Search Header Logo
English improvement W3 Jul

English improvement W3 Jul

Assessment

Presentation

English

11th Grade

Medium

Created by

Vu Ha

Used 1+ times

FREE Resource

14 Slides • 26 Questions

1

Động từ nối là các động từ được dùng để diễn tả trạng thái của chủ ngữ thay vì diễn tả một hành động.

Sau động từ nối là một cụm tính từ hoặc một cụm danh từ, tuỳ theo động từ nối.

Để miêu tả về "thân phận, danh tính" của chủ ngữ, ta dùng một cụm danh từ theo sau "to be":

  • Adam is a 30-year-old man. → Adam có thân phận là "a 30-year-old man" → Adam là một người đàn ông 30 tuổi. 


Để miêu tả về "tính chất" của chủ ngữ, ta dùng một cụm danh từ theo sau "to be":

  • Jenny was scared of thunder. → Jenny có tính chất là "scared of thunder" → Jenny sợ tiếng sấm sét.

2

Ngoài động từ "to be" ra, chúng ta cũng có thể dùng các động từ nối khác để diễn tả trạng thái của chủ ngữ.
Ví dụ:

  • You seem happy. → You = happy → Bạn trông có vẻ hạnh phúc.

  • She sounded more confident than she felt. → She = more confident → Cô ấy nghe có vẻ tự tin hơn là cô ấy cảm thấy.

My father became a high school teacher at 22. → My father = high school teacher → Cha của tôi đã trở thành giáo viên trung học phổ thông ở tuổi 22.
Theo sau động từ nối có thể là một cụm tính từ hoặc một cụm danh từ, tuỳ theo nghĩa của động từ nối đó.

Ví dụ: theo sau động từ remain (vẫn duy trì) có thể là cụm tính từ hoặc cụm danh từ.


Train fares are likely to remain unchanged. = Vé tàu có thể sẽ vẫn duy trì không đổi.
→ Sau động từ nối remain là cụm tính từ unchanged.
They remained good friends in spite of their quarrels. = Họ vẫn duy trìbạn tốt mặc dù những trận cãi vã.
→ Sau động từ nối remain là cụm danh từ good friends.
Ví dụ: theo sau động từ get (trở nên) chỉ có thể dùng cụm tính từ, không dùng cụm danh từ.

  • She got very excited when she heard the news. = Cô ấy trở nên rất hứng khởi khi cô ấy nghe thấy tin đó.


Sau động từ nối get là cụm tính từ very excited.

3

Một số động từ nối thường gặp

Một số động từ nối thường gặp là:

  • be : là

  • feel : cảm thấy

  • look : trông có vẻ

  • sound : nghe có vẻ

  • smell : ngửi thấy có vẻ

  • taste : nếm có vẻ

  • appear : trông có vẻ

  • seem : có vẻ

  • ·  turn : trở nên

​·  prove ; hoá ra, tỏ ra

·  grow : lớn lên

·  remain : giữ nguyên

·  stay : giữ nguyên

·  become : trở nên

·  get:  trở nên

​Ví dụ:

• I feel sorry for his loss.

Tôi cảm thấy rất tiếc trước sự mất mát của anh ấy.

• Dinner smells good.

Bữa tối ngửi thấy có vẻ ngon.

• Everything appeared normal at first. Mọi chuyện lúc đầu có vẻ bình thường.

• He never stays angry for long.

Anh ấy không bao giờ giữ tức giận quá lâu.

• The weather has turned cold.

Trời đã trở lạnh.

4

​Cách nhận biết động từ nối

Có một số từ vừa là động từ thường, vừa là động từ nối.

Để biết một động từ là động từ thường hay là động từ nối: hãy thử thay thế động từ đó bằng to be; nếu sau khi thay vào mà nghĩa vẫn không đổi thì đó chính là một động từ nối.

​• He looks tired. → He = tired → Anh ấy trông cỏ vẻ mệt mỏi (nói về anh ấy trông như thế nào) → đây là động từ nối

If you look carefully, you can see the river. → you ≠ carefully → Nếu bạn nhìn kỹ, bạn có thể thấy được con sông (đang nói đến hành động nhìn bằng mắt) → đây là động từ thường

The pizza tastes good. → pizza = good → Pizza ngon (nói về hương vị của pizza) → đây là động từ nối

Jamie Oliver can taste well. → Jamie Oliver ≠ well (khỏe) → Jamie Oliver có thể nếm tốt (vị giác nhạy) → đây là động từ thường

5

Multiple Choice

This shirt is good and its price is _____

1

reason

2

reasonable

3

reasonably

4

reasoning

6

media

7

Multiple Choice

Although she has just started the work, the new employee seems ------ on pursuing a career in the car business.

