

THI HKII BÀI 36, 37,38,39
Presentation
•
Biology
•
9th - 12th Grade
•
Practice Problem
•
Medium
Hương Thị
Used 2+ times
FREE Resource
0 Slides • 66 Questions
1
Multiple Choice
Sự khác nhau giữa cây thông nhựa liền rễ với cây không liền rễ như thế nào?
Các cây liền rễ tuy sinh trưởng chậm hơn nhưng có khả năng chịu hạn tốt hơn và khi bị chặt ngọn sẽ nảy chồi mới sớm và tốt hơn cây không liền rễ.
Các cây liền rễ sinh trưởng nhanh hơn nhưng khả năng chịu hạn kém hơn và khi bị chặt ngọn sẽ nảy chồi mới sớm và tốt hơn cây không liền rễ.
Các cây liền rễ sinh trưởng nhanh hơn và có khả năng chịu hạn tốt hơn, nhưng khi bị chặt ngọn sẽ nảy chồi mới muộn hơn cây không liền rễ.
Các cây liền rễ sinh trưởng nhanh hơn, có khả năng chịu hạn tốt hơn và khi bị chặt ngọn sẽ nảy chồi mới sớm và tốt hơn cây không liền rễ.
2
Multiple Choice
Nhóm cá thể nào dưới đây là một quần thể?
Cây cỏ ven bờ
Đàn cá rô trong ao.
Cá chép và cá vàng trong bể cá cảnh
Cây trong vườn
3
Multiple Choice
Hiện tượng cá thể tách ra khỏi nhóm:
làm tăng khả năng cạnh tranh giữa các cá thể.
làm tăng mức độ sinh sản.
làm giảm nhẹ cạnh tranh giữa các cá thể, hạn chế sự cạn kiệt nguồn thức ăn trong vùng.
làm cho nguồn thức ăn cạn kiệt nhanh chóng.
4
Multiple Choice
Ý nào không đúng đối với động vật sống thành bầy đàn trong tự nhiên?
Phát hiện kẻ thù nhanh hơn.
Có lợi trong việc tìm kiếm thức ăn.
Tự vệ tốt hơn.
Thường xuyên diễn ra sự cạnh tranh.
5
Multiple Choice
Câu 5. Hiện tượng nào sau đây là biểu hiện của mối quan hệ hỗ trợ cùng loài?
Cá mập con khi mới nở, sử dụng trứng chưa nở làm thức ăn.
Động vật cùng loài ăn thịt lẫn nhau.
Tỉa thưa tự nhiên ở thực vật.
Các cây thông mọc gần nhau, có rễ nối liền nhau.
6
Multiple Choice
Tập hợp sinh vật nào sau đây gọi là quần thể?
Tập hợp cá sống trong Hồ Tây.
Tập hợp cá Cóc sống trong Vườn Quốc Gia Tam Đảo.
Tập hợp cây thân leo trong rừng mưa nhiệt đới.
Tập hợp cỏ dại trên một cánh đồng.
7
Multiple Choice
Tập hợp những sinh vật nào dưới đây được xem là một quần thể giao phối?
Những con mối sống trong một tổ mối ở chân đê.
Những con gà trống và gà mái nhốt ở một góc chợ.
Những con ong thợ lấy mật ở một vườn hoa.
Những con cá sống trong một cái hồ.
8
Multiple Choice
Tập hợp sinh vật nào sau đây không phải là quần thể?
Tập hợp cây thông trong một rừng thông ở Đà Lạt.
Tập hợp cây cọ ở trên quả đồi Phú Thọ.
Tập hợp cây cỏ trên một đồng cỏ.
Tập hợp cá chép sinh sống ở Hồ Tây.
9
Multiple Choice
Một số loài cây cùng loài sống gần nhau có hiện tượng rễ của chúng nối với nhau. Hiện tượng này thể hiện ở mối quan hệ:
cạnh tranh cùng loài
hỗ trợ khác loài.
cộng sinh.
hỗ trợ cùng loài.
10
Multiple Choice
Tập hợp những quần thể nào sau đây là quần thể sinh vật?
Những cây cỏ sống trên đồng cỏ Ba Vì.
Những con cá sống trong Hồ Tây.
Những con tê giác một sừng sống trong Vườn Quốc Gia Cát Tiên.
Những con chim sống trong rừng Cúc Phương.
