Search Header Logo
K9_Unit 2_Comparisons review

K9_Unit 2_Comparisons review

Assessment

Presentation

English

9th Grade

Practice Problem

Medium

Created by

Pham Ha

Used 2+ times

FREE Resource

15 Slides • 41 Questions

1

media

Ôn tập ngữ pháp: SO SÁNH

So sánh bằng
So sánh hơn
So sánh nhất

Comparisons

2

So sánh bằng với tính từ và trạng từ

cấu trúc câu khẳng định

as + tính từ/trạng từ + as
- Ví dụ:

This camera is as good as it was before. Cái máy ảnh này vẫn tốt như ngày nào.

This car runs as fast as that one. Xe ô tô này chạy nhanh như xe kia.

3

So sánh bằng với tính từ và trạng từ

cấu trúc câu phủ định

not as + tính từ/trạng từ + as
- Ví dụ:

Hue is not as crowded as Ho Chi Minh City.
Hue
is not so crowded as Ho Chi Minh City. Huế không đông đúc như Thành phố Hồ Chí Minh.

He does not drive as carefully as his sister.
He
does not drive so carefully as his sister. Anh ấy không lái xe cẩn thận như chị gái anh ấy.

4

So sánh bằng với danh từ

cấu trúc câu

as + many + N. (plural) + as
as + much + N. (uncountable) + as

- Trong so sánh ngang bằng, chúng ta thường bắt gặp diễn đạt “as many + danh từ (số nhiều) + as”, hay “as much + danh từ (không đếm được) + as”.

- Ví dụ:

This library has as many books as that one. Thư viện này có nhiều sách như thư viện kia.

I don’t have as much money as my brother. Tôi không có nhiều tiền như anh của tôi.

5

So sánh bội số

cấu trúc câu

multiple number + as + adj./adv. + as
- Dùng các số gia bội (multiple number) như twice (gấp hai), three times (gấp ba), v.v. trước cụm so sánh ngang bằng nhằm diễn đạt ai/cái gì đó hơn ai/cái gì bao nhiêu lần.

- Ví dụ:

This building is twice as high as that one.
Tòa nhà này cao gấp hai lần tòa nhà kia.

6

Comparatives (so sánh hơn)

cấu trúc câu

A + tobe / verb + comparative adj/adv + than B
comparative adj:
- adj ngắn: adj-er
- adj dài: more adj
comparative adv: more adv
- Ví dụ:

He is taller than his brother. (Cậu ấy cao hơn anh trai mình.)

Lan runs more quickly than Quan. (Lan chạy nhanh hơn Quân.)

- "Than + B" có thể được lược bỏ nếu văn cảnh của câu ám chỉ rõ đối tượng so sánh thứ 2 là đối tượng nào.

Ví dụ: Bikes are fast but motorbikes are faster. (Xe đạp thì chạy nhanh nhưng xe máy chạy còn nhanh hơn.)

Ở ví dụ trên, ta thấy trong câu không có cụm than bikes, nhưng chúng ta vẫn ngầm hiểu đối tượng so sánh thứ 2 là bikes (những chiếc xe đạp).

7

Comparatives (so sánh hơn)

so sánh hơn với tính từ/trạng từ ngắn

- Với các tính từ hoặc trạng từ ngắn, thông thường khi ở dạng so sánh hơn chúng ta thêm đuôi -er vào sau các tính từ/trạng từ này. Ví dụ: clean - cleaner, fast - faster.

Ví dụ:

London is now cleaner than it was before. (Luân Đôn giờ sạch sẽ hơn trước kia.)

Kids are growing up faster than ever. (Trẻ em đang lớn nhanh hơn bao giờ hết.)

- Có một số quy tắc thêm đuôi -er mà các em cần lưu ý như sau:

+ Với các tính từ/trạng từ ngắn có đuôi kết thúc là -e, khi thành lập tính từ/trạng từ so sánh hơn, ta chỉ thêm đuôi -r vào phía sau. Ví dụ: large - larger, late - later.

+ Với các tính từ/trạng từ ngắn có đuôi kết thúc là 1 nguyên âm và 1 phụ âm, khi thành lập tính từ/trạng từ so sánh hơn, ta sẽ gấp đôi phụ âm cuốithêm đuôi -er vào phía sau. Ví dụ: big - bigger.

+ Với các tính từ/trạng từ có 2 âm tiết và có đuôi kết thúc bằng -y, khi thành lập tính từ/trạng từ so sánh hơn, ta sẽ bỏ -ythêm -ier vào phía sau. Ví dụ: happy - happier, early - earlier.

8

Comparatives (so sánh hơn)

so sánh hơn với tính từ/trạng từ dài

- Với những tính từ/trạng từ dài, chúng ta thêm từ more khi so sánh hơn, hoặc less khi so sánh kém hơn vào trước tính từ/trạng từ đó.

