Search Header Logo
nhóm 3

nhóm 3

Assessment

Presentation

Chemistry

6th - 8th Grade

Practice Problem

Hard

Created by

Mạnh Nguyễn

FREE Resource

0 Slides • 99 Questions

1

Multiple Choice

Mục đích sử dụng của cốc có mỏ:

1

Đong một thể tích gần đúng của một chất lỏng 

2

Chứa hóa chất, đun nóng đuổi dung môi hoặc cô cạn trên bếp điện 

3

Sử dụng để pha chế các dung dịch có nồng độ chính xác 

4

Dùng để chứa hóa chất hoặc sử dụng trong thí nghiệm chuẩn độ

2

Multiple Choice

Tên gọi khác của bình tam giác là: 

 

1

Pipet

2

Buret 

3

Erlen 

4

Beaker

3

Multiple Choice

Dụng cụ sử dụng trong thí nghiệm chuẩn độ: 

1

Cốc có mỏ 

2

Bình định mức 

3

Bình tam giác

4

Ống đong

4

Multiple Choice

Lượng hóa chất cho vào ồng nghiệm tối đa: 

1

Đầu ống 

2

Khoảng ¼ ống

3

Khoảng ½ ống

4

Khoảng 1/3 ống

5

Multiple Choice

Bình tam giác là bình: 

1

Có đáy rộng, cổ hẹp, có các dung tích khác nhau

2

Có đáy bằng, cổ dài, có ngấn và nút nhám

3

Có hình trụ, có vạch chia bên ngoài để chỉ thể tích bằng mililit 

4

Làm bằng thủy tinh, có bầu ở giữa, đầu dưới của pipet được vuốt nhỏ và đường kính khoảng 1mm

6

Multiple Choice

Không nên đun cốc có mỏ trên ngọn lửa trần mà chỉ được đun nóng qua lưới amiăng hoặc dùng bình cách thủy.

1

 Đúng

2

Sai

7

Multiple Choice

Bình định mức là: 

1

Những ống thủy tinh chia độ dùng để đo lượng chính xác dung dịch đã chảy từ ống đó ra 

2

Những bình cầu cổ dài và hẹp, có vạch ngấn dùng để pha chế các dung dịch 

3

Ống thủy tinh dài, đầu dưới có khóa vặn để điều chỉnh dung dịch nhỏ ra

4

Ống thủy tinh hoặc nhựa hình trụ, có vạch chia bên ngoài để chỉ thể tích bằng mililit.

8

Multiple Choice

Khi sử dụng bình định mức chỉ cầm vào phần: 

 

1

Bầu bình

2

Cổ bình 

3

Thân bình 

4

Đáy bình

9

Multiple Choice

Dụng cụ sử dụng để pha dung dịch chuẩn độ là: 

1

Cốc có mỏ 

2

Ống đong

3

Bình định mức 

4

Buret

10

Multiple Choice

Dụng cụ sử dụng để chuẩn độ một dung dịch: 

1

Cốc có mỏ 

2

Buret

3

Bình định mức 

4

Ống đong

11

Multiple Choice

Dụng cụ dùng để hút hóa chất qua pipet: 

 

1

Phễu thủy tinh

2

Bóp cao su

3

Ống đong

4

Bình định mức

12

Multiple Choice

Dụng cụ sử dụng để đong một thể tích dung dịch với độ chính xác khoảng 5%: 

 

1

Cốc có mỏ

2

Bình tam giác 

3

Ống hút 

4

Ống đong

13

Multiple Choice

Dụng cụ có độ chính xác cao nhất: 

1

Bình định mức 

2

Pipet 

3

Bình tam giác. 

