
sinh hoc
Presentation
•
Biology
•
11th Grade
•
Practice Problem
•
Hard
Thư Đỗ
Used 3+ times
FREE Resource
0 Slides • 48 Questions
1
Multiple Choice
Các loại thân mềm và chân khớp sống trong nước có hình thức hô hấp nào?
A. Hô hấp qua bề mặt cơ thể.
B. Hô hấp bằng phổi.
C. Hô hấp bằng mang.
D. Hô hấp bằng hệ thống ống khí.
2
Multiple Choice
Câu 1: Côn trùng hô hấp
A. qua bề mặt cơ thể
B. bằng hệ thống ống khí
. C. bằng phổi.
D. bằng mang.
3
Multiple Choice
Cơ quan hô hấp ở người là
A. mang
A. mang
B. ống khí
C. phổi.
D. da
4
Multiple Choice
Động vật thuộc lớp thú hô hấp
A. bằng phổi
B. bằng mang
C. bằng hệ thống ống khí.
D. qua bề mặt cơ thể.
5
Multiple Choice
Loài động vật nào sau đây có hô hấp bằng mang?
A. Cá sấu
B. Gà.
C. Thỏ
D. Cá chép.
6
Multiple Choice
Động vật đơn bào có hình thức hô hấp như thế nào ?
A. Hô hấp bằng mang.
B. Hô hấp qua bề mặt cơ thể.
C. Hô hấp bằng phổi.
D. Hô hấp bằng ống khí.
7
Multiple Choice
Ý nào sau đây sai về đặc điểm của bề mặt trao đổi khí ?
A. Diện tích bề mặt lớn.
B. Mỏng và luốn ẩm ướt.
C. Có nhiều mao mạch và có sự lưu thống khí
D. Có sự cân bằng về nồng độ oxi và cacbonic.
8
Multiple Choice
Tập hợp những quá trình, trong đó cơ thể lấy O2 từ bên ngoài vào để oxi hóa các chất trong tế bào và giải phóng năng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời thải CO2 ra ngoài được gọi là
A. hô hấp ở động vật.
B. tiêu hóa ở động vật.
C. cảm ứng ở động vật.
D. sinh sản ở động vật
9
Multiple Choice
Phát biểu nào đúng về hệ tuần hoàn hở?
A. không có mao mạch.
B. không có động mạch.
C. không có tĩnh mạch.
D. không có tim.
10
Multiple Choice
Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín?
A. Tim → động mạch→ tĩnh mạch→ mao mạch→ tim.
B. Tim → động mạch→ mao mạch→ tĩnh mạch→ tim.
C. Tim → mao mạch→ động mạch→ tĩnh mạch→ tim.
D. Tim → động mạch→ mao mạch→ động mạch→ tim.
11
Multiple Choice
Câu 11: Hệ tuần hoàn kép có ở những động vật nào?
A. chỉ có ở mực ống, bạch tuộc, giun đốt.
B. chỉ có ở cá, lưỡng cư, bò sát.
C. chỉ có ở mực ống, bạch tuộc, giun đốt, cá.
D. chỉ có ở lưỡng cư, bò sát, chim, thú
12
Multiple Choice
Vận tốc máu là?
A. Tốc độ máu chảy trong một giây.
B. Áp lực của máu lên thành mạch.
C. Số nhịp đập trên một phút.
D. Không xác định được.
13
Multiple Choice
Áp lực của máu tác dụng lên thành mạch được gọi là
A. huyết áp.
B. vận tốc máu
C. tính tự động của tim.
D. chu kỳ của tim.
14
Multiple Choice
Loài động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?
A. Ốc bươu vàng
B. Cá chép.
C. Bồ câu
D. Rắn
15
Multiple Choice
Tim của động vật nào dưới đây có 4 ngăn hoàn chỉnh?
A. Ếch nhái.
B. Con người.
C. Rắn
D. Cá chép
16
Multiple Choice
Nhóm động vật nào đây có hệ tuần hoàn hở?
A. Lưỡng cư
B. Côn trùng
C. Giun đất
D. Bò sát.
17
Multiple Choice
Hệ tuần hoàn kép có ở loài nào trong các loài sau?