11
Multiple Choice
Sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể sinh vật có thể dẫn tới:
giảm kích thước quần thể xuống dưới mức tối thiểu.
tăng kích thước quần thể tới mức tối đa.
duy trì số lượng cá thể trong quần thể ở mức độ phù hợp.
tiêu diệt lẫn nhau giữa các cá thể trong quần thể, làm cho quần thể bị diệt vong.
12
Multiple Choice
Nếu mật độ của một quần thể sinh vật tăng quá mức tối đa thì:
sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể tăng lên.
sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể giảm xuống.
sự xuất cư của các cá thể trong quần thể giảm tới mức tối thiểu.
sự hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể tăng lên.
13
Multiple Choice
Điều nào sau đây không đúng với vai trò của quan hệ hỗ trợ?
Đảm bảo cho quần thể tồn tại ổn định.
Khai thác tối ưu nguồn sống của môi trường.
Hiện tượng tự tỉa thưa.
Làm tăng khả năng sống sót và sinh sản của các cá thể.
14
Multiple Choice
Điều nào sau đây không đúng với vai trò của quan hệ cạnh tranh?
Đảm bảo sự tăng số lượng không ngừng của quần thể.
Đảm bảo số lượng của các cá thể trong quần thể duy trì ở mức độ phù hợp.
Đảm bảo sự tồn tại và phát triển của quần thể.
Đảm bảo sự phân bố của các cá thể trong quần thể duy trì ở mức độ phù hợp.
15
Multiple Choice
Ăn thịt đồng loại xảy ra do:
tập tính của loài.
con non không được bố mẹ chăm sóc.
mật độ của quần thể tăng.
quá thiếu thức ăn.
16
Multiple Choice
Quan hệ hỗ trợ trong quần thể là:
mối quan hệ giữa các cá thể sinh vật trong một vùng hỗ trợ lẫn nhau trong các hoạt động sống.
mối quan hệ giữa các cá thể sinh vật giúp nhau trong các hoạt động sống.
mối quan hệ giữa các cá thể cùng loài hỗ trợ nhau trong việc di cư do mùa thay đổi.
mối quan hệ giữa các cá thể cùng loài hỗ trợ lẫn nhau trong các hoạt động sống.
17
Multiple Choice
Quan hệ cạnh tranh là:
các cá thể trong quần thể cạnh tranh nhau giành nguồn sống hoặc cạnh tranh nhau con cái.
các cá thể trong quần thể cạnh tranh nhau giành nguồn sống như thức ăn, nơi ở, ánh sáng.
các cá thể trong quần thể cạnh tranh giành nhau con cái để giao phối.
các cá thể trong quần thể cạnh tranh nhau giành nguồn sống hoặc nơi ở của quần thể.
18
Multiple Choice
Sự cạnh tranh giữa các cá thể cùng loài sẽ làm:
tăng số lượng cá thể của quần thể, tăng cường hiệu quả nhóm.
giảm số lượng cá thể của quần thể đảm bảo cho số lượng cá thể của quần thể tương ứng với khả năng cung cấp nguồn sống của môi trường.
suy thoái quần thể do các cá thể cùng loài tiêu diệt lẫn nhau.
tăng mật độ cá thể của quần thể, khai thác tối đa nguồn sống của môi trường.
19
Multiple Choice
Hiện tượng cá mập con khi mới nở ăn các trứng chưa nở và phôi nở sau thuộc mối quan hệ nào?
Quan hệ hỗ trợ.
Cạnh tranh khác loài.
Kí sinh cùng loài.
Cạnh tranh cùng loài.
20
Multiple Choice
Tỉ lệ đực: cái ở ngỗng và vịt lại là 40/60 (hay 2/3) vì:
tỉ lệ tử vong 2 giới không đều.
do nhiệt độ môi trường.
do tập tính đa thê.
phân hoá kiểu sinh sống.
21
Multiple Choice
Tỉ lệ giữa số lượng cá thể đực và cá thể cái ở một quần thể được gọi là:
phân hoá giới tính.
tỉ lệ đực : cái (tỉ lệ giới tính) hoặc cấu trúc giới tính.
tỉ lệ phân hoá.
phân bố giới tính.
