

sinh 12- 12X6+11+12
Presentation
•
Biology
•
2nd Grade
•
Practice Problem
•
Medium
mi nguyen
Used 2+ times
FREE Resource
0 Slides • 70 Questions
1
Multiple Choice
Đặc điểm nào sau đây không đúng với tiến hóa lớn?
A. Diễn ra trong phạm vi của loài với quy mô nhỏ
B. Không thể nghiên cứu bằng thực nghiệm
C. Diễn ra trong thời gian lịch sử dài
. Hình thành các đơn vị phân loại trên loài
2
Multiple Choice
Đặc điểm cơ bản giúp ta nhận biết sự tiến hoá sinh học là:
A. Phân hoá ngày càng đa dạng
B. Tổ chức cơ thể ngày càng phức tạp
C. Thích nghi ngày càng hợp lí
D. Phương thức sinh sản ngày càng hoàn thiện
3
Multiple Choice
Nhóm sinh vật nào tiến hoá theo hướng tăng dần mức độ tổ chức cơ thể từ đơn giản đến phức tạp?
A. Động vật có xương sống.
B. Sinh vật sống cộng sinh.
C. Sinh vật sống kí sinh.
D. Sinh vật nhân sơ
4
Multiple Choice
Các nhóm loài khác nhau được phân thành các nhóm phân loại theo đúng thứ tự từ lớn đến nhỏ
A. Giới → ngành → lớp → bộ→ họ → chi
B. Giới → ngành → bộ → lớp → họ → chi
C. Giới → ngành → lớp → bộ → chi → họ.
D. Chi → họ → bộ → lớp → ngành → giới
5
Multiple Choice
Sinh giới đã không tiến hoá theo chiều hướng nào dưới đây?
A. Ngày càng đa dạng và phong phú
B. Ngày càng phức tạp
C. Thích nghi ngày càng hợp lí
D. Có tổ chức ngày càng cao
6
Multiple Choice
Tiến hóa lớn là?
A. Quá trình biến đổi về tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể
B. Quá trình hình thành loài
C. Quá trình hình thành các nhóm phân loại trên loài
D. Quá trình hình thành quần thể thích nghi
7
Multiple Choice
Nhóm sinh vật nào tiến hoá theo kiểu đơn giản hoá mức độ tổ chức cơ thể?
A. Động vật có xương sống.
B. Sinh vật sống cộng sinh.
C. Sinh vật sống kí sinh.
D. Sinh vật nhân sơ.
8
Multiple Choice
Chiều hướng tiến hóa cơ bản nhất của sinh giới là
A. Ngày càng đa dạng và phong phú.
B. Tổ chức ngày càng cao.
C. Thích nghi ngày càng hợp lý.
D. Lượng ADN ngày càng tăng
9
Multiple Choice
: Các loài vi khuẩn qua hàng tỉ năm vẫn không tiến hoá thành các loài đa bào vì:
A. Hệ gen của chúng quá đơn giản nên không tiến hoá được.
B. Cơ thể đơn bào có kích thước nhỏ, sinh sản nhanh nên dễ thích ứng với môi trường.
C. Vi khuẩn có thể sinh bào tử để chống lại điều kiện bất lợi.
D. Vi khuẩn ít chịu tác động của chọn lọc tự nhiên.
10
Multiple Choice
Thực chất của tiến hoá tiền sinh học là:
A. Hình thành các chất hữu cơ từ vô cơ
B. Hình thành axitnuclêic và prôtêin từ các chất hữu cơ
C. Hình thành mầm sống đầu tiên từ các hợp chất hữu cơ
D. Hình thành vô cơ và hữu cơ từ các nguyên tố trên bề mặt trái đất nhờ nguồn năng lượng tự nhiên
11
Multiple Choice
Kết quả của tiến hóa tiền sinh học là:
