Search Header Logo
Ôn tập vĩ mô

Ôn tập vĩ mô

Assessment

Presentation

Business

University

Easy

Created by

Nguyễn Minh

Used 1+ times

FREE Resource

0 Slides • 50 Questions

1

Multiple Choice

1.           Trong mô hình IS-LM, nếu sản lượng thấp hơn sản lượng tiềm năng thì chính phủ nên áp dụng: Y tăng

1

a. Chính sách tài khóa mở rộng

2

b. Chính sách tiền tệ mở rộng

3

c. Chính sách tài khóa mở rộng và chính sách tiền tệ mở rộng

4

d. a,b,c đều đúng

2

Multiple Choice

2.           Tác động lấn át đầu tư của chính sách tài khóa là: CSTK MR

1

a. Tăng chi tiêu chính phủ làm giảm lãi suất dẫn tới tăng đầu tư

2

b. Giảm chi tiêu chính phủ làm tăng lãi suất dẫn tới giảm đầu tư

3

c. Tăng chi tiêu chính phủ làm tăng lãi suất, do đó giảm đầu tư

4

d. Giảm chi tiêu chính phủ làm giảm lãi suất, do đó tăng đầu tư

3

Multiple Choice

1.           Nếu đầu tư ít nhạy cảm với lãi suất IS, cầu tiền nhạy cảm với lãi suất LM thì:

1

a. IS thoải, LM thoải

2

b. IS dốc, LM dốc

3

c. IS dốc, LM thoải

4

d. IS thoải, LM dốc

4

Multiple Choice

1.           Khi cầu tiền hoàn toàn không co dãn với lãi suất thì tăng chi đầu tư  AD tăng IS dịch phải sẽ dẫn tới: LM thẳng đứng

1

a. Sản lượng không đổi, lãi suất tăng

2

b. Sản lượng không đổi, lãi suất giảm

3

c. Sản lượng giảm, lãi suất giảm

4

d. Sản lượng tăng, lãi suất tăng

5

Multiple Choice

1.           Trong mô hình IS-LM, nếu chính phủ áp dụng đồng thời chính sách tài khóa mở rộng và chính sách tiền tệ mở rộng, thì: IS dịch phải Y tăng, i tăng, LM dịch phải Y tăng, i giảm, Y tăng

1

a. Sản lượng chắc chắn sẽ tăng

2

b. Lãi suất chắc chắn sẽ tăng

3

c. a, b đều đúng

4

d. a, b đều sai

6

Multiple Choice

1.           Có phương trình đường IS là Y = 600 – 30i, thị trường hàng hóa sẽ thiếu hụt khi:

1

a. Y = 300 và i = 10%

2

b. Y = 240 và i = 12%

3

c. Y = 250 và i = 10%

4

d. Y = 400 và i = 10%

7

Multiple Choice

1.           Mức sản lượng tiềm năng/ tự nhiên là GDP thực tế khi:

1

a)        Không có thất nghiệp.

2

b)        Khi đầu tư ở mức tự nhiên.

3

c)        Khi thất nghiệp ở mức tự nhiên.

4

d)        Khi tổng cầu ở mức tự nhiên.

8

Multiple Choice

1.           Độ dốc của đường tổng cung ngắn hạn có xu hướng: ASsr

1

a)        Giảm khi sản lượng tăng.

2

b)        Tăng khi sản lượng tăng.

3

c)        Không thay đổi khi sản lượng tăng.

4

d)        Có thể tăng, giảm hoặc không đổi khi sản lượng tăng.

9

Multiple Choice

1.           Đường tổng cung ngắn hạn có xu hướng tương đối thoải ở mức sản lượng thấp vì:

1

a)        Nhu cầu về tiêu dùng ít co giãn với giá cả ở mức sản lượng thấp.

2

b)        Các hãng có nhiều nguồn lực chưa sử dụng.

3

c)      Khi đó lợi nhuận thường cao và do vậy các hãng sẵn sàng mở rộng sản xuất.

4

d)        Sản lượng luôn bằng mức tự nhiên

10

Multiple Choice

1.           Đường tổng cung dài hạn là đường thẳng đứng, do đó trong dài hạn:

1

a)        Sản lượng thực tế và mức giá được quyết định bởi tổng cầu.

