Search Header Logo
bảng chữ cái ,chào hỏi ,số đếm

bảng chữ cái ,chào hỏi ,số đếm

Assessment

Presentation

World Languages

1st Grade

Hard

Created by

hoà ss

FREE Resource

0 Slides • 95 Questions

1

Multiple Choice

kyu

1

きゃ

2

きょ

3

きゅ

4

しゅ

2

Multiple Choice

Question image

Chọn phát âm tương ứng của chữ hiragana trong hình

1

a

2

ka

3

na

4

ta

3

Multiple Choice

Question image

Đây là bộ phim hoạt hình gì?

1

Doraemon

2

Conan

3

Totoro

4

Naruto

4

Multiple Choice

はじめましょう。

1

Chúng ta bắt đầu

2

Chúng ta dừng lại

3

xin chào

5

Multiple Choice

Question image

Chào buổi tối

1

こんばんは

2

こんにちは

3

おはようございます

4

さようなら

6

Multiple Choice

へい き

1

Hikki

2

Heiki

3

Hiiki

4

Hekki

7

Multiple Choice

ja

1

じゅ

2

きゃ

3

しゃ

4

じゃ

8

Multiple Choice

Kuukou

1

くっこう

2

くう こう

3

くこう

4

くうこ

9

Multiple Choice

Question image

ありがとうございました

1

Tạm biệt

2

Cảm ơn

3

Chào buổi tối

4

Chào buổi sáng

10

Multiple Choice

がっこう

1

Gaukou

2

Kakkou

3

Kaukou

4

Gakkou

11

Multiple Choice

おわりましょう。

1

chúng ta bắt đầu

2

chúng ta dừng lại

3

chúng ta cùng đi

12

Multiple Choice

おどり

1

Otoru

2

Odori

3

oboru

4

Otori

13

Multiple Choice

Question image

Chúc ngủ ngon!

1

おやすみなさい

2

こんばんは

3

こんにちは

4

さようなら

14

Multiple Choice

Eigo

1

えいっご

2

えいご

3

えっご

4

えご

15

Multiple Choice

Question image

Món ăn dưới đây tên gì?

1

Sashimi

2

Sushi

3

Kimbap

4

Tokbokki

16

Multiple Choice

おにいさん

1

Anisan

2

Onissan

3

Anissan

4

Oniisan

17

Multiple Choice

Question image

Bạn sẽ nói gì

1

さようなら

2

こんにちは

3

ありがとうございました

4

こんばんは

18

Multiple Choice

にっぽん

1

Niipon

2

Nihon

3

Niihon

4

Nippon

19

Multiple Choice

やすみましょう。

1

chúng ta dừng lại

2

chúng ta bắt đầu

3

chúng ta nghỉ

20

Multiple Choice

Question image

1. Món mỳ có nguồn gốc từ Nhật Bản?

1

a. Mỳ Chũ

2

b. Mỳ Vằn thắn

3

c. Mỳ Udon

21

Multiple Choice

Question image

Khi có lỗi bạn sẽ nói gì?

1

おやすみなさい

2

すみません

3

おはようございます

4

こんにちは

22

Multiple Choice

Question image

5. Người Nhật thường chào hỏi như nào khi gặp nhau?

1

a. Cọ mũi

2

b. Ôm hôn

3

c. Cúi thấp người

23

Multiple Choice

Chữ hiragana tương ứng với phát âm "Chi"

1

2

3

4

24

Multiple Choice

Question image

7. Tên một ngôi chùa nổi tiếng ở Nhật Bản?

1

a. Chùa Vàng

2

b. Chùa Kim cương

3

c. Chùa Ngọc

25

Multiple Choice

Question image
1

いち

2

3

4

なな

26

Multiple Choice

おわりますか。

1

các bạn có hiểu không

2

các bạn thế nào

3

các bạn không hiểu

27

Multiple Choice

Question image

1

なな

2

じゅう

3

はち

4

28

Multiple Choice

Đâu là quốc kỳ hiện tại của Nhật Bản?

1
2
3

29

Multiple Choice

Question image

1

はち

2

なな

3

4

さん

30

Multiple Choice

はい、おわります。

1

không, tôi không hiểu

2

vâng, tôi hiểu

3

tôi không biết

31

Multiple Choice

Question image

1

2

さん

3

いち

4

はち

32

Multiple Choice

ぎゃ

1

gya

2

gyu

3

sha

4

chu

33

Multiple Choice

Question image

1

はち

2

きゅう

3

じゅう

4

なな

34

Multiple Choice

もういちど

1

hãy đọc lại

2

không phải

3

tôi không biết

35

Multiple Choice

ひょ

1

hya

2

hyo

3

hyu

4

myo

36

Multiple Choice

Question image

Đây là môn thể thao gì?

