
địa lí
Presentation
•
Geography
•
Professional Development
•
Practice Problem
•
Easy
trang hoang
Used 70+ times
FREE Resource
0 Slides • 39 Questions
1
Multiple Choice
Câu 1: Khu vực Đông Nam Á tiếp giáp với các đại dương nào sau đây?
Âsn Đọ Dương vs Đại Tây Dương
thái bình dương vs ấn độ dương
thái bình dương vs đại tây dương
ấn độ dương vs bắc băng dương
2
Multiple Choice
Câu 2: Bình quân lương thực theo đầu người của Trung Quốc vẫn còn thấp là do?
A. Dân số đông.
C. Diện tích đất canh tác ít.
B. Sản lượng lương thực thấp.
D. Trình độ canh tác rất thấp.
3
Multiple Choice
Thủ đô của Trung Quốc là
B. Vũ Hán.
A. Thượng Hải.
D. Hồng Công.
C. Bắc Kinh.
4
Multiple Choice
4: Quốc gia nào sau đây thuộc Đông Nam Á biển đảo?
campuchia vs VN
philippin vs mianma
philippin vs malaysia
thái vs vn
5
Multiple Choice
Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với tình hình xuất nhập khẩu của Hoa Kì, giai
đoạn 2010 - 2015?
A. Nhập khẩu tăng nhiều hơn xuất khẩu.
B. Xuất khẩu tăng chậm hơn nhập khẩu.
D. Tổng giá trị xuất nhập khẩu tăng lên.
C. Nhập khẩu luôn lớn hơn xuất khẩu.
6
Multiple Choice
7: Phần phía bắc của Liên bang Nga có khí hậu
D. nhiệt đới.
C. cận xích đạo.
A. cận cực.
B. cận nhiệt đới.
7
Multiple Choice
Câu 8: Biên giới của Trung Quốc với các nước chủ yếu là ?
D. vùng ven biển.
.
C. đồng bằng rộng lớn.
A. núi cao, hoang mạc.
B. hoang mạc, đồng bằng.
8
Multiple Choice
Theo bảng số liệu, mật độ dân số của Trung Quốc năm 2005 là
. D. 136,2 người/km2
C. 0,136 người/km2
.
. B. 734,2 người/km2
A. 7,34 người/km2
9
Multiple Choice
Câu 10: Cây nào sau đây là cây lương thực truyền thống của khu vực Đông Nam Á?
. B. Lúa nước.
A. Lúa mì.
C. Lúa mạch.
D. Khoai lang.
10
Multiple Choice
Câu 11: Trung Quốc có những điều kiện tự nhiên thuận lợi nào sau đây để phát triển nông nghiệp?
A. Nhiều sơn nguyên xen bồn địa.
B. Khí hậu mang tính chất lục địa.
C. Đồng bằng rộng, đất màu mỡ.
D. Sông ngòi dốc, lắm thác ghềnh.
11
Multiple Choice
Câu 12: Việc phát triển công nghiệp của Nhật Bản gặp phải khó khăn nào sau đây về tự nhiên?
. D. Khí hậu lạnh.
A. Ít đồng bằng
B. Ít sông ngòi.
C. Khoáng sản nghèo.
12
Multiple Choice
Câu 13: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư khu vực Đông Nam Á?
C. Mật độ dân số cao.
A. Dân cư đông, tăng nhanh.
D. Dân số già.
B. Phân bố không đều.
13
Multiple Choice
Câu 14: Cơ cấu dân số già của Liên bang Nga có ảnh hưởng nào sau đây đến sự phát triển kinh tế - xã hội?
B. Giảm chi phí phúc lợi về xã hội.
D. Thiếu lao động trong tương lai.
C. Khả năng sáng tạo cao.
A. Tiếp thu nhanh thành tựu khoa học.
14
Multiple Choice
Câu 15: Đông Nam Á nằm ở vị trí cầu nối giữa các lục địa nào sau đây?
D. Á – Âu và Nam Mĩ.
C. Á -Âu và Bắc Mĩ
. B. Á - Âu và Phi.
A. Á – Âu và Ôxtrâylia.
15
Multiple Choice
Câu 16: Các nước Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản vì?