2

b)        Sản lượng thực tế và mức giá chỉ phụ thuộc vào tổng cung

3

c)        Sản lượng thực tế được quyết định bởi tổng cầu, mức giá được quyết định bởi tổng cung.

4

d)        Sản lượng thực tế được quyết định bởi tổng cung, mức giá được quyết định bởi tổng cầu.

11

Multiple Choice

1.           Một đường tổng cung thẳng đứng hàm ý rằng:

1

a)        Tăng giá sẽ không ảnh hưởng đến mức sản lượng của nền kinh tế.

2

b)        Sản lượng trong ngắn hạn không thể lớn hơn sản lượng trong dài hạn.

3

c)        Tăng giá sẽ cho phép nền kinh tế đạt được mức sản lượng cao hơn.

4

d)        Tăng giá sẽ khuyến khích đổi mới công nghệ và do vậy thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

12

Multiple Choice

1.           Sự dịch chuyển sang trái của đường tổng cung ngắn hạn có thể do: AS giảm, CPSX tăng

1

a)        Tiến bộ công nghệ.

2

b)        Giá cả các yếu tố đầu vào tăng.

3

c)        Mức giá hàng hoá tăng.

4

d)        Tổng cầu tăng.

13

Multiple Choice

1.           Nền kinh tế rơi vào trạng thái lạm phát đi kèm suy thoái do: P tăng, Y giảm

1

a)        Đường tổng cung dịch chuyển sang trái, vị trí đường tổng cầu không đổi.

2

b)        Đường tổng cung dịch chuyển sang phải, vị trí đường tổng cầu không đổi

3

c)        Tổng cầu giảm trong khi vị trí đường tổng cung không đổi.

4

d)        Tổng cầu tăng trong khi vị trí của đường tổng cung không đổi.

14

Multiple Choice

1.           Đường tổng cung dài hạn:

1

a)        Đồng biến với mức giá chung và có hệ số góc không đổi.

2

b)        Đồng biến với mức giá chung và hệ số góc thay đổi ở mỗi vị trí của sản lượng.

3

c)        Nghịch biến với mức giá chung.

4

d)        Là đường thẳng tại mức sản lượng tiềm năng.

15

Multiple Choice

1.           Đường tổng cung ngắn hạn dốc lên là do:

1

a)        Giá cả thấp tạo ra hiệu ứng của cải.

2

b)        Thuế thấp khuyến khích cá nhân làm việc nhiều hơn.

3

c)        Tiền lương không linh hoạt khi mức giá chung thay đổi.

4

d)        Hầu hết các doanh nghiệp hoạt động trên cơ sở hợp đồng dài hạn về sản lượng.

16

Multiple Choice

1.           Thị trường lao động có hiện tượng dư cầu khi: thiếu hụt lao động

1

a)        Mức tiền lương thực tế cao hơn mức tiền lương cân bằng thị trường lao động.

2

b)        Mức tiền lương thực tế thấp hơn mức tiền lương cân bằng thị trường lao động.

3

c)        Nhiều người tham gia vào lực lượng lao động hơn.

4

d)        Nhiều người bị sa thải.

17

Multiple Choice

1.           Nếu khối lượng tư bản trong nền kinh tế giảm, đường tổng cung ngắn hạn và dài hạn sẽ: K giảm, AS giảm

1

a)        Đều dịch chuyển sang trái.

2

b)        Đều dịch chuyển sang phải.

3

c)        Đường tổng cung ngắn hạn không thay đổi vị trí còn đường tổng cung dài hạn dịch trái.

4

d)        Đường tổng cung ngắn hạn không thay đổi vị trí còn đường tổng cung dài hạn dịch phải.

18

Multiple Choice

1.           Khi đường tổng cầu và đường tổng cung dịch chuyển sang trái, thì:

1

a)        Sản lượng tăng, giá tăng.

2

b)        Sản lượng tăng, giá giảm.

3

c)        Sản lượng giảm, giá tăng.

4

d)        Sản lượng giảm, chưa kết luận được về giá.

