Search Header Logo
lý nhé

lý nhé

Assessment

Presentation

Physics

9th - 12th Grade

Medium

Created by

Oanh Phạm

Used 31+ times

FREE Resource

0 Slides • 25 Questions

1

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây là đúng?

1

A. Khi vật chuyển động thẳng đều, công của hợp lực là khác không.

2

B. Trong chuyển động tròn đều, lực hướng tâm thực hiện công khác không,

3

C. Lực là đại lượng véctơ nên công cũng là véctơ.

4

D. Công của lực là đại lượng vô hướng và có giá trị đại số.

2

Multiple Choice

Công suất được xác định bằng:

1

A. tích của công và thời gian thực hiện công.

2

B. công thực hiện trong một đơn vị thời gian.

3

C. công thực hiện đươc trên một đơn vị chiều dài.

4

D. giá trị công thực hiện được.

3

Multiple Choice

Kết luận nào sau đây nói về công suất là không đúng?

1

A. Công suất đặc trưng cho khả năng thực hiện công nhanh hay chậm.

2

B. Công suất là đại lượng đo bằng tích số giữa công và thời gian thực hiện công ấy.

3

C. Công suất là đại lượng đo bằng thương số giữa công và thời gian thực hiện công ấy.

4

D. Công suất là đại lượng đo bằng công sinh ra trong một đơn vị thời gian

4

Multiple Choice

Động năng là đại lượng

1

A. vô hướng, luôn dương.

2

B. vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.

3

C. véc tơ, luôn dương.

4

D. véc tơ, luôn dương hoặc bằng không.

5

Multiple Choice

Khẳng định nào sau đây là đúng?

1

A. Động năng là đại lượng vô hướng và có giá trị bằng tích của khối lượng và bình phương vận tốc của vật.

2

B. Động năng là đại lượng vectơ và có giá trị bằng tích của khối lượng và bình phương vận tốc của vật.

3

C. Động năng là đại lượng vô hướng và có giá trị bằng một nữa tích của khối lượng và bình phương vận tốc của vật.

4

D. Động năng là đại lượng vectơ và có giá trị bằng một nữa tích của khối lượng và bình phương vận tốc của vật.

6

Multiple Choice

Chọn phát biểu sai. Động năng của vật không đổi khi vật

1

A. chuyển động với gia tốc không đổi.

2

B. chuyển động tròn đều.

3

C. chuyển động thẳng đều.

4

D. chuyển động với vận tốc không đổi

7

Multiple Choice

Cơ năng của vật sẽ không được bảo toàn khi vật

1

A. chỉ chịu tác dụng của trọng lực.

2

    B. chỉ chịu tác dụng của lực đàn hồi của lò xo.

3

C. vật chịu tác dụng của lực cản, lực ma sát. 

4

D. vật không chịu tác dụng của lực mas át, lực cản.

8

Multiple Choice

Cơ năng của vật được bảo toàn trong trường hợp

1

A. vật rơi trong không khí.

2

B. vật trượt có ma sát.

3

C. vật rơi tự do.

4

D. vật rơi trong chất lỏng nhớt.

9

Multiple Choice

Điều nào sau đây sai khi nói về động lượng?

1

A. Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và tốc độ của vật.

2

B. Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc.

3

C. Động lượng của một vật là một đại lượng véc tơ.    

4

D. Trong hệ kín, động lượng của hệ được bảo toàn.

10

Multiple Choice

Chọn câu phát biểu sai?

1

A. Động lượng là một đại lượng véctơ  

2

B. Động lượng luôn được tính bằng tích khối lượng và vận tốc của vật

3

C. Động lượng luôn cùng hướng với vận tốc vì vận tốc luôn luôn dương

4

D. Động lượng luôn cùng hướng với vận tốc vì khối lượng luôn luôn dương

11

Multiple Choice

Véc tơ động lượng là véc tơ

1

A. cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc.

2

B. có phương hợp với véc tơ vận tốc một góc α bất kỳ.

3

C. có phương vuông góc với véc tơ vận tốc.

4

D. cùng phương, cùng chiều với véc tơ vận tốc.

12

Multiple Choice

Điều nào sau đây là sai khi nói về động lượng?

1

A. Động lượng là một đại lượng vectơ.

2

B. Động lượng được xác định bằng tích của khối lượng và vectơ vận tốc của vật ấy.

3

C. Vật có khối lượng và đang chuyển động thì có động lượng.

4

D. Động lượng có đơn vị là kg.m/s2.

13

Multiple Choice

Chọn câu phát biểu đúng nhất?

