
Toán 9_Hiểu về hình bằng nhau (tiết 2, 3)
Presentation
•
Mathematics
•
10th Grade
•
Easy
Huynh Viet Anh
Used 3+ times
FREE Resource
17 Slides • 3 Questions
1
2
Hiểu về hình bằng nhau
PTLC Vinschool Central Park
GV Huỳnh Việt Anh
3
4
Multiple Select
Các trường hợp bằng nhau của hai tam giác là
cạnh - cạnh - cạnh
cạnh - góc - cạnh
góc - cạnh - góc
góc - góc - góc
5
Mục tiêu học tập
Xác định các trường hợp bằng nhau của tam giác (tam giác thường và tam giác vuông).
Sử dụng các tính chất bằng nhau: góc bằng nhau, cạnh bằng nhau, diện tích bằng nhau để tìm đại lượng chưa biết trong tam giác
1. Các trường hợp bằng nhau của tam giác thường
Thảo luận nhóm trong 5 phút.
Liệt kê các trường hợp bằng nhau của tam giác thường.
Với mỗi trường hợp cần vẽ hình minh họa.
6
Mục tiêu học tập
Xác định các trường hợp bằng nhau của tam giác (tam giác thường và tam giác vuông).
Sử dụng các tính chất bằng nhau: góc bằng nhau, cạnh bằng nhau, diện tích bằng nhau để tìm đại lượng chưa biết trong tam giác
1. Các trường hợp bằng nhau của tam giác thường
a) Trường hợp 1: cạnh - cạnh - cạnh
Xét hai tam giác ABC và A'B'C' ta có:
AB=A'B'
AC=A'C'
BC=B'C'
nên ΔABC=ΔA'B'C' (cạnh - cạnh - cạnh)
Nếu ba cạnh của tam giác này bằng ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác bằng nhau
7
Mục tiêu học tập
Xác định các trường hợp bằng nhau của tam giác (tam giác thường và tam giác vuông).
Sử dụng các tính chất bằng nhau: góc bằng nhau, cạnh bằng nhau, diện tích bằng nhau để tìm đại lượng chưa biết trong tam giác
1. Các trường hợp bằng nhau của tam giác thường
b) Trường hợp 2: cạnh - góc- cạnh
Nếu hai cạnh và góc xen giữa của tam giác này bằng hai cạnh và góc xen giữa của tam giác kia thì hai tam giác bằng nhau
8
Mục tiêu học tập
Xác định các trường hợp bằng nhau của tam giác (tam giác thường và tam giác vuông).
Sử dụng các tính chất bằng nhau: góc bằng nhau, cạnh bằng nhau, diện tích bằng nhau để tìm đại lượng chưa biết trong tam giác
1. Các trường hợp bằng nhau của tam giác thường
a) Trường hợp 3: góc - cạnh - góc
Xét hai tam giác ABC và A'B'C' ta có:
Góc B = Góc B'
BC=B'C'
Góc C=góc C'
nên ΔABC=ΔA'B'C' (góc - cạnh - góc)
Nếu một cạnh và hai góc kề của tam giác này bằng một cạnh và hai góc kề của tam giác kia thì hai tam giác bằng nhau
9
Mục tiêu học tập
Xác định các trường hợp bằng nhau của tam giác (tam giác thường và tam giác vuông).
Sử dụng các tính chất bằng nhau: góc bằng nhau, cạnh bằng nhau, diện tích bằng nhau để tìm đại lượng chưa biết trong tam giác
2. Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông
Thảo luận nhóm trong 5 phút.
Liệt kê các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông.
Với mỗi trường hợp cần vẽ hình minh họa.
10
Mục tiêu học tập
Xác định các trường hợp bằng nhau của tam giác (tam giác thường và tam giác vuông).
Sử dụng các tính chất bằng nhau: góc bằng nhau, cạnh bằng nhau, diện tích bằng nhau để tìm đại lượng chưa biết trong tam giác
2. Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông
a. Trường hợp hai cạnh góc vuông
Xét hai tam giác vuông ABC (vuông tại A) và DEF (vuông tại D) ta có
AB=DE
AC=DF
nên ΔABC=ΔDEF (hai cạnh góc vuông)
Nếu hai cạnh góc vuông của tam giác vuông này lần lượt bằng hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau
11
Mục tiêu học tập
Xác định các trường hợp bằng nhau của tam giác (tam giác thường và tam giác vuông).
Sử dụng các tính chất bằng nhau: góc bằng nhau, cạnh bằng nhau, diện tích bằng nhau để tìm đại lượng chưa biết trong tam giác
2. Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông
b. Trường hợp cạnh huyền - cạnh góc vuông
Xét hai tam giác vuông ABC (vuông tại A) và DEF (vuông tại D) ta có
BC=EF
AC=DF
nên ΔABC=ΔDEF (cạnh huyền - cạnh góc vuông)
Nếu cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác vuông này bằng cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau.
12
Mục tiêu học tập
Xác định các trường hợp bằng nhau của tam giác (tam giác thường và tam giác vuông).
Sử dụng các tính chất bằng nhau: góc bằng nhau, cạnh bằng nhau, diện tích bằng nhau để tìm đại lượng chưa biết trong tam giác
2. Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông
c. Trường hợp cạnh huyền - góc nhọn
Xét hai tam giác vuông ABC (vuông tại A) và DEF (vuông tại D) ta có
BC=EF
Góc B=Góc E
nên ΔABC=ΔDEF (cạnh huyền - góc nhọn)
Nếu cạnh huyền và một góc nhọn của tam giác vuông này bằng cạnh huyền và một góc nhọn của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau
13
Mục tiêu học tập
Xác định các trường hợp bằng nhau của tam giác (tam giác thường và tam giác vuông).