A. Thỏ.
B. Giun đất
C. Châu chấu
D. Cá chép.
18
Multiple Choice
: Hệ tuần hoàn của động vật nào sau đây không có mao mạch?
A. Mèo.
B. Tôm sông.
C. Cá chép.
D. Ếch đồng.
19
Multiple Choice
: Động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kép
A. Tôm
B. Cá sấu.
C. Cá chép.
D. Giun đất.
20
Multiple Choice
Những động vật nào sau đây có tim gồm 4 ngăn?
A. Chim, cá, rắn
B. Rắn, thằn lằn, cá sấu
C. Chân khớp, cá heo, giun dẹp
D. Chim, cá sấu, cá heo.
21
Multiple Choice
Hệ tuần hoàn hở có bao nhiêu bộ phận cấu tạo sau đây?
(1). Tim. (2). Động mạch. (3). Tĩnh mạch. (4). Mao mạch.
A. 3.
B. 1.
C. 4.
D. 2.
22
Multiple Choice
Nói về tuần hoàn ở động vật, phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Huyết áp tỉ lệ thuận với tính đàn hồi của thành mạch.
B. Vận tốc dòng máu ở hệ tuần hoàn hở cao hơn so với hệ tuần hoàn kín.
C. Nhịp tim tỉ lệ thuận với khối lượng cơ thể.
D. Vận tốc dòng máu tỉ lệ nghịch vào tổng tiết diện mạch.
23
Multiple Choice
Tính tự động của tim là do nguyên nhân nào?
A. Do hệ dẫn truyền tim.
B. Do vận tốc máu
C. Do mạch máu.
D. Do huyết áp
24
Multiple Choice
Mỗi chu kỳ hoạt động của tim hoạt động theo trình tự nào?
A. Pha dãn chung → Pha co tâm nhĩ → Pha co tâm thất.
B. Pha co tâm nhĩ → Pha co tâm thất → Pha dãn chung.
C. Pha co tâm thất → Pha dãn chung→ Pha co tâm nhĩ.
D. Pha dãn chung → Pha co tâm thất → Pha co tâm nhĩ
25
Multiple Choice
Duy trì sự ổn định của môi trường trong cơ thể được gọi là
A. cân bằng nội môi.
B. cân bằng sinh học.
C. cân bằng cơ thể.
D. cân bằng cơ quan.
26
Multiple Choice
Khi hàm lượng glucôzơ trong máu cao, cơ quan nào có trách nhiệm trực tiếp thực hiện điều hòa nồng độ đường?
A. Thận
B. Dạ dày
C. Tuyến tụy.
D. Gan
27
Multiple Choice
Các hoocmon do tuyến tụy tiết ra tham gia vào cơ chế nào sau đây?
A. Duy trì ổn định nồng độ glucozơ trong máu.
B. Điều hòa quá trình tái hấp thụ nước ở thận.
C. Điều hòa quá trình tái hấp thụ Na+ ở thận.
D. Điều hòa độ pH của máu.
28
Multiple Choice
Trường hợp nào sau đây, huyết áp trong hệ mạch của người sẽ bị giảm?
A. Tim đập nhanh và mạnh.
B. Cơ thể bị mất nhiều máu.
C. Ăn mặn trong thời gian dài.
D. Người bị bệnh xơ vữa động mạch.
29
Multiple Choice
Khi nhận định về tính hướng động của cây, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích từ một hướng xác định.
B. Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích không định hướng
C. Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích của môi trường
D. Hình thức phản ứng của cây không kèm theo sự sinh trưởng
30
Multiple Choice
Khi nhận định về tính ứng động của cây, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích từ một hướng xác định.
B. Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích không định hướng.
C. Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích của môi trường.
D. Hình thức phản ứng của cây không kèm theo sự sinh trưởng.
31
Multiple Choice
Hai kiểu hướng động chính là
A. hướng động dương (sinh trưởng hướng về phía có ánh sáng) và hướng động âm (sinh trưởng về trọng lực).
B. hướng động dương (sinh trưởng tránh xa nguồn kích thích) và hướng động âm (sinh trưởng hướng tới nguồn kích thích).
C. hướng động dương (sinh trưởng hướng tới nguồn kích thích) và hướng động âm (sinh trưởng tránh xa nguồn kích thích).
32
Multiple Choice
Dựa vào sự vận động hướng động nào sau đây mà người ta tưới nước ở rãnh làm rễ vươn rộng, nước thấm sâu, rễ đâm sâu?