22
Multiple Choice
Tỉ lệ đực:cái của một quần thể sinh vật thường xấp xỉ là:
Số lượng từng loại tuổi cá thể ở mỗi quần thể phản ánh:
A. tuổi thọ quần thể. B. tỉ lệ giới tính.
C. tỉ lệ phân hoá. D. tỉ lệ nhóm tuổi hoặc cấu trúc tuổi.
Câu 24: Tuổi sinh lí là:
A.thời gian sống có thể đạt tới của một cá thể trong quần thể. B.tuổi bình quân của quần thể.
C.thời gian sống thực tế của cá thể. D.thời điểm có thể sinh sản.
Câu 25:Tuổi sinh thái là:
A.tuổi thọ tối đa của loài. B.tuổi bình quần của quần thể.
C.thời gian sống thực tế của cá thể. D.tuổi thọ do môi trường quyết định.
1:1.
2:1.
2:3
1:3.
23
Multiple Choice
Số lượng từng loại tuổi cá thể ở mỗi quần thể phản ánh:
tuổi thọ quần thể.
tỉ lệ giới tính.
tỉ lệ phân hoá.
tỉ lệ nhóm tuổi hoặc cấu trúc tuổi.
24
Multiple Choice
Tuổi sinh lí là:
thời gian sống có thể đạt tới của một cá thể trong quần thể.
tuổi bình quân của quần thể.
thời gian sống thực tế của cá thể.
thời điểm có thể sinh sản.
25
Multiple Choice
Tuổi sinh thái là:
tuổi thọ tối đa của loài.
tuổi bình quần của quần thể.
thời gian sống thực tế của cá thể.
tuổi thọ do môi trường quyết định.
26
Multiple Choice
Khoảng thời gian sống có thể đạt tới của một cá thể tính từ lúc cá thể được sinh ra cho đến khi nó chết do già được gọi là:
tuổi sinh thái.
tuổi sinh lí.
tuổi trung bình.
tuổi quần thể.
27
Multiple Choice
Tuổi quần thể là:
tuổi thọ trung bình của cá thể.
tuổi bình quân của các cá thể trong quần thể.
thời gian sống thực tế của cá thể.
thời gian quần thể tồn tại ở sinh cảnh.
28
Multiple Choice
Khi đánh bắt cá càng được nhiều con non thì nên:
tiếp tục, vì quần thể ở trạng thái trẻ.
dừng ngay, nếu không sẽ cạn kiệt.
hạn chế, vì quần thể sẽ suy thoái.
tăng cường đánh vì quần thể đang ổn định.
29
Multiple Choice
Ý nghĩa sinh thái của kiểu phân bố đồng đều của các cá thể trong quần thể là:
làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể.
làm tăng khả năng chống chịu của các cá thể trước các điều kiện bất lợi của môi trường.
duy trì mật độ hợp lí của quần thể.
tạo sự cân bằng về tỉ lệ sinh sản và tỉ lệ tử vong của quần thể.
30
Multiple Choice
Phân bố đồng đều giữa các cá thể trong quần thể thường gặp khi:
điều kiện sống trong môi trường phân bố đồng đều và không có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể.
điều kiện sống phân bố không đều và không có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể.
điều kiện sống phân bố một cách đồng đều và có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể.
các cá thể của quần thể sống thành bầy đàn ở những nơi có nguồn sống dồi dào nhất.
31
Multiple Choice
Kiểu phân bố ngẫu nhiên có ý nghĩa sinh thái là:
tận dụng nguồn sống thuận lợi.
phát huy hiệu quả hỗ trợ cùng loài.
giảm cạnh tranh cùng loài.
hỗ trợ cùng loài và giảm cạnh tranh cùng loài.
32
Multiple Choice
Mật độ của quần thể là:
số lượng cá thể trung bình của quần thể được xác định trong một khoảng thời gian xác định nào đó.
số lượng cá thể cao nhất ở một thời điểm xác định nào đó trong một đơn vị diện tích nào đó của quần tể.
khối lượng sinh vật thấp nhất ở một thời điểm xác định trong một đơn vị thể tích của quần thể.
số lượng cá thể có trên một đơn vị diện tích hay thể tích của quần thể.
33
Multiple Choice
Loài nào sau đây có kiểu tăng trưởng số lượng gần với hàm mũ?
Rái cá trong hồ
Ếch nhái ven hồ.
Ba ba ven sông.
Khuẩn lam trong hồ.
