

Ôn tập lý thuyết môn toán lớp 5
Presentation
•
Education
•
5th Grade
•
Medium
Hải Lý Thị
Used 129+ times
FREE Resource
1 Slide • 84 Questions
1
Ôn tập môn toán lớp 5

2
Multiple Select
3kg 6g = .............g
360
306
3006
36
3
Multiple Select
Một miếng bìa hình tam giác có cạnh đáy 8,5dm, chiều cao bằng 2/5 cạnh đáy. Diện tích của miếng bìa là:
1,445dm vuông
14,45dm vuông
144,5dm vuông
1445dm vuông
4
Multiple Select
Khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 42m, chiều rộng 38m. Chu vi khu vườn đó là:
1596m
1600m
160m
118m
5
Multiple Select
Số " Bốn mươi bảy đơn vị bốn phần mười và tám phần trăm " viết như sau:
47,480
47,48
47,0480
47,048
6
Multiple Select
Phân số thập phân 834/10 được viết dưới dạng số thập phân là:
0,0834
0,834
8,34
83,4
7
Multiple Select
Mua 2 quyển vở hết 24000 đồng. Vậy mua 10 quyển vở như thế hết số tiền là:
60 000 đ
600 000 đ
240 000 đ
120 000 đ
8
Multiple Select
Lớp học có 25 học sinh, trong đó có 13 học sinh nữ. Số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần trăm của lớp học đó?
13 %
25%
52 %
25 %
9
Multiple Select
Tìm 15% của 320kg là:
320
15
48
32
10
Multiple Select
Chữ số 8 trong số 769,85 chỉ:
8 đơn vị
8 phần mười
8 chục
8 phần trăm
11
Multiple Select
Số thập phân gồm 20 đơn vị, 1 phần mười và 8 phần trăm được viết là:
20,18
2010,800
20,108
30,800
12
Multiple Choice
Trong một tam giác có:
3 cạnh
3 góc
3 đỉnh
Cả A, B, C đều đúng
13
Multiple Choice
Trong tam giác kNP, KM là chiều cao tương ứng với:
Cạnh MN
Cạnh NP
Cạnh MP
Cạnh KN
14
Multiple Choice
Diện tích hình tam giác có độ dài đáy là 25cm và chiều cao là 16cm là .... cm2.
20.5cm2
200cm2
250cm2
210cm2
15
Multiple Choice
Tính diện tích hình tam giác có độ dài đáy là 5m và chiều cao là 27dm.
67,5dm2
67,5dm2
675dm2
675dm2
16
Multiple Choice
Tính diện tích tam giác vuông ABC có kích thước
AB =14 cm, AC = 2 dm
140cm2
280dm2
14dm2
28cm2
17
Multiple Choice
Một hình thang có đáy lớn là a, đáy bé là b, chiều cao là h. Khi đó công thức tính diện tích hình thang đó là:
(a + b) x h x 2
(a - b) x h : 2
(a + b) x h : 2
a + b x h : 2
18
Multiple Choice
Tính diện tích hình thang biết độ dài đáy là 17cm và 12cm, chiều cao là 8cm.
40cm2
58cm2
116cm2
232cm2
19
Multiple Choice
Trong các hình sau, hình nào là hình thang?
h1, h2, h3
h1, h3, h4
h3, h4
h2, h3, h4
20
Multiple Choice
Cho hình tròn tâm O có bán kính là r và đương kính d. Công thức tính chu vi hình tròn tâm O là:
A. C = d × 3,14
B. C = r × 2 × 3,14
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
21
Multiple Choice
Hãy chọn phát biểu đúng nhất:
A. OA, OB, OC là bán kính
B. OA = OB = OC
C. AB là đường kính
D. Cả A, B, C đều đúng
22
Multiple Choice
Biết 6,5 lít dầu hỏa nặng 4,94kg. Vậy mỗi lít dầu hỏa nặng bao nhiêu kg?
