Search Header Logo
Mixed Conditional Sentences + Wish Clauses

Mixed Conditional Sentences + Wish Clauses

Assessment

Presentation

English

KG

Easy

Created by

Hà Thu Trần

Used 2+ times

FREE Resource

9 Slides • 31 Questions

1

Câu điều kiện kết hợp

(Mixed Conditional Sentences)

By Ha Thu Tran

2

1. Câu điều kiện hỗn hợp loại 1

Giả thiết về một hành động, sự việc sẽ xảy ra ở hiện tại nếu điều kiện nói tới trong quá khứ có thật.

Mệnh đề điều kiện

Mệnh đề chính

If + S + had + Vpp/V-ed

S  + would + V-inf

If + câu điều kiện loại 3

câu điều kiện loại 2

: Câu điều kiện hỗn hợp loại 1 có mệnh đề if sử dụng vế đầu câu điều kiện loại 3, vế sau là câu điều kiện loại 2.

Ví dụ: If I had worked harder, then I would be rich now. (Nếu tôi làm việc chăm chỉ hơn, thì bây giờ tôi đã giàu có.)

=> Ta thấy được sự việc "giàu có" ở hiện tại không có thật bởi hành động "làm việc chăm chỉ" đã không xảy ra trong quá khứ.

3

2. Câu điều kiện hỗn hợp loại 2

Giả thiết về một hành động, sự việc sẽ xảy ra trong quá khứ nếu điều kiện nói tới có thật.

Mệnh đề điều kiện

Mệnh đề chính

If + S + V-ed

S  + would/could/might + have + Vpp/V-ed

If + câu điều kiện loại 2

câu điều kiện loại 3

*Lưu ý: Câu điều kiện hỗn hợp loại 2 có mệnh đề if sử dụng vế đầu câu điều kiện loại 2, vế sau là câu điều kiện loại 3.

Ví dụ: If I were you, I would have bought it. (Nếu tôi là bạn, tôi sẽ mua nó.)

=> Ta thấy được hành động "mua" đã không xảy ra, bởi điều kiện "tôi là bạn" không có thật.

4

Multiple Choice

If I hadn't fought for our relationship, we (not be) together now.

1

wouldn't have been

2

wouldn't be

3

weren't

5

Multiple Choice

I would be happier if I (say) "yes" when she asked me to marry her.

1

said

2

would say

3

had said

6

Multiple Choice

If you (take) a map, as I told you, we wouldn't be lost now.

1

had taken

2

took

3

would have taken

4

take

7

Multiple Choice

If I didn't love you, I (not marry) you last year

1

hadn't married

2

wouldn't have married

3

wouldn't married

4

didn't marry

8

Fill in the Blank

If you (accept) that job, you would be miserable now.

9

Fill in the Blank

You wouldn't have this job if I (prepared) you for the interview

10

Fill in the Blank

If I had more, time, I (call) you last night

11

Fill in the Blank

If you (take) dad's car without permission last night, you might be in trouble.

12

Câu điều ước

(Wish Sentences

​By Ha Thu Tran

13

Câu điều ước ở hiện tại

Cấu trúc wish có thể được sử dụng để thể hiện mong ước một điều gì đó không có thật ở hiện tại hoặc giả định một điều trái ngược so với thực tế. Cách dùng này giống với cấu trúc câu điều kiện loại II. 

Công thức: 

Khẳng định: S + wish(es) + (that) + S + V-ed

Phủ định: S + wish(es) + (that) + S + not + V-ed

Cấu trúc If only: If only + (that) + S + (not) + V-ed

Ví dụ:

Tom wishes that he had a big house (he does not have a big house, and he wants to).

Tom ước anh ấy có một ngôi nhà to.

I wish that we didn’t need to work today (we do need to work today).

Tôi ước rằng tôi không phải làm việc hôm nay.

If only that you lived close by (you don’t live close by).

Giá như tôi sống ở gần đây.

14

Lưu ý: 

1. Trong các trường hợp trang trọng, ta dùng were thay cho was trong câu ước. Tuy nhiên cách dùng was cũng được chấp nhận. 

I wish I were a boy. Tôi ước tôi là một thằng con trai.

She wishes she were a rich person. Cô ấy ước cô ấy là người giàu có.

2. Chúng ta có thể sử dụng could trong câu wish để thể hiện khả năng làm một việc gì đó hoặc khả năng xảy ra điều gì đó.

I wish that I could speak Spanish (but, unfortunately, I can’t speak Spanish).

Tôi ước tôi có thể nói tiếng Tây Ban Nha.

I wish that we could go to the party tonight (unfortunately, we’re busy so we can’t go).

Tôi ước chúng ta có thể tham dự buổi tiệc tối nay.

15

Câu điều ước ở quá khứ

Cấu trúc wish có thể được sử dụng để thể hiện mong ước, thường là nuối tiếc về một việc không có thật ở quá khứ hoặc giả định điều gì đó trái ngược với quá khứ. Cách dùng này giống với cấu trúc câu điều kiện loại III.

