Search Header Logo
danh từ

danh từ

Assessment

Presentation

English

1st Grade

Hard

Created by

51.05_11_Vũ Thị Thảo Hà

Used 2+ times

FREE Resource

10 Slides • 0 Questions

1

media

Hệ thống các từ loại trong tiếng Anh

2

​Part of speech

​Các từ loại

Nouns​

​Danh từ

Verbs​

​Động từ

Adjectives​

​Tính từ

Adverbs

​Trạng từ

​Determiners

​Từ hạn định

​Pronoun

​Đại từ

​Preposition

​Giới từ

​Conjunction

​Liên từ

​Quantities

​Lượng từ

3

​NOUN ( DANH TỪ )

dog , house, king, Elizabeth , city, Samsung, curtain, astronaut, storm, culture, hapiness .........

  1. Danh từ trong tiếng Anh là gì ?

    • Dùng để chỉ ( hoặc để gọi tên ) người, tên vật, sự việc, hiện tượng hay địa điểm, nơi chốn

    1. People

    2. Animals

    3. Things

    4. Places

  2. Vai trò của danh từ

    cấu trúc câu đầy đủ cơ bản trong TA : S + V + O

    • làm chủ ngữ ( S ) trong câu

      John (n) là một học sinh giỏi = John is a good student

      Trời (n) rất là nóng ngày hôm nay = It's very hot today

4

Căn hộ này trống rỗng = The apartment is empty

  • làm tân ngữ ( O ) , bổ ngữ trong câu

    Anh trai tôi đã uống rượu vào tối qua = My brother drank ( động từ )whisky last nigh

    my brother : chủ ngữ

    whisky : tân ngữ

    1. Vị trí của danh từ

  • Đứng đầu câu khi làm chủ ngữ ( S )

    Maths is the subject I like best.

  • Đứng sau động từ ( V ) khi làm tân ngữ ( O )

    I wash my hair 2 times a day ( wash là động từ )

5

  • Đứng sau mạo từ A / AN / THE

a backpack , an engineer , the city, .......

  • Đứng sau tính từ sở hữu HIS/ HER/ MY / THEIR / OUR/ ITS / YOUR

    your friend, my laptop , his glasses, her car, .....

  • Đứng sau tính từ chỉ số lượng FEW/ LITTLE/ MANY/ MUCH/ SOME/ ANY ...

    many books , some candies ,.....

  • Đứng sau giới từ : in, on , at , under, .....

    on the table

    good at English

  1. Phân loại Danh từ

6

media

7

​COUNTABLE : DANH TỪ ĐẾM ĐƯỢC ( số ít và số nhiều )

  • đếm được bằng số

số ít thì thêm ( a/an/one ) vào đằng trước, số nhiều thêm (s/es) vào đằng sau

một nhà khoa học => a scientist

4 chi nhánh => 4 branches

rất nhiều

lấy ví dụ :

UNCOUNTABLE : DANH TỪ KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC

  • không thể đếm được ( đặc biệt là các dạng chất lỏng như nước, rượu, dầu , ....)

thêm some , any , a little , much vào đằng đước

một vài tin tức => some news

một ít nước => some water

a little love

lấy thêm ví dụ

8

Danh từ đếm được
(count nouns)

Danh từ không đếm được
(non-count nouns)

a/an (chỉ dùng với số ít)

— (không đi kèm mạo từ)

the

the

some

some

a lot of / lots of

a lot of / lots of

many (nhiều)

much (nhiều)

a few (một vài)

a little (một vài)

few (một ít)

little (một ít)

fewer (dạng so sánh hơn của few)

less (dạng so sánh hơn của little)

9

Danh từ trong tiếng Anh thường có các hậu tố sau:

  •       tion: suggestion, selection ,section…

  •       sion: television,vision, decision…

  •       ment: environment, equipment,…

  •       ce: peace, dependence,…

  •       ness: kindness,laziness, happiness…

  •       ity/y/acy: ability, beauty, safety,…

  •       er/or: động từ + er/or thành danh từ chỉ người như: doctor, teacher, visitor…

  • dom : kingdom, freedom

  • ship : membership, relationship

10

media
media

Hệ thống các từ loại trong tiếng Anh

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 10

SLIDE