0,076kg
0,706kg
0,76kg
7,6kg
23
Multiple Choice
Một hình vuông có chu vi 8000mm thì độ dài cạnh của hình vuông là:
20m
32m
2m
320m
24
Multiple Choice
Một hình vuông có chu vi 8000mm thì độ dài cạnh của hình vuông là:
20m
32m
2m
320m
25
Multiple Choice
Phân số nào dưới đây không lớn hơn 1?
12/13
7/6
17/15
22/21
26
Multiple Choice
4,5 x 0,1 = ……… Số thích hợp điền vào chỗ trống là:
45
0,45
0,045
450
27
Multiple Choice
Biết trung bình cộng của ba số 5,7 ; 8,8 và a là 7. Tìm a.
7,5
6,5
5,6
6,7
28
Multiple Choice
Kết quả của phép tính 29,32 + 41,57 + 27,25 là:
98,14
981,4
99,14
97,14
29
Multiple Choice
Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật có chiều dài 2,5 m; chiều rộng 1,8 m ; chiều cao 0,8 m là:
6,88 m2
3,6m2
3,44m2
8,6m2
30
Multiple Choice
Một nền nhà hình chữ nhật có chiều dài 7m, chiều rộng 5m. Người ta cần dùng bao nhiêu viên gạch hình vuông cạnh 5dm để lát nền nhà đó?
1400 viên
70 viên
700 viên
140 viên
31
Multiple Choice
Dãy số nào dưới đây được xếp theo thứ tự tăng dần?
6 ; 6,5 ; 6,12 ; 6,98
9,03 ; 9,07 ; 9,13 ; 9,08
7,08 ; 7,11 ; 7,5 ; 7,503
0,75 ; 0,74 ; 1,13 ; 2,03
32
Multiple Choice
Biết 12 người làm xong một công việc trong 9 ngày. Hỏi cần bao nhiêu người để làm xong công việc đó trong 6 ngày? (năng suất của mỗi người như nhau)
24 người
20 người
18 người
8 người
33
Multiple Choice
2700 giây = …… giờ Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
7,5
4,5
0,75
2,7
34
Multiple Choice
Giá trị của chữ số 4 trong số thập phân 546,89 là:
0,4
40
0,04
4
35
Multiple Choice
Một hình thang có đáy lớn dài 14cm, đáy bé dài 11cm, diện tích bằng 225cm2. Chiều cao của hình thang đó là:
16cm
18cm
10cm
9cm
36
Multiple Choice
Một người gửi tiết kiệm 25 000 000 đồng với lãi xuất 0,7% một tháng. Sau một tháng, tổng tiền gửi và tiền lãi của người đó là:
175 000 đồng
26 750 000 đồng
1 750 000 đồng
25 175 000 đồng
37
Multiple Choice
Chữ số cần viết vào chỗ chấm của số 35.... để được một số tự nhiên chia hết cho cả 2 và 3 là:
6
0
4
7
38
Multiple Choice
Hiệu của 2 số là 123. Tỉ số của 2 số đó là 2/5 . Số lớn là:
82
287
205
250
39
Multiple Choice
Một lớp học có 40 học sinh, trong đó có 12 học sinh nữ. Hỏi số học sinh nam chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh cả lớp?
12%
28%
30%
70%
40
Multiple Choice
5/4
Năm phần bốn
Bốn phần năm
Năm phần năm
41
Multiple Choice
Tám phần mười
8/8
9/8
10/8
8/10
42
Multiple Choice
Đáp án nào dưới đây là phân số?
22
50
3/4
10cm
43
Multiple Choice
Tử số của phân số 15/100 là?
20
100
15
35
44
Multiple Choice
Rút gọn phân số 15/25
3/5
10/5
5/10
5/5
45
Fill in the Blank
(0,872:2,18+4,578:3,27)×3,02−2,707= (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân thu gọn)
46
Fill in the Blank
Một hình hộp chữ nhật có diện tích xung quanh là 1050 dm2, chiều cao là 5m. Tính chiều chiều rộng của hình đó biết chiều rộng bằng 0,75 lần chiều dài.