1

A. Véc tơ động lượng của hệ được bảo toàn.

2

B. Véc tơ động lượng toàn phần của hệ được bảo toàn.

3

C. Véc tơ động lượng toàn phần của hệ kín được bảo toàn.

4

D. Động lượng của hệ kín được bảo toàn.

14

Multiple Choice

Định luật bảo toàn động lượng chỉ đúng trong trường hợp

1

A. hệ có ma sát.

2

B. hệ không có ma sát.

3

C. hệ kín có ma sát.

4

D. hệ cô lập.

15

Multiple Choice

Động lượng của vật bảo toàn trong trường hợp nào sau đây?

1

A. Vật đang chuyển động thẳng đều trên mặt phẳng nằm ngang.

2

B. Vật đang chuyển động tròn đều.

3

C. Vật đang chuyển động nhanh dần đều trên mặt phẳng nằm ngang không ma sát.

4

D. Vật đang chuyển động chậm dần đều trên mặt phẳng nằm ngang không ma sát.

16

Multiple Choice

Trong các trường hợp nào sau đây động lượng của vật được bảo toàn?

1

A. Vật chuyển động thẳng đều.

2

B. Vật được ném thẳng đứng lên cao.

3

C. Vật rơi tự do.

4

D. Vật được ném ngang.

17

Multiple Choice

Tổng động lượng của một hệ không bảo toàn khi nào?

1

A. Hệ chuyển động  có ma sát.   

2

B. Hệ các vật chuyển động thẳng đều. 

3

C. Tổng ngoại lực tác dụng lên hệ bằng không   

4

D. Hệ cô lập

18

Multiple Choice

Trong quá trình nào sau đây, động lượng của vật không thay đổi?

1

A. Vật chuyển động tròn đều.

2

B. Vật được ném ngang.

3

C. Vật đang rơi tự do.

4

D. Vật chuyển động thẳng đều.

19

Multiple Choice

Chọn phát biểu đúng. Động năng của vật tăng gấp đôi khi

1

A. m không đổi, v tăng gấp hai.

2

B. m tăng gấp hai, v giảm còn nửa.

3

C. m giảm còn nửa, v tăng gấp hai. 

4

D. m không đổi, v giảm còn nửa.

20

Multiple Choice

Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?

1

A. Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với mặt đường, xe chạy đều.

2

B. Chuyển động của một con lắc đồng hồ.

3

C. Chuyển động của một mắt xích xe đạp.

4

D. Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với người ngồi trên xe, xe chạy đều

21

Multiple Choice

Vectơ vận tốc dài trong chuyển động tròn đều có

1

A. phương trùng với bán kính đường tròn quỹ đạo, chiều ngược chiều chuyển động.

2

B. phương tiếp tuyến với đường tròn quỹ đạo, chiều ngược chiều chuyển động.

3

C. phương vuông góc với tiếp tuyến đường tròn quỹ đạo, chiều cùng chiều chuyển động.

4

D. phương tiếp tuyến với quỹ đạo, chiều cùng chiều chuyển động.

22

Multiple Choice

Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?

1

A. Chuyển động của pittông trong động cơ đốt trong.   

2

B. Chuyển động của một mắt xích xe đạp.

3

C. Chuyến động của đầu kim phút. 

4

D. Chuyển động của con lắc đồng hồ.

23

Multiple Choice

Chỉ ra câu sai. Chuyển động tròn đều có đặc điểm sau:

1

A. Quỹ đạo là đường tròn.

2

B. Tốc độ góc không đổi.

3

C. Vectơ vận tốc không đổi.

4

D. Vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm

24

Multiple Choice

Khi vật chuyển động tròn đều thì

1

A. vectơ gia tốc không đổi.

2

B. vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm.

3

C. vectơ vận tốc không đổi.

4

D. vectơ vận tốc luôn hướng vào tâm

25

Multiple Choice

Gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều có

1

A. hướng không đổi.

2

B. Chiều không đổi.

3

C. phương không đổi.

4

D. độ lớn không đổi.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

1

A. Khi vật chuyển động thẳng đều, công của hợp lực là khác không.

2

B. Trong chuyển động tròn đều, lực hướng tâm thực hiện công khác không,

3

C. Lực là đại lượng véctơ nên công cũng là véctơ.

4

D. Công của lực là đại lượng vô hướng và có giá trị đại số.

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 25

MULTIPLE CHOICE