Sử dụng các tính chất bằng nhau: góc bằng nhau, cạnh bằng nhau, diện tích bằng nhau để tìm đại lượng chưa biết trong tam giác
2. Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông
d. Trường hợp cạnh góc vuông - góc nhọn
Xét hai tam giác vuông ABC (vuông tại A) và DEF (vuông tại D) ta có
AC=DF
Góc C=Góc F
nên ΔABC=ΔDEF (cạnh góc vuông - góc nhọn)
Nếu một cạnh góc vuông và một góc nhọn kề cạnh ấy của tam giác vuông này bằng một cạnh góc vuông và một góc nhọn kề cạnh ấy của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau
14
Mục tiêu học tập
Xác định các trường hợp bằng nhau của tam giác (tam giác thường và tam giác vuông).
Sử dụng các tính chất bằng nhau: góc bằng nhau, cạnh bằng nhau, diện tích bằng nhau để tìm đại lượng chưa biết trong tam giác
2. Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông
a. Trường hợp hai cạnh góc vuông
b. Trường hợp cạnh huyền - cạnh góc vuông
c. Trường hợp cạnh huyền - góc nhọn
d. Trường hợp cạnh góc vuông - góc nhọn
15
Match
Nối tam giác với trường hợp bằng nhau
Cạnh góc vuông - góc nhọn
Cạnh huyền - góc nhọn
Hai cạnh góc vuông
Cạnh huyền - cạnh góc vuông
Cạnh góc vuông - góc nhọn
Cạnh huyền - góc nhọn
Hai cạnh góc vuông
Cạnh huyền - cạnh góc vuông
16
Mục tiêu học tập
Xác định các trường hợp bằng nhau của tam giác (tam giác thường và tam giác vuông).
Sử dụng các tính chất bằng nhau: góc bằng nhau, cạnh bằng nhau, diện tích bằng nhau để tìm đại lượng chưa biết trong tam giác
Nhiệm vụ 1. Thực hiện cá nhân.
Chọn thực hiện ít nhất 1 trong 3 cấp độ.
Thời gian: 7 phút
Học sinh hoàn thành đúng và trước 7 phút được 1 điểm cộng
17
Mục tiêu học tập
Xác định các trường hợp bằng nhau của tam giác (tam giác thường và tam giác vuông).
Sử dụng các tính chất bằng nhau: góc bằng nhau, cạnh bằng nhau, diện tích bằng nhau để tìm đại lượng chưa biết trong tam giác
3. Tính chất các tam giác bằng nhau
18
Mục tiêu học tập
Xác định các trường hợp bằng nhau của tam giác (tam giác thường và tam giác vuông).
Sử dụng các tính chất bằng nhau: góc bằng nhau, cạnh bằng nhau, diện tích bằng nhau để tìm đại lượng chưa biết trong tam giác
Nhiệm vụ 2. Thực hiện cá nhân.
Chọn thực hiện ít nhất 1 trong 3 cấp độ.
Thời gian: 7 phút
Học sinh hoàn thành đúng và trước 7 phút được 1 điểm cộng
19
Open Ended
1) Em đã học gì trong tiết học này?
2) Em đã đạt/chưa đạt mục tiêu nào?
3) GV có thể giúp gì để em đạt kết quả tốt hơn?
20
Nhiệm vụ về nhà
Nhiệm vụ chung: Quiz toàn bài Hiểu về hình bằng nhau
Nhiệm vụ riêng: HS thực hiện bài tập theo mưc độ năng lực. Khuyến khích HS thực hiện nhiều cấp độ. Với mỗi cấp độ làm thêm được một điểm cộng.
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 20
SLIDE
Similar Resources on Wayground
13 questions
Hệ số góc của đường thẳng y=ax+b
Presentation
•
9th Grade
15 questions
Chủ đề F - Bài 8
Presentation
•
10th Grade
14 questions
Sự sống & cái chết KNTT 10
Presentation
•
10th Grade
16 questions
Vật lí 10 Mới. CĐ biến đổi
Presentation
•
10th Grade
13 questions
P1. NGHỆ THUẬT TRUYỀN THỐNG (CHÈO/ TUỒNG)
Presentation
•
10th Grade
15 questions
HÀM SỐ BẬC NHẤT
Presentation
•
9th Grade
16 questions
Toán 9_Hiểu về các hình bằng nhau (tiết 1)
Presentation
•
10th Grade
17 questions
defining and non-defining relative clauses
Presentation
•
11th Grade
Popular Resources on Wayground
6 questions
PRIDE Always and Everywhere
Presentation
•
12th Grade
20 questions
Lab Safety Quiz
Quiz
•
6th Grade
26 questions
KOR Review Kahoot Questions
Quiz
•
8th Grade
21 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
6th Grade
12 questions
Unit Zero lesson 2 cafeteria
Presentation
•
9th - 12th Grade
20 questions
Parts of Speech
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Riddles Riddles fun Riddles
Quiz
•
6th - 12th Grade
16 questions
Subject & Predicate
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for Mathematics
7 questions
EAHS PBIS Lesson- Bathroom
Presentation
•
9th - 12th Grade
16 questions
Segment Addition Postulate
Quiz
•
10th Grade
20 questions
Classifying Real Numbers
Quiz
•
7th - 12th Grade
19 questions
Classify Types of Real Numbers
Quiz
•
9th - 12th Grade
18 questions
Integer Operations
Quiz
•
5th - 12th Grade
10 questions
Mastering Integer Operations: Addition, Subtraction, Multiplication, and Division
Interactive video
•
6th - 10th Grade
12 questions
Identify Rigid Transformations
Quiz
•
8th - 12th Grade
19 questions
Solve for Unknowns in Geometry
Quiz
•
9th - 12th Grade