Trả lời: Chiều rộng hình hộp là ..........m
(Nhập kết quả dưới dạng số thập phân thu gọn)
47
Fill in the Blank
Hiệu hai số là 423, biết rằng 50% số thứ nhất bằng 20% số thứ hai. Tìm số bé.
Trả lời: Số bé là .....
48
Fill in the Blank
Một cửa hàng bán gạo, ngày thứ nhất bán 24 tạ gạo, như vậy bán kém ngày thứ hai là 12 tạ gạo. Ngày thứ ba bán bằng trung bình cộng của hai ngày đầu. Ngày thứ tư bán nhiều hơn trung bình cộng của ba ngày đầu là 2 tạ. Vậy ngày thứ tư cửa hàng đó bán được ........ kg gạo.
49
Fill in the Blank
(74,25+0,75)×y−131,5=18,5 Khi đó y=
50
Fill in the Blank
Một hình thang có đáy lớn là 40cm, cạnh đáy bé bằng 60% cạnh đáy lớn. Biết diện tích hình thang bằng 0,272m2 .Đường cao của hình thang đó là .......m
(Nhập kết quả dưới dạng số thập phân thu gọn)
51
Fill in the Blank
Nam mua bút và vở hết 88 000đồng. Số tiền mua vở bằng 120% số tiền mua bút. Nam mua vở hết ..... đồng
52
Fill in the Blank
Một cửa hàng nhập về một số đường để bán nhân dịp Tết Nguyên đán. Buổi sấng, cửa hàng bán được 84kg đường bằng 60% tổng số đường nhập về. Buổi chiều bán được 47 kg đường. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu ki – lô – gam đường?
Trả lời: Cửa hàng còn lại ..... kg đường
53
Fill in the Blank
Tìm x biết: (x + 2) + (x + 4) + (x + 6) + (x + 8) + …. + (x + 50) + (x + 52) = 1092
Trả lời: x =
54
Fill in the Blank
Có tất cả bao nhiêu số có 4 chữ số mà tổng các chữ số của mỗi số là 4?
Trả lời: Có tất cả ..... số
55
Multiple Choice
Số thập phân “hai mươi sáu phẩy chín mươi ba” được viết là:
A. 26,93
B. 2693
C. 269,3
D. 2,693
56
Multiple Choice
Diện tích của hình tròn có bán kính bằng 3cm là:
A. 16,54cm2
B. 18,96cm2
C. 20,14cm2
D. 28,26cm2
57
Multiple Choice
Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 45m và chiều rộng 28m. Hỏi diện tích của mảnh đất bằng bao nhiêu ha?
A. 12,6ha
B. 1,26ha
C. 0,126ha
D. 0,0126ha
58
Multiple Choice
Một lớp học có 40 học sinh, trong đó số học sinh nam chiếm 40%. Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh nữ?
A. 16 học sinh
B. 18 học sinh
C. 20 học sinh
D. 24 học sinh
59
Multiple Choice
Số thích hợp để điền vào chỗ 8km2 16hm2 = …ha là:
A. 816000
B. 81600
C. 8160
D. 816
60
Multiple Choice
Kết quả học tập của 240 học sinh khối lớp 5 của trường tiểu học được cho trên biểu đồ hình quạt bên (không có học sinh loại kém). Số học sinh khá là:
108
96
36
Một kết quả khác
61
Multiple Choice
Kết quả kiểm tra môn Toán cuối kì I của học sinh ở một trường tiểu học được biểu thị trong biểu đồ quạt dưới đây:
Tính tỉ số phần trăm học sinh đạt điểm trung bình so với số học sinh toàn trường. Biết trường có 400 học sinh. Tính số học sinh đạt điểm khá
20% và 180 học sinh
30% và 120 học sinh
20% và 80 học sinh
35% và 140 học sinh
62
Multiple Choice
Ba lần chu vi của hình chữ nhật bằng 8 lần chiều dài của nó. Nếu tăng chiều rộng 8m, giảm chiều dài 8m thì hình chữ nhật trở thành hình vuông. Tính độ dài mỗi cạnh của hình chữ nhật đó.