34
Multiple Choice
Nếu nguồn sống không bị giới hạn, đồ thị tăng trưởng của quần thể ở dạng:
tăng dần đều.
đường cong chữ J.
đường cong chữ S.
giảm dần đều.
35
Multiple Choice
Phần lớn quần thể sinh vật trong tự nhiên tăng trưởng theo dạng:
tăng dần đều.
đường cong chữ J.
đường cong chữ S.
giảm dần đều.
36
Multiple Choice
Phân bố theo nhóm các cá thể của quần thể trong không gian có đặc điểm là:
thường gặp khi điều kiện sống của môi trường phân bố đồng đều trong môi trường, nhưng ít gặp
trong thực tế.
các cá thể của quần thể tập trung theo từng nhóm ở nơi có điều kiện sống tốt nhất.
thường không được biểu hiện ở những sinh vật có lối sống bầy, đàn; có hậu quả làm giảm khả năng
đấu tranh sinh tồn của các cá thể trong quần thể.
xảy ra khi có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể, thường xuất hiện sau giai đoạn
sinh sản.
37
Multiple Choice
Kích thước của một quần thể không phải là:
tổng số cá thể của nó.
tổng sinh khối của nó.
năng lượng tích luỹ trong nó.
kích thước nơi nó sống.
38
Multiple Choice
Mật độ cá thể của quần thể có ảnh hưởng tới:
khối lượng nguồn sống trong môi trường phân bố của quần thể.
mức độ sử dụng nguồn sống, khả năng sinh sản và tử vong của quần thể.
hình thức khai thác nguồn sống của quần thể.
tập tính sống bầy đàn và hình thức di cư của các cá thể trng quần thể.
39
Multiple Choice
Khi nói về quan hệ giữa kích thước quần thể và kích thước cơ thể, thì câu sai là:
loài có kích thước cơ thể nhỏ thường có kích thước quần thể lớn.
loài có kích thước cơ thể lớn thường có kích thước quần thể nhỏ.
kích thước cơ thể của loài tỉ lệ thuận với kích thước của quần thể.
kích thước cơ thể và kích thước quần thể của loài phù hợp với nguồn sống.
40
Multiple Choice
Các cực trị của kích thước quần thể là gì?
1. Kích thước tối thiểu. 2. Kích thước tối đa. 3.Kích thước trung bình. 4. Kích thước vừa phải.
Phương án đúng là:
1, 2, 3.
1, 2.
2, 3, 4.
3, 4.
41
Multiple Choice
Kích thước của quần thể sinh vật là:
số lượng cá thể hoặc khối lượng sinh vật hoặc năng lượng tích luỹ trong các cá thể của quần thể.
độ lớn của khoảng không gian mà quần thể đó phân bố.
thành phần các kiểu gen biểu hiện thành cấu trúc di truyền của quần thể.
tương quan tỉ lệ giữa tỉ lệ tử vong với tỉ lệ sinh sản biểu thị tốc độ sinh trưởng của quần thể.
42
Multiple Choice
Xét các yếu tố sau đây:
I: Sức sinh sản và mức độ tử vong của quần thể.
II: Mức độ nhập cư và xuất cư của các cá thể và hoặc ra khỏi quần thể .
III: Tác động của các nhân tố sinh thái và lượng thức ăn trong môi trường.
IV: Sự tăng giảm lượng cá thể của kẻ thù, mức độ phát sinh bệnh tật trong quần thể.
Những yếu tố ảnh hưởng đến sự thay đổi kích thước của quần thể là:
I và II.
I, II và III.
I, II và IV.
I, II, III và IV.
43
Multiple Choice
Khi số lượng cá thể của quần thể ở mức cao nhất để quần thể có khả năng duy trì phù hợp nguồn sống thì gọi là:
kích thước tối thiểu.
kích thước tối đa.
kích thước bất ổn.
kích thước phát tán.
44
Multiple Choice
Quần thể dễ có khả năng suy vong khi kích thước của nó đạt:
dưới mức tối thiểu.
mức tối đa.
mức tối thiểu.
mức cân bằng
45
Multiple Choice
Nếu kích thước của quần thể xuống dưới mức tối thiểu thì quần thể sẽ suy thoái và dễ bị diệt vong vì nguyên nhân chính là:
sức sinh sản giảm.
mất hiệu quả nhóm.
gen lặn có hại biểu hiện.
không kiếm đủ ăn.