4

Ống đong

14

Multiple Choice

Dụng cụ có độ chính xác ít nhất trong hệ thống dụng cụ đo thể tích: 

 

1

Ống đong 

2

Cốc có mỏ

3

Pipet

4

Bình định mức

15

Poll

Dụng cụ thủy tinh chỉ sấy ở nhiệt độ tối đa là: 

100 độ C 

80 độ C 

70 độ C 

90 độ C

16

Multiple Choice

Những dụng cụ chỉ để khô tự nhiên, không được sấy là: 

1

Pipet bầu, ống đong 

2

Cốc có mỏ, bình tam giác

3

Pipet bầu, bình định mức 

4

Ống đong, bình định mức

17

Multiple Choice

Dụng cụ dùng để hút dung dịch chuẩn độ là: 

 

1

Pipet dài

2

Pipet bầu 

3

Ống đong

4

Cốc có mỏ

18

Multiple Choice

Chất điện ly yếu là: 

1

H2O 

2

HCl

3

NaOH 

4

NaCl

19

Multiple Choice

Trong các dung dịch sau đây: K2CO3, KCl, CH3COOH, NH4Cl,  NaHSO4, Na2S, số dung dịch có pH > 7 là: 

1

1

2

2

3

3

4

4

20

Multiple Choice

Dãy chất chỉ gồm những chất điện ly mạnh là: 

1

HNO3, Cu(NO3)2, Ca3(PO4)2, H3PO4

2

H2SO4, NaCl, KNO3, Ba(NO3)2

3

CaCl2, CuSO4, CaSO4, HNO3

4

KCl, H2SO4, H2O, CaCl2

21

Multiple Choice

Dung dịch Na2SO4 có môi trường: 

 

1

Acid

2

Bazơ 

3

Trung tính 

4

Không xác định

22

Multiple Choice

Công thức tính pH là: 

1

pH = -log [H+]

2

pH = log [H+]

3

pH = 10log [H+] 

4

pH = -log [OH-]

23

Poll

Tổng pH và pOH trong dung dịch luôn bằng: 

7

10

14

-14

24

Multiple Choice

Dung dịch acid có: 

1

pH > 7 

2

pH = 7 

3

pH = 14 

4

pH < 7

25

Multiple Choice

Dung dịch bazơ có: 

 

1

pH > 7

2

pH = 7 

3

pH = 14 

4

pH < 7

26

Multiple Choice

Trong các dung dịch loãng và trong điều kiện 25oC thì tích [H+].[OH-] bằng: 

1

10-7

2

14

3

10-14

4

-14

27

Multiple Choice

Môi trường trung tính là môi trường trong đó có: 

1

pH > 7

2

pH < 7

3

pH = 7 

4

pH không xác định

28

Multiple Choice

Dung dịch A có [OH-] = 10-5M. Môi trường của dung dịch A là: 

1

Acid 

2

Bazơ 

3

Trung tính 

4

Không xác định

29

Multiple Choice

100ml dung dịch HCl có pH = 3, số mol ion H+ trong dung dịch là: 

1

10-2 

2

10-3

3

10-4

4

10-5

30

Multiple Choice

Hòa tan hoàn toàn Na2SO4 vào dung dịch BaCl2, hiện tượng xảy ra là: 

1

Có kết tủa đen xuất hiện 

2

Có kết tủa trắng sau đó kết tủa tan khi cho dư tác chất

3

Có kết tủa trắng xuất hiện

4

Có xuất hiện kết tủa màu xanh

31

Multiple Choice

Dung dịch KOH 0,001M có pH bằng: 

1

3

2

11

3

2

4

12

32

Multiple Choice

Dung dịch có pH > 7 

1

Na2CO

2

H2SO4

3

NH4Cl 

4

HNO3

33

Multiple Choice

Khi nhỏ chất chỉ thị metyl da cam vào ống nghiệm chứa dung dịch có pH < 7, dung dịch trong ống nghiệm sẽ có màu: 

1

Màu vàng da cam 

2

Màu đỏ 

3

Màu xanh 

4

Không màu

34

Multiple Choice

Khi nhỏ chất chỉ thị metyl da cam vào ống nghiệm chứa dung dịch có pH > 7, dung dịch trong ống nghiệm sẽ có màu: 