19

Multiple Choice

1.           Sự kiện nào sau đây làm dịch chuyển đường tổng cung ngắn hạn, nhưng không làm dịch chuyển đường tổng cung dài hạn: CPSX

a)        Sự thay đổi khối lượng tư bản. K

b)        Sự thay đổi công nghệ.T

c)        Sự thay đổi tiền lương danh nghĩa.

d)        Sự thay đổi cung về lao động.L

1

        a)        Sự thay đổi khối lượng tư bản. K

2

b)        Sự thay đổi công nghệ.T

3

c)        Sự thay đổi tiền lương danh nghĩa.

4

d)        Sự thay đổi cung về lao động.L

20

Multiple Choice

1.           Nền kinh tế đang ở trạng thái cân bằng dài hạn, giá chi phí yếu tố sản xuất tăng cao làm: AS Sr giảm

a)        Dịch chuyển đường tổng cung dài hạn sang trái, giảm GDP thực, tăng sản lượng tiềm năng. 

b)        Nền kinh tế đang ở trạng thái cân bằng dài hạn, giá chi phí yếu tố sản xuất tăng cao làm:

c)        Dịch chuyển đường tổng cung ngắn hạn sang trái, giảm GDP thực xuống thấp hơn mức tiềm năng.

d)        Dịch chuyển đường tổng cung ngắn hạn sang phải, tăng mức giá chung, giảm GDP thực xuống thấp hơn mức tiềm năng.

1

a)        Dịch chuyển đường tổng cung dài hạn sang trái, giảm GDP thực, tăng sản lượng tiềm năng. 

2

b)        Nền kinh tế đang ở trạng thái cân bằng dài hạn, giá chi phí yếu tố sản xuất tăng cao làm:

3

c)        Dịch chuyển đường tổng cung ngắn hạn sang trái, giảm GDP thực xuống thấp hơn mức tiềm năng.

4

d)        Dịch chuyển đường tổng cung ngắn hạn sang phải, tăng mức giá chung, giảm GDP thực xuống thấp hơn mức tiềm năng.

21

Multiple Choice

1.           Phát biểu nào sau đây là sai?

1

a)        Đường tổng cung ngắn hạn dốc lên là do tiền lương khó điều chỉnh theo sự thay đổi của mức giá chung trong ngắn hạn.

2

b)        Đường tổng cung dài hạn thẳng đứng tại mức sản lượng tiềm năng.

3

c)        Đường tổng cầu dốc xuống do khi mức giá chung trong nước giảm sẽ giúp cải thiện cán cân thương mại.

4

d)        Đường tổng cầu dốc xuống do khi mức giá chung giảm làm tăng chi đầu tư của chính phủ.

22

Multiple Choice

1.           Các dạng thất nghiệp chủ yếu bao gồm những loại nào?

1

a. Thất nghiệp tạm thời

2

b. Thất nghiệp cơ cấu

3

c. Thất nghiệp chu kỳ

4

d. Cả 3 đáp án đều đúng

23

Multiple Choice

1.           Chỉ số giá nào được dùng để đại diện cho tỉ lệ lạm phát ở Việt Nam hiện nay?

a. Chỉ số giá sản xuất (PPI)

b. Mức tăng giá xăng dầu

c. Chỉ số giá tiêu dùng (CPI)

d. Mức tăng giá nguyên liệu đầu vào

1

a. Chỉ số giá sản xuất (PPI)

2

b. Mức tăng giá xăng dầu

3

c. Chỉ số giá tiêu dùng (CPI)

4

d. Mức tăng giá nguyên liệu đầu vào

24

Multiple Choice

1.           Cơ quan nào thường công bố tỷ lệ thất nghiệp ở Việt Nam hiện nay?

1

a. Tổng cục thống kê (thuộc Bộ kế hoạch và đầu tư)

2

b. Bộ lao động, thương bình và xã hội

3

c. Văn Phòng chính phủ

4

d. Cả A và B

25

Multiple Choice

1.           Việc tăng mức lương tối thiểu của Chính phủ có xu hướng làm cho tỉ lệ thất nghiệp:

1

a. Tăng

2

b. giảm

3

c. Không thay đổi

4

d. Tùy ý

26

Multiple Choice

1.           Nguyên nhân chủ yếu gây ra lạm phát bao gồm:

1

a. Cầu kéo

2

b. Chi phí đẩy

3

c. Cả a và b đều đúng

4

d. Cả a và b đều sai

27

Multiple Choice

1.           Lạm phát được định nghĩa là sự tăng lên liên tục của:

a. Giá cả của 1 số hàng hóa thiết yếu.

b. Tiền lương trả cho công nhân.

c. Mức giá chung.

d. Tiền lương thực tế so với tiền lương danh nghĩa.