46
Multiple Choice
Khi kích thước của quần thể hữu tính vượt mức tối đa, thì xu hướng thường xảy ra là:
giảm hiệu quả nhóm.
giảm tỉ lệ sinh.
tăng giao phối tự do.
tăng cạnh tranh.
47
Multiple Choice
Hiện tượng cá thể rời bỏ quần thể này sang quần thể khác được gọi là:
mức sinh sản.
mức tử vong.
sự xuất cư.
sự nhập cư.
48
Multiple Choice
Hiện tượng các cá thể cùng loài ở quần thể khác chuyển tới sống trong quần thể gọi là:
mức sinh sản.
mức tử vong.
sự xuất cư.
sự nhập cư.
49
Multiple Choice
Trong tự nhiên, sự tăng trưởng kích thước quần thể chủ yếu là do:
mức sinh sản và tử vong.
sự xuất cư và nhập cư.
mức tử vong và xuất cư.
mức sinh sản và nhập cư.
50
Multiple Choice
Kích thước tối đa của quần thể bị giới hạn bởi yếu tố nào?
Tỉ lệ sinh của quần thể.
Tỉ lệ tử của quần thể.
Nguồn sống của quần thể.
Sức chứa của môi trường.
51
Multiple Choice
Một quần thể như thế nào là quần thể không sinh trưởng nhanh?
Trong quần thể có nhiều cá thể ở tuổi trước sinh sản hơn cá thể sinh sản.
Trong quần thể có kiểu phân bố tập trung.
Quần thể gần đạt sức chứa tối đa.
Quần thể có nhiều cá thể ở tuổi sau sinh sản hơn cá thể sinh sản.
52
Multiple Choice
Thay đổi làm tăng hay giảm kích thước quần thể được gọi là
biến động kích thước.
biến động số lượng.
biến động di truyền.
biến động cấu trúc.
53
Multiple Choice
Nhân tố dễ gây đột biến số lượng ở sinh vật biến nhiệt là
nhiệt độ.
ánh sáng.
độ ẩm.
không khí.
54
Multiple Choice
Nhân tố sinh thái nào bị chi phối bởi mật độ cá thể của quần thể?
Ánh sáng.
Nước.
Hữu sinh.
Nhiệt độ.
55
Multiple Choice
Các dạng biến động số lượng?
1. Biến động không theo chu kì. 2. Biến động theo chu kì.
3. Biến động đột ngột (do sự cố môi trường) 4. Biến động theo mùa vụ.
Phương án đúng là:
1, 2.
1, 3, 4.
2, 3.
2, 3, 4.
56
Multiple Choice
Sự biến động số lượng của thỏ rừng và mèo rừng tăng giảm đều đặn 10 năm 1 lần. Hiện tượng này biểu hiện:
biến động theo chu kì ngày đêm
biến động theo chu kì mùa.
biến động theo chu kì nhiều năm
biến động theo chu kì tuần trăng.
57
Multiple Choice
Trong đợt rét hại tháng 1-2/2008 ở Việt Nam, rau và hoa quả mất mùa, cỏ chết và ếch nhái ít hẳn là biểu hiện:
biến động tuần trăng.
biến động theo mùa
biến động nhiều năm.
biến động không theo chu kì
58
Multiple Choice
Ý nghĩa của quy tắc Becman là:
tỉ số giữa diện tích bề mặt cơ thể với thể tích cơ thể giảm, góp phần hạn chế sự tỏa nhiệt của cơ thể
động vật có kích thước cơ thể lớn, nhờ đó tăng diện tích tiếp xúc với môi trường
động vật có tai, đuôi và các chi bé, góp phần hạn chế sự tỏa nhiệt của cơ thể
động vật có kích thước cơ thể lớn, góp phần làm tăng sự tỏa nhiệt của cơ thể
59
Multiple Choice
Ở cây trồng nhân tố nhiệt độ ảnh hưởng nhiều nhất đối với giai đoạn nào?