1

intends

2

intend

3

intention

4

intent

8

media

9

Multiple Choice

Is it ------ to consider a new project when we haven't even seen the returns from the last one?

Có khôn ngoan hay không khi xem xét tài trợ cho một dự án trong khi chúng ta thậm chí còn chưa thấy lợi nhuận từ dự án trước đó?

1

wisedom

2

wisely

3

wise

4

wisest

10

Multiple Choice

We felt --------- about applying for such a large loan.

1

cautiously

2

caution

3

cautioning

4

cautious

11

media

12

Multiple Choice

The editor was impressed with how _____ the reporter was in getting the details from his sources.

1

thorough

2

thoroughness

3

thoroughly

4

thoroughbred

13

media

14

Multiple Choice

In order for the company to stay _____, we must provide quality products, better service and lower pricing in the market.

1

compete

2

competitively

3

competitive

4

competitor

15

media

16

Multiple Choice

The National Roadway Service advises drivers to be _____ during wet road conditions.

1

caution

2

cautiously

3

cautious

4

cautions

17

media

18

Multiple Choice

The US government remains _____ to provide further assistance to the earthquake victims as more detailed assessments of the damage are available.

1

ready

2

readier

3

readily

4

readiness

19

media

20

Multiple Choice

She wants to look _____ in her wedding reception.

1

natural

2

naturally

3

nature

4

natured

21

media

22

Multiple Choice

University should be more _____ to the needs and desires of students.

1

attentively

2

attentive

3

attention

4

attend

23

media

24

media

25

Fill in the Blank

tương đương (adj)

Eight kilometres is roughly -------------------- to five miles.

Tám ki-lô-mét tương đương khoảng năm dặm.

26

Fill in the Blank

mở rộng, kéo dài (v)

Careful maintenance can --------- the life of your car.

Việc bảo trì cẩn thận có thể kéo dài tuổi thọ chiếc xe của bạn.

27

Fill in the Blank

phân biệt (v)

Sometimes it's hard to -------------------- between right and wrong.

Đôi khi, rất khó phân biệt đúng sai.

28

Fill in the Blank

tình huống (noun)

We are now in a difficult -----------------.

Chúng tôi đang ở trong một tình huống rất khó khăn.

29

Fill in the Blank

món nợ (noun)

I need to pay off my ---- before I leave the country.

Tôi cần trả hết món nợ trước khi rời khỏi nước.

30

Fill in the Blank

ngân sách (noun)

The work was finished on time and within -----.

Công việc được hoàn thành đúng thời hạn và trong mức ngân sách.

31

Fill in the Blank

What is this word?

/ˌdestɪˈneɪʃn/ (noun)

32

Fill in the Blank

/kənˈfɜːrm/ (v)

33

Fill in the Blank

/ˈhaʊskiːpər/ (noun)

34

Fill in the Blank

/sɜːrv/ (v)

35

Fill in the Blank

/əkˈsept/ (v)

36

Fill in the Blank

/əˈkjuːmjəleɪt/ (v)

37

Fill in the Blank

/ˈtɜːrnoʊvər/ (noun)

38

Fill in the Blank

/ˈnoʊtɪfaɪ/ (verb)

39

Fill in the Blank

làm thủ tục (verb)

Please ---------------- at least an hour before departure.

Xin vui lòng làm thủ tục trước giờ khởi hành ít nhất là một tiếng.

40

Fill in the Blank

/ˈbɑːroʊ/ (v)

Động từ nối là các động từ được dùng để diễn tả trạng thái của chủ ngữ thay vì diễn tả một hành động.

Sau động từ nối là một cụm tính từ hoặc một cụm danh từ, tuỳ theo động từ nối.

Để miêu tả về "thân phận, danh tính" của chủ ngữ, ta dùng một cụm danh từ theo sau "to be":

  • Adam is a 30-year-old man. → Adam có thân phận là "a 30-year-old man" → Adam là một người đàn ông 30 tuổi. 


Để miêu tả về "tính chất" của chủ ngữ, ta dùng một cụm danh từ theo sau "to be":

  • Jenny was scared of thunder. → Jenny có tính chất là "scared of thunder" → Jenny sợ tiếng sấm sét.

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 40

SLIDE