1

Màu xanh dương 

2

Màu hồng tím

3

Màu vàng da cam

4

Không màu

35

Multiple Choice

Khi sử dụng chất chỉ thị metyl da cam, miền chuyển màu nằm trong khoảng pH:

1

  1 – 7 

2

4 – 10

3

3,1 – 4,4

4

7,1 – 9,4

36

Multiple Choice

Hiệu chuẩn máy đo pH bằng: 

 

1

Dung dịch acid

2

Dung dịch bazơ

3

Dung dịch đệm

4

Không cần hiệu chuẩn

37

Multiple Choice

Dung dịch làm cho phenoltalein hóa hồng là: 

 

1

NaOH 

2

HCl

3

NH4Cl 

4

H2SO4

38

Multiple Choice

Dung dịch pH ≤ 7, phenoltalein sẽ: 

1

Có màu hồng 

2

Không màu 

3

Có màu xanh

4

Có màu vàng da cam

39

Multiple Choice

Dung dịch muối NaHSO4 có pH là: 

1

pH > 7 

2

pH < 7 

3

pH = 7 

4

pH ≥ 7

40

Multiple Choice

Những dung dịch có pH > 7 là: 

1

NaOH, BaCl2, NaHSO4

2

BaCl2, NaHCO3, AgNO3

3

NaHCO3, NaOH, NH4OH 

4

Ba(CH3COO)2, NaCl, ZnBr2

41

Multiple Choice

Cho các dung dịch: NaHCO3, NaHSO4, KNO3, BaI2, FeCl3, Na2SO3, (NH4)2SO4, ZnBr2 . Số dung dịch có pH < 7 là: 

1

2

2

3

3

4

4

5

42

Multiple Choice

Cho các dung dịch: A(NaCl), B(K2CO3), C(CH3COONa), D(NH4Cl) 

1

Các dung dịch A, B, C, D đều có pH > 7 

2

Các dung dịch A, B có pH > 7, C có pH = 7, D có pH < 7

3

Các dung dịch B, C có pH > 7, A có pH = 7, D có pH < 7 

4

Các dung dịch A, B, C, D đều có pH < 7

43

Multiple Choice

Có 4 lọ mất nhãn đựng các dung dịch: NaOH, HCl, BaCl2, AgNO3. Đề nhận biết các dung dịch trên có thể dùng: 

1

Quỳ tím, NaNO3

2

Quỳ tím, AgNO3

3

Quỳ tím, NaOH 

4

Quỳ tím, KOH

44

Multiple Choice

Có 4 lọ mất nhãn đựng các dung dịch: NaOH, H2SO4, BaCl2, NaCl. Chất để nhận biết các dung dịch trên là: 

1

Quỳ tím 

2

H2SO4

3

AgNO3

4

NaOH

45

Multiple Choice

Để nhận biết các dung dịch riêng biệt: Ba(OH)2, BaCl2, HCl, NaCl, H2SO4 có thể dùng thêm: 

1

Ca(OH)2

2

Quỳ tím 

3

AgNO3

4

HNO3

46

Multiple Choice

Dãy những acid mạnh là: 

1

HCl, H2SO3, HI 

2

HClO4, H2CO3, HBr

3

HClO3, HBrO3, HI

4

H3PO4, HClO4, HCl

47

Multiple Choice

Đo pH dung dịch bằng giấy quì chính xác hơn đo bằng máy. 

1

Đúng 

2

Sai

48

Multiple Choice

Dung dịch đệm là dung dịch có pH thay đổi không đáng kể khi thêm vào một lượng nhỏ acid, base hay pha loãng. 

 

1

Đúng

2

Sai

49

Multiple Choice

Rượu là hợp chất hữu cơ mà trong phân tử của chúng chứa một hay nhiều nhóm −OH liên kết với:

1

Gốc hiđrocacbon 

2

Gốc ankyl

3

Gốc anlyl

4

Gốc ankenyl

50

Multiple Choice

Phản ứng của ancol với natri mãnh liệt hơn phản ứng của nước với natri.