Chiều rộng 8m, chiều dài 24m
Chiều rộng 6m, chiều dài 20m
Chiều rộng 8m, chiều dài 25m
Chiều rộng 8m, chiều dài 22m
63
Multiple Choice
Một thửa vườn hình tam giác vuông ABC vuông ở A. Cạnh AC lớn hơn cạnh AB là 30m. Cạnh BC dài 150m. Tính độ dài cạnh AB và AC. Biết chu vi thửa vườn là 360m
AB=80m; AC=110m
AB=90m; AC=120m
AB=90m; AC=150m
AB=80m; AC=100m
64
Multiple Choice
5 73 = ?
3538
78
517
738
65
Multiple Choice
4 53=?
523
2023
57
512
66
Multiple Choice
Một người đi xe đạp từ A đến B với v=10km/h. Người đó bắt đầu đi từ lúc 7h sáng và đến nơi lúc 8h 30 sáng, trên quãng đường đi, người đó không nghỉ.
Tính quãng đường AB
10 km
15 km
10 m
15 m
67
Multiple Choice
Một người chạy bộ từ A đến B với v = 5km/h. Người đó bắt đầu đi từ 6h sáng và đến nơi lúc 8h sáng. Tính quãng đường AB biết người đó dừng lại nghỉ giữa đường 30 phút.
10 km
5 km
7,5 km
12,5 km
68
Multiple Choice
Mỗi buổi sáng Hoàng đi từ nhà lúc 6 giờ thì đến trường lúc 7 giờ 35 phút. Sáng nay Hoàng đi khỏi nhà được 200m thì phải quay lại lấy vở bài tập về nhà, vì thế bạn đến trường lúc 8 giờ kém 15 phút.
Hỏi vận tốc của Hoàng là bao nhiêu biết thời gian Hoàng vào nhà lấy vở bài tập về nhà không đáng kể.
400 m/phút
200m/phút
20 m/phút
40 m/phút
69
Multiple Choice
Bác An đi xe máy từ Hà Nội về Hải Phòng lúc 7 giờ sáng, bác nghỉ giữa đường 30 phút và tới Hải Phòng lúc 11 giờ 30 phút. Hãy tính vận tốc bác An đi biết quãng đường dài 180km
45 km/h
50 km/h
60 km/h
65 km/h
70
Multiple Choice
Một xe máy đi từ C đến B với v1=36 km/h, cùng lúc đó một ô tô đi từ A cách C là 45 km đuổi theo xe máy với v2=51 km/giờ. Tính thời gian để ô tô đuổi kịp xe máy.
1 giờ
2 giờ
3 giờ
4 giờ
71
Multiple Choice
Lúc 6 giờ một ô tô chở hàng đi từ A với v1 =45 km/giờ. Đến 8 giờ một ô tô du lịch cũng đi từ A với v2 =60 km/giờ và đi cùng chiều với ô tô chở hàng. Hỏi đến mấy giờ thì ô tô du lịch đuổi kịp ô tô chở hàng?
6 h
12 h
14 h
15 h
72
Multiple Choice
Cho AB = 180 km, một xe máy đi từ A đến B với v1 = 40 km/h. Một ô tô khởi hành cùng một lúc với xe máy đi từ B đến A với v2 = 50 km/h. Hỏi xe máy và ô tô gặp nhau lúc mấy giờ biết hai xe khởi hành lúc 7 giờ 15 phút
7 giờ 15 phút
8 giờ 15 phút
9 giờ 15 phút
10 giờ 15 phút
73
Multiple Choice
Lúc 5 h sáng, một xe khách xuất phát từ A để đến B với v1=40km/h. Lúc 6 giờ, 1 ô tô con cũng xuất phát từ A đến B với v2 =50km/h Hỏi ô tô con đuổi kịp ô tô khách vào thời điểm nào?