A. hình thành tế bào sơ khai
B. hình thành chất hữu cơ phức tạp
C. hình thành sinh vật đa bào
D. hình thành hệ sinh vật đa dạng phong phú như hôm nay
12
Multiple Choice
Trong quá trình phát sinh sự sống, giai đoạn kéo dài nhất là
A. giai đoạn tiến hóa hóa học
B. giai đoạn tiến hóa sinh học
C. giai đoạn tiến hóa tiền sinh học
D. Đều bằng nhau.
13
Multiple Choice
Giai đoạn từ khi sự sống xuất hiện và phát triển cho đến ngày nay được gọi là
A. tiến hóa hóa học
B. tiến hóa xã hội
C. tiến hóa sinh học
D. tiến hóa tiền sinh học
14
Multiple Choice
Trình tự các giai đoạn của tiến hoá:
A. Tiến hoá hoá học – tiến hoá tiền sinh học- tiến hoá sinh học
B. Tiến hoá hoá học - tiến hoá sinh học- tiến hoá tiền sinh học
C. Tiến hoá tiền sinh học - tiến hoá hoá học - tiến hoá sinh học
D. Tiến hóa sinh học - tiền hóa tiền sinh học.
15
Multiple Choice
Nguồn năng lượng dùng để tổng hợp nên các phân tử hữu cơ hình thành sự sống là:
A. ATP
B. Năng lượng tự nhiên
C. Năng lượng hoá học
D. Năng lượng sinh học
16
Multiple Choice
Đặc điểm nào chỉ có ở vật thể sống mà không có ở giới vô cơ?
A. Có cấu tạo bởi các đại phân tử hữu cơ là prôtêin và axitnuclêic
B. Trao đổi chất thông qua quá trình đồng hoá ,dị hoá và có khả năng sinh sản
C. Có khả năng tự biến đổi để thích nghi với môi trường luôn thay đổi
D. Có hiện tượng tăng trưởng,cảm ứng,vận động
17
Multiple Choice
Trong khí quyển nguyên thủy của Trái đất chưa có:
A. CO
B. H2O
C. Ôxi
D. NH3
18
Multiple Choice
Trong tiến hoá tiền sinh học, những mầm sống đầu tiên xuất hiện ở
A. trong ao, hồ nước ngọt.
B. trong đại dương nguyên thuỷ.
C. khí quyển nguyên thuỷ.
D. trong lòng đất.
19
Multiple Choice
Quá trình nào đã tạo nên các đại phân tử hữu cơ từ các chất hữu cơ đơn giản hòa tan trong các đại dương nguyên thủy?
A. Lắng đọng
B. Thủy phân.
C. Sao chép.
D. Trùng phân.
20
Multiple Choice
Hóa thạch là di tích của?
A. Sinh vật
B. Công trình kiến trúc
C. Núi lửa
D. Đá
21
Multiple Choice
Cây có mạch và động vật lên cạn xuất hiện ở kỉ nào?
A. Kỉ Ocdovic
B. Kỉ Silua
C. Kỉ Cambri
D. Kỉ Pecmi.
22
Multiple Choice
Trong lịch sử phát triển sự sống trên Trái Đất, thú và chim xuất hiện đầu tiên ở:
A. kỉ Tam điệp thuộc đại Trung sinh.
B. kỉ Phấn trắng thuộc đại Trung sinh.
C. kỉ Jura thuộc đại Trung sinh.
D. kỉ Thứ ba thuộc đại Tân sinh.
23
Multiple Choice
Thực vật có hoa xuất hiện ở giai đoạn nào sau đây?
A. Kỉ Đệ tứ thuộc đại Tân sinh
B. Kỉ Đệ tam thuộc đại Tân sinh
C. Kỉ Phấn trắng thuộc đại Trung sinh
D. Kỉ Jura thuộc đại Trung sinh
24
Multiple Choice
Trường hợp nào sau đây không phải là hóa thạch?