Ví dụ:

This new car runs more efficiently than the old one.
(Chiếc xe ô tô mới này chạy tiết kiệm xăng hơn chiếc xe cũ)

Life in the past was less comfortable than it is now.
(Cuộc sống trong quá khứ ít tiện nghi hơn so với bây giờ.)

9

Comparatives (so sánh hơn)

so sánh hơn với tính từ/trạng từ bất quy tắc

Với tính từ/trạng từ bất quy tắc, ta cần phải sử dụng dạng biến đổi bất quy tắc của chúng ở dạng so sánh hơn.

adj./adv.

comparative

good/ well

better

bad/ badly

worse

much/ many

more

little

less

far

farther/ further

Ví dụ:

The education in the city is better than in the village. (Nền giáo dục ở thành phố tốt hơn ở vùng quê.)

She failed the last exam so she tried to do better in this one.
(Cô ấy đã trượt kỳ thi trước vì thế cô ấy cố gắng làm tốt hơn trong kỳ thi này.)

10

Comparatives (so sánh hơn)

từ chỉ mức độ + so sánh hơn

much/ a lot/ a bit/ a little + comparative adj./adv.

- Chúng ta có thể sử dụng much, a lot, a bit, a little trước dạng so sánh hơn của tính từ để chỉ mức độ khác biệt giữa hai đối tượng được so sánh.

Ví dụ:

A DVD is much better than a video for watching films.
(Để xem phim thì một chiếc đĩa DVD tốt hơn nhiều so với một đoạn băng video.)

Mexico City is a lot bigger than Rome.
(Thành phố Mexico lớn hơn nhiều so với Rome.)

11

Superlatives (So sánh nhất)

cấu trúc

S + tobe/verb + the + superlative adj/adv + (N) + in place
S + tobe/verb + the + superlative adj/adv + (N) +
of time
S + tobe/verb + the + superlative adj/adv + (N) +
of number
the + superlative adj/adv
adj/adv ngắn: the + adj/adv-est
adj/adv dài: the + most adj/adv
- Ví dụ:

Russia is the largest country in the world. (Nga là quốc gia lớn nhất trên thế giới.)

She drives the most carefully of the three sisters. (Cô ấy lái xe cẩn thận nhất trong số ba chị em.)

12

Superlatives (So sánh nhất)

cấu trúc so sánh nhất với tính từ/trạng từ ngắn

- Với các tính từ/ trạng từ ngắn, khi ở dạng so sánh nhất chúng ta thêm đuôi -est vào sau các tính từ/trạng từ này. Rồi thêm the vào trước. Ví dụ: short - the shortest, hard - the hardest.

- Ví dụ:

Let’s take this road. It’s the shortest way to the city. (Hãy đi đường này. Nó là đường ngắn nhất tới thành phố.)

He studies the hardest in his class. (Anh ấy học hành chăm chỉ nhất lớp.)

- Lưu ý một số quy tắc thêm đuôi -est như sau:

+ Với các tính từ/trạng từ ngắn có đuôi kết thúc là -e, khi thành lập tính từ/trạng từ so sánh nhất, ta chỉ thêm đuôi -st vào phía sau. Ví dụ như: large - largest, late - latest

+ Với các tính từ/trạng từ ngắn có đuôi kết thúc là 1 nguyên âm và 1 phụ âm, khi thành lập tính từ/trạng từ so sánh nhất, ta sẽ gấp đôi phụ âm cuối và thêm đuôi -est vào phía sau. Ví dụ: big - biggest

+ Với các tính từ/trạng từ có 2 âm tiết và có đuôi kết thúc bằng -y, khi thành lập tính từ/trạng từ so sánh nhất, ta sẽ bỏ -y và thêm -iest vào phía sau. Ví dụ như: happy - happiest, early - earliest.

13

Superlatives (So sánh nhất)

cấu trúc so sánh nhất với tính từ/trạng từ dài

- Đối với những tính từ/trạng từ dài, chúng ta thêm từ the most khi so sánh hơn nhất, hoặc the least khi so sánh kém nhất vào trước tính từ/trạng từ đó.

Ví dụ:

I think Vung Tau is the most livable city in Viet Nam.
(Tôi nghĩ Vũng Tàu là thành phố đáng sống nhất ở Việt Nam.)

Katy speaks English the least fluently of these students.
(Trong số những học sinh này, Katy nói tiếng Anh ít trôi chảy nhất.)

14

Superlatives (So sánh nhất)

cấu trúc so sánh nhất với tính từ/trạng từ bất quy tắc

- Đối với những tính từ/ trạng từ đặc biệt, chúng ta biến đổi tính từ/trạng từ theo dạng so sánh nhất cố định của nó, và thêm the vào trước.

adj./adv.

superlative

good/ well

the best

bad/ badly

the worst

little

the least

far

the farthest/ furthest

Ví dụ:

Tokyo is the best city that I’ve ever visited. (Tokyo là thành phố tốt nhất mà tôi từng đến thăm.)