A. Hướng sáng dương.
B. Hướng nước dương.
C. Hướng hóa dương.
D. Hướng đất dương.
33
Multiple Choice
Thân cây đậu Hà lan, bầu, bí quấn quanh một cọc rào là ví dụ về
A. ứng động sinh trưởng.
B. hướng tiếp xúc.
C. ứng động không sinh trưởng.
D. hướng sáng
34
Multiple Choice
Vai trò của ứng động đối với đời sống thực vật?
A. Giúp cây biến đổi quá trình sinh lí - sinh hoá theo nhịp đồng hồ sinh học.
B. Giúp cây biến đổi đa dạng đối với sự biến đổi của môi trường đảm bảo cho cây tồn tại và phát triển.
C. Giúp cây phản ứng kịp thời trước những thay đổi của điều kiện môi trường để tồn tại và phát triển.
D. Giúp cây thích nghi đa dạng với những tác động của môi trường đảm bảo cho cây tồn tại và phát triển.
35
Multiple Choice
Ứng động sinh trưởng là gì?
A. Là hình thức phản ứng của cây trước các tác nhân kích thích không định hướng.
B. Là sự vận động khi có tác nhân kích thích
C. Là sự vận động cảm ứng do sự khác biệt về tốc độ sinh trưởng không đồng đều của các tế bào tại hai phía đối diện nhau của cơ quan có cấu trúc hình dẹt gây nên
D. Là sự thay đổi trạng thái sinh lí - sinh hoá của cây khi có kích thích
36
Multiple Choice
Hiện tượng nào sau đây là ứng động sinh trưởng?
A. Khí khổng đóng mở.
B. Cây bàng rụng lá vào mùa đông
C. Hoa mười giờ nở vào buổi sáng.
D. Lá cây trinh nữ cụp lại khi va chạm.
37
Multiple Choice
Ứng động không sinh trưởng là kiểu ứng động
A. có sự phân chia và lớn lên của các tế bào (liên quan chủ yếu đến hiện tượng sức trưởng nước).
B. không có sự phân chia và lớn lên của các tế bào (liên quan chủ yếu đến hiện tượng sức trương nước).
C. không có sự chết đi của các tế bào (liên quan chủ yếu đến hiện tượng sức trưởng nước).
D. có sự chết đi nhanh chóng của các tế bào (liên quan chủ yếu đến hiện tượng sức trưởng nước).
38
Multiple Choice
Các hiện tượng nào sau đây thuộc dạng ứng động không sinh trưởng?
A. Hoa mười giờ nở vào buổi sáng, khí khổng đóng mở.
B. Lá cây họ Đậu xoè ra và khép lại theo chu kỳ ngày đêm, khí khổng đóng mở.
C. Lá cây trinh nữ khép lại khi có va chạm cơ học, khí khổng đóng mở.
D. Hiện tượng thức ngủ của chồi cây bàng và thức ngủ của cây trinh nữ.
39
Multiple Choice
Vận động bắt mồi của cây nắp ấm là hiện tượng
A. hướng động
B. ứng động sinh trưởng
C. ứng động không sinh trưởng
D. vận động quấn vòng
40
Multiple Choice
Cảm ứng ở động vật là?
A. Phản ứng lại các kích thích của một số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển.
B. Phản ứng lại các kích thích của môi trường sống, đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển.
C. Phản ứng lại các kích thích định hướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển.
D. Phản ứng lại các kích thích vô định hướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển.
41
Multiple Choice
Đặc điểm nào sau đây sai với phản xạ không điều kiện?
A. Thường do tủy sống điều khiển.
B. Di truyền được, đặc trưng cho loài.
C. Mang tính bẩm sinh và bền vững.
D. Có số lượng không hạn chế
42
Multiple Choice
Cơ thể động vật đã xuất hiện tổ chức thần kinh, nhưng đáp ứng không hoàn toàn chính xác bằng cách co rút toàn thân, xảy ra ở
A. Giáp xác
B. Cá
C. Ruột khoang
D. Thân mềm.
43
Multiple Choice
Động vật nào sau đây cảm ứng có sự tham gia của hệ thần kinh dạng chuỗi hạch?