1

Đúng

2

Sai

51

Multiple Choice

Sau khi đun nóng CuSO4 ngậm nước ta thu được: 

 

1

CuSO4 khan có màu xanh dương

2

CuSO4 khan , có màu trắng xám 

3

CuSO4 có màu xanh dương

4

CuSO4 có màu trắng xám

52

Multiple Choice

Để phân biệt ancol etylic tinh khiết và ancol etylic có lẫn nước, có thể dùng chất: 

1

Na kim loại

2

CuO, to

3

CuSO4 khan 

4

H2SO4 đặc

53

Multiple Choice

Cho CuSO4 khan và ancol Etylic vào ống nghiệm khô, lắc đều và đun nóng nhẹ hiện tượng xảy ra là: 

 

 

1

CuSO4 từ màu trắng xám chuyển sang màu xanh nhạt

2

CuSO4 từ màu xanh nhạt chuyển sang màu trắng xám 

3

CuSO4 từ màu trắng chuyển sang màu xanh đậm

4

Không có hiện tượng gì xảy ra

54

Multiple Choice

Ancol chỉ tác dụng với acid hữu cơ, không tác dụng với acid vô cơ. 

1

Đúng

2

Sai

55

Multiple Choice

Khi cho 1 mẫu Na vào ống nghiệm có chứa ancol Etylic khan, hiện tượng xảy ra là: 

1

Xuất hiện kết tủa trắng

2

Xuất hiện kết tủa trắng và có khí 

3

Xuất hiện dung dịch không màu và có khí 

4

Không có hiện tượng xảy ra

56

Multiple Choice

Khi cho 1 mẫu Na vào ống nghiệm có chứa ancol Etylic khan, sản phẩm tạo thành là: 

1

C2H5OH khan; Na rắn, khí H2

2

C2H5ONa trắng, khan; khí H2

3

C2H5ONa trắng, khan, Na 

4

C2H5ONa trắng, khan; C2H5OH khan

57

Multiple Choice

Na trước khi cho vào thí nghiệm phải được cạo sạch bên ngoài vì: 

1

Na là kim loại yếu nên dễ phản ứng với các chất trong không khí tạo sản phẩm khác

2

Na là kim loại hoạt động mạnh nên dễ phản ứng với các chất trong không khí tạo sản phẩm khác 

3

Na là phi kim hoạt động yếu nên dễ phản ứng với các chất trong không khí tạo sản phẩm khác

4

Na là phi kim hoạt động mạnh nên dễ phản ứng với các chất trong không khí tạo sản phẩm khác

58

Multiple Choice

Phương trình phản ứng khi cho Na tác dụng với C2H5OH khan: 

1

C2H5OHkhan + Nahạt nhỏ → C2H5ONatrắng (khan) + ½ H2O 

2

C2H5OHkhan + Nahạt nhỏ → C2H5ONatrắng (khan) + NaOH 

3

C2H5OHkhan + Nahạt nhỏ → C2H5ONatrắng (khan) + H2

4

C2H5OHkhan + Nahạt nhỏ→ C2H5ONatrắng (khan) + ½ H2

59

Multiple Choice

Cho mẫu Natri vào ống nghiệm có chứa ancol Etylic khan, sau đó đưa miệng ống nghiệm trước ngọn lửa đèn cồn, hiện tượng xảy ra là:

1

Xuất hiện đốm lửa dưới đáy ống nghiệm 

2

Xuất hiện đốm lửa ở miệng ống nghiệm 

3

Không có hiện tượng xảy ra 

4

Có khí bay ra

60

Multiple Choice

Phản ứng thủy phân của C2H5ONa trong nước: 

1

C2H5ONa + H2O → C2H5OH + NaOH 

2

C2H5OH + Na → C2H5ONa + ½ H     

3

C2H5ONa + 2H2O → C2H5OH + NaOH

4

C2H5ONa + H2O → C2H5OH + 2NaOH

61

Multiple Choice

Nguyên nhân làm phenoltalein mất màu khi thêm kiềm dư: 

