

nhóm 3
Presentation
•
Chemistry
•
6th - 8th Grade
•
Practice Problem
•
Hard
Mạnh Nguyễn
FREE Resource
0 Slides • 99 Questions
1
Multiple Choice
Mục đích sử dụng của cốc có mỏ:
Đong một thể tích gần đúng của một chất lỏng
Chứa hóa chất, đun nóng đuổi dung môi hoặc cô cạn trên bếp điện
Sử dụng để pha chế các dung dịch có nồng độ chính xác
Dùng để chứa hóa chất hoặc sử dụng trong thí nghiệm chuẩn độ
2
Multiple Choice
Tên gọi khác của bình tam giác là:
Pipet
Buret
Erlen
Beaker
3
Multiple Choice
Dụng cụ sử dụng trong thí nghiệm chuẩn độ:
Cốc có mỏ
Bình định mức
Bình tam giác
Ống đong
4
Multiple Choice
Lượng hóa chất cho vào ồng nghiệm tối đa:
Đầu ống
Khoảng ¼ ống
Khoảng ½ ống
Khoảng 1/3 ống
5
Multiple Choice
Bình tam giác là bình:
Có đáy rộng, cổ hẹp, có các dung tích khác nhau
Có đáy bằng, cổ dài, có ngấn và nút nhám
Có hình trụ, có vạch chia bên ngoài để chỉ thể tích bằng mililit
Làm bằng thủy tinh, có bầu ở giữa, đầu dưới của pipet được vuốt nhỏ và đường kính khoảng 1mm
6
Multiple Choice
Không nên đun cốc có mỏ trên ngọn lửa trần mà chỉ được đun nóng qua lưới amiăng hoặc dùng bình cách thủy.
Đúng
Sai
7
Multiple Choice
Bình định mức là:
Những ống thủy tinh chia độ dùng để đo lượng chính xác dung dịch đã chảy từ ống đó ra
Những bình cầu cổ dài và hẹp, có vạch ngấn dùng để pha chế các dung dịch
Ống thủy tinh dài, đầu dưới có khóa vặn để điều chỉnh dung dịch nhỏ ra
Ống thủy tinh hoặc nhựa hình trụ, có vạch chia bên ngoài để chỉ thể tích bằng mililit.
8
Multiple Choice
Khi sử dụng bình định mức chỉ cầm vào phần:
Bầu bình
Cổ bình
Thân bình
Đáy bình
9
Multiple Choice
Dụng cụ sử dụng để pha dung dịch chuẩn độ là:
Cốc có mỏ
Ống đong
Bình định mức
Buret
10
Multiple Choice
Dụng cụ sử dụng để chuẩn độ một dung dịch:
Cốc có mỏ
Buret
Bình định mức
Ống đong
11
Multiple Choice
Dụng cụ dùng để hút hóa chất qua pipet:
Phễu thủy tinh
Bóp cao su
Ống đong
Bình định mức
12
Multiple Choice
Dụng cụ sử dụng để đong một thể tích dung dịch với độ chính xác khoảng 5%:
Cốc có mỏ
Bình tam giác
Ống hút
Ống đong
13
Multiple Choice
Dụng cụ có độ chính xác cao nhất:
Bình định mức
Pipet
Bình tam giác.