1

a. Giá cả của 1 số hàng hóa thiết yếu.

2

b. Tiền lương trả cho công nhân.

3

c. Mức giá chung.

4

d. Tiền lương thực tế so với tiền lương danh nghĩa.

28

Multiple Choice

1.           Bản chất của chỉ số giá hàng tiêu dùng CPI là:

a. Chỉ số giá của khối hàng hóa được sản xuất ở năm hiện hành so với năm gốc.

b. Hệ số phản ánh mức giảm phát ở năm hiện hành so với năm gốc.

c. Chỉ số giá của khối hàng hóa được sản xuất ở năm gốc.

d. Chỉ số giá của giỏ hàng hóa tiêu dùng tính theo giá hiện hành so với giá năm gốc.

1

a. Chỉ số giá của khối hàng hóa được sản xuất ở năm hiện hành so với năm gốc.

2

b. Hệ số phản ánh mức giảm phát ở năm hiện hành so với năm gốc.

3

c. Chỉ số giá của khối hàng hóa được sản xuất ở năm gốc.

4

d. Chỉ số giá của giỏ hàng hóa tiêu dùng tính theo giá hiện hành so với giá năm gốc.

29

Multiple Choice

1.           Điều gì xảy ra khi nền kinh tế có lạm phát?

a. Hộ gia đình cần ít tiền hơn để giao dịch.

b. Doanh nghiệp trả lương thấp hơn.

c.  Mức giá chung tăng và duy trì mặt bằng giá mới.

d.  Giá trị đồng tiền giảm.

1

a. Hộ gia đình cần ít tiền hơn để giao dịch.

2

b. Doanh nghiệp trả lương thấp hơn.

3

c.  Mức giá chung tăng và duy trì mặt bằng giá mới.

4

d.  Giá trị đồng tiền giảm.

30

Multiple Choice

1.           Thành phần nào dưới đây thuộc lực lượng thất nghiệp?

1

a. Học sinh

2

b. Lực lượng vũ trang

3

c. Sinh viên tốt nghiệp đang tìm việc làm

4

d. Người nội trợ

31

Multiple Choice

1.           Lựa chọn nào sau đây là thất nghiệp chu kỳ?

1

a. Người nội trợ.

2

b. Sinh viên vừa tốt nghiệp đang tìm việc phù hợp với chuyên ngành.

3

c. Nhân viên môi giới nhà đất bị sa thải do thị trường bất động sản đóng băng.

4

d.  Nhân viên ngân hàng bỏ việc để học thạc sỹ.

32

Multiple Choice

1.           Lạm phát xuất hiện có thể do các nguyên nhân

a. Tổng cung tiền tăng

b. Tăng chi tiêu của Chính phủ

c. Tăng lương và giá của các yếu tố sản xuất

d. Tất cả các đáp án trên

1

ng cung tiền tăng

2

b. Tăng chi tiêu của Chính phủ

3

c. Tăng lương và giá của các yếu tố sản xuất

4

d. Tất cả các đáp án trên

33

Multiple Choice

1.           Khi có sự đầu tư và chi tiêu quá mức của chính phủ sẽ dẫn đến tình trạng gì? G tăng

1

a. Lạm phát do sức ỳ của nền kinh tế.

2

b. Lạm phát do cầu kéo.

3

c. Lạm phát do chi phí đẩy.

4

d. Lạm phát do cung tiền.

34

Multiple Choice

1.           Lạm phát cầu kéo xảy ra do: AD tăng

a. Chính phủ tăng thuế.

.b. Giá các yếu tố sản xuất tăng mạnh

c. Do tổng cầu tăng mạnh.

d. Tiền lương danh nghĩa tăng.

1

a. Chính phủ tăng thuế.

2

b. Giá các yếu tố sản xuất tăng mạnh.

