Search Header Logo
On tap GK2 khói 10- Đia lí

On tap GK2 khói 10- Đia lí

Assessment

Presentation

Geography

KG

Practice Problem

Easy

Created by

Hai Nguyen

Used 16+ times

FREE Resource

0 Slides • 59 Questions

1

Multiple Select

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của đô thị hoá?

1

Là một quá trình về văn hoá - xã hội.

2

Quy mô đô thị tăng nhanh.

3

Tăng nhanh sự tập trung dân thành thị.

4

Lối sống thành thị phổ biến rộng rãi.

2

Multiple Choice

Nguồn thức ăn đối với chăn nuôi đóng vai trò

1

cơ sở.                   

2

quyết định.                      

3

    tiền đề.                 .

4

quan trọng.

3

Multiple Choice

Hình thức tố chức lãnh thô nông nghiệp nào sau đây gắn liền với quá trình công nghiệp hoá?

1

Hộ gia đình.        

2

     Hợp tác xã.                      

3

Trang trại.            

4

Vùng nông nghiệp.

4

Multiple Choice

Nước nào sau đây trồng nhiều lúa gạo?

1

Trung Quốc.        

2

Hoa Kì.                 

3

LB Nga.               

4

Austraylia.

5

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây không đúng với tình hình trồng rừng trên thế giới?

1

Trồng rừng để tái tạo tài nguyên rừng.     

2

Trồng rừng góp phần bảo vệ môi trường.

3

Diện tích trồng rừng ngày càng mở rộng.

4

Chất lượng rừng trồng cao hơn tự nhiên.

6

Multiple Choice

Cây nào sau đây được trồng nhiều ở vùng nhiệt đới gió mùa, cận nhiệt gió mùa?

1

Lúa gạo.               

2

Lúa mì.                 

3

Ngô.                     

4

Kê.

7

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi?

1

Chăn nuôi kết hợp với trồng trọt tạo ra nền nông nghiệp bền vững.

2

Vật nuôi vốn là động vật hoang dã được con người thuần

3

Chăn nuôi là ngành cổ xưa nhất của nhân loại hơn cả trồng trọt.

4

Vai trò của chăn nuôi trong nền kinh tế hiện đại càng bị nhỏ lại

8

Multiple Choice

Biểu hiện nào sau đây không đúng với vai trò của rừng đối với sản xuất?

1

Gỗ cho công nghiệp.                              

2

Nguyên liệu làm giấy.

3

Thực phẩm đặc sản.                              

4

Lâm sản cho xây dựng.

9

Multiple Choice

Căn cứ vào phạm vi lãnh thổ, có thể phân chia thành nguồn lực

1

nội lực, ngoại lực.                                               .

2

nội lực, lao động.

3

ngoại lực, dân số.                                                .

4

dân số, lao động.

10

Multiple Choice

Nguồn lực nào sau đây đóng vai trò là cơ sở tự nhiên của quá trình sản xuất?

1

Khí hậu, dân số, chính sách.                                         

2

Dân số, nước, sinh vật.

3

Sinh vật, đất, khí hậu.                                        

4

Khí hậu, thị trường, vốn.

11

Multiple Choice

Cơ cấu nền kinh tế bao gồm:

1

nông – lâm - ngư nghiệp, công nghiệp – xây dựng dịch vụ.

2

cơ cấu ngành kinh tế, cơ cấu lao động, cơ cấu vốn đầu tư.

3

cơ cấu ngành kinh tế, cơ cấu thành phần kinh tế, cơ cấu lãnh thổ.

4

cơ cấu ngành kinh tế, cơ cấu vùng kinh tế, cơ cấu lãnh thổ.

12

Multiple Choice

Cơ cấu thành phần kinh tế gồm

1

vực kinh tế trong nước, công nghiệp - xây dựng, dịch vụ.

2

khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, nông - lâm - ngư nghiệp.

3

khu vực kinh tế trong nước, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

4

khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, công nghiệp - xây dựng.

13

Multiple Choice

Nguồn lực nào sau đây thuộc vào nguồn lực vật chất?

1

Lao động.            

2

Chính sách.          

3

Văn hoá.              

4

Kinh nghiệm.

14

Multiple Choice

Đầu tư nước ngoài nhiều hơn đầu tư ra nước ngoài sẽ có

1

GDP lớn hơn GNI.           

