Search Header Logo
GP ngực

GP ngực

Assessment

Presentation

Other

University

Practice Problem

Hard

Created by

Baxo Nguyen

FREE Resource

35 Slides • 0 Questions

1

media

Giải phẫu ngực

2

Thần kinh hoành đi trước rốn phổi
Thần kinh X đi sau

3

​Nâng xương vai-> cơ răng trước-> tk ngực dài

4

​Hệ giao cảm:
Hạch cổ ngực= hạch sao

Tk tạng lớn tách ra từ hạch ngực 5,6-9, chia nhánh cho thực quản và chủ ngực, đi vào ổ bụng cho các tạng
Tk tạng bé tách ra từ hạch 9-10 hoặc 10-11-> đám rối thận
Tk tạng dưới cùng tách ra từ hạch ngực dưới cùng hay tk tạng bé, tận cùng ở đr thận, có thể thay thế cho đr thận

Tạng lớn- bé- Giao cảm(trong- ngoài)

5

​Tk gian sườn- cánh tay từ cổ 2 chi phối cho da mặt trong cánh tay và hố nách

6

Nhánh từ các hạch giao cảm-> Đr tim-> Nhồi máu cơ tim vùng sau thất trái đau lan lên vai

7

Tk hoành chi phối cho màng ngoài tim và phổi-> viêm màng ngoài tim đau lan vai

8

Giãn nhĩ trái-> chèn ép thục quản

9

Đm vành phải->nhánh tới nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất
ĐM vành trái-> ĐM gian thất trước-> bó his và mạng purkinjure( phía trước vách gian thất)
Bó nhĩ thất chia làm 2 trụ. Trụ trái xuyên qua phần màng vlt

10

​Phần trên thành trước tâm thất phải-> Đm nón

11

​ĐM vgt trước cấp máu 2/3 trước vgt-> Tắc đầu gần đm gian thất trước-> tổn thương bó His-> block nhánh trái

12

​Phẫu thuật đi qua nhĩ phải, qua van 3 lá vào tâm thất phải, cần chú ý tránh tổn thương Mào tận cùng(nơi bám các cơ lược, ranh giới tâm nhĩ và tiểu nhĩ, giúp điều hướng dòng máu đi qua van 3 lá)

13

​Tắc nhánh mũ-> giảm cấp máu cho bờ ngoài tâm thất trái

14

Tràn dịch màng ngoài tim-> tiếng tim mờ xa xăm

15

Đường đi của máy tạo nhịp: Đi qua