Search Header Logo
Các cấu trúc so sánh

Các cấu trúc so sánh

Assessment

Presentation

English

Professional Development

Practice Problem

Hard

Created by

Nguyễn Hồng

Used 4+ times

FREE Resource

12 Slides • 0 Questions

1

media

Các cấu trúc so sánh

2

media

Quy tắc so sánh hơn và so sánh nhất

3

Sự chuyển đổi từ cấu trúc ngang bằng - so sánh hơn - so sánh hơn nhất

Ví dụ: Sally is the tallest girl in her class. (so sánh nhất)
(Sally
là cô gái cao nhất trong lớp cô ấy.)

=> No one in Sally’s class is as tall as her. (so sánh bằng: as + tính từ + as)

(Không ai trong lớp Sally thì cao bằng cô ấy.)
=> No one in Sally’s class
is taller than her. (so sánh hơn)

(Không ai trong lớp Sally thì cao hơn cô ấy.)

4

Cấu trúc tăng tiến cấp độ

Cấu trúc: be + more and more + adj dài

be + tính từ ngắn -er and tính từ ngắn -er

VD: The 8-year-old bride movie is more and more interesting.

(Bộ phim Cô Dâu 8 Tuổi đang càng lúc càng thú vị hơn.)

5

Cấu trúc càng… càng....

Cấu trúc: the + tính từ so sánh hơn + S + V…, the tính từ so sánh hơn + S + V…

VD: The older he is, the less he wants to travel.

(Anh ấy càng lớn tuổi, anh ấy càng ít muốn đi du lịch.)

6

media

Một số tính từ so sánh hơn và so sánh nhất

7

media

Một số bài tập so sánh hơn và so sánh nhất

8

media

Một số bài tập so sánh hơn và so sánh nhất

9

media

Một số bài tập so sánh hơn và so sánh nhất

10

media

Một số bài tập so sánh hơn và so sánh nhất

11

media

Một số bài tập so sánh hơn và so sánh nhất

12

media

Một số bài tập so sánh hơn và so sánh nhất

media

Các cấu trúc so sánh

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 12

SLIDE