1

a. Bóng đá

2

b. Đấu kiếm

3

C. Đấu vật

4

D. Bóng chày

37

Multiple Choice

gya

1

ひゃ

2

ぎゃ

3

ぎゅ

4

ぎょ

38

Multiple Choice

おはようございます。

1

chào buổi trưa

2

chào buổi chiều

3

chào buổi sáng

39

Multiple Choice

ぴゅ

1

pya

2

hya

3

pyu

4

byo

40

Multiple Choice

Chữ hiragana tương ứng với phát âm " Ko"

1

2

3

4

41

Multiple Choice

jo

1

じゅ

2

じょ

3

じゃ

4

ひゃ

42

Multiple Choice

こんにちは。

1

chào buổi trưa, chiều

2

chào buổi sáng

3

chào buổi tối

43

Multiple Choice

ちゃ

1

cho

2

cha

3

chu

4

nya

44

Multiple Choice

Đâu là loài hoa nổi tiếng ở Nhật Bản?

1
2
3
4

45

Multiple Choice

be

1

2

3

4

46

Multiple Choice

こんばんは。

1

chào buổi trưa, chiều

2

chào buổi sáng

3

chào buổi tối

47

Multiple Choice

がくせい

1

hakusei

2

gakusei

3

gasase

4

gakuse

48

Multiple Choice

kekka

1

けっか

2

けうか

3

けか

49

Multiple Choice

sensei

1

せんせい

2

せせん

3

せんせ

4

せんね

50

Multiple Choice

さようなら

1

tạm biệt

2

xin chào

3

chúc ngủ ngon

51

Multiple Choice

にっき

1

nikki

2

nakki

3

niki

4

naki

52

Multiple Choice

Question image

Tên của lá tía tô tiếng Nhật là gì

1

あし

2

いし

3

しお

4

しそ

53

Multiple Choice

ryokou

1

りゃこ

2

りょこう

3

りょこ

4

りゃこう

54

Multiple Choice

ひゃ

1

ひゅ

2

びゅ

3

ぴゅ

4

ひゃ

55

Multiple Choice

Question image

Chào buổi sáng tiếng Nhật là gì?

1

おはようございます/Ohayougozaimasu

2

はじめまして/ Hajimemashite

3

おやすみなさい/ Oyasuminasai

56

Multiple Choice

1

ju

2

ja

3

ji

4

jo

57

Multiple Choice

Question image

Tên của loại quả này trong tiếng Nhật là gì?

1

かき

2

かく

3

いけ

4

きこ

58

Multiple Choice

cha

1

ちゅ

2

しゃ

3

ちょ

4

ちゃ

59

Multiple Select

Đâu là các câu chào trong tiếng Nhật?

1

こんにちは/ Konnichiwa

2

ありがとうございます/ Arigatougozaimasu

3

こんばんは/ Konbanwa

4

おやすみなさい/Oyasuminasai

5

すみません/ Sumimasen

60

Multiple Choice

みゃ

1

myu

2

mya

3

myo

4

miya

61

Multiple Select

Đâu là các câu chào trong tiếng Nhật?

1

こんにちは/ Konnichiwa

2

ありがとうございます/ Arigatougozaimasu

3

こんばんは/ Konbanwa

4

おやすみなさい/Oyasuminasai

5

すみません/ Sumimasen

62

Multiple Choice

nyu

1

にゃ

2

にょ

3

にう

4

にゅ

63

Multiple Choice

"はじめまして/ Hajimemashite" có nghĩa là gì?

1

Xin cảm ơn

2

Xin lỗi

3

Chào buổi sáng

4

Rất vui được làm quen với bạn

64

Multiple Choice

じゅ

1

ju

2

jo

3

ja

4

shu

65

Multiple Select

Question image

Tên của con vật trong hình

1

いぬ

2

たこ

3

さかな

4

ねこ

66

Multiple Choice

pya

1

びゅ

2

びゃ

3

びょ

4

ぴゃ

67

Multiple Select

”Xin lỗi" trong tiếng Nhật là gì?