A. Cá, lưỡng cư.
B. Bò sát, chim, thú.
C. Thuỷ tức
D. Giup dẹp, đỉa, côn trùng.
44
Multiple Choice
Phản xạ của động vật có hệ thần kinh lưới khi bị kích thích là
A. duỗi thẳng cơ thể.
B. co toàn bộ cơ thể.
C. di chuyển đi chỗ khác
D. co ở phần cơ thể bị kích thích
45
Multiple Choice
Ý nào sai với cảm ứng của ruột khoang?
A. Cảm ứng ở toàn bộ cơ thể.
B. Toàn bộ cơ thể co lại khi bị kích thích.
C. Tiêu phí nhiều năng lượng.
D. Tiêu phí ít năng lượng.
46
Multiple Choice
Khác với tính cảm ứng của thủy tức, phản ứng của giun đất như thế nào?
A. Đã mang tính định khu và ít tiêu tốn năng lượng hơn.
B. Chưa mang tính định khu nhưng chính xác hơn.
C. Được thực hiện theo cơ chế phản xạ.
D. Có cơ chế giống với phản ứng của các loài bò sát
47
Multiple Choice
Ý nào sai với đặc điểm của hệ thần kinh chuỗi hạch?
A. Số lượng tế bào thần kinh tăng so với thần kinh dạng lưới.
B. Khả năng phối hợp giữa các tế bào thần kinh tăng lên.
C. Phản ứng cục bộ, ít tiêu tốn năng lượng so với thần kinh dạng lưới.
D. Phản ứng toàn thân, tiêu tốn nhiều năng lượng so với thần kinh dạng lưới.
48
Multiple Choice
Hệ thần kinh dạng ống có ở
A. Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú.
B. Côn trùng, cá, lưỡng cư, chim, thú.
C. Cá, lưỡng cư, bò sát, giun đất, thú.
D. Cá, lưỡng cư, thân mềm, chim, thú
Các loại thân mềm và chân khớp sống trong nước có hình thức hô hấp nào?
A. Hô hấp qua bề mặt cơ thể.
B. Hô hấp bằng phổi.
C. Hô hấp bằng mang.
D. Hô hấp bằng hệ thống ống khí.
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 48
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
44 questions
Ôn tập tiến hóa
Lesson
•
12th Grade
42 questions
Participles
Lesson
•
KG
41 questions
Pronunciation -s/es _ MS Hương Vũ
Lesson
•
10th - 12th Grade
41 questions
Dịch vụ 1 - địa 12
Lesson
•
12th Grade
41 questions
S and Es
Lesson
•
10th - 12th Grade
42 questions
Co so du lieu
Lesson
•
KG - University
36 questions
Bài 6 - Lịch sử 11 (mới)
Lesson
•
11th Grade
42 questions
Bài 13: Chu kì tế bào và nguyên phân
Lesson
•
10th Grade
Popular Resources on Wayground
8 questions
Spartan Way - Classroom Responsible
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
14 questions
Boundaries & Healthy Relationships
Lesson
•
6th - 8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
3 questions
Integrity and Your Health
Lesson
•
6th - 8th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
9 questions
FOREST Perception
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for Biology
18 questions
Mendelian Genetics
Quiz
•
10th - 12th Grade
20 questions
Food Chains and Food Webs
Quiz
•
7th - 12th Grade
36 questions
DNA & Protein Synthesis 3.1.1-3.1.3
Quiz
•
9th - 12th Grade
49 questions
PMA Review Part 1 (Macros, Water, Environmental, Cells, Plants)
Quiz
•
9th - 12th Grade
12 questions
Food Chains, Food Webs, and Energy Pyramids
Lesson
•
9th - 12th Grade
0 questions
Unit 2 Summative 1
Quiz
•
9th - 12th Grade
21 questions
AP Biology: Unit 6 Review (CED)
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
U6 D6 Cladograms
Quiz
•
9th - 11th Grade