D. Nằm kề sát vành đai núi lửa.
C. Nằm trong vùng khí khậu nhiệt đới gió mùa.
B. Nằm trong vành đai sinh khoáng.
A. Có nhiều kiểu, dạng địa hình.
16
Multiple Choice
Câu 17: Tự nhiên Đông Nam Á có thuận lợi chủ yếu nào sau đây để phát triển cây công nghiệp nhiệt đới?
A. Mạng lưới sông ngòi dày đặc. B. Địa hình phân hóa rất đa dạng.
C. Diện tích đất phù sa rộng lớn. D. Khí hậu có tính chất nóng ẩm.
B. Địa hình phân hóa rất đa dạng.
. D. Khí hậu có tính chất nóng ẩm.
C. Diện tích đất phù sa rộng lớn.
A. Mạng lưới sông ngòi dày đặc.
17
Multiple Choice
Câu 18: Địa hình của miền Tây Trung Quốc gồm?
A. Vùng tương đối thấp với các bồn địa rộng.
D. Các đồng bằng châu thổ rộng lớn.
C. Toàn bộ là các dãy núi cao đồ sộ.
B. Các dãy núi cao, sơn nguyên xen bồn địa.
18
Multiple Choice
Câu 19: Đông Nam Á biển đảo nằm trong đới khí hậu nào sau đây?
D. Nhiệt đới lục địa và cận nhiệt đới.
C. Cận nhiệt đới và khí hậu xích đạo.
B. Nhiệt đới gió mùa và khí hậu xích đạo.
A. Nhiệt đới lục địa và nhiệt đới gió mùa.
19
Multiple Choice
Câu 20: Đặc điểm nào sau đây đúng với địa hình phần phía Tây của LB Nga?
D. Có trữ năng thủy điện lớn.
C. Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn.
B. Phần lớn là núi và cao nguyên.
A. Đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng.
20
Multiple Choice
Câu 21: Dãy núi làm ranh giới tự nhiên giữa 2 châu lục Á-Âu trên lãnh thổ LB Nga là dãy
D. Hi-ma-lay-a.
C. U-ran.
B. A-pa-lat.
A. Cáp-ca.
21
Multiple Choice
Câu 22: Đặc điểm nào sau đây là không đúng với phần phía Đông của LB Nga?
D. Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn.
C. Có đồng bằng Đông Âu tương đối cao.
B. Phần lớn là núi và cao nguyên.
A. Có trữ năng thủy điện lớn.
22
Multiple Choice
Câu 23: Phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên của Đông Nam Á lục địa?
D. Nhiều nơi núi lan ra sát biển.
C. Có rất nhiều núi lửa và đảo.
B. Nhiều đồng bằng châu thổ.
A. Địa hình bị chia cắt mạnh.
23
Multiple Choice
Câu 24: Ngành công nghiệp hiện đại của Liên bang Nga là
B. sản xuất giấy
A. khai thác gỗ.
C. luyện kim đen.
D. điện tử - tin học.
24
Multiple Choice
Câu 25: Hơn 80% lãnh thổ Liên Bang Nga nằm ở vành đai khí hậu?
D. Nhiệt đới.
.
C. Cận xích đạo.
B. Ôn đới.
A. Xích đạo.
25
Multiple Choice
Câu 26: LB Nga giáp với các đại dương nào sau đây?
A. Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương.
B. Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.
C
C. Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương.
D. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.
26
Multiple Choice
Câu 27: Chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc tập trung chủ yếu vào 5 ngành chính là:
A. Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và luyện kim.
.
B. Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và xây dựng
C. Chế tạo máy, điện tử, hóa chất, sản xuất ô tô và luyện kim.
D. Chế tạo máy, dệt may, hóa chất, sản xuất ô tô và xây dựng.
27
Multiple Choice
Câu 28: Quần đảo Nhật Bản nằm ở khu vực nào dưới đây?
A. Bắc Á.
B. Đông Á.
C. Tây Á
D. Đông Âu.
28
Multiple Choice
Câu 29: Cây trồng chiếm vị trí quan trọng nhất về diện tích và sản lượng ở Trung Quốc là.
A. Cây công nghiệp.
B. Cây thực phẩm.
.
C. Cây ăn quả.
D. Cây lương thực.
29
Multiple Choice
Dựa vào bảng số liệu, hãy cho biết quốc gia nào sau đây xuất siêu vào năm 2018?
A. Bru-nây.
. B. Cam-pu-chia.