A. Than đá có vết lá dương xỉ
B. Dấu chân khủng long trên than bùn
C. Mũi tên đồng,trống đồng Đông sơn
D. Xác côn trùng trong hổ phách hàng nghìn năm
25
Multiple Choice
Đại Tân sinh là đại phồn thịnh của
A. thực vật hạt kín, sâu bọ, chim và thú
B. thực vật hạt trần, chim và thú
C. thực vật hạt kín, chim và thú
D. thực vật hạt kín và thú
26
Multiple Choice
Đặc điểm nổi bật của đại trung sinh là gì?
A. Sự phát triển ưu thế của hạt trần và bò sát.
B. Sự xuất hiện thực vật hạt kín.
C. Sự xuất hiện bò sát bay và chim.
D. Sự xuất hiện thú có nhau thai.
27
Multiple Choice
Ý nghĩa của hoá thạch là
A. bằng chứng trực tiếp về lịch sử phát triển của sinh giới.
B. bằng chứng gián tiếp về lịch sử phát triển của sinh giới.
C. xác định tuổi của hoá thạch có thể xác định tuổi của quả đất.
D. xác định tuổi của hoá thạch bằng đồng vị phóng xạ.
28
Multiple Choice
Đặc điểm nào sau đây không có ở kỉ Đệ Tam?
A. Cây hạt kín phát triển mạnh.
B. Chim và thú phát triển mạnh
C. Phát sinh các nhóm linh trưởng.
D. Xuất hiện loài người.
29
Multiple Choice
Cơ sở để chia lịch sử của quả đất thành các đại, các kỉ ?
A. Thời gian hình thành và phát triển của quả đất
B. Lịch sử phát triển của thế giới sinh vật qua các thời kì
C. Những biến đổi lớn về địa chất, khí hậu của trái đất và các hóa thạch
D. Sự hình thành hóa thạch và khoáng sản trong lòng đất
30
Multiple Choice
Người và thú có nhiều điểm giống nhau. Một trong những điểm giống nhau đó là:
A. Có tuyến sữa.
B. Đẻ trứng
C. Răng không có sự phân hóa.
D. Có da trơn.
31
Multiple Choice
Điểm khác nhau cơ bản trong cấu tạo của vượn người với người là
A. cấu tạo tay và chân.
B. cấu tạo của bộ răng.
C. cấu tạo và kích thước của bộ não.
D. cấu tạo của bộ xương.
32
Multiple Choice
Trong các trường hợp sau ở người, đâu là biểu hiện của cơ quan thoái hóa?
A. Nếp thịt nhỏ ở khóe mắt.
B. Người có đuôi
C. Người có lông rậm khắp mặt
D. Có 3 – đôi vú.
33
Multiple Choice
Trong các trường hợp sau ở người, đâu không phải là biểu hiện hiện tương “ lại tổ”?
A. Người có lông rậm khắp mình
B. Người có đuôi
C. Ruột thừa
D. Có 3 - 4 đôi vú
34
Multiple Choice
Trong các trường hợp sau ở người, đâu là biểu hiện của hiện tượng lại tổ?
A. Một số người có đuôi dài 20 - 25 cm
B. Mấu lồi ở mép vành tai phía trên
C. Nếp thịt nhỏ ở khoé mắt
D. Ruột thừa.
35
Multiple Choice
Đặc điểm nào là không đúng đối với vượn người ngày nay?
A. Có 4 nhóm máu A, B, AB và O như người
B. Có đuôi
C. Bộ răng gồm 32 chiếc, 5-6 đốt sống cùng
D. Biết biểu lộ tình cảm: vui, buồn, giận dữ
36
Multiple Choice
Loài cổ nhất và hiện đại nhất trong chi Homo là:
A. Homo erectus và Homo sapiens
B. Homo habilis và Homo erectus
C. Homo neandectan và Homo sapiens
D. Homo habilis và Homo sapiens
37
Multiple Choice
Dạng vượn người nào sau đây có quan hệ họ hàng gần gũi với người nhất?
A. tinh tinh
B. đười ươi
C. gôrilia
D. vượn
38
Multiple Choice
Biến đổi nào sau đây của hộp sọ chứng tỏ tiếng nói đã phát triển?