1

pH tăng lên vượt quá ngưỡng chuyển màu của phenoltalein 

2

pOH tăng lên vượt quá ngưỡng chuyển màu của phenoltalein

3

pH giảm làm chuyển màu của phenoltalein 

4

pH < 7 làm chuyển màu của phenoltalein

62

Multiple Choice

Phản ứng thủy phân trong nước của C2H5ONa làm biến đổi màu của phenolphtalein: 

1

Từ màu đỏ tím sang không màu 

2

Từ màu da cam sang màu hồng 

3

Từ không màu sang màu đỏ tím 

4

Từ màu da cam sang không màu

63

Multiple Choice

Cho mẫu Natri vào ống nghiệm có chứa ancol Etylic khan, kết tủa xuất hiện trong ống nghiệm là: 

1

C2H5OH trắng, khan 

2

NaOH rắn

3

C2H5ONa trắng, khan 

4

C2H5ONa, NaOH

64

Multiple Choice

Phương trình phản ứng sau khi đun nóng dây đồng: 

1

Cu + ½ O2 → CuO 

2

Cu + 2O2 → CuO 

3

Cu + 2O2 + H2 → Cu(OH)2

4

Cu + O2 + H2 → Cu(OH)2

65

Multiple Choice

Phản ứng acid fucsinsunfurơ rất nhạy và đặc trưng với: 

1

Acid 

2

Aldehyd 

3

Ceton 

4

Ancol

66

Multiple Choice

Acid fucsinsunfurơ nhìn chung không tác dụng với: 

1

Fomaldehyd 

2

Axetaldehyd 

3

Acid acetic

4

Aceton

67

Multiple Choice

Khi nhúng dây đồng đã bị đun nóng vào trong ống nghiệm có chứa ancol Etylic dây đồng sẽ có màu: 

 

1

Màu vàng

2

Màu đen

3

Màu cam

4

Màu đỏ

68

Multiple Choice

Phương trình phản ứng: CuO + C2H5OH → .Sản phẩm tạo thành là: 

1

CH3CHO, H2

2

CH3CHO, Cu, H2

3

CH3COOH, H2

4

CH3COOH, Cu, H2O

69

Multiple Choice

Nhúng dây đồng đã bị đun nóng vào trong ống nghiệm có chứa ancol Etylic, lặp lại quá trình trên nhiều lần để: 

1

Làm tăng hàm lượng ceton sinh ra

2

Làm tăng hàm lượng aldehyd sinh ra

3

Làm tăng hàm lượng acid sinh ra

4

Làm tăng hàm lượng ancol sinh ra

70

Multiple Choice

Khi cho acid fucsinsunfurơ tác dụng với ancol Etylic dung dịch sẽ hóa hồng do:

1

Ancol etylic dư 

2

Fucsin còn dư

3

 Aldehyd dư

4

Ceton dư

71

Multiple Choice

Cho dung dịch CuSO4 tác dụng với NaOH hiện tượng xảy ra: 

1

Tạo phức tan 

2

Tạo dung dịch trong suốt 

3

Có kết tủa xanh 

4

Không có hiện tượng

72

Multiple Choice

Chất nào sau đây tác dụng được với natri: 

1

CH3−CH3

2

CH3−O−CH3

3

CH3−CH2−OH 

4

C6H6

73

Multiple Choice

Dùng tác nhân oxy hóa KMnO4 + H2SO4 để oxy hóa alcol, alcol bậc 2 bị oxy hóa thành:

1

Ceton

2

Aldehyd 

3

Acid cacboxylic 

4

Eter

74

Multiple Choice

Dùng chất nào sau đây để nhận biết etylenglicol và rượu etylic: 

1

KMnO4 + H2SO4

2

CuSO4 + NaOH 

3

Acid fucsinsulfuro

4

Phenoltalein

75

Multiple Choice

Dùng chất để nhận biết aldehyd và rượu là: 

