
ÔN TẬP KHTN 8 GHKI
Presentation
•
Science
•
8th Grade
•
Practice Problem
•
Easy
Lan Trương
Used 7+ times
FREE Resource
0 Slides • 33 Questions
1
Multiple Choice
Câu 1. Khi đun nóng hoá chất trong ống nghiệm cần kẹp ống nghiệm bằng kẹp ở khoảng bao nhiêu so với ống nghiệm tính từ miệng ống?
A. 1/2.
B. 1/4.
C. 1/6.
D. 1/3.
2
Multiple Choice
Câu 2. Than (thành phần chính là carbon) cháy trong không khí tạo thành khí carbon dioxide. Trong quá trình phản ứng, lượng chất nào tăng dần?
A. Carbon dioxide tăng dần.
B. Oxygen tăng dần.
C. Carbon tăng dần. .
D. Tất cả đều tăng.
3
Multiple Choice
Câu 3. Ở 25 oC và 1 bar, 1,5 mol khí chiếm thể tích bao nhiêu?
A. 31.587 l
B.35,187 l
C. 38,175 l
D. 37,185 l
4
Multiple Choice
Câu 4. Để đốt cháy hết 3,1 gam P cần dùng V lít khí oxi (đktc), biết phản ứng sinh ra chất rắn là P2O5. Giá trị của V là
A. 1,24 lít.
B. 2,24 lít.
C. 3,36 lít.
D. 2,8 lít.
5
Multiple Choice
Câu 5. Dụng cụ nào sau đây được dùng để đo thể tích của dung dịch?
A. Ống đong (bình chia độ).
B. Ống nghiệm.
C. Ống hút nhỏ giọt.
D. Chén sứ.
6
Multiple Choice
Câu 6. Phản ứng giữa hydrogen và oxygen tạo thành nước được mô tả như sau:
Hydrogen + Oxygen → Nước
Chất tham gia phản ứng là
A. Hydrogen, nước.
B. Hydrogen, oxygen.
C. Oxygen, nước.
D. Nước.
7
Multiple Choice
Câu 8. Khi ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất thì thể tích mol bất kỳ chất khí có đặc điểm gì?
A. Khác nhau.
B. Bằng nhau.
C. Thay đổi tuần hoàn.
D. Chưa xác định được.
8
Multiple Choice
Câu 9. Xăng có thể hòa tan
A. Nước.
B. Dầu ăn.
C. Muối biển.
D. Đường.
9
Multiple Choice
Câu 10. Ở điều kiện chuẩn (25 oC và 1 bar) thì 1 mol của bất kì chất khí nào đều chiếm thể tích là
A. 2,479 lít.
B. 24,79 lít.
C. 22,79 lít.
D. 22,40 lít.
10
Multiple Choice
Câu 11.Trong 200 ml dung dịch có hòa tan 8,5 gam NaNO3. Nồng độ mol của dung dịch là
A. 0,2M.
B. 0,3M.
C. 0,4M.
D. 0,5M.
11
Multiple Choice
Câu 12. Sulfur cháy theo sơ đồ phản ứng sau:
Sulfur + khí oxygen → Sulfur dioxide
Nếu đốt cháy 48 gam Sulfur và thu được 96 gam lưu Sulfur dioxide thì khối lượng oxygen đã tham gia vào phản ứng là:
A. 40 gam
B. 44 gam
C. 48 gam
D. 52 gam
12
Multiple Choice
Câu 13. Độ tan của một chất trong nước là
A. số gam chất đó tan trong 100 gam nước để tạo thành dung dịch bão hòa ở nhiệt độ, áp suất xác định.
B. số gam chất đó tan trong 1 lít nước để tạo thành dung dịch bão hòa ở nhiệt độ xác định.
C. số gam chất đó không tan trong 100 gam nước để tạo thành dung dịch bão hòa.
D. số gam chất đó tan trong 100 gam nước để tạo thành dung dịch chưa bão hòa ở nhiệt độ xác định.
13
Multiple Choice
Câu 14. Khí NO2 nặng hơn hay nhẹ hơn không khí bao nhiêu lần?
