Search Header Logo
PRESENT SIMPLE

PRESENT SIMPLE

Assessment

Presentation

English

6th Grade

Medium

Created by

Hoà Dương

Used 1+ times

FREE Resource

1 Slide • 82 Questions

1

PRESENT SIMPLE TENSE

By Hoà Dương

2

Multiple Choice

Every day I ........... to work.
1
goes
2
going
3
gone
4
go

3

Multiple Choice

He really ............ his new flat.
1
loves
2
love
3
loving

4

Multiple Choice

He ...........  two children.
1
having
2
have
3
has

5

Multiple Choice

It often ............. in the UK.
1
rains
2
raining
3
rain

6

Multiple Choice

Thời hiện tại đơn thì, chủ ngữ He, She, It, số ít phải được theo sau bởi động từ như thế nào?

1

Thêm -ing

2

Thêm s hoặc es

3

Không thêm gì

4

cả 3 đáp án đều đúng

7

Multiple Choice

Thời hiện tại đơn, chủ ngữ "They, We, You, I và số nhiều" phải được theo sau bởi động từ....

1

thêm -ing

2

nguyên thể

3

thêm s,es

4

Không có đáp án nào đúng

8

Multiple Choice

Đối với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ thêm "es" khi...

1

Động từ kết thúc bằng "f, p, b, m, n, g..."

2

Động từ kết thúc bằng "o, s, ch, x, sh, z"

3

Động từ kết thúc bằng nguyên âm.

4

Cả 3 đáp án đều đúng

9

Multiple Choice

Công thức chia thì hiện tại đơn với động từ thường là gì?

1

S + V(ed)

2

S + V(s/es)

3

S + am/is/are + V-ing

4

S + does + V

10

Multiple Choice

Bạn sống ở đâu?

1

Where do you live?

2

Where are you living?

3

Where were you live?

4

Where does you live?

11

Multiple Choice

Cô ấy làm nghề gì?

1

What do she do?

2

What does she do?

3

What is she do?

4

What did she do?

12

Multiple Choice

We (not/go)………..swimming in the winter.

1

do go

2

don't go

3

doesn't go

4

didn't go

13

Multiple Choice

Dogs …………………..great pets because they …………………..affectionate.

1

is/ is

2

are/ is

3

are/ is

4

are/ are

14

Multiple Choice

I (not/remember)............... the day to have a Physic exam.

1

doesn't remember

2

don't remember

3

am not remember

4

didn't remember

15

Multiple Choice

Choose the correct answer

1

a. We/they/you/ I + are

2

b. We/they/you/ I + is

3

c. We/they/you/ + are

4

c. We/they/you/ + am

16

Multiple Choice

choose the correct answer

1

She is a doctor

2

She is doctor

3

She are a doctor

4

She is a doctors

17

Multiple Choice

My father sometime .......... TV with me.

1

watch

2

watchs

3

wachtes

4

watches

18

Multiple Choice

She ...................... like eating too much sugar.

1

don't

2

doesn't

3

do

4

does

19

Multiple Choice

........ she a teacher?

1

Are

2

Am

3

Is

4

Does

20

Multiple Choice

What does he usually ........ after school?

1

do

2

does

21

Multiple Choice

I usually .......... dinner at 6 p.m

1

haves

2

has

3

have

4

hasn't

22

Multiple Choice

"is, am, are" là động từ gì?

1

động từ thường

2

động từ Tobe

23

Multiple Choice

Công thức đúng thì Hiện tại đơn là:

1

He/she/it + is +Ving

2

He/she/it + has +Vpp

3

He/she/it + V(s,es)

24

Multiple Choice

Công thức đúng thì Hiện tại tiếp diễn là:

1

He/she/it + is +Ving

2

He/she/it + has +Vpp

3

He/she/it + V(s,es)

25

Multiple Choice

Công thức đúng thì Hiện tại hoàn thành là:

1

He/she/it + is +Ving

2

He/she/it + has +Vpp

3

He/she/it + V(s,es)

26

Multiple Select

Dấu hiệu thì HIỆN TẠI ĐƠN là

1

có trạng từ usually

2

có trạng từ since/for

3

có từ every

4

có trạng từ "at the moment"

27

Multiple Choice

Dấu hiệu thì HIỆN TẠI TIẾP DIỄN là

1

có trạng từ usually

2

có trạng từ since/for

3

có từ every

4

có trạng từ "at the moment"

28

Multiple Choice

Dấu hiệu thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH là

1

có trạng từ usually

2

có trạng từ since/for

3

có từ every

4

có trạng từ "at the moment"

29

Multiple Choice

We ...... (play) soccer in the yard now.

1

play

2

plays

3

are playing

4

have played

30

Multiple Choice

Ms Hang ....(go) on business to Hanoi every month.

1

goes

2

has gone

3

is going

4

has been going

31

Multiple Choice

How long ....... (you/know) .......... each other?