1

Phenoltalein 

2

Quỳ tím 

3

Metyl da cam 

4

Acid fucsinsulfurơ

76

Multiple Choice

Công thức phân tử của glixerol: 

 

1

C3H5OH 

2

C3H5(OH)2

3

C2H4(OH)2

4

C3H5(OH)3

77

Multiple Choice

Glixerol tác dụng với Cu(OH)2 sẽ tạo ra: 

1

Kết tủa xanh thẫm

2

Dung dịch trong suốt, không màu

3

Phức chất màu xanh thẫm 

4

Kết tủa trắng xanh

78

Multiple Choice

Công thức phân tử của etylen glicol: 

1

C2H5OH 

2

C3H5(OH)

3

C2H4(OH)2

4

C3H5(OH)3

79

Multiple Choice

Khi cho CuSO4 và NaOH vào ồng nghiệm chứa alcol etylic, hiện tượng xảy ra la: 

1

Xuất hiện kết tủa xanh Cu(OH)2, do Cu(OH)2 không tác dụng với alcol etylic 

2

Xuất hiện kết tủa xanh Cu(OH)2, tác dụng tiếp với alcol etylic tạo phức tan

3

Không có hiện tượng xảy ra

4

Alcol etylic tác dụng với NaOH tạo phức tan

80

Multiple Choice

Những chất sau tác dụng được với Cu(OH)2 là: 

(1) Metanol  (2) Glixerol  (3) Etanol (4) Etylen glycol 

 

1

(1), (2)

2

(2), (4) 

3

(3), (4) 

4

(1), (4)

81

Multiple Choice

Propandiol – 1,3 tác dụng với Cu(OH)2 tạo phức chất dung dịch màu xanh thẫm :

1

Đúng 

2

Sai

82

Multiple Choice

Nhận biết các hóa chất dạng lỏng, không màu sau đây: glixerol, propanol, axetaldehyd, etylen glicol. Dùng thuốc thử nào sau đây để nhận biết các chất trên: 

(1) CuSO4 , (2) NaOH  , (3) Acid fucsinsulfurơ  , (4) KMnO4

 

1

(1), (2), (3)

2

(1), (2), (4) 

3

(1), (2) 

4

(3), (4)

83

Multiple Choice

Nhận biết các hóa chất dạng lỏng, không màu sau đây: AgNO3, NaCl, C2H5OH. HCl. Dùng thuốc thử nào để nhận biết các chất trên: 

1

Quỳ tím

2

AgNO3

3

HCl

4

Phenoltalein

84

Multiple Choice

Nhận biết các hóa chất dạng lỏng, không màu sau đây: etylen glicol, NaOH, aldehyd axetic, alcol etylic. Dùng thuốc thử nào sau đây để nhận biết các chất trên: 

(1) Quỳ tím , (2) Acid fucsinsulfurơ , (3) CuSO4 , (4) NaOH , (5) KMnO4  , (6) H2SO4

1

(1), (3), (5), (6)

2

(1), (2), (3), (4)

3

(1), (2), (5), (6) 

4

(2), (4), (5), (6)

85

Multiple Choice

Rượu đa chức có tính chất hóa học cơ bản giống rượu đơn chức: rượu đa chức cũng tác dụng với kim loại kiềm, tham gia phản ứng ete hóa... 

 

1

Đúng

2

Sai

86

Poll

Nhóm chức rượu bậc một bị oxy hóa bởi CuO tạo nhóm chức: 

Ceton 

Ete

Aldehyd 

Este

87

Multiple Choice

Nhóm chức rượu bậc hai bị oxy hóa bởi CuO tạo nhóm chức: 

1

Ceton 

2

Ete 

3

Andehyd 

4

Acid cacboxylic

88

Multiple Choice

Để phân biệt rượu đơn chức và rượu đa chức có ít nhất hai nhóm –OH liền kề nhau người ta dùng thuốc thử là: 

1

Dung dịch Brom

2

Dung dịch thuốc tím

3

Dung dịch AgNO3

4

Cu(OH)2

89

Multiple Choice

Dãy những chất đều tác dụng được với rượu etylic là: 