A. Xương hàm thanh
B. Trán rộng và thẳng
C. Không có gờ mày
D. Hàm dưới lồi rõ cằm
39
Multiple Choice
Nhân tố chính chi phối quá trình phát sinh loài người ở giai đoạn vượn người hóa thạch là:
A. sự thay đổi điều kiện địa chất ở kỉ Đệ tam
B. quá trình biến dị, giao phối, CLTN
C. việc chế tạo, sử dụng công cụ lao động có mục đích
D. nhân tố xã hội
40
Multiple Choice
Các loại môi trường sống chủ yếu của sinh vật là môi trường
A. đất, môi trường trên cạn, môi trường nước, môi trường sinh vật
B. đất, môi trường trên cạn, môi trường dưới nước
C. vô sinh, môi trường trên cạn, môi trường dưới nước
D. đất, môi trường trên cạn, môi trường nước ngọt, nước mặn
41
Multiple Choice
Nhân tố sinh thái hữu sinh bao gồm
A. thực vật, động vật và con người
B. vi sinh vật, thực vật, động vật và con người
C. thế giới hữu cơ của môi trường, là những mối quan hệ giữa các sinh vật với nhau.
D. vi sinh vật, nấm, tảo, thực vật, động vật và con người
42
Multiple Choice
Giới hạn sinh thái là
A. khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà ở đó sinh vật có thể tồn tại, phát triển ổn định theo thời gian
B. khoảng xác định mà ở đó loài sống thuận lợi nhất hoặc sống bình thường nhưng năng lượng bị hao tổn tối thiểu
C. không chống chịu mà ở đó đời sống của loài ít bất lợi
D. khoảng cực thuận mà ở đó loài sống thuận lợi nhất
43
Multiple Choice
Những loài có giới hạn sinh thái rộng đối với nhiều nhân tố sinh thái thì chúng thường có vùng phân bố
A. hạn chế
B. rộng
C. vừa phải
D. hẹp
44
Multiple Choice
Những loài có giới hạn sinh thái hẹp đối với nhiều nhân tố sinh thái thì chúng thường có vùng phân bố
A. hạn chế
B. rộng
C. vừa phải
D. hẹp
45
Multiple Choice
Nơi ở là
A. khu vực sinh sống của sinh vật
B. nơi cư trú của loài
C. khoảng không gian sinh thái
D. nơi có đầy đủ các yếu tố thuận lợi cho sự tồn tại của sinh vật.
46
Multiple Choice
Sinh vật hằng nhiệt là sinh vật có nhiệt độ cơ thể
A. phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường
B. luôn thay đổi
C. tương đối ổn định
D. ổn định và không phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường
47
Multiple Choice
Đối với mỗi nhân tố sinh thái, các loài khác nhau
A. có giới hạn sinh thái khác nhau
B. có giới hạn sinh thái giống nhau
C. có thể có giới hạn sinh thái giống nhau hoặc khác nhau
D. có phản ứng như nhau khi nhân tố sinh thái biến đổi
48
Multiple Choice
Sinh vật biến nhiệt là sinh vật có nhiệt độ cơ thể
A. phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường
B. luôn thay đổi
C. tương đối ổn định
D. không phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường
49
Multiple Choice
: Khoảng thuận lợi là khoảng của các nhân tố sinh thái
A. ở đó sinh vật sinh sản tốt nhất
B. ở mức phù hợp nhất đảm bảo cho sinh vật thực hiện các chức năng sống tốt nhất
C. giúp sinh vật chống chịu tốt nhất với môi trường
D. ở đó sinh vật sinh trưởng, phát triển tốt nhất
50
Multiple Choice
Hiện tượng nào sau đây là biểu hiện của mối quan hệ hỗ trợ cùng loài?