Ống đong
14
Multiple Choice
Dụng cụ có độ chính xác ít nhất trong hệ thống dụng cụ đo thể tích:
Ống đong
Cốc có mỏ
Pipet
Bình định mức
15
Poll
Dụng cụ thủy tinh chỉ sấy ở nhiệt độ tối đa là:
100 độ C
80 độ C
70 độ C
90 độ C
16
Multiple Choice
Những dụng cụ chỉ để khô tự nhiên, không được sấy là:
Pipet bầu, ống đong
Cốc có mỏ, bình tam giác
Pipet bầu, bình định mức
Ống đong, bình định mức
17
Multiple Choice
Dụng cụ dùng để hút dung dịch chuẩn độ là:
Pipet dài
Pipet bầu
Ống đong
Cốc có mỏ
18
Multiple Choice
Chất điện ly yếu là:
H2O
HCl
NaOH
NaCl
19
Multiple Choice
Trong các dung dịch sau đây: K2CO3, KCl, CH3COOH, NH4Cl, NaHSO4, Na2S, số dung dịch có pH > 7 là:
1
2
3
4
20
Multiple Choice
Dãy chất chỉ gồm những chất điện ly mạnh là:
HNO3, Cu(NO3)2, Ca3(PO4)2, H3PO4
H2SO4, NaCl, KNO3, Ba(NO3)2
CaCl2, CuSO4, CaSO4, HNO3
KCl, H2SO4, H2O, CaCl2
21
Multiple Choice
Dung dịch Na2SO4 có môi trường:
Acid
Bazơ
Trung tính
Không xác định
22
Multiple Choice
Công thức tính pH là:
pH = -log [H+]
pH = log [H+]
pH = 10log [H+]
pH = -log [OH-]
23
Poll
Tổng pH và pOH trong dung dịch luôn bằng:
7
10
14
-14
24
Multiple Choice
Dung dịch acid có:
pH > 7
pH = 7
pH = 14
pH < 7
25
Multiple Choice
Dung dịch bazơ có:
pH > 7
pH = 7
pH = 14
pH < 7
26
Multiple Choice
Trong các dung dịch loãng và trong điều kiện 25oC thì tích [H+].[OH-] bằng:
10-7
14
10-14
-14
27
Multiple Choice
Môi trường trung tính là môi trường trong đó có:
pH > 7
pH < 7
pH = 7
pH không xác định
28
Multiple Choice
Dung dịch A có [OH-] = 10-5M. Môi trường của dung dịch A là:
Acid
Bazơ
Trung tính
Không xác định
29
Multiple Choice
100ml dung dịch HCl có pH = 3, số mol ion H+ trong dung dịch là:
10-2
10-3
10-4
10-5
30
Multiple Choice
Hòa tan hoàn toàn Na2SO4 vào dung dịch BaCl2, hiện tượng xảy ra là:
Có kết tủa đen xuất hiện
Có kết tủa trắng sau đó kết tủa tan khi cho dư tác chất
Có kết tủa trắng xuất hiện
Có xuất hiện kết tủa màu xanh
31
Multiple Choice
Dung dịch KOH 0,001M có pH bằng:
3
11
2
12
32
Multiple Choice
Dung dịch có pH > 7
Na2CO3
H2SO4
NH4Cl
HNO3
33
Multiple Choice
Khi nhỏ chất chỉ thị metyl da cam vào ống nghiệm chứa dung dịch có pH < 7, dung dịch trong ống nghiệm sẽ có màu:
Màu vàng da cam
Màu đỏ
Màu xanh
Không màu
34
Multiple Choice
Khi nhỏ chất chỉ thị metyl da cam vào ống nghiệm chứa dung dịch có pH > 7, dung dịch trong ống nghiệm sẽ có màu:
Màu xanh dương
Màu hồng tím
Màu vàng da cam
Không màu
35
Multiple Choice
Khi sử dụng chất chỉ thị metyl da cam, miền chuyển màu nằm trong khoảng pH:
1 – 7
4 – 10
3,1 – 4,4
7,1 – 9,4
36
Multiple Choice
Hiệu chuẩn máy đo pH bằng:
Dung dịch acid
Dung dịch bazơ
Dung dịch đệm
Không cần hiệu chuẩn
37
Multiple Choice
Dung dịch làm cho phenoltalein hóa hồng là:
NaOH
HCl
NH4Cl
H2SO4
38
Multiple Choice
Dung dịch pH ≤ 7, phenoltalein sẽ:
Có màu hồng
Không màu
Có màu xanh
Có màu vàng da cam
39
Multiple Choice
Dung dịch muối NaHSO4 có pH là:
pH > 7
pH < 7
pH = 7
pH ≥ 7
40
Multiple Choice
Những dung dịch có pH > 7 là:
NaOH, BaCl2, NaHSO4
BaCl2, NaHCO3, AgNO3
NaHCO3, NaOH, NH4OH
Ba(CH3COO)2, NaCl, ZnBr2
41
Multiple Choice
Cho các dung dịch: NaHCO3, NaHSO4, KNO3, BaI2, FeCl3, Na2SO3, (NH4)2SO4, ZnBr2 . Số dung dịch có pH < 7 là:
2
3
4
5
42
Multiple Choice
Cho các dung dịch: A(NaCl), B(K2CO3), C(CH3COONa), D(NH4Cl)
Các dung dịch A, B, C, D đều có pH > 7
Các dung dịch A, B có pH > 7, C có pH = 7, D có pH < 7
Các dung dịch B, C có pH > 7, A có pH = 7, D có pH < 7
Các dung dịch A, B, C, D đều có pH < 7
43
Multiple Choice
Có 4 lọ mất nhãn đựng các dung dịch: NaOH, HCl, BaCl2, AgNO3. Đề nhận biết các dung dịch trên có thể dùng:
Quỳ tím, NaNO3
Quỳ tím, AgNO3
Quỳ tím, NaOH
Quỳ tím, KOH
44
Multiple Choice
Có 4 lọ mất nhãn đựng các dung dịch: NaOH, H2SO4, BaCl2, NaCl. Chất để nhận biết các dung dịch trên là:
Quỳ tím
H2SO4
AgNO3
NaOH
45
Multiple Choice
Để nhận biết các dung dịch riêng biệt: Ba(OH)2, BaCl2, HCl, NaCl, H2SO4 có thể dùng thêm:
Ca(OH)2
Quỳ tím
AgNO3
HNO3
46
Multiple Choice
Dãy những acid mạnh là:
HCl, H2SO3, HI
HClO4, H2CO3, HBr
HClO3, HBrO3, HI
H3PO4, HClO4, HCl
47
Multiple Choice
Đo pH dung dịch bằng giấy quì chính xác hơn đo bằng máy.