1

are you know

2

does you know

3

have you knew

4

have you known

32

Multiple Choice

Điền giới từ phù hợp:

I have finished all my homework ....... 3 hours.

1

about

2

for

3

on

4

since

33

Multiple Choice

Thì Present Simple (Hiện tại đơn) dùng cho trường hợp nào sau đây?

1

Diễn tả hành động là thói quen, lặp đi lặp lại.

2

Diễn tả hành động đang diễn ra tại thời điểm nói.

3

Hành động sắp xảy ra.

4

Hành động đã xảy ra.

34

Multiple Select

Dấu hiệu ta chia thì Hiện tại Đơn khi gặp CÁC trạng từ nào sau đây?

1

now

2

always

3

every

4

since

35

Multiple Choice

Question image

Everyday, Linh (go) to school on foot.

1

does go

2

is goes

3

go

4

goes

36

Multiple Choice

How old ....... she ?

1

is

2

was

3

does

4

has

37

Multiple Select

Những (cụm) từ/ dấu hiệu nhận biết đi cùng với thì hiện tại đơn là: (Chọn tất cả các đáp án đúng)

1

A. so far

2

B. every day

3

C. usually

4

D. right now

38

Multiple Select

Những (cụm) từ/ dấu hiệu nhận biết đi cùng với thì hiện tại hoàn thành là: (Chọn tất cả các đáp án đúng)

1

A. for + khoảng thời gian (VD: for 5 years)

2

B. recently

3

C. up to now

4

D. currently

39

Multiple Choice

He __________ do homework on weekends.

1

A. doesn't

2

B. don't

3

C. isn't

4

D. aren't

40

Multiple Choice

______ you______ breakfast every day?

1

A. Does _____ has

2

B. Do _____ has

3

C. Does _____ have

4

D. Do _____ have

41

Multiple Choice

Water _____ at 100 degrees.

1

A. boil

2

B. boils

3

C. has boiled

4

D. is boiling

42

Multiple Choice

Please stop talking. I ____ ____ to study.

1

A. have try

2

B. am try

3

C. am trying

4

D. have trying

43

Multiple Choice

He ... play football in the afternoon.

Điền trợ động từ ở dạng phủ định

1

Don't

2

Aren't

3

Doesn't

4

Am not

44

Multiple Choice

How often......you study English ?

1

Do

2

Does

3

Don't

45

Multiple Choice

Mai always...up late.

1

get

2

got

3

gets

4

gotten

46

Fill in the Blank

Sắp xếp lại câu: They/ work / late / do not /on Fridays .

47

Multiple Choice

Hoàn chỉnh câu:

What time /Bob /have dinner/?

1

What time does Bob have dinner ?

2

What time do Bob have dinner ?

3

What time do Bob has dinner ?

4

What time does Bob has dinner ?

48

Multiple Choice

They usually _____ (leave)  on Sunday.

1

leaves

2

leave

49

Multiple Choice

 

Thì hiện tại đơn ( Present simple) dùng để :

1

Diễn đạt một thói quen hoặc là hành động lặp đi, lặp lại trong hiện tại.

2

Những sự việc diễn ra ngay tại thời điểm nói.

50

Multiple Choice

 

They go to the movies. (often)

1

often go

2

go often

51

Multiple Choice

 

..........Nhi and Dat send email every day?

1

Does

2

Are

3

Do

52

Multiple Choice

Trong câu khẳng định ( Affirmatives) của thì hiện tại đơn ( Present Simple tenses), động từ nguyễn mẫu(V)-> go, play, eat, drink, get,... đi kèm với chủ ngữ nào sau đây?

1

He, She, It

2

Leo, Amy, My dad, His chidren

3

I, You, We, They, Leo and Amy, His children

4

He, She, His mom, Her brother

53

Multiple Choice

Trong câu khẳng định (Affirmative) của Thì hiện tại đơn (Present Simple tense), động từ thêm -es ( V-es) --> goes, watches, washes, flies, fixes,.....đi kèm với chủ ngữ nào sau đây?

1

He, She, It, Leo, Amy, My dad, His mom, Her brother.

2

I, You, We, They, Leo and Amy, His chidren

54

Multiple Choice

My classes usually start on 7 a.m. Tìm lỗi sai?

1

My

2

start

3

on

4

a.m

55

Multiple Choice

"Tôi thường đánh răng vào lúc 8 giờ sáng"

Dịch câu trên sang tiếng anh?

1

I often bruhs my teeth at 8 a.m

2

I often brush my face at 8 a.m

3

I often brush my teeth at 8 a.m

4

I often brush my tooth at 8 a.m

56

Multiple Choice

I go home at 17 p.m

Câu trên sai chỗ nào?

1

go

2

home

3

17

4

p.m

57

Fill in the Blank

"thức dậy" (lúc mở mắt, chưa ra khỏi giường)

58

Multiple Choice

Mẹ tôi thường thức tôi dậy vào lúc 5 giờ sáng.

