
•
5th Grade
13 questions
Cinco de mayo
Interactive video
•
6th - 8th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
30 questions
GVMS House Trivia 2026
Quiz
•
6th - 8th Grade