3

c. Do tổng cầu tăng mạnh.

4

d. Tiền lương danh nghĩa tăng.

35

Multiple Choice

1.           Chỉ số giá năm 2021 là 140 có nghĩa là DGDP =140

1

a. Tỷ lệ lạm phát năm 2021 là 40%

2

b. Giá hàng hoá năm 2021 tăng 140% so với năm 2014

3

c. Giá hàng hoá năm 2021 tăng 50% so với năm gốc

4

d. Tất cả đáp án đều sai

36

Multiple Choice

1.           Tỷ lệ lạm phát năm 2021 là 19%, lãi suất danh nghĩa là 14% thì lãi suất thực là: = ls danh nghĩa - tỉ lệ lạm phát

1

a. 5%

2

b. 33%

3

c. 14%

4

d.  -5%

37

Multiple Choice

1.           Thị trường mà ở đó đồng tiền của quốc gia này đổi lấy đồng tiền của quốc gia khác:

1

a.         Thị trường hàng hóa

2

b.        Thị trường tiền tệ

3

c.         Thị trường các yếu tố sản xuất

4

d.        Thị trường ngoại hối

38

Multiple Choice

1.           Tỷ giá hối đoái thay đổi sẽ ảnh hưởng đến: Ex tăng, IM giảm

a.         Cán cân thương mại NX = Ex- IM

b.        Cán cân thanh toán

c.         Sản lượng quốc gia Y

d.        Cả 3 câu trên đều đúng

1

a.         Cán cân thương mại NX = Ex- IM

2

b.        Cán cân thanh toán

3

c.         Sản lượng quốc gia Y

4

d.        Cả 3 câu trên đều đúng

39

Multiple Choice

1.           Trong điều kiện giá cả hàng hóa ở các nước không thay đổi, khi tỷ giá hối đoái tăng sẽ có tác dụng:

1

a.         Khuyến khích xuất khẩu

2

b.        Khuyến khích nhập khẩu

3

c.         Khuyến khích gia tăng cả xuất khẩu và nhập khẩu

4

d.         Tăng xuất khẩu giảm nhập khẩu

40

Multiple Choice

1.           Cung ngoại tệ Việt Nam xuất phát từ: Ex

1

a.         Xuất khẩu từ VN và tiền mua tài sản nước ngoài của các công dân VN

2

b.        Xuất khẩu từ VN và tiền mua tài sản VN của các công dân nước ngoài

3

c.         Nhập khẩu vào VN và mua tài sản nước ngoài của các công dân VN

4

d.        Nhập khẩu vào VN và các công dân nước ngoài mua tài sản của VN

41

Multiple Choice

1.           Trong chế độ tỷ giá hối đoái cố định, muốn làm triệt tiêu lượng dư cầu ngoại tệ, Ngân hàng Trung ương phải: thiếu hụt

1

a.         Bán ra ngoại tệ và mua vào nội tệ

2

b.        Bán ra nội tệ và mua vào ngoại tệ

3

c.         Cả a và b đều đúng

4

d.        Cả a và b đều sai

42

Multiple Choice

1.           Tỷ giá hối đoái danh nghĩa là tỷ lệ: E

1

a.         Trao đổi hàng hóa giữa 2 quốc gia R

2

b.        Trao đổi giữa tiền của 2 quốc gia

3

c.         Trao đổi giữa tiền của quốc gia này với hàng hóa của quốc gia khác

4

d.        Không câu nào đúng

43

Multiple Choice

1.           Trong nền kinh tê mở vốn luân chuyển hoàn hảo, chế độ tỷ giá hối đoái cố đinh, khi NHTƯ bán trái phiếu trên thị trường mở, có thể dẫn đến: CSTK phát huy tác dụng, CSTT k phát huy

a.         Lãi suất không đổi và sản lượng tăng

b.        Lãi suất và sản lượng không đổi

c.         Lãi suất không đổi và sản lượng giảm

d.        Không câu nào đúng

1

a.         Lãi suất không đổi và sản lượng tăng

2

b.        Lãi suất và sản lượng không đổi

3

c.         Lãi suất không đổi và sản lượng giảm

4

d.        Không câu nào đúng

44

Multiple Choice

1.           Trong nền kinh tế mở, vốn luân chuyển hoàn hảo, chế độ tỷ giá hối đoái thả nổi, khi chính phủ giảm thuế thu nhập, có thể dẫn đến: CSTK k có tác dụng

