Search Header Logo
Ôn tập KHTN 7 cuối kì II

Ôn tập KHTN 7 cuối kì II

Assessment

Presentation

Biology

7th Grade

Medium

Created by

Nòn Lục

Used 129+ times

FREE Resource

0 Slides • 22 Questions

1

Multiple Choice

Câu 1: Xung quanh vật nào sau đây có từ trường?

1

A. Bóng đèn điện đang sáng.

2

B. Cuộn dây đồng nằm trên kệ.

3

C. Một đoạn dây đồng bố vừa mua về.

4

D. Cuộn dây sắt trong nhà kho.

2

Multiple Choice

Câu 2: Phát biểu nào sau đây là đúng?

1

A. Cực Bắc địa từ trùng với cực Nam địa lí.

2

B. Cực Bắc địa từ trùng với cực Bắc địa lí.

3

C. Cực Nam địa từ trùng với cực Nam địa lí.

4

D. Cực Bắc địa từ và cực Bắc địa lí không trùng nhau.

3

Multiple Choice

Câu 3: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của quá trình trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng trong cơ thể?

1

A. Tạo ra nguồn nguyên liệu cấu tạo nên tế bào và cơ thể.

2

B. Sinh ra nhiệt để giải phóng ra ngoài môi trường.

3

C. Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của tế bào.

4

D. Tạo ra các sản phẩm tham gia hoạt động chức năng của tế bào.

4

Multiple Choice

Câu 4: Cơ quan chính thực hiện quá trình quang hợp ở thực vật là?

1

A. rễ cây.

2

B. thân cây.

3

C. lá cây.

4

D. hoa.

5

Multiple Choice

Câu 5: Các yếu tố chủ yếu ngoài môi trường ảnh hưởng đến quang hợp là:

1

A. Nước, hàm lượng khí carbon dioxide, hàm lượng khí oxygen.

2

B. Nước, hàm lượng khí carbon dioxide, ánh sáng, nhiệt độ.

3

C. Nước, hàm lượng khí oxygen, ánh sáng.

4

D. Nước, hàm lượng khí oxygen, nhiệt độ.

6

Multiple Choice

Câu 6: Nguyên liệu của quá trình hô hấp tế bào là?

1

A. Carbon dioxide.

2

B. Oxygen.

3

C. Glucose.

4

D. Hydrogen.

7

Multiple Choice

Câu 7: Quá trình hô hấp tế bào bị ảnh hưởng bởi một số yếu tố môi trường như:

1

A. Nhiệt độ, hàm lượng nước, nồng độ oxygen, nồng độ carbon dioxide.

2

B. Nhiệt độ, hàm lượng nước.

3

C. Nhiệt độ, nồng độ oxygen, nồng độ carbon dioxide.

4

D. Nồng độ oxygen, nồng độ carbon dioxide.

8

Multiple Choice

Câu 8: Khi hô hấp, quá trình trao đổi khí diễn ra như thế nào?

1

A. Lấy vào khí carbon dioxide, thải ra khí oxygen.

2

B. Lấy vào khí carbon dioxide và hơi nước.

3

C. Lấy vào khí oxygen, thải ra khí carbon dioxide.

4

D. Lấy vào khí oxygen và hơi nước.

9

Multiple Choice

Câu 9: Cấu trúc của 1 phân tử nước bao gồm?

1

A. Gồm một nguyên tử oxygen và một nguyên tử hydrogen liên kết với nhau bằng liên kết cộng hoá trị.

2

B. Gồm hai nguyên tử oxygen và hai nguyên tử hydrogen liên kết với nhau bằng liên kết cộng hoá trị.

3

C. Gồm một nguyên tử oxygen và hai nguyên tử hydrogen liên kết với nhau bằng liên kết cộng hoá trị.

4

D. Gồm ba nguyên tử oxygen và một nguyên tử hydrogen.

10

Multiple Choice

Câu 10: Nguyên nhân chủ yếu làm cho khí khổng đóng hay mở phụ thuộc vào:

1

A. Hàm lượng nước bên trong tế bào hạt đậu.

2

B. Trời nắng nóng.

3

C. Tuỳ từng loài thực vật.

4

D. Việc tưới nước hàng ngày cho cây.

11

Multiple Choice

Câu 11: Các yếu tố môi trường ảnh hưởng đến quá trình trao đổi nước và muối khoáng ở cây là:

1

A. Ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm, độ tơi xốp của đất, hàm lượng khoáng và độ pH của đất.

2

B. Ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm.

3

C. Độ tơi xốp của đất, hàm lượng khoáng.

4

D. Hàm lượng khoáng và độ pH của đất.

12

Multiple Choice

Câu 12: Đặt  hạt đậu mới nảy mầm vị trí nằm ngang, sau một thời gian thân cây cong lên, còn rễ cây cong xuống. Hiện tượng này là

1

A. Thân cây có tính hướng đất dương, rễ cây có tính hướng đất âm.

2

B. Thân cây và rễ cây đều có tính hướng đất dương.

3

C. Thân cây và rễ cây có tính hướng đất âm.

4

D.Thân cây có tính hướng đất âm, rễ cây có tính hướng đất dương.