A. Cá mập con khi mới nở, sử dụng trứng chưa nở làm thức ăn.
B. Động vật cùng loài ăn thịt lẫn nhau.
C. Tỉa thưa tự nhiên ở thực vật.
D. Các cây thông mọc gần nhau, có rễ nối liền nhau.
51
Multiple Choice
Hiện tượng cá mập con khi mới nở ăn các trứng chưa nở và phôi nở sau thuộc mối quan hệ nào?
A. Quan hệ hỗ trợ.
B. Cạnh tranh khác loài.
C. Kí sinh cùng loài.
D. Cạnh tranh cùng loài.
52
Multiple Choice
Tập hợp sinh vật nào sau đây gọi là quần thể?
A. Tập hợp cá sống trong Hồ Tây.
B. Tập hợp cá Cóc sống trong Vườn Quốc Gia Tam Đảo.
C. Tập hợp cây thân leo trong rừng mưa nhiệt đới.
D. Tập hợp cỏ dại trên một cánh đồng.
53
Multiple Choice
Sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể sinh vật có thể dẫn tới:
A. giảm kích thước quần thể xuống dưới mức tối thiểu.
B. tăng kích thước quần thể tới mức tối đa.
C. duy trì số lượng cá thể trong quần thể ở mức độ phù hợp.
D. làm cho quần thể bị diệt vong.
54
Multiple Choice
Trong quần thể, các cá thể luôn gắn bó với nhau thông qua mối quan hệ
A. hỗ trợ
B. cạnh tranh
C. hỗ trợ hoặc cạnh tranh
D. không có mối quan hệ
55
Multiple Choice
Nguyên nhân chủ yếu của cạnh trạnh cùng loài là do
A. có cùng nhu cầu sống.
B. đấu tranh chống lại điều kiện bất lợ.i
C. đối phó với kẻ thù.
D. mật độ cao.
56
Multiple Choice
Hiện tượng tự tỉa thưa các cây lúa trong ruộng là kết quả của
A. cạnh tranh cùng loài
B. cạnh tranh khác loài
C. thiếu chất dinh dưỡng
D. sâu bệnh phá hoại
57
Multiple Choice
Quần thể phân bố trong 1 phạm vi nhất định gọi là
A. môi trường sống
B. ngoại cảnh
C. nơi sinh sống của quần thể
D. ổ sinh thái
58
Multiple Choice
Hiện tượng liền rễ ở các cây tre thể hiện mối quan hệ
A. hỗ trợ.
B. cạnh tranh.
C. cộng sinh.
D. hợp tác.
59
Multiple Choice
Ví dụ nào sau đây nói về mối quan hệ hỗ trợ cùng loài:
A. Khi thiếu thức ăn, ở một số động vật sử dụng cá thể cùng loài làm thức ăn.
B. Hiện tượng liền rễ ở hai cây sen trong đầm mọc gần nhau.
C. Chim nhạn bể và chim cò cùng làm tổ chung
D. Các con đực tranh giành con cái trong mùa sinh sản.
60
Multiple Choice
Ý nào KHÔNG ĐÚNG đối với động vật sống thành bầy đàn trong tự nhiên?
A. Có lợi trong công việc tìm kiếm thức ăn.
B. Phát hiện kẻ thù nhanh hơn.
C. Tự vệ tốt hơn.
D. Thường xuyên diễn ra sự cạnh tranh.
61
Multiple Choice
Kiểu phân bố ngẫu nhiên có ý nghĩa sinh thái là?
A. tận dụng nguồn sống thuận lợi.
B. phát huy hiệu quả hỗ trợ cùng loài.
C. giảm cạnh tranh cùng loài.
D. hỗ trợ cùng loài và giảm cạnh tranh cùng loài.
62
Multiple Choice
Ở điều kiện bình thường trong tự nhiên, quần thể thường có xu hướng ở dạng tháp tuổi nào?
A. dạng suy vong
B. dạng phát triển
C. dạng ổn định
D. tùy từng loài
63
Multiple Choice
Tuổi sinh thái của quần thể là
A. thời gian sống thực tế của cá thể
B. tuổi bình quân của quần thể
C. tuổi thọ do môi trường quyết định
D. tuổi thọ trung bình của loài
64
Multiple Choice
Dấu hiệu nào không phải là đặc trưng của quần thể?