Công thức: 

Khẳng định: S + wish(es) + (that) + S + had + V3

Phủ định: S + wish(es) + (that) + S + had not + V3

Cấu trúc If only: If only + (that) + S + had (not) + V3

Ví dụ: 

I wish that I had studied harder at school. (I didn’t study hard at school, and now I’m sorry about it).

Tôi ước rằng tôi đã học hành chăm chỉ hơn ở trường học.

I wish that I hadn’t eaten so much yesterday! (But I did eat a lot yesterday. Now I think it wasn’t a good idea).

Tôi ước rằng tôi đã không ăn quá nhiều vào ngày hôm qua!

16

Câu điều ước ở tương lai

Cấu trúc wish có thể được sử dụng để thể hiện mong ước một việc nào đó xảy ra hoặc một điều gì đó tốt đẹp trong tương lai.

Công thức:

Khẳng định: S + wish(es) + (that) + S + would/could + V 

Phủ định: S + wish(es) + (that) + S + would/could + not + V

Cấu trúc If only: If only + S + would/could + (not) + V

Ví dụ:

I wish that John wouldn’t busy tomorrow (he is busy tomorrow).

Tôi ước John không bận vào ngày mai.

If only he could take the trip with me next month.

Tôi ước anh ấy có thể tham gia chuyến đi với tôi vào tháng sau.

She wishes we could attend her wedding next week.

Cô ấy ước chúng tôi có thể tham dự lễ cưới của cô ấy tuần sau.

17

Lưu ý:

1. Chúng ta không dùng wish với những điều có khả năng xảy ra trong tương lai. Thay wish bằng hope. Ví dụ:

I hope that you pass your exam (NOT: I wish that you passed the exam).

Tôi hy vọng bạn sẽ vượt qua kỳ thi.

I hope that Julie has a lovely holiday (NOT: I wish that Julie had a lovely holiday).

Tôi hy vọng Julie sẽ có một kỳ nghỉ vui vẻ.

2. Chúng ta có thể sử dụng wish + would để nói về một điều ta không thích, cảm thấy khó chịu và mong muốn ai đó hoặc điều đó thay đổi trong tương lai. Cấu trúc này không dùng với bản thân và những điều không thể thay đổi (trừ thời tiết).

I wish that the neighbours would be quiet! (They are not quiet and I don’t like the noise.)

Tôi ước hàng xóm của mình có thể yên tĩnh một chút!

I wish that you wouldn’t smoke so much! (You do smoke a lot and I don’t like it. I want you to change this.)

Tôi ước anh đừng có hút thuốc nhiều như vậy!

18

Multiple Choice

He likes to swim. He wishes he … near the sea.

1

lives

2

lived

3

had lived

4

would live

19

Fill in the Blank

Mary wishes she (go) to school yesterday

20

Multiple Choice

It’s cold today. I wish it … warmer.

1

has been

2

is

3

were

4

had been

21

Multiple Choice

I wish I … the answer, but I don’t.

1

knows

2

had known

3

know

4

knew

22

Multiple Choice

She wishes she … blue eyes.

1

had

2

had had

3

has

4

would have

23

Fill in the Blank

She wishes she …………..her homework last night. (finish)

24

Multiple Choice

I have to work on Sunday. I wish I … have to work on Sunday.

1

don't

2

didn't

3

wouldn't

4

won't

25

Multiple Choice

She wishes she … a movie star.

1

is

2

were

3

would be

4

has been

26

Fill in the Blank

The boy wishes that he ……………. the competition the next day. (win)

27

Multiple Choice

I wish I … help you.

1

can

2

could

3

will

4

would

28

Fill in the Blank

I wish we (not have) a test today.

29

Fill in the Blank

You wish that he ……………. you last week. (help)

30

Fill in the Blank

Sometimes I wish I (can fly).

31

Fill in the Blank

We (have) ____ enough time if we wanted to see the castle.

32

Multiple Choice

She misses him. She wishes he … her a letter.

1

has sent

2

would send

3

sent

4

would have sent

33

Fill in the Blank

I wish you ……………. to me. (to write)

34

Fill in the Blank

You wish you …………….  what to do last year. (know)

35

Fill in the Blank

I have to study hard.   

->  I wish ……………………………………….…………… (negative)

36

Fill in the Blank

I can’t play basketball.

-> I wish ………………………………………….……….

37

Fill in the Blank

It was cold last night.

->  I wish ……………………………………….……..

38

Fill in the Blank

We had a lot of homework yesterday. 

-> I wish ……………………………………………………………………

39

Fill in the Blank

I don’t have a computer.   

-> I wish ……………………………..………….………

40

Fill in the Blank

13. They won’t come here again.

-> I wish ………………………………………….…………

Câu điều kiện kết hợp

(Mixed Conditional Sentences)

By Ha Thu Tran

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 40

SLIDE