Đúng
Sai
48
Multiple Choice
Dung dịch đệm là dung dịch có pH thay đổi không đáng kể khi thêm vào một lượng nhỏ acid, base hay pha loãng.
Đúng
Sai
49
Multiple Choice
Rượu là hợp chất hữu cơ mà trong phân tử của chúng chứa một hay nhiều nhóm −OH liên kết với:
Gốc hiđrocacbon
Gốc ankyl
Gốc anlyl
Gốc ankenyl
50
Multiple Choice
Phản ứng của ancol với natri mãnh liệt hơn phản ứng của nước với natri.
Đúng
Sai
51
Multiple Choice
Sau khi đun nóng CuSO4 ngậm nước ta thu được:
CuSO4 khan có màu xanh dương
CuSO4 khan , có màu trắng xám
CuSO4 có màu xanh dương
CuSO4 có màu trắng xám
52
Multiple Choice
Để phân biệt ancol etylic tinh khiết và ancol etylic có lẫn nước, có thể dùng chất:
Na kim loại
CuO, to
CuSO4 khan
H2SO4 đặc
53
Multiple Choice
Cho CuSO4 khan và ancol Etylic vào ống nghiệm khô, lắc đều và đun nóng nhẹ hiện tượng xảy ra là:
CuSO4 từ màu trắng xám chuyển sang màu xanh nhạt
CuSO4 từ màu xanh nhạt chuyển sang màu trắng xám
CuSO4 từ màu trắng chuyển sang màu xanh đậm
Không có hiện tượng gì xảy ra
54
Multiple Choice
Ancol chỉ tác dụng với acid hữu cơ, không tác dụng với acid vô cơ.
Đúng
Sai
55
Multiple Choice
Khi cho 1 mẫu Na vào ống nghiệm có chứa ancol Etylic khan, hiện tượng xảy ra là:
Xuất hiện kết tủa trắng
Xuất hiện kết tủa trắng và có khí
Xuất hiện dung dịch không màu và có khí
Không có hiện tượng xảy ra
56
Multiple Choice
Khi cho 1 mẫu Na vào ống nghiệm có chứa ancol Etylic khan, sản phẩm tạo thành là:
C2H5OH khan; Na rắn, khí H2
C2H5ONa trắng, khan; khí H2
C2H5ONa trắng, khan, Na
C2H5ONa trắng, khan; C2H5OH khan
57
Multiple Choice
Na trước khi cho vào thí nghiệm phải được cạo sạch bên ngoài vì:
Na là kim loại yếu nên dễ phản ứng với các chất trong không khí tạo sản phẩm khác
Na là kim loại hoạt động mạnh nên dễ phản ứng với các chất trong không khí tạo sản phẩm khác
Na là phi kim hoạt động yếu nên dễ phản ứng với các chất trong không khí tạo sản phẩm khác
Na là phi kim hoạt động mạnh nên dễ phản ứng với các chất trong không khí tạo sản phẩm khác
58
Multiple Choice
Phương trình phản ứng khi cho Na tác dụng với C2H5OH khan:
C2H5OHkhan + Nahạt nhỏ → C2H5ONatrắng (khan) + ½ H2O
C2H5OHkhan + Nahạt nhỏ → C2H5ONatrắng (khan) + NaOH
C2H5OHkhan + Nahạt nhỏ → C2H5ONatrắng (khan) + H2
C2H5OHkhan + Nahạt nhỏ→ C2H5ONatrắng (khan) + ½ H2
59
Multiple Choice
Cho mẫu Natri vào ống nghiệm có chứa ancol Etylic khan, sau đó đưa miệng ống nghiệm trước ngọn lửa đèn cồn, hiện tượng xảy ra là:
Xuất hiện đốm lửa dưới đáy ống nghiệm
Xuất hiện đốm lửa ở miệng ống nghiệm
Không có hiện tượng xảy ra
Có khí bay ra
60
Multiple Choice
Phản ứng thủy phân của C2H5ONa trong nước:
C2H5ONa + H2O → C2H5OH + NaOH