Cây ra hoa
Cây con
Cây trưởng thành
Hạt nảy mầm
60
Multiple Choice
Trong một ao, người ta có thể nuôi kết hợp nhiều loại cá: mè trắng, mè hoa, trắm cỏ, trắm đen, trôi, chép,....vì:
tận dụng được nguồn thức ăn là các loài động vật nổi và tảo
tạo sự đa dạng loài trong hệ sinh thái ao
tận dụng nguồn thức ăn là các loài động vật đáy
mỗi loài có một ổ sinh thái riêng nên sẽ giảm mức độ cạnh tranh gay gắt với nhau
61
Multiple Choice
Cây trồng quang hợp ở vùng nhiệt đới quang hợp tốt nhất ở nhiệt độ:
15oC - 20oC
20oC - 25oC
20oC - 30oC
25oC - 30oC
62
Multiple Choice
Phân bố đồng đều giữa các cá thể trong quần thể thường gặp khi:
các cá thể của quần thể sống thành bầy đàn ở những nơi có nguồn sống dồi dào nhất
điều kiện sống phân bố một cách đồng đều và có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể
điều kiện sống phân bố không đồng đều và không có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể
điều kiện sống trong môi trường phân bố đồng đều và không có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể
63
Multiple Choice
Yếu tố quan trong nhất chi phối cơ chế tự điều chỉnh số lượng cá thể của quần thể là:
sức sinh sản
các yếu tố không phụ thuộc mật độ
sức tăng trưởng của quần thể
nguồn thức ăn từ môi trường
64
Multiple Choice
Một số loài thực vật có hiện tượng cụp lá vào ban đêm có tác dụng:
hạn chế sự thoát hơi nước
tăng cường tích lũy chất hữu cơ
giảm tiếp xúc với môi trường
tránh sự phá hoại củ sâu bọ.
65
Multiple Choice
Biện pháp bảo vệ và phát triển bền vững rừng hiện nay là :
không khai thác
trồng nhiều hơn khai thác
cải tạo rừng.
trồng và khai thác theo kế hoạch
66
Multiple Choice
Yếu tố có vai trò quan trọng nhất trong việc điều hòa mật độ quần thể là:
di cư và nhập cư
dịch bệnh
khống chế sinh học
sinh và tử.
Sự khác nhau giữa cây thông nhựa liền rễ với cây không liền rễ như thế nào?
Các cây liền rễ tuy sinh trưởng chậm hơn nhưng có khả năng chịu hạn tốt hơn và khi bị chặt ngọn sẽ nảy chồi mới sớm và tốt hơn cây không liền rễ.
Các cây liền rễ sinh trưởng nhanh hơn nhưng khả năng chịu hạn kém hơn và khi bị chặt ngọn sẽ nảy chồi mới sớm và tốt hơn cây không liền rễ.
Các cây liền rễ sinh trưởng nhanh hơn và có khả năng chịu hạn tốt hơn, nhưng khi bị chặt ngọn sẽ nảy chồi mới muộn hơn cây không liền rễ.
Các cây liền rễ sinh trưởng nhanh hơn, có khả năng chịu hạn tốt hơn và khi bị chặt ngọn sẽ nảy chồi mới sớm và tốt hơn cây không liền rễ.
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 66
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
58 questions
Review tag questions
Lesson
•
12th Grade
65 questions
Sinh ôn thi cuối kì II (thiếu b17, b21)
Lesson
•
12th Grade - University
63 questions
Jaxtina - TC - Flipped book - Lesson 11
Lesson
•
9th Grade - University
60 questions
Công nghệ
Lesson
•
9th - 12th Grade
64 questions
Lịch Sử
Lesson
•
9th - 12th Grade
58 questions
Lich Su
Lesson
•
KG
60 questions
Bài học không có tiêu đề
Lesson
•
KG - University
59 questions
Bài học không có tiêu đề
Lesson
•
KG - University
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
14 questions
Boundaries & Healthy Relationships
Lesson
•
6th - 8th Grade
13 questions
SMS Cafeteria Expectations Quiz
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
12 questions
SMS Restroom Expectations Quiz
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Pi Day Trivia!
Quiz
•
6th - 9th Grade
Discover more resources for Biology
20 questions
Cladogram Practice
Quiz
•
10th Grade
20 questions
DNA & Protein Synthesis
Quiz
•
9th Grade
21 questions
Cell Cycle and mitosis
Quiz
•
9th - 10th Grade
27 questions
Evolution
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Food Chains and Food Webs
Quiz
•
7th - 12th Grade
38 questions
Mitosis & Meiosis
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Monohybrid Cross Practice
Quiz
•
7th - 9th Grade
20 questions
24-25 Unit 6 Lessons 1-3
Quiz
•
9th - 12th Grade