C. Lào.
D. Mi-an-ma.
30
Multiple Choice
Câu 31: Vùng biển Nhật Bản có nguồn hải sản phong phú là do?
A. Nơi các dòng biển nóng và dòng biển lạnh gặp nhau.
B. Có nhiều thiên tai xảy ra như động đất, núi lửa
C. Dân cư đông, tập trung ở ven biển.
D. Nằm trong khu vực khí hậu gió mùa, mưa nhiều.
31
Multiple Choice
Câu 32: Ý nào sau đây không phải là cơ sở hình thành ASEAN?
A. Có chung mục tiêu, lợi ích phát triển kinh tế.
B. Sử dụng chung một loại tiền.
D. Có sự tương đồng về địa lí, văn hóa, xã hội của các nước
C. Do sức ép cạnh tranh giữa các khu vực trên thế giới.
32
Multiple Choice
Câu 33: Dân cư Trung Quốc hiện nay có đặc điểm nào sau đây?
A. phân bố đồng đều. .
B. tỉ lệ sinh rất cao.
C. có ít dân tộc.
D. dân số đông.
33
Multiple Choice
Câu 34: Đâu không phải là chính sách, biện pháp trong cải cách ngành nông nghiệp của Trung Quốc.
A. Giao quyền sử dụng đất cho nông dân.
B. Cải tạo xây dựng mới đường giao thông, hệ thống thủy lợi.
C
C. Đưa kĩ thuật mới vào sản xuất, phổ biến giống mới.
D. Tăng thuế nông nghiệp.
34
Multiple Choice
Câu 35: Nhật Bản giáp với đại dương nào sau đây?
A. Đại Tây Dương.
B. Bắc Băng Dương.
C. Thái Bình Dương.
. D. Ấn Độ Dương.
35
Multiple Choice
Câu 36: Phần lớn dân cư Nhật Bản tập trung ở ?
A. các thành phố ven biển.
B. đồi thấp.
C. vùng núi.
D. ven sông.
36
Multiple Choice
Câu 37: Quốc gia nào sau đây có diện tích lớn nhất thế giới?
A. Hoa Kì.
B. Ca-na-đa.
C. Trung Quốc.
D. Liên bang Nga.
37
Multiple Choice
Câu 38: Quốc gia nào sau đây nằm ở cả hai châu lục Á, Âu?
A. Hoa Kì.
B. Trung Quốc.
C. Liên bang Nga.
D. Nhật Bản.
38
Multiple Choice
Câu 39: Đồng bằng nào chịu nhiều lụt lội nhất ở miền Đông Trung Quốc ?
A. Đông Bắc
B. Hoa Bắc.
C. Hoa Nam.
D. Hoa Trung.
39
Multiple Choice
Câu 40: Quốc gia nào sau đây ở Đông Nam Á có nhiều đảo nhất?
A. In-đô-nê-xi-a.
B. Xin-ga-po.
C. Lào
D. Thái Lan.
Câu 1: Khu vực Đông Nam Á tiếp giáp với các đại dương nào sau đây?
Âsn Đọ Dương vs Đại Tây Dương
thái bình dương vs ấn độ dương
thái bình dương vs đại tây dương
ấn độ dương vs bắc băng dương
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 39
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
33 questions
Taller Docente Desr
Presentation
•
Professional Development
36 questions
Preparación para la prueba Bicentenario 2°Medio
Presentation
•
Professional Development
32 questions
Osteoporosis PM
Presentation
•
Professional Development
34 questions
A DEEP DIVE : GRAMMAR COVERED
Presentation
•
University
34 questions
Inteligencia Artificial en el quehacer docente- IU Digital
Presentation
•
Professional Development
30 questions
REVISÃO ENEM 2020- GEOGRAFIA
Presentation
•
Professional Development
34 questions
Aplicació protocols
Presentation
•
Professional Development
33 questions
Unit 317 Session 5a principles of heat loss and heat gain
Presentation
•
Professional Development
Popular Resources on Wayground
20 questions
"What is the question asking??" Grades 3-5
Quiz
•
1st - 5th Grade
20 questions
“What is the question asking??” Grades 6-8
Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
Fire Safety Quiz
Quiz
•
12th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
34 questions
STAAR Review 6th - 8th grade Reading Part 1
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
“What is the question asking??” English I-II
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
47 questions
8th Grade Reading STAAR Ultimate Review!
Quiz
•
8th Grade