C2H5OH + Na → C2H5ONa + ½ H2
C2H5ONa + 2H2O → C2H5OH + NaOH
C2H5ONa + H2O → C2H5OH + 2NaOH
61
Multiple Choice
Nguyên nhân làm phenoltalein mất màu khi thêm kiềm dư:
pH tăng lên vượt quá ngưỡng chuyển màu của phenoltalein
pOH tăng lên vượt quá ngưỡng chuyển màu của phenoltalein
pH giảm làm chuyển màu của phenoltalein
pH < 7 làm chuyển màu của phenoltalein
62
Multiple Choice
Phản ứng thủy phân trong nước của C2H5ONa làm biến đổi màu của phenolphtalein:
Từ màu đỏ tím sang không màu
Từ màu da cam sang màu hồng
Từ không màu sang màu đỏ tím
Từ màu da cam sang không màu
63
Multiple Choice
Cho mẫu Natri vào ống nghiệm có chứa ancol Etylic khan, kết tủa xuất hiện trong ống nghiệm là:
C2H5OH trắng, khan
NaOH rắn
C2H5ONa trắng, khan
C2H5ONa, NaOH
64
Multiple Choice
Phương trình phản ứng sau khi đun nóng dây đồng:
Cu + ½ O2 → CuO
Cu + 2O2 → CuO
Cu + 2O2 + H2 → Cu(OH)2
Cu + O2 + H2 → Cu(OH)2
65
Multiple Choice
Phản ứng acid fucsinsunfurơ rất nhạy và đặc trưng với:
Acid
Aldehyd
Ceton
Ancol
66
Multiple Choice
Acid fucsinsunfurơ nhìn chung không tác dụng với:
Fomaldehyd
Axetaldehyd
Acid acetic
Aceton
67
Multiple Choice
Khi nhúng dây đồng đã bị đun nóng vào trong ống nghiệm có chứa ancol Etylic dây đồng sẽ có màu:
Màu vàng
Màu đen
Màu cam
Màu đỏ
68
Multiple Choice
Phương trình phản ứng: CuO + C2H5OH → .Sản phẩm tạo thành là:
CH3CHO, H2O
CH3CHO, Cu, H2O
CH3COOH, H2O
CH3COOH, Cu, H2O
69
Multiple Choice
Nhúng dây đồng đã bị đun nóng vào trong ống nghiệm có chứa ancol Etylic, lặp lại quá trình trên nhiều lần để:
Làm tăng hàm lượng ceton sinh ra
Làm tăng hàm lượng aldehyd sinh ra
Làm tăng hàm lượng acid sinh ra
Làm tăng hàm lượng ancol sinh ra
70
Multiple Choice
Khi cho acid fucsinsunfurơ tác dụng với ancol Etylic dung dịch sẽ hóa hồng do:
Ancol etylic dư
Fucsin còn dư
Aldehyd dư
Ceton dư
71
Multiple Choice
Cho dung dịch CuSO4 tác dụng với NaOH hiện tượng xảy ra:
Tạo phức tan
Tạo dung dịch trong suốt
Có kết tủa xanh
Không có hiện tượng
72
Multiple Choice
Chất nào sau đây tác dụng được với natri:
CH3−CH3
CH3−O−CH3
CH3−CH2−OH
C6H6
73
Multiple Choice
Dùng tác nhân oxy hóa KMnO4 + H2SO4 để oxy hóa alcol, alcol bậc 2 bị oxy hóa thành:
Ceton
Aldehyd
Acid cacboxylic
Eter
74
Multiple Choice
Dùng chất nào sau đây để nhận biết etylenglicol và rượu etylic:
KMnO4 + H2SO4
CuSO4 + NaOH
Acid fucsinsulfuro
Phenoltalein
75
Multiple Choice
Dùng chất để nhận biết aldehyd và rượu là:
Phenoltalein
Quỳ tím
Metyl da cam
Acid fucsinsulfurơ
76
Multiple Choice
Công thức phân tử của glixerol:
C3H5OH
C3H5(OH)2
C2H4(OH)2
C3H5(OH)3
77
Multiple Choice
Glixerol tác dụng với Cu(OH)2 sẽ tạo ra:
Kết tủa xanh thẫm
Dung dịch trong suốt, không màu
Phức chất màu xanh thẫm