Dịch sang tiếng anh?

1

My mother often gets me up at 5 a.m

2

My mother wakes me up at 5 a.m everyday

3

My mother often wakes me up at 5 o'clock

4

My mother often wakes me up at 5 a.m

59

Multiple Choice

After school, i often help my mum ____________.

1

do housework

2

do homework

3

do exercise

4

do cooking

60

Multiple Choice

I always take a nap ____________.

1

for 30 minutes

2

at 30 minutes

3

on 30 minutes

4

since 30 minutes

61

Multiple Choice

At the __________, i often go to the cinema to watch a movie with my girlfriends.

1

weekend

2

week

3

days

4

tomorrow

62

Multiple Choice

James: Are you tired?

Anna: No, __________.

1

I am not

2

I amn't

3

I aren't

4

I am

63

Multiple Choice

I love cold weather.

Câu trên đồng nghĩa với?

1

I hate hot weather

2

I love warm weather

3

I hate cool weather

4

I do not hate hot weather

64

Multiple Choice

Trong Tiếng Anh, chủ ngữ được kí hiệu là

1

V

2

S

3

N

4

O

65

Multiple Choice

Trong Tiếng Anh, S là kí hiệu của ...............

1

Chủ ngữ

2

Động từ

3

Danh từ

4

Tân ngữ

66

Multiple Choice

Trong câu dưới đây, .............. là chủ ngữ của câu.

Nam sings a song.

1

Nam

2

sings

3

a song

67

Multiple Choice

Định nghĩa nào dưới đây về chủ ngữ là đúng?

1

Chủ ngữ là người, vật, việc thực hiện hành động

2

Chủ ngữ là người, vật, việc bị hành động tác động lên.

3

Chủ ngữ là hành động.

68

Multiple Choice

Động từ là những từ chỉ hành động.

1

Đúng

2

Sai

69

Multiple Choice

Trong câu dưới đây, ............. là động từ.

A cat drinks milk.

1

A cat

2

drinks

3

milk

70

Multiple Choice

Có mấy loại động từ chính?

1

1 loại là động từ V

2

2 loại, là động từ Tobe và động từ thường

71

Multiple Choice

"is, am, are" là động từ gì?

1

động từ thường

2

động từ Tobe

72

Multiple Choice

Trong câu dưới đây, động từ là chữ .............

He is a teacher.

1

He

2

is

3

a teacher

73

Multiple Choice

"do, does" được gọi là ...............

1

động từ

2

trợ động từ

3

động từ thường

4

động từ Tobe

74

Multiple Choice

Muốn chuyển sang câu phủ định với động từ thường, ta phải làm gì?

1

Thêm NOT vào BE

2

Mượn trợ động từ "don't hoặc doesn't" , đưa động từ chính về nguyên mẫu Vo.

75

Multiple Choice

Peter likes English.

Câu phủ định của câu trên là

1

Peter don't like English.

2

Peter doesn't like English.

3

Peter doesn't likes Engish.

76

Multiple Choice

Muốn chuyển sang câu phủ định với động từ TOBE ta phải làm gì?

1

Thêm NOT vào IS, AM, ARE.

2

Mượn trợ động từ DON'T hoặc DOESN'T và đưa động từ về nguyên mẫu Vo.

77

Multiple Choice

Chuyển câu dưới đây sang dạng phủ định "negative"

My mother is a good cook.

1

My mother isn't a good cook.

2

My mother doesn't is a good cook.

78

Multiple Choice

Muốn chuyển sang câu nghi vấn (câu hỏi) với động từ TOBE, ta phải làm gì?

1

Đưa is, am, are ra trước chủ ngữ.

2

Mượn trợ động từ DO/DOES và đưa động từ chính về nguyên mẫu Vo.

79

Multiple Choice

Muốn chuyển sang câu nghi vấn (câu hỏi) với động từ THƯỜNG, ta phải làm gì?

1

Đưa is, am, are ra trước chủ ngữ.

2

Mượn trợ động từ DO/DOES và đưa động từ chính về nguyên mẫu Vo.

80

Multiple Choice

Change into Negative form (Chuyển sang dạng phủ định)

My family is in Bien Hoa city.

1

My family don't is in Bien Hoa city.

2

My family isn't in Bien Hoa city.

81

Multiple Choice

Change into Negative form (Chuyển sang dạng phủ định)

They do the dishes every day.

1

They don't do the dishes every day.

2

They aren’t do the dishes every day.

3

They don’t the dishes every day.

4

They do not the dishes every day.

82

Multiple Choice

Change into Interrogative form (Chuyển sang dạng nghi vấn, câu hỏi)

She is singing in the living room

1

Is she singing in the living room.

2

Does she is singing in the living room.

83

Multiple Choice

Write the correct form of the verb (chia đúng dạng của động tư

They ............. (watch) TV in the living room

1

watch

2

watches

PRESENT SIMPLE TENSE

By Hoà Dương

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 83

SLIDE