4 giờ
6 giờ
8 giờ
10 giờ
74
Multiple Choice
Lúc 7h sáng một ô tô khởi hành từ A đến B với v1=60km/h. Đến 8h một xe ô tô khác xuất phát từ B đến A với v2=40 km/h. Hỏi hai xe gặp nhau lúc mấy giờ biết biết rằng AB = 560 km.
10 h
11 h
12 h
13 h
75
Multiple Choice
Với 2 xe chuyển động cùng chiều, cùng thời điểm, thì thời gian để xe thứ nhất đuổi kịp xe thứ 2 được tính bằng công thức:
(khoảng cách 2 xe) : (tổng vận tốc)
(khoảng cách 2 xe) x (tổng vận tốc)
(khoảng cách 2 xe) x (hiệu vận tốc)
(khoảng cách 2 xe) : (hiệu vận tốc)
76
Multiple Choice
Với 2 xe chuyển động ngược chiều, cùng thời điểm, thì thời gian gặp nhau của 2 xe được tính bằng công thức:
(quãng đường) : (tổng vận tốc)
(quãng đường) x (tổng vận tốc)
(quãng đường) : (hiệu vận tốc)
(quãng đường) x (hiệu vận tốc)
77
Multiple Select
Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 5,578; 8,56; 8,375; 7,999; 7,1
5,578; 7,999; 8,56; 8,375; 7,1
8,56; 7,1; 5,578; 7,999; 8,375
5,578; 7,1; 7,999; 8,375; 8,56
7,999; 7,1; 8,56; 5,578; 8,375
78
Multiple Select
Chữ số 4 trong số thập phân 23,547 có giá trị là:
4/10
4/100
4/1000
4/10000
79
Multiple Select
Chữ số 7 trong số thập phân 23,547 có giá trị là:
7/10
7/100
7/1000
7/10000
80
Multiple Select
Chữ số 9 trong số thập phân 26,958 có giá trị là:
9/1000
9/100
9/10
9/10000
81
Multiple Select
Số thập phân có bốn nghìn không trăm linh sáu đơn vị, hai phần trăm được viết là:
4006,200
4060,02
4006,02
4600,02
82
Multiple Select
Mười chín đơn vị, hai phần trăm được viết là:
19,200
19,2
19,002
19,02
83
Multiple Select
Số thập phân có mười bảy đơn vị, năm phần trăm, ba phần nghìn được viết là:
17,53
17,053
17,530
170,53
84
Multiple Select
Số thập phân gồm có
" Mười đơn vị, bảy phần nghìn " viết là:
10,7
10,07
10,0007
10,007
85
Multiple Select
Số 8,016 được đọc là:
Tám phẩy mười sáu
Tám phẩy mười sáu phần trăm
Tám phẩy không trăm mười sáu
Tám phẩy không nghìn mười sáu
Ôn tập môn toán lớp 5

Show answer
Auto Play
Slide 1 / 85
SLIDE
Similar Resources on Wayground
79 questions
Vocab reading: A true friend
Lesson
•
6th Grade
88 questions
ÔN THI MOVERS
Lesson
•
5th Grade
71 questions
Lịch sử 5- 2
Lesson
•
5th Grade
85 questions
DAY AND MONTH
Lesson
•
1st - 5th Grade
87 questions
Bài thuyết trình chưa có tiêu đề
Lesson
•
3rd Grade
69 questions
Untitled Lesson
Lesson
•
KG
67 questions
TRẮC NGHIỆM ÔN GIỮA KÌ 1 - TOÁN 6
Lesson
•
6th Grade
86 questions
Unit 2 Life in the countryside_Grade 8_Grammar_Vocab
Lesson
•
8th Grade
Popular Resources on Wayground
10 questions
5.P.1.3 Distance/Time Graphs
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Fire Drill
Quiz
•
2nd - 5th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Hargrett House Quiz: Community & Service
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade