Search Header Logo
1.	NGUỒN GỐC, KHÁI NIỆM BẢO HIỂM VÀ THUẬT NGỮ

1. NGUỒN GỐC, KHÁI NIỆM BẢO HIỂM VÀ THUẬT NGỮ

Assessment

Presentation

Specialty

KG

Practice Problem

Medium

Created by

Hiền trần

Used 2+ times

FREE Resource

0 Slides • 41 Questions

1

Multiple Choice

Phát biểu nào dưới đây đúng:

 

1

A.      Rủi ro được BH là những rủi ro về thiên tai, sự cố tai nạn bất ngờ và được người bảo hiểm chấp nhận bảo hiểm trên cơ sở yêu cầu của NĐBH

2

B.      Rủi ro bị loại trừ là những rủi ro mà người bảo hiểm không chấp nhận bảo hiểm, không chấp nhận bồi thường hoặc trả tiền BH khi xảy ra sự kiện BH.

3

C.      Ngoài phạm vi BH theo đơn tiêu chuẩn, người bảo hiểm có thể thỏa thuận với NĐBH mở rộng các điều kiện, điều khoản bảo hiểm với điều kiện người được BH phải trả thêm phí BH cho NĐBH

4

D.      Cả A,B,C

2

Multiple Choice

Tiêu chí nào sau đây là tiêu chí đánh giá rủi ro: 

1

A.      Mức độ rủi ro và kiểm soát rủi ro

2

B.      Mức độ rủi ro và nguy cơ rủi ro

3

C.      Nguy cơ rủi ro và kiểm soát rủi ro

4

D.      A, B, C đúng

3

Multiple Choice

Tiêu chí nào sau đây không phải là tiêu chí đánh giá rủi ro:

1

A.      Mức độ rủi ro.

2

B.      Nguy cơ rủi ro.

3

C.      Tần suất xuất hiện rủi ro.

4

Multiple Choice

Rủi ro thuần túy là rủi ro có hậu quả:

1

A.      Liên quan đến khả năng đầu cơ.

2

B.      Liên quan đến khả năng tổn thất.

3

C.      Liên quan đến khả năng đầu cơ và khả năng tổn thất.

4

D.      Không phương án nào đúng.

5

Multiple Choice

Rủi ro có thể được bảo hiểm và được doanh nghiệp bảo hiểm chấp nhận bảo hiểm là rủi ro được bảo hiểm:

1

A.      Đúng.

2

B.      Sai.

6

Multiple Choice

Rủi ro được coi là rủi ro có thể được bảo hiểm khi đáp ứng các điều kiện sau:

1

B.      Phải đo được, định lượng được về tài chính.

2

C.      Phải có số đông.

3

D.      Không trái với chuẩn mực đạo đức xã hội.

4

E.       A, B, C, D đúng.

5

A.      Tổn thất phải ngẫu nhiên, bất ngờ.

7

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất về rủi ro loại trừ:

 

1

A.       Là rủi ro không thể được bảo hiểm.

2

B.       Là rủi ro có thể được bảo hiểm nhưng doanh nghiệp bảo hiểm không chấp nhận bảo hiểm.

3

C.      A. B đúng.

4

D.      A, B sai.

8

Multiple Choice

Chọn phương án đúng nhất về phương pháp quản lý rủi ro:

1

A.      Né tránh rủi ro.

2

B.      Chấp nhận rủi ro.

3

C.      Kiểm soát rủi ro.

4

D.      Chuyển giao rủi ro.

5

E.       A, B, C, D đúng.

9

Multiple Choice

Bảo hiểm là phương pháp quản lý rủi ro nào sau đây:

1

A.      Né tránh rủi ro

2

B.      Chuyển giao rủi ro

3

C.      Chấp nhận rủi ro

4

D.      Kiểm soát rủi ro

10

Multiple Choice

Bảo hiểm là phương pháp phòng tránh rủi ro nào sau đây:

1

A.      Giữ lại rủi ro.

2

B.      Né tránh rủi ro.

3

C.      Kiểm soát rủi ro.

4

D.      Chuyển giao rủi ro.

11

Multiple Choice

Quy luật số đông được hiểu là (chọn phương án đúng nhất)

1

A. Số lượng đủ lớn các đối tượng được bảo hiểm nhằm bù đắp cho số ít đối tượng đó bị tổn thất trong thời hạn bảo hiểm.

2

B. Các đối tượng bảo hiểm phải đồng nhất

3

C. Các đối tượng bảo hiểm phải độc lập với nhau.

4

D. A, C đúng

5

E. A, B,C đúng.

12

Multiple Choice

Vai trò xã hội của bảo hiểm là:

1

A.      Góp phần đảm bảo an toàn cho nền kinh tế - xã hội.

2

B.      Tạo thêm việc làm cho xã hội.

3

C.      Tạo nếp sống tiết kiệm và mang đến trạng thái an toàn về mặt tinh thần cho xã hội.

4

D.      A, B, C đúng.

13

Multiple Choice

Mục tiêu của cá nhân khi tham gia bảo hiểm nhân thọ:

1

A. Hỗ trợ người thân, người phụ thuộc khi bản thân (là người được bảo hiểm) xảy ra rủi ro.

2

B. Tiết kiệm để đáp ứng các kế hoạch tài chính cá nhân, đầu tư nguồn vốn nhàn rỗi.

3

C. Chi trả cho các khoản nợ và chi phí tài chính khi không may xảy ra rủi ro.

4

D. A, B, C đúng.

14

Multiple Choice

Mục tiêu của doanh nghiệp khi tham gia bảo hiểm nhân thọ:

1

A.      Đảm bảo nguồn tài chính để duy trì hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp trong trường hợp chủ doanh nghiệp hoặc những người chủ chốt của doanh nghiệp gặp rủi ro gây ảnh hưởng đến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.

2

B.      Cung cấp nguồn phúc lợi cho nhân viên.

3

C.      Bảo đảm cho các khoản vay của tổ chức tín dụng khi người vay gặp rủi ro tử vong hoặc thương tật toàn bộ vĩnh viễn.

4

D.      A, B, C đúng.

15

Multiple Choice

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, hợp đồng bảo hiểm là sự thỏa thuận giữa:

1

A.      Bên mua bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm

2

B.      Bên mua bảo hiểm và đại lý bảo hiểm

3

C.      Người được bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm

4

D.      Người được bảo hiểm và đại lý bảo hiểm

16

Multiple Choice

Bên mua bảo hiểm là:

1

A.      Tổ chức/cá nhân giao kết Hợp đồng bảo hiểm với DNBH, chi nhánh DNBH Phi nhân thọ nước ngoài, tổ chức tương hỗ cung cấp bảo hiểm vi mô & đóng phí bảo hiểm

2

B.      Tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với đại lý bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm.

3

C.      Tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp môi giới bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm.

4

D.      B, C đúng.

17

Multiple Choice

Bên mua bảo hiểm có thể là:

1

A.      Người được bảo hiểm.

2

B.      Người thụ hưởng.

3

C.      A, B đúng.

4

D.      A, B sai.

18

Multiple Choice

Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm được gọi là:

1

A.      Người được bảo hiểm

2

B.      Đại lý bảo hiểm

3

C.      Người thụ hưởng

4

D.      Bên mua bảo hiểm

19

Multiple Choice

Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, việc giao kết hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm được thực hiện bởi:

1

A.    Bên mua bảo hiểm.

2

B.    Môi giới bảo hiểm

3

C.    Đại lý bảo hiểm.

4

D.    B, C đúng.

20

Multiple Choice

Theo Luật kinh doanh bảo hiểm thì Tổ chức/cá nhân có tài sản, trách nhiệm dân sự, sức khỏe, tính mạng, nghĩa vụ hoặc lợi ích kinh tế khác được BH theo hợp đồng bảo hiểm được gọi là:

1

A.      Người thụ hưởng

2

B.      Người được bảo hiểm

3

C.      Bên mua bảo hiểm

4

D.      Đại lý bảo hiểm

21

Multiple Choice

Trong hợp đồng bảo hiểm nhân thọ, đối tượng nào sau đây không được thay đổi trong khi hợp đồng có hiệu lực:

1

A.   Người được bảo hiểm

2

B.   Bên mua bảo hiểm

3

C.   Người thụ hưởng

4

D.   A, B, C sai

22

Multiple Choice

Phát biểu nào dưới đây đúng:

1

A.   NĐBH là tổ chức cá nhân có tài sản, TNDS, sức khỏe, tính mạng được bảo hiểm theo hợp đồng

2

B.   NĐBH là tổ chức cá nhân có tài sản, TNDS, sức khỏe, tính mạng, nghĩa vụ hoặc lợi ích kinh tế được bảo hiểm theo hợp đồng.

3

C.   Cả A,B

23

Multiple Choice

Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, người thụ hưởng do ai chỉ định ?

1

A.   Bên mua bảo hiểm

2

B.   Người được bảo hiểm

3

C.   A, B đúng

4

D.   A, B sai

24

Multiple Choice

Việc chỉ định NTH là của:

1

A.   DNBH

2

B.   BMBH

3

C.   NĐBH

4

D.   B và C đúng

25

Multiple Choice

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào dưới đây sai:

1

A.      Bên mua bảo hiểm là tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm.

2

B.      Người thụ hưởng là tổ chức, cá nhân được bên mua bảo hiểm hoặc người được bảo hiểm chỉ định để nhận tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.