A. mật độ
B. tỉ lệ đực – cái
C. sức sinh sản
D. độ đa dạng
65
Multiple Choice
Tuổi quần thể là
A. thời gian quần thể tồn tại ở sinh cảnh
B. tuổi thọ trung bình của loài
C. thời gian sống thực tế của cá thể
D. tuổi bình quân của các cá thể trong quần thể
66
Multiple Choice
: Kích thước của một quần thể không phải là?
A. tổng số cá thể của nó.
B. tổng sinh khối của nó.
C. năng lượng tích luỹ trong nó.
D. kích thước nơi nó sống.
67
Multiple Choice
Nếu kích thước quần thể vượt quá kích thước tối đa thì dẫn đến hậu quả gì?
A. Phần lớn các cá thể bị chết do cạnh tranh gay gắt
B. Quần thể bị phân chia thành hai
C. Một số cá thể di cư ra khỏi quần thể
D. Phân lớn cá thể bị chết do dịch bệnh
68
Multiple Choice
Nhân tố nào gây ra sự biến động kích thước quần thể?
A. mức sinh sản
B. mức tử vong
C. mức xuất cư và nhập cư
D. mức: xuất cư, nhập cư, sinh sản, tử vong.
69
Multiple Choice
Những yếu tố nào không ảnh hưởng tới kích thước quần thể?
A. tỉ lệ giới tính
B. sinh sản
C. tử vong
D. nhập cư và xuất cư
70
Multiple Choice
Tuổi sinh lí của quần thể
A. thời gian sống thực tế của cá thể
B. thời gian sống có thể đạt tới của 1 cá thể trong quần thể
C. tuổi thọ do môi trường quyết định
D. tuổi thọ trung bình của loài
Đặc điểm nào sau đây không đúng với tiến hóa lớn?
A. Diễn ra trong phạm vi của loài với quy mô nhỏ
B. Không thể nghiên cứu bằng thực nghiệm
C. Diễn ra trong thời gian lịch sử dài
. Hình thành các đơn vị phân loại trên loài
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 70
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
61 questions
Tiếng Việt
Presentation
•
1st - 3rd Grade
59 questions
Get ready for starter (August 4th)
Presentation
•
2nd Grade
75 questions
Bài 4: Đột biến gen
Presentation
•
1st Grade
58 questions
SINH
Presentation
•
1st Grade
54 questions
Lesson 3 - Beginner - Chị Laura
Presentation
•
KG
57 questions
tinhk1
Presentation
•
KG
73 questions
sinh hk2
Presentation
•
KG
57 questions
Untitled Presentation
Presentation
•
3rd Grade
Popular Resources on Wayground
20 questions
"What is the question asking??" Grades 3-5
Quiz
•
1st - 5th Grade
20 questions
“What is the question asking??” Grades 6-8
Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
Fire Safety Quiz
Quiz
•
12th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
34 questions
STAAR Review 6th - 8th grade Reading Part 1
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
“What is the question asking??” English I-II
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
47 questions
8th Grade Reading STAAR Ultimate Review!
Quiz
•
8th Grade
Discover more resources for Biology
20 questions
"What is the question asking??" Grades 3-5
Quiz
•
1st - 5th Grade
10 questions
Odd and even numbers
Quiz
•
1st - 2nd Grade
17 questions
2nd Grade Graphs (Bar & Picture)
Quiz
•
2nd Grade
15 questions
Telling Time
Quiz
•
2nd Grade
14 questions
Main Idea
Quiz
•
2nd - 3rd Grade
16 questions
Counting Coins counting money
Quiz
•
1st - 2nd Grade
15 questions
2.9G Telling Time to the Minute: set 3
Quiz
•
2nd - 3rd Grade
19 questions
Fire Safety
Quiz
•
KG - 2nd Grade