Kết tủa trắng xanh
78
Multiple Choice
Công thức phân tử của etylen glicol:
C2H5OH
C3H5(OH)2
C2H4(OH)2
C3H5(OH)3
79
Multiple Choice
Khi cho CuSO4 và NaOH vào ồng nghiệm chứa alcol etylic, hiện tượng xảy ra la:
Xuất hiện kết tủa xanh Cu(OH)2, do Cu(OH)2 không tác dụng với alcol etylic
Xuất hiện kết tủa xanh Cu(OH)2, tác dụng tiếp với alcol etylic tạo phức tan
Không có hiện tượng xảy ra
Alcol etylic tác dụng với NaOH tạo phức tan
80
Multiple Choice
Những chất sau tác dụng được với Cu(OH)2 là:
(1) Metanol (2) Glixerol (3) Etanol (4) Etylen glycol
(1), (2)
(2), (4)
(3), (4)
(1), (4)
81
Multiple Choice
Propandiol – 1,3 tác dụng với Cu(OH)2 tạo phức chất dung dịch màu xanh thẫm :
Đúng
Sai
82
Multiple Choice
Nhận biết các hóa chất dạng lỏng, không màu sau đây: glixerol, propanol, axetaldehyd, etylen glicol. Dùng thuốc thử nào sau đây để nhận biết các chất trên:
(1) CuSO4 , (2) NaOH , (3) Acid fucsinsulfurơ , (4) KMnO4
(1), (2), (3)
(1), (2), (4)
(1), (2)
(3), (4)
83
Multiple Choice
Nhận biết các hóa chất dạng lỏng, không màu sau đây: AgNO3, NaCl, C2H5OH. HCl. Dùng thuốc thử nào để nhận biết các chất trên:
Quỳ tím
AgNO3
HCl
Phenoltalein
84
Multiple Choice
Nhận biết các hóa chất dạng lỏng, không màu sau đây: etylen glicol, NaOH, aldehyd axetic, alcol etylic. Dùng thuốc thử nào sau đây để nhận biết các chất trên:
(1) Quỳ tím , (2) Acid fucsinsulfurơ , (3) CuSO4 , (4) NaOH , (5) KMnO4 , (6) H2SO4
(1), (3), (5), (6)
(1), (2), (3), (4)
(1), (2), (5), (6)
(2), (4), (5), (6)
85
Multiple Choice
Rượu đa chức có tính chất hóa học cơ bản giống rượu đơn chức: rượu đa chức cũng tác dụng với kim loại kiềm, tham gia phản ứng ete hóa...
Đúng
Sai
86
Poll
Nhóm chức rượu bậc một bị oxy hóa bởi CuO tạo nhóm chức:
Ceton
Ete
Aldehyd
Este
87
Multiple Choice
Nhóm chức rượu bậc hai bị oxy hóa bởi CuO tạo nhóm chức:
Ceton
Ete
Andehyd
Acid cacboxylic
88
Multiple Choice
Để phân biệt rượu đơn chức và rượu đa chức có ít nhất hai nhóm –OH liền kề nhau người ta dùng thuốc thử là:
Dung dịch Brom
Dung dịch thuốc tím
Dung dịch AgNO3
Cu(OH)2
89
Multiple Choice
Dãy những chất đều tác dụng được với rượu etylic là:
HCl, HBr, CH3COOH, NaOH
HCl, HBr, CH3COOH, Na
HBr, CH3COOH, Na, CH3OCH3
CH3COOH, Na, HCl, CaCO3
90
Multiple Choice
Bậc của rượu là:
Số nguyên tử cacbon có trong rượu
Là số nhóm –OH có trong rượu
Là bậc của nguyên tử cacbon mà –OH liên kết
Số nguyên tử hydro có trong rượu
91
Multiple Choice
Các chất là alcol bậc 2.
(1) Metanol , (2) etanol , (3) propan-2-ol ,
(4) 2-metylpropan-2-ol , (5) butan-2-ol
(1), (2), (3)
(2), (3), (4)
(3), (4)
(3), (5)
92
Multiple Choice
Thuốc thử Toluen sẽ kém nhạy bén khi:
Cho dư dung dịch NaOH.