She speaks Vietnamese the worst in her class. (Cô ấy nói tiếng Việt tệ nhất lớp.)

15

Superlatives (So sánh nhất)

cấu trúc so sánh nhất với tính từ/trạng từ bất quy tắc

- Đối với những tính từ/ trạng từ đặc biệt, chúng ta biến đổi tính từ/trạng từ theo dạng so sánh nhất cố định của nó, và thêm the vào trước.

adj./adv.

superlative

good/ well

the best

bad/ badly

the worst

little

the least

far

the farthest/ furthest

Ví dụ:

Tokyo is the best city that I’ve ever visited. (Tokyo là thành phố tốt nhất mà tôi từng đến thăm.)

She speaks Vietnamese the worst in her class. (Cô ấy nói tiếng Việt tệ nhất lớp.)

16

Fill in the Blanks

Type answer...

17

Fill in the Blanks

Type answer...

18

Fill in the Blanks

Type answer...

19

Fill in the Blanks

Type answer...

20

Fill in the Blanks

Type answer...

21

Fill in the Blanks

Type answer...

22

Fill in the Blanks

Type answer...

23

Fill in the Blanks

Type answer...

24

Fill in the Blanks

Type answer...

25

Fill in the Blanks

Type answer...

26

Fill in the Blanks

Type answer...

27

Fill in the Blanks

Type answer...

28

Fill in the Blanks

Type answer...

29

Fill in the Blanks

Type answer...

30

Fill in the Blanks

Type answer...

31

Fill in the Blanks

Type answer...

32

Fill in the Blanks

Type answer...

33

Fill in the Blanks

Type answer...

34

Fill in the Blanks

Type answer...

35

Fill in the Blanks

Type answer...

36

Fill in the Blanks

Type answer...

37

Multiple Choice

Choose the correct options

Chọn đáp án đúng

1. These factors contribute to making city life____________for its residents.

1

more difficult

2

as difficult as

3

the more difficult

38

Multiple Choice

Choose the correct options

Chọn đáp án đúng

2. Nothing is__________than being stuck in a traffic jam.

1

worse

2

more badly

3

worst

39

Multiple Choice

Choose the correct options

Chọn đáp án đúng

3. These fun cards will encourage kids to spell__________.

1

better

2

better than

3

more good

40

Multiple Choice

Choose the correct options

Chọn đáp án đúng

4. Karachi in Pakistan is the second__________city in the world in population.

1

larger

2

largest

3

more larger

41

Multiple Choice

Choose the correct options

Chọn đáp án đúng

5. Air pollution is the__________problem in Beijing.

1

more serious

2

most serious

3

most seriously

42

Multiple Choice

Choose the correct options

Chọn đáp án đúng

6. The last exhibition was not__________this one.

1

interesting than

2

most interesting

3

as interesting as

43

Fill in the Blanks

Type answer...

44

Fill in the Blanks

Type answer...

45

Fill in the Blanks

Type answer...

46

Fill in the Blanks

Type answer...

47

Fill in the Blanks

Type answer...

48

Fill in the Blanks

Type answer...

49

Fill in the Blanks

Type answer...

50

Fill in the Blanks

Type answer...

51

Fill in the Blanks

Type answer...

52

Open Ended

Reorder the words to make meaningful sentences

Sắp xếp từ thành câu có nghĩa:


populated / the / is / by far / country / most / in the world. / China

Gợi ý: Trung Quốc là nước đông dân hơn rất nhiều so với các nước khác trên thế giới.

53

Open Ended

Reorder the words to make meaningful sentences

Sắp xếp từ thành câu có nghĩa:

costs / This laptop / is / as much as / the other one. / more user-friendly, / twice / much / but / it

Gợi ý: Chiếc máy tính xách tay này thân thiện với người dùng hơn nhiều, nhưng nó lại đắt gấp đôi chiếc kia.

54

Open Ended

Reorder the words to make meaningful sentences

Sắp xếp từ thành câu có nghĩa:

the / is / in the world. / That / one / buildings / skyscraper / of / tallest

Gợi ý: Tòa nhà chọc trời đó là một trong những tòa nhà cao nhất trên thế giới.

55

Open Ended

Reorder the words to make meaningful sentences

Sắp xếp từ thành câu có nghĩa:

in previous times. / much / are / than / larger / Today’s cities / cities

Gợi ý: Các thành phố ngày nay lớn hơn nhiều so với thời trước.

56

Open Ended

Reorder the words to make meaningful sentences

Sắp xếp từ thành câu có nghĩa:

it / the 1990s. / in / was / The city / is / as / the same

Gợi ý: Thành phố này vẫn giống như thời thập niên 90.

media

Ôn tập ngữ pháp: SO SÁNH

So sánh bằng
So sánh hơn
So sánh nhất

Comparisons

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 56

SLIDE