3

C.      Bên mua bảo hiểm và người được bảo hiểm không thể là người thụ hưởng.

4

D.      Người được bảo hiểm là tổ chức, cá nhân có tài sản, trách nhiệm dân sự, sức khỏe, tính mạng, nghĩa vụ hoặc lợi ích kinh tế được bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiếm.

26

Multiple Choice

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào dưới đây đúng:

1

A. Bên mua bảo hiểm là tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm.

2

B. Người thụ hưởng là tổ chức, cá nhân được doanh nghiệp bảo hiểm chỉ định để nhận tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm

3

C. Bên mua bảo hiểm và người được bảo hiểm không thể là người thụ hưởng.

4

D. A, B, C đúng.

27

Poll

Đáp án nào dưới đây sai:

A.    Bên mua bảo hiểm là tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm.

B.    Bên mua bảo hiểm có thể đồng thời là người được bảo hiểm hoặc người thụ hưởng.

C.    Bên mua bảo hiểm và người được bảo hiểm không thể là người thụ hưởng.

D.    Người được bảo hiểm là cá nhân có tuổi thọ, tính mạng được bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm.

28

Multiple Choice

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, chọn phương án sai về người thụ hưởng.

1

A.      Người thụ hưởng là tổ chức, cá nhân được bên mua bảo hiểm chỉ định để nhận tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.

2

B.      Người thụ hưởng là tổ chức, cá nhân được người được bảo hiểm chỉ định để nhận tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.

3

C.      Người thụ hưởng là tổ chức, cá nhân được doanh nghiệp bảo hiểm chỉ định để nhận tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.

4

D.      A, B đúng.

29

Multiple Choice

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, tổ chức, cá nhân được bên mua bảo hiểm hoặc người được bảo hiểm chỉ định để nhận tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm là:

1

A.      Người được bảo hiểm.

2

B.      Người thụ hưởng.

3

C.      Người bảo hiểm.

4

D.      Người tham gia bảo hiểm.

30

Multiple Choice

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, bên nhận phí bảo hiểm để bồi thường, trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm là:

1

A.      Doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

2

B.      Đại lý bảo hiểm.

3

C.      Doanh nghiệp bảo hiểm.

4

D.      A, B, C đúng

31

Multiple Choice

Chọn phương án sai về các bên trong hợp đồng bảo hiểm:

1

A.      Bên mua bảo hiểm

2

B.      Doanh nghiệp bảo hiểm

3

C.      Người được bảo hiểm

4

D.      Môi giới bảo hiểm

32

Multiple Choice

Chọn phương án sai:

1

A.      Bên mua bảo hiểm có thể đồng thời là người được bảo hiểm hoặc người thụ hưởng.

2

B.      Người được bảo hiểm có thể đồng thời là người thụ hưởng.

3

C.      Người thụ hưởng được bên mua bảo hiểm chỉ định để nhận tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.

4

D.      Đại lý bảo hiểm và môi giới bảo hiểm đại diện cho doanh nghiệp bảo hiểm và được hưởng hoa hồng bảo hiểm do doanh nghiệp bảo hiểm chi trả.

33

Multiple Choice

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, chọn phương án đúng nhất về sự kiện bảo hiểm:

1

A.      Là sự kiện chủ quan do các bên thỏa thuận mà khi sự kiện đó xảy ra thì doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng hoặc bồi thường cho người được bảo hiểm

2

B.      Là sự kiện khách quan do các bên thỏa thuận hoặc pháp luật quy định mà khi sự kiện đó xảy ra thì doanh nghiệp bảo hiểm phải bồi thường, trả tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.

3

C.      Là sự kiện khách quan do pháp luật quy định mà khi sự kiện đó xảy ra thì doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng hoặc bồi thường cho người được bảo hiểm.

4

D.      Là sự kiện chủ quan do pháp luật quy định mà khi sự kiện đó xảy ra thì doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng hoặc bồi thường cho người được bảo hiểm

34

Multiple Choice

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, chọn phương án đúng nhất về sự kiện bảo hiểm:

1

A.      Là sự kiện chủ quan do các bên thỏa thuận mà khi sự kiện đó xảy ra thì doanh nghiệp bảo hiểm phải bồi thường, trả tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.

2

B.      Là sự kiện khách quan do các bên thỏa thuận mà khi sự kiện đó xảy ra thì doanh nghiệp bảo hiểm phải bồi thường, trả tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.

3

C.      Là sự kiện do pháp luật quy định mà khi sự kiện đó xảy ra thì doanh nghiệp bảo hiểm phải bồi thường, trả tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.