Cho dư dung dịch NH3.
Nung ở nhiệt độ > 800C
Cho dư ion Ag+.
93
Multiple Choice
Khi cho acid fucsinsunfurơ phản ứng với aldehyd formic trong môi trường HCl đặc sẽ có phức màu:
màu tím đậm.
màu hồng.
màu vàng
màu xanh
94
Multiple Choice
Khi cho acid fucsinsunfurơ phản ứng với aldehyd acetic trong môi trường HCl đặc sẽ có phức màu:
màu tím.
màu hồng.
màu vàng
màu xanh
95
Multiple Choice
Phức màu giữa aldehyd với acid fucsinsunfurơ trong môi trường HCl đặc do:
HCl đặc có tính chất khử aldehyd thành hợp chất màu.
tính chất của acid fucsinsunfurơ trong môi trường acid có màu.
HCl đặc có tính chất oxy hóa aldehyd thành hợp chất màu.
acid fucsinsunfurơ kết hợp với aldehyd tạo hợp chất màu quinoid
96
Multiple Choice
Phản ứng màu của aldehyd với acid fucsinsulfurơ có tác nhân xúc tác là:
.
NH3 5%
HCl đặc.
CuSO4 2%.
NaOH đặc.
97
Multiple Choice
Trong phản ứng màu của aldehyd với acid fucsinsunfurơ, HCl đặc xúc tác phản ứng là do:
H+ proton hóa acid fucsinsunfurơ, tạo hợp chất màu
Cl- phản ứng với acid fucsinsunfurơ tạo muối có màu.
Môi trường phân cực mạnh, nên acid fucsinsunfurơ thể hiện màu.
Acid fucsinsunfurơ chuyển màu đỏ (môi trường acid) sang vàng (môi trường base)
98
Multiple Choice
Thành phần thuốc thử Toluen gồm:
CuSO4 2% + NaOH 10%
CuSO4 bão hòa + NaOH 10%.
AgNO3 1% + NH3 5%.
AgNO3 10% + NH3 5%.
99
Multiple Choice
Điều chế thuốc thử Toluen khi:
điều chế xong sử dụng liền.
luôn điều chế sẵn.
điều chế sau 1 giờ mới sử dụng.
điều chế sau 15 phút mới sử dụng.
Mục đích sử dụng của cốc có mỏ:
Đong một thể tích gần đúng của một chất lỏng
Chứa hóa chất, đun nóng đuổi dung môi hoặc cô cạn trên bếp điện
Sử dụng để pha chế các dung dịch có nồng độ chính xác
Dùng để chứa hóa chất hoặc sử dụng trong thí nghiệm chuẩn độ
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 99
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
91 questions
S3 CHEM CHAPT 11 Acid and Bases part 2
Presentation
•
7th - 10th Grade
88 questions
Grade 7 | Unit 7 - A: A student's work
Presentation
•
7th Grade
100 questions
Review
Presentation
•
6th Grade
85 questions
Ôn tập lý thuyết môn toán lớp 5
Presentation
•
5th Grade
84 questions
Bài thuyết trình chưa có tiêu đề
Presentation
•
8th Grade
83 questions
PRESENT SIMPLE
Presentation
•
6th Grade
93 questions
ch14
Presentation
•
10th Grade
87 questions
naming compounds
Presentation
•
8th Grade
Popular Resources on Wayground
20 questions
"What is the question asking??" Grades 3-5
Quiz
•
1st - 5th Grade
20 questions
“What is the question asking??” Grades 6-8
Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
Fire Safety Quiz
Quiz
•
12th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
34 questions
STAAR Review 6th - 8th grade Reading Part 1
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
“What is the question asking??” English I-II
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
47 questions
8th Grade Reading STAAR Ultimate Review!
Quiz
•
8th Grade
Discover more resources for Chemistry
20 questions
Counting Atoms
Quiz
•
8th Grade
20 questions
Counting Atoms Practice
Quiz
•
8th Grade
55 questions
Unit # 12 Solutions Test Review KAP
Quiz
•
8th Grade
41 questions
Atomic Structure and Periodic Table Unit Review
Quiz
•
8th Grade
20 questions
Chemical Reactions
Quiz
•
8th Grade
20 questions
Chemical bonding
Quiz
•
7th - 8th Grade
40 questions
Science ACAP Review
Quiz
•
8th Grade
10 questions
Exploring Solutions and Their Properties
Interactive video
•
6th - 10th Grade