13

Multiple Choice

Câu 13: Giả sử em đang đi chơi bất ngờ gặp một con rắn to ngay trước mặt, em có thể phản  ứng như thế nào?

1

A. Bỏ chạy.

2

B. Tìm gậy hoặc đá để đánh hoặc ném.

3

C. Đứng im.

4

D. Một trong các hành động trên.

14

Multiple Choice

Câu 14: Phát triển ở sinh vật là?

1

A. quá trình tăng lên về kích thước và khối lượng cơ thể do sự tăng lên về kích  thước và khối lượng tế bào.

2

B. những biến đổi diễn ra trong vòng đời của một cá thể sinh vật, bao gồm ba quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trưởng, phân hoá tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan của cơ thể.

3

C. quá trình tăng lên về kích thước và khối lượng cơ thể do sự biến đổi diễn ra trong vòng đời của một cá thể sinh vật.

4

D. quá trình tăng lên về kích thước và khối lượng cơ thể, biểu hiện ở ba quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trưởng, phân hoá tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan của cơ thể.

15

Multiple Choice

Câu 15: Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình trong cơ thể sống có mối quan hệ mật thiết với nhau như thế nào?

1

A. Sinh trưởng tạo tiền đề cho phát triển, phát triển sẽ thúc đẩy sinh trưởng.

2

B. Phát triển tạo tiền đề cho sinh trưởng, làm nền tảng cho sinh trưởng.

3

C. Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình độc lập, không liên quan đến nhau.

4

D. Sinh trưởng và phát triển mâu thuẫn với nhau.

16

Multiple Choice

Câu 16: Ở cây Hai lá mầm, thân và rễ dài ra là nhờ hoạt động của

1

A. mô phân sinh cành.

2

B. mô phân sinh bên.

3

C. mô phân sinh lóng.

4

D. mô phân sinh đỉnh.

17

Multiple Choice

Câu 17: Vòng đời của bướm là:

1

A. Kén -> Sâu bướm -> Bướm trưởng thành -> Trứng.

2

B. Sâu bướm -> Trứng -> Kén -> Bướm trưởng thành.

3

C. Bướm trưởng thành -> Sâu bướm -> Kén -> Trứng.

4

D. Trứng -> Sâu bướm -> Kén -> Bướm trưởng thành.

18

Multiple Choice

Câu 18: Cơ sở khoa học của việc trồng xen canh cây trồng là:

1

A. Tận dụng diện tích đất trồng.

2

B. Tận dụng tối đa nguồn sống khác nhau.

3

C. Có thể thu được nhiều sản phẩm.

4

D. Tăng diện tích quang hợp của lá.

19

Multiple Choice

Câu 19: Cơ sở khoa học của việc thắp đèn chiếu sáng vào ban đêm cho cây Thanh long là:

1

A. Thanh Long là cây dài ngày.

2

B. Tận dụng tối đa nguồn sống khác nhau.

3

C. Điều chỉnh nhiệt độ.

4

D. Tăng diện tích quang hợp của lá.

20

Multiple Choice

Câu 20: Sản phẩm của quá trình hô hấp tế bào là khí:

1

A. Carbon dioxide.

2

B. Oxygen.

3

C. Glucose.

4

D. Hydrogen.

21

Multiple Choice

Câu 21: Phân tử nước trong hình dưới đây có tính chất là

1

A. Là chât lỏng không màu, không mùi, không vị, sôi ở 1000C.

2

B. Là chât rắn không màu, không mùi, không vị, sôi ở 1000C

3

C. Là chât lỏng không màu, không mùi, không vị, sôi ở 100C

4

D. Là chât lỏng không màu, có mùi khét, không vị, sôi ở 1000C.

22

Multiple Choice

Câu 22: Ở cây Hai lá mầm, thân và rễ to ra là nhờ hoạt động của

1

A. mô phân sinh cành.

2

B. mô phân sinh bên.

3

C. mô phân sinh lóng.

4

D. mô phân sinh đỉnh.

Câu 1: Xung quanh vật nào sau đây có từ trường?

1

A. Bóng đèn điện đang sáng.

2

B. Cuộn dây đồng nằm trên kệ.

3

C. Một đoạn dây đồng bố vừa mua về.

4

D. Cuộn dây sắt trong nhà kho.

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 22

MULTIPLE CHOICE