4

D.      D. B, C đúng.

35

Multiple Choice

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, đáp án nào dưới đây đúng nhất khi điền vào chỗ ____ trong câu sau: "Sự kiện bảo hiểm là ____ do các bên thỏa thuận hoặc pháp luật quy định mà khi sự kiện đó xảy ra thì doanh nghiệp bảo hiểm phải bồi thường, trả tiề"n bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.

1

A.      Sự kiện

2

B.      Sự kiện khách quan

3

C.      Sự kiện chủ quan

4

D.      Sự kiện khách quan hoặc chủ quan

36

Multiple Choice

Khoản tiền mà bên mua bảo hiểm đóng cho doanh nghiệp bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm là:

1

A.      Số tiền bảo hiểm.

2

B.      Phí bảo hiểm.

3

C.      Giá trị bảo hiểm.

4

D.      Số tiền bồi thường.

37

Multiple Choice

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phí bảo hiểm là:

1

A.      Khoản tiền mà doanh nghiệp bảo hiểm sẽ trả lại cho người được bảo hiểm khi rủi ro không xảy ra.

2

B.      Khoản tiền mà doanh nghiệp bảo hiểm sẽ trả lại cho người được bảo hiểm khi tổn thất thấp hơn thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm.

3

D.      A, C đúng.

4

E.       B, C đúng.

5

C.      Khoản tiền mà bên mua bảo hiểm phải đóng cho doanh nghiệp bảo hiểm theo quy định của pháp luật hoặc do các bên thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.

38

Multiple Choice

Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, đối tượng bảo hiểm là:

1

A.      Tài sản theo quy định của Bộ luật dân sự.

2

B.      Sức khỏe, tuổi thọ, tính mạng con người.

3

C.      Trách nhiệm dân sự của người được bảo hiểm đối với người thứ ba.

4

D.      A, B, C đúng.

39

Multiple Choice

Chọn phương án sai về phạm vi bảo hiểm:

1

A.      Phạm vi bảo hiểm là phạm vi giới hạn những rủi ro, tổn thất phát sinh mà theo thỏa thuận doanh nghiệp bảo hiểm sẽ chịu trách nhiệm nếu xảy ra sự kiện bảo hiểm.

2

B.      Phạm vi bảo hiểm là phạm vi giới hạn những rủi ro, tổn thất và chi phí phát sinh mà theo thỏa thuận doanh nghiệp bảo hiểm sẽ chịu trách nhiệm nếu xảy ra sự kiện bảo hiểm.

3

C.      Phạm vi bảo hiểm được căn cứ theo các điều kiện, điều khoản quy định trong Quy tắc bảo hiểm và các điều khoản sửa đổi bổ sung (nếu có) kèm theo hợp đồng bảo hiểm.

4

D.      A, C đúng.

5

E.       B, C đúng.

40

Multiple Choice

Trong bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm có điều kiện là trường hợp căn cứ vào kết quả thẩm định hồ sơ yêu cầu bảo hiểm đối với người được bảo hiểm có nguy cơ/mức độ rủi ro cao hơn thì doanh nghiệp bảo hiểm có thể chấp thuận bảo hiểm với những điều kiện và thoả thuận đặc biệt với số tiền bảo hiểm, quyền lợi bảo hiểm có điều chỉnh, phí bảo hiểm có điều chỉnh hoặc điều chỉnh phạm vi trách nhiệm bảo hiểm:

1

A.      Đúng.

2

B.      Sai

41

Multiple Choice

Mức miễn thường là phần tổn thất và/hoặc chi phí do sự kiện bảo hiểm gây ra mà người được bảo hiểm phải tự chịu. Mức miễn thường được áp dụng cho (chọn phương án đúng nhất):

1

A.      Bảo hiểm tài sản

2

B.      Bảo hiểm nhân thọ

3

C.      Bảo hiểm y tế

4

D.      A, C đúng

Phát biểu nào dưới đây đúng:

 

1

A.      Rủi ro được BH là những rủi ro về thiên tai, sự cố tai nạn bất ngờ và được người bảo hiểm chấp nhận bảo hiểm trên cơ sở yêu cầu của NĐBH

2

B.      Rủi ro bị loại trừ là những rủi ro mà người bảo hiểm không chấp nhận bảo hiểm, không chấp nhận bồi thường hoặc trả tiền BH khi xảy ra sự kiện BH.

3

C.      Ngoài phạm vi BH theo đơn tiêu chuẩn, người bảo hiểm có thể thỏa thuận với NĐBH mở rộng các điều kiện, điều khoản bảo hiểm với điều kiện người được BH phải trả thêm phí BH cho NĐBH

4

D.      Cả A,B,C

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 41

MULTIPLE CHOICE