2

Tốc độ tăng GDP lớn hơn GNI.

3

GNI/người nhỏ hơn GDP/người.                                  

4

GNI lớn hơn GDP.

15

Multiple Choice

Cơ cấu lãnh thổ gồm

1

toàn cầu và khu vực, quốc gia, vùng.              

2

toàn cầu và khu vực, vùng, dịch vụ.

3

công nghiệp - xây dựng, quốc gia.                               

4

nông - lâm - ngư nghiệp, toàn cầu.

16

Multiple Choice

Nguồn lực nào sau đây có vai trò quyết định đối với sự phát triển kinh tế của mỗi quốc gia?

1

Khoa học công nghệ.                                         

2

Đường lối chính sách.

3

Tài nguyên thiện nhiên.                                     

4

Dân cư và lao động.

17

Multiple Choice

Nông nghiệp hiểu theo nghĩa rộng, gồm

1

trồng trọt, chăn nuôi, thuỷ sản.                         

2

nông, lâm nghiệp, ngư nghiệp.

3

trồng trọt, lâm nghiệp, thuỷ sản.                      

4

chăn nuôi, lâm nghiệp, thuỷ sản.

18

Multiple Choice

Tư liệu sản xuất của ngành nông nghiệp – lâm nghiệp -thủy sản là

1

khí hậu.                

2

địa hình.               

3

đất đai và mặt nước.        .

4

con người.

19

Multiple Choice

Theo giá trị sử dụng, cây trồng được phân thành các nhóm cây

1

A. lương thực, nhiệt đới.                         

2

lương thực, công nghiệp, ôn đới.

3

lương thực, công nghiệp, ăn quả.                     

4

công nghiệp, cận nhiệt.

20

Multiple Choice

Đặc điểm của đô thị hoá không phải là

1

dân cư thành thị tăng.

2

dân cư tập trung vào các thành phố.

3

phổ biến rộng rãi lối sống của thành thị.

4

tỉ lệ dân thành thị giảm

21

Multiple Choice

Lúa gạo phân bố tập trung ở miền

1

nhiệt đới.             

2

ôn đới.                  

3

cận nhiệt.             

4

hàn đới.

22

Multiple Choice

Ngành sản xuất có tác động trực tiếp đến việc phát triển đô thị hoá là

1

công nghiệp.                                           

2

giao thông vận tải.

3

du lịch.                                                                       

4

thương mại.

23

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của đô thị hoá?

1

Là một quá trình về văn hoá - xã hội.             

2

Quy mô và số lượng đô thị tăng nhanh.

.

3

Tăng nhanh sự tập trung dân thành thị.           

4

Lối sống thành thị phổ biến rộng rãi.

24

Multiple Choice

Đóng trò trực tiếp và quan trọng đối với sự phát triển KTXH là nguồn lực

1

vị trí, tài nguyên thiên nhiên.                           

2

lao động, tài nguyên thiên nhiên.

3

 lao động, vốn, chính sách.                               

4

vị trí địa lí, vốn.

25

Multiple Choice

Thành phần nào sau đây không được xếp vào cơ cấu ngành kinh tế của

một quốc gia?

1

Trồng trọt.                                               

2

Chăn nuôi.                       

3

Khai khoáng.                                           .

4

Hộ gia đình.

26

Multiple Choice

Lí do nào sau đây là quan trọng nhất làm cho các nước đang phát triển, đông dân coi đẩy mạnh nông nghiệp là nhiệm vụ chiến lược hàng đầu?

1

đảm bảo lương thực, thực phẩm cho con người.

.

2

cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.

3

sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu.

4

cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành.

27

Multiple Choice

Đặc điểm nào sau đây là quan trọng nhất đối với sản xuất nông nghiệp?

1

Đất là tư liệu sản xuất chủ yếu.

2

Đối tượng là cây trồng, vật nuôi.

3

Sản xuất có đặc tính là mùa vụ.

4

Sản xuất phụ thuộc vào tự nhiên.

28

Multiple Choice

Quy mô sản xuất nông nghiệp phụ thuộc chủ yếu vào

1

chất lượng đất.                             

2

diện tích đất.

3

nguồn nước tưới.                           

4

độ nhiệt ẩm.

29

Multiple Choice

Vai trò của ngành nuôi trồng thuỷ sản không phải là

1

cung cấp nguồn đạm động vật bổ dưỡng cho con người.

2

nguồn cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.