1

a.         Lãi suất không đổi và sản lượng tăng

2

b.        Lãi suất và sản lượng không đổi

3

c.         Lãi suất không đổi và sản lượng giảm

4

d.        Không câu nào đúng

45

Multiple Choice

1.           Với chế độ tỷ giá hối đoái cố định, khi lãi suất thế giới tăng, nền kinh tế trong nước sẽ: vốn chảy ra, dư cầu ngoại tệ. E có xu hướng tăng. NHTW bán ngoại tệ MS giảm. LM dịch trái Y giảm

a.         Có nguy cơ rơi vào suy thoái và lãi suất giảm

b.        Có nguy cơ rơi vào suy thoái và lãi suất tăng

c.         Tăng sản lượng và lãi suất

d.        Tăng sản lượng nhưng lãi suất giảm

1

a.         Có nguy cơ rơi vào suy thoái và lãi suất giảm

2

b.        Có nguy cơ rơi vào suy thoái và lãi suất tăng

3

c.         Tăng sản lượng và lãi suất

4

d.        Tăng sản lượng nhưng lãi suất giảm

46

Multiple Choice

1.           Với chế độ tỷ giá hối đoái thả nổi, khi lãi suất thế giới tăng, nền kinh tế trong nước sẽ: vốn chảy ra dư cầu ngoại tệ. E tăng Ex tăng, Im giảm. NX tăng. AD tăng IS dịch phải, Y tăng

1

a.         Giảm lãi suất và giảm sản lượng

2

b.        Tăng lãi suất và tăng sản lượng

3

c.         Tăng sản lượng và giảm lãi suất

4

d.        Giảm sản lượng và tăng lãi suất

47

Multiple Choice

1.     Cán cân thương mại dương có nghĩa: Ex-Im>0

1

a) Xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu.

2

b) Xuất khẩu bằng nhập khẩu. 

3

c) Xuất khẩu nhỏ hơn nhập khẩu. 

4

d) Chưa đủ cơ sở kết luận.

48

Multiple Choice

1.           Trong nền kinh tế nhỏ, mở, luồng vốn vận động hoàn toàn tự do, chính sách tài khóa mở rộng trong cơ chế tỷ giá linh hoạt kém hiệu quả hơn khi tỷ giá cố định vì:

1

a. Sản lượng không tăng lên.

2

b. Cán cân thương mại xấu đi.

3

c. Có sự tháo lui đầu tư.

4

d. Các lựa chọn trên đều đúng.

49

Multiple Choice

1.           Trong cơ chế tỷ giá hối đoái cố định với sự lưu thông hoàn hảo vốn:   CSTK có hiệu quả, CSTT k hiệu quả

1

a) Chính sách tiền tệ có hiệu lực trong ngắn hạn.

2

b) Chính sách tài khóa và chính sách tiền tệ đều có tác dụng.

3

c) Chính sách tiền tệ không có hiệu lực trong ngắn hạn.

4

d) Chính sách tài khóa không có hiệu lực trong ngắn hạn.

50

Multiple Choice

1.           Trong nền kinh tế nhỏ, mở với cơ chế tỷ giá hối đoái cố định, vốn tự do luân chuyển thì:

1

a) Chính sách tài khóa và chính sách tiền tệ có tác dụng mạnh.

2

b) Chính sách tài khóa không có tác dụng, chính sách tiền tệ tác dụng mạnh.

3

c) Chính sách tài khóa tác dụng mạnh, chính sách tiền tệ không có tác dụng.

4

d) Chính sách tài khóa và chính sách tiền tệ đều không có tác dụng.

1.           Trong mô hình IS-LM, nếu sản lượng thấp hơn sản lượng tiềm năng thì chính phủ nên áp dụng: Y tăng

1

a. Chính sách tài khóa mở rộng

2

b. Chính sách tiền tệ mở rộng

3

c. Chính sách tài khóa mở rộng và chính sách tiền tệ mở rộng

4

d. a,b,c đều đúng

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 50

MULTIPLE CHOICE