A. Nặng hơn không khí 1,6 lần.
B. Nhẹ hơn không khí 2,1 lần.
C. Nặng hơn không khí 3 lần.
D. Nhẹ hơn không khí 4,20 lần.
14
Multiple Choice
Câu 16. Nồng độ phần trăm cho biết
A. số mol chất tan có trong trong 1 lít dung dịch.
B. số gam chất tan trong 1 lít nước.
C. số mol chất không tan trong 100 gam dung dịch.
D. số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch.
15
Multiple Choice
Câu 18. Phương trình hoá học của phản ứng phosphorus cháy trong không khí (biết sản phẩm tạo thành là P2O5) là
A. P + O2 → P2O5.
B. 4P + 5O2 → 2P2O5.
C. P + 2O2 → P2O5.
D. P + O2 → P2O5.
16
Multiple Choice
Câu 19. Cho phương trình hóa học sau:
CuO + H2SO4 → CuSO4 + H2O
Khi cho 1 mol CuO tác dụng với đủ với H2SO4 thu được x mol CuSO4 . Giá trị của x là
A. 0,5mol.
B. 1,0mol.
C. 2,0mol.
D. 2,5 mol.
17
Multiple Choice
Câu 21. Đơn vị của khối lượng riêng là
A. N/cm3 , N/m3
B. Kg/m3 , g/m3
C. Kg/m2 , g/m3
D. N/m3 ,g/m2
18
Multiple Choice
Câu 22. Để đo hiệu điện thế giữa hai đầu một thiết bị sử dụng điện thì cần sử dụng thiết bị điện nào sau đây?
A. Huyết áp kế
B. Ammeter ( ampe kế).
C. Voltmeter ( vôn kế).
D.Nhiệt kế.
19
Multiple Choice
Câu 23: Áp lực là
A. lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.
B. lực ép có phương song song với mặt bị ép.
C. lực ép có phương tạo với mặt bị ép một góc bất kì.
D. lực ép có phương trùng với mặt bị ép.
20
Multiple Choice
Câu 24: Vì sao cái áo phao không chìm trong nước?
A. Vì khối lượng của áo phao nhỏ hơn khối lượng của nước.
B. Vì khối lượng riêng của áo phao nhỏ hơn khối lượng riêng của nước.
C. Vì áo phao nhẹ.
D. Vì thể tích của áo phao lớn hơn nước
21
Multiple Choice
Câu 25. Áp suất tăng khi
A. diện tích bị ép S không đổi, áp lực tác dụng lên diện tích bị ép S tăng.
B. diện tích bị ép S tăng, áp lực tác dụng lên diện tích bị ép S không đổi.
C. diện tích bị ép S không đổi, áp lực tác dụng lên diện tích bị ép S giảm.
D. áp lực tăng bao nhiêu lần thì diện tích bị ép S cũng tăng lên bấy nhiêu lần.
22
Multiple Choice
Câu 26. Áp lực của gió tác dụng trung bình lên một cánh buồm là 6800N, khi đó cánh buồm chịu một áp suất 340 N/m2. Diện tích của cánh buồm bằng bao nhiêu?
A. S = 15 m2
B. S = 20 m2
C. S = 25 m2
S = 30 m2
23
Multiple Choice
Câu 27. Phát biểu nào sau đây về khối lượng riêng là đúng?
A. Khối lượng riêng của một chất là khối lượng của một đơn vị thể tích chất đó.
B. Nói khối lượng riêng của sắt là 7800 kg/m3 có nghĩa là 1cm3 sắt có khối lượng 7800kg.
C. Công thức tính khối lượng riêng là D = m.V.
D. Khối lượng riêng bằng trọng lượng riêng.
24
Multiple Choice
Câu 28. Đơn vị đo áp suất là
A.N
B. N/m3
C. kg/m3
D. N/m2
25
Multiple Choice
Câu 29: Hút bớt không khí trong một vỏ hộp đựng sữa bằng giấy, ta thấy vỏ hộp giấy bị bẹp lại vì