1

HCl, HBr, CH3COOH, NaOH 

2

HCl, HBr, CH3COOH, Na 

3

HBr, CH3COOH, Na, CH3OCH3

4

CH3COOH, Na, HCl, CaCO3

90

Multiple Choice

Bậc của rượu là:  

1

Số nguyên tử cacbon có trong rượu 

2

Là số nhóm –OH có trong rượu 

3

Là bậc của nguyên tử cacbon mà –OH liên kết 

4

Số nguyên tử hydro có trong rượu

91

Multiple Choice

Các chất là alcol bậc 2. 

(1) Metanol , (2) etanol , (3) propan-2-ol , 

(4) 2-metylpropan-2-ol , (5) butan-2-ol 

1

(1), (2), (3) 

2

(2), (3), (4) 

3

(3), (4) 

4

(3), (5)

92

Multiple Choice

Thuốc thử Toluen sẽ kém nhạy bén khi: 

1

Cho dư dung dịch NaOH.

2

Cho dư dung dịch NH3

3

Nung ở nhiệt độ > 800C

4

Cho dư ion Ag+.

93

Multiple Choice

Khi cho acid fucsinsunfurơ  phản ứng với aldehyd formic trong môi trường HCl đặc sẽ có phức màu: 

1

màu tím đậm. 

2

màu hồng. 

3

màu vàng

4

màu xanh

94

Multiple Choice

Khi cho acid fucsinsunfurơ phản ứng với aldehyd acetic trong môi trường HCl đặc sẽ có phức màu:  

1

màu tím. 

2

màu hồng.

3

màu vàng

4

màu xanh

95

Multiple Choice

Phức màu giữa aldehyd với acid fucsinsunfurơ trong môi trường HCl đặc do:  

1

HCl đặc có tính chất khử aldehyd thành hợp chất màu.

2

tính chất của acid fucsinsunfurơ trong môi trường acid có màu. 

3

HCl đặc có tính chất oxy hóa aldehyd thành hợp chất màu.

4

acid fucsinsunfurơ kết hợp với aldehyd tạo hợp chất màu quinoid

96

Multiple Choice

Phản ứng màu của aldehyd với acid fucsinsulfurơ có tác nhân xúc tác là: 

1

NH3 5%

2

HCl đặc. 

3

CuSO4 2%. 

4

NaOH đặc.

97

Multiple Choice

Trong phản ứng màu của aldehyd với acid fucsinsunfurơ, HCl đặc xúc tác phản ứng là do: 

 

1

H+ proton hóa acid fucsinsunfurơ, tạo hợp chất màu 

2

Cl- phản ứng với acid fucsinsunfurơ tạo muối có màu.

3

Môi trường phân cực mạnh, nên acid fucsinsunfurơ thể hiện màu. 

4

Acid fucsinsunfurơ chuyển màu đỏ (môi trường acid) sang vàng (môi trường base)

98

Multiple Choice

Thành phần thuốc thử Toluen gồm:  

 

1

CuSO4 2% + NaOH 10%

2

CuSO4 bão hòa + NaOH 10%.

3

AgNO3 1% + NH3 5%. 

4

AgNO3 10% + NH3 5%.

99

Multiple Choice

Điều chế thuốc thử Toluen khi: 

1

điều chế xong sử dụng liền. 

2

luôn điều chế sẵn. 

3

điều chế sau 1 giờ mới sử dụng.

4

 

điều chế sau 15 phút mới sử dụng.

Mục đích sử dụng của cốc có mỏ:

1

Đong một thể tích gần đúng của một chất lỏng 

2

Chứa hóa chất, đun nóng đuổi dung môi hoặc cô cạn trên bếp điện 

3

Sử dụng để pha chế các dung dịch có nồng độ chính xác 

4

Dùng để chứa hóa chất hoặc sử dụng trong thí nghiệm chuẩn độ

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 99

MULTIPLE CHOICE