1

すみませんSumimasen

2

ごめんなさい/Gomennasai

3

ありがとうございます/Arigatougozaimasu

4

Tất cả những câu trên

68

Open Ended

ippan , kette, sensei, rokusatsu

69

Multiple Choice

Question image

Phát âm tương ứng của chữ Hiragana trong hình

1

a

2

ka

3

sa

4

na

70

Open Ended

yuubinkyoku, dokusho, juudo, doukyuusei

71

Multiple Choice

Question image

Phát âm tương ứng của chữ Hiragana trong hình

1

o

2

ko

3

to

4

no

72

Multiple Choice

Question image

Phát âm tương ứng của chữ Hiragana trong hình

1

E

2

KE

3

SE

4

TE

73

Multiple Select

Question image

Sử dụng câu chào thích hợp cho thời gian tương ứng

1

おはようございます/ ohayougozaimasu

2

こんにちは/ konnichiwa

3

こんばんは/ konbanhwa

4

おやすみなさい/ oyasuminasai

74

Multiple Choice

Tên của cô là gì?

1

Minh

2

My

3

Min

4

Mi

75

Multiple Choice

biểu tượng lá cờ Nhật Bản

1
2
3
4

76

Multiple Choice

Tiếng Nhật có mấy loại chữ?

1

1

2

2

3

3

4

4

77

Multiple Choice

có mấy bảng chữ cái Tiếng Nhật?

1

1

2

2

3

3

4

4

78

Multiple Choice

Chứ Kanji ( chữ Hán) là loại chữ du nhập từ nước nào?

1

Trung Quốc

2

Hàn Quốc

3

Việt Nam

4

Nhật Bản

79

Multiple Choice

Chào buổi tối

1

こんばんは

2

こんにちは

3

おはようございます

4

さようなら

80

Multiple Choice

Chào buổi tối

1

こんばんは

2

こんにちは

3

おはようございます

4

さようなら

81

Multiple Choice

Question image

Chúc ngủ ngon!

1

おやすみなさい

2

こんばんは

3

こんにちは

4

さようなら

82

Multiple Choice

Question image

Bạn sẽ nói gì

1

さようなら

2

こんばんは

3

ありがとうございました

4

こんにちは

83

Multiple Choice

Question image

Khi có lỗi bạn sẽ nói gì?

1

おやすみなさい

2

こんにちは

3

おはようございます

4

すみません

84

Multiple Choice

sensei

1

せんせい

2

せんね

3

せんせ

4

せせん

85

Multiple Select

"Sakura" theo tiếng Nhật có nghĩa là gì?

1

Hoa anh đào

2

Mặt trời

3

Chúc mừng

4

Tình yêu

86

Multiple Select

ikebana là môn nghệ thuật nổi tiếng gì tại Nhật Bản?

1

Gấp giấy

2

Trà đạo

3

Cắm hoa

4

Thư pháp

87

Multiple Select

Quốc hoa của Nhật là hoa gì?

1

Hoa sen

2

Hoa anh đào

3

Hoa hồng đỏ

4

Hoa cúc

88

Multiple Select

Chú mèo nổi tiếng trong một bộ truyện tranh cùng tên của Nhật Bản?

1

Mèo Nhật đó

2

Doraemon

3

Mèo đi hia

4

Mèo mướp

89

Multiple Select

Chọn câu giới thiệu trong tiếng nhật: "Lần đầu gặp mặt, tôi là Tanaka."

1

おはようございます。わたしは たなかです。

2

はじめまして。わたしは たなかです。

3

こんにちは。わたしは たなかです。

4

はじめまして。わたしは なかまです。

90

Multiple Select

Question image

Truyện tranh Nhật Bản được gọi là?

1

Manhua

2

Manhwa

3

Magan

4

Manga

91

Multiple Select

Question image

Tiếng Nhật có mấy bộ chữ?

1

1

2

2

3

3

4

4

92

Multiple Select

Môn thể thao phổ biến nhất tại Nhật Bản

1

Sumo

2

Bóng đá

3

Bóng chày

4

Judo

93

Multiple Select

Question image

Người Nhật thường ăn gì vào đêm giao thừa?

1

Mì Soba

2

Bánh dày omochi

3

Súp ozoni

4

Sushi

94

Multiple Select

Question image

Mã tiền tệ chính thức của Nhật Bản là:

1

JPY

2

CNY

3

IJY

4

NHY

95

Multiple Select

Question image

Đâu là hòn đảo chính của Nhật trong 4 hòn đảo lớn?

1

Honshu

2

hokkaido

3

shioku

4

kyushu

kyu

1

きゃ

2

きょ

3

きゅ

4

しゅ

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 95

MULTIPLE CHOICE