3

tạo ra các mặt hàng xuất khẩu có giá trị như tôm, cua, cá.

4

cơ sở đảm bảo an ninh lương thực bền vững của quốc gia

30

Multiple Choice

Đặc điểm sinh thái của cây lúa gạo là ưa khí hậu

1

nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.

nghi với sự dao động khí hậu.

2

ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón.

ích nghi với sự dao động khí hậu.

3

nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa.

khí hậu.

4

nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu.

31

Multiple Choice

Đặc điểm sinh thái của cây lúa mì là ưa khí hậu

1

nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.

2

ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón.

3

nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa.

4

nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu.

32

Multiple Choice

Ngô là cây phát triển tốt trên đất

1

ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.

2

màu mỡ, cần nhiều phân bón.

3

phù sa, cần có nhiều phân bón.

4

ẩm, tầng mùn dày, nhiều sét.

33

Multiple Choice

Nước nào sau đây trồng nhiều lúa gạo?

1

Trung Quốc.                                          

2

Hoa Kì.

3

LB Nga.                                                 

4

Ô-xtrây-li-a.

34

Multiple Choice

Cây hoa màu của miền ôn đới có

1

đại mạch, mạch đen, kê, cao lương.

2

đại mạch, mạch đen, yến mạch, khoai tây.

3

kê, cao lương, khoai lang, sắn.

.

4

kê, cao lương, yến mạch, khoai tây.

35

Multiple Choice

Vai trò quan trọng của rừng đối với môi trường là

1

điều hòa lượng nước trên mặt đất.

2

cung cấp lâm sản phục vụ sản xuất.

3

cung cấp các dược liệu chữa bệnh.

4

nguồn gen rất quý giá của tự nhiên.

36

Multiple Choice

Thành phần nào sau đây không được xếp vào cơ cấu ngành kinh tế của một quốc gia?

1

Trang trại.

2

Dịch vụ.

3

Trồng trọt.

4

thủy sản

37

Multiple Choice

Căn cứ vào nguồn gốc, nguồn lực có thể phân loại thành

1

Vị trí địa lí, kinh tế - xã hội.                

2

  Vị trí địa lí, tự nhiên, kinh tế - xã hội

3

Vị trí địa lí, tài nguyên thiên nhiên.                 

4

Kinh tế - xã hội, tự nhiên, dân cư.

38

Multiple Choice

Nguồn lực nào sau đây tạo thuận lợi (hay khó khăn) trong việc tiếp cận giữa các vùng trong một nước?

1

Đất đai, biển.  

2

Vị trí địa lí.  

3

Khoa học. 

4

Lao động.

39

Multiple Choice

Tỉ lệ dân số thành thị tăng là biểu hiện của

1

mức sống giảm xuống.   

2

quá trình đô thị hóa.     

3

phân bố dân cư không hợp lí.

4

số dân nông thôn giảm đi.

40

Multiple Choice

Nội dung chủ yếu nhất của cơ cấu kinh tế là

1

các bộ phận hợp thành và quan hệ giữa chúng.

.

2

tổng số chung và tất cả các bộ phận hợp thành.

3

sự sắp xếp của các bộ phận trong cả tổng thể chung    

4

sự phân chia tổng thể chung thành các bộ phận.

41

Multiple Choice

Cơ cấu ngành kinh tế gồm các bộ phận nào sau đây?

1

Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực trong nước.

2

Nông - lâm - ngư nghiệp, công nghiệp - xây dựng và dịch vụ.

3

Nông - lâm - ngư nghiệp, khu vực ở trong nước và dịch vụ.

4

Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực ngoài nước.

42

Multiple Choice

Nguồn lực nào sau đây thuộc vào nguồn lực phi vật chất?

1

Lao động.      

2

Chính sách.        

3

Tài nguyên.         

4

Máy móc.

43

Multiple Choice

Thông thường những nước có vốn đầu tư ra nước ngoài cao thì

1

GNI lớn hơn GDP.  

2

GNI/người nhỏ hơn GDP/người.    

3

GNI nhỏ hơn GDP.

4

Tốc độ tăng GDP lớn hơn GNI.

44

Multiple Choice

Cơ cấu kinh tế được hình thành dựa trên chế độ sở hữu là

1

cơ cấu lãnh thổ.                                      

2

cơ cấu ngành và thành phần kinh tế.

3

cơ cấu thành phần kinh tế.                                