A. việc hút mạnh đã làm bẹp hộp.
B. áp suất bên trong hộp tăng lên làm cho hộp bị biến dạng.
C. áp suất bên trong hộp giảm, áp suất khí quyển ở bên ngoài hộp lớn hơn làm nó bẹp.
D. khi hút mạnh làm yếu các thành hộp làm hộp bẹp đi
26
Multiple Choice
Câu 31. Cơ nào dưới đây ngăn cách khoang ngực và khoang bụng
A. Cơ liên sườn
B. Cơ ức đòn chũm
C. Cơ hoành
D. Cơ nhị đầu
27
Multiple Choice
Câu 32. Các cơ quan trong hệ hô hấp là
A. Phổi và thực quản
B. Đường dẫn khí và thực quản
C. Thực quản, đường dẫn khí và phổi
D. Phổi, đường dẫn khí và thanh quản.
28
Multiple Choice
Câu 33. Lọc từ máu những chất thừa có hại cho cơ thể và đưa ra ngoài là chức năng của hệ
A. Hệ thần kinh
C. Hệ tiêu hóa
C. Hệ vận động
D. Hệ bài tiết
29
Multiple Choice
Câu 34. Xương trẻ nhỏ khi gãy thì mau liền hơn vì:
A. Thành phần cốt giao nhiều hơn chất khoáng
B. Thành phần cốt giao ít hơn chất khoáng
C. Chưa có thành phần khoáng
D. Chưa có thành phần cốt giao
30
Multiple Choice
Câu 35: Thành phần cấu tạo của xương
A. Chủ yếu là chất hữu cơ (cốt giao)
B. Chủ yếu là chất vô cơ (muối khoáng)
C. Chất hữu cơ (cốt giao) và chất vô cơ (muối khoáng) có tỉ lệ chất cốt giao không đổi
D. Chất hữu cơ (cốt giao) và chất vô cơ (muối khoáng) có tỉ lệ chất cốt giao thay đổi theo độ tuổi
31
Multiple Choice
Câu 36. Chất khoáng chủ yếu cấu tạo nên xương người là
A. sắt.
B. canxi
C. phôtpho.
D. magiê.
32
Multiple Choice
Câu 37. Sự khác biệt trong hình thái, cấu tạo của bộ xương người và bộ xương thú chủ yếu là do nguyên nhân nào sau đây ?
A. Tư thế đứng thẳng và quá trình lao động
B. Sống trên mặt đất và cấu tạo của bộ não
C. Tư thế đứng thẳng và cấu tạo của bộ não
D. Sống trên mặt đất và quá trình lao động
33
Multiple Choice
Câu 38. Người béo phì nên ăn loại thực phẩm nào dưới đây?
A. Đồ ăn nhanh
B. Nước uống có ga
C. Ăn ít thức ăn nhưng nên ăn đầy đủ tinh bột
D. Hạn chế tinh bột, đồ chiên rán, ăn nhiều rau xanh
Câu 1. Khi đun nóng hoá chất trong ống nghiệm cần kẹp ống nghiệm bằng kẹp ở khoảng bao nhiêu so với ống nghiệm tính từ miệng ống?
A. 1/2.
B. 1/4.
C. 1/6.
D. 1/3.
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 33
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
22 questions
PLC nâng cao C1
Presentation
•
KG
26 questions
Chinese Restaurant dishes
Presentation
•
8th Grade
23 questions
TÍNH CHẤT - VAI TRÒ CỦA OXYGEN
Presentation
•
8th Grade
26 questions
L3_Bài 02. Khắc phục sự cố máy tính
Presentation
•
8th Grade
25 questions
ĐỀ 2 học kỳ 1 ( 2025 - 2026) - Dinh
Presentation
•
KG
24 questions
VĂN 8 -BÀI 7
Presentation
•
8th Grade
31 questions
METAN - ETILEN - AXETILEN
Presentation
•
9th Grade
28 questions
L8 Tiết 27 Làm việc với Email
Presentation
•
8th Grade
Popular Resources on Wayground
16 questions
Grade 3 Simulation Assessment 2
Quiz
•
3rd Grade
19 questions
HCS Grade 5 Simulation Assessment_1 2526sy
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Cinco de Mayo Trivia Questions
Interactive video
•
3rd - 5th Grade
17 questions
HCS Grade 4 Simulation Assessment_2 2526sy
Quiz
•
4th Grade
24 questions
HCS Grade 5 Simulation Assessment_2 2526sy
Quiz
•
5th Grade
13 questions
Cinco de mayo
Interactive video
•
6th - 8th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
30 questions
GVMS House Trivia 2026
Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for Science
16 questions
Interactions within Ecosystems
Presentation
•
6th - 8th Grade
30 questions
GMAS Physical Science Review
Quiz
•
8th Grade
10 questions
Exploring the Rock Cycle
Interactive video
•
6th - 8th Grade
18 questions
Carbon Cycle
Quiz
•
8th Grade
10 questions
Exploring Earth's Seasons and Their Causes
Interactive video
•
6th - 8th Grade
26 questions
Amplify Chemical Reactions
Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
Evidence of Evolution
Presentation
•
6th - 8th Grade
20 questions
8th Grade Science NC EOG Review
Quiz
•
8th Grade