4

cơ cấu ngành kinh tế.

45

Multiple Choice

Nguồn lực nào sau đây có vai trò quyết định đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của mỗi quốc gia?

1

Tự nhiên.             

2

Kinh tế.                

3

Trong nước.        

4

Nước ngoài

46

Multiple Choice

Hoạt động nào sau đây ra đời sớm nhất trong lịch sử phát triển của xã hội người?

1

Nông nghiệp.      

2

      Công nghiệp.       

3

Thương mại.       

4

Thủ công nghiệp.

47

Multiple Choice

Về cơ bản, sản xuất nông nghiệp không thể diễn ra khi không có?

1

nguồn nước.        

2

địa hình.              

3

đất đai.                

4

  sinh vật.

48

Multiple Choice

Cây lương thực bao gồm

1

lúa gạo, lúa mì, ngô, kê.                                                 .

2

                                                lúa mì, ngô, lạc, cafe.

3

lúa gạo, ngô, rau, đậu.                                        .

4

lúa gạo, lúa mì, mía, bông.

49

Multiple Choice

Lúa mì phân bố tập trung ở miền

1

ôn đới và cận nhiệt.                                            

2

cận nhiệt và nhiệt đới.

3

ôn đới và hàn đới.                                                      

4

nhiệt đới và ôn đới.

50

Multiple Choice

Nguồn thức ăn tự nhien của chăn nuôi là

1

đồng cỏ tự nhiện, diện tích mặt nước. 

2

thức ăn chế biến tổng hợp, đồng cỏ.

3

phụ phẩm công nghiệp chế biến.

4

nhóm cây lương thực.

51

Multiple Choice

Sản xuất trang trại được tiến hành theo cách thức

1

đa canh.               

2

đa dạng.               

3

thâm canh.                      

4

quảng canh.

52

Multiple Choice

Nước nào sau đây trồng nhiều ngô?

1

Ấn Độ.              

2

Hoa Kì.                     

3

LB Nga.                         

4

Ô-xtrây-li-a.

53

Multiple Choice

 Ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hoá về mặt kinh tế là

1

công nghiệp.giá cả ở đô thị thường cao. 

2

du lịch. tạo áp lực về nhà ở.

3

nguy cơ gia tăng tệ nạn xã hội 

4

môi trường bị ô nhiễm

54

Multiple Choice

Biểu hiện nào sau đây không đúng với vai trò của rừng đối với sản xuất?

1

Cung cấp gỗ cho công nghiệp.             

2

Cung cấp nguyên liệu làm giấy.

3

Cung cấp thực phẩm đặc sản.             

4

Cung cấp lâm sản cho xây dựng.

55

Multiple Choice

Cây nào sau đây được trồng nhiều ở vùng thảo nguyên ôn đới, cận nhiệt?

1

Lúa gạo.               

2

Lúa mì.                 

3

Ngô.                   .

4

                     Kê.

56

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành chăn nuôi?

1

Cung cấp cho người các thực phẩm có dinh dưỡng cao.

2

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp hàng tiêu dùng.

3

Cung cấp lương thực nhằm đảm bảo đời sống nhân dân.

4

Cung cấp nguồn phân bón, sức kéo cho ngành trồng trọt.

57

Multiple Choice

Vai trò quan trọng của rừng đối với môi trường sinh thái không phải là

1

điều hòa lượng nước trên mặt đất.                               

2

bảo tồn đa dạng sinh học.

3

Cung cấp lâm sản phục vụ nhu cầu xã hội.    

4

chống xói mòn, rửa trôi đất.

58

Multiple Choice

Hoạt động có tác động trực tiếp đến việc phát triển đô thị hoá là

1

công nghiệp.                     

2

                                              giao thông vận tải.

3

du lịch.                                                                              .

4

trồng trọt

59

Multiple Choice

Nguồn lực nào sau đây được coi là là cơ sở tự nhiên của quá trình sản xuất?

1

Đất, lao động.         

2

                                             Dân số, sinh vật.

3

Khoáng sản, khí hậu.                                         

4

Khí hậu, thị trường.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của đô thị hoá?

1

Là một quá trình về văn hoá - xã hội.

2

Quy mô đô thị tăng nhanh.

3

Tăng nhanh sự tập trung dân thành thị.

4

Lối sống thành thị phổ biến rộng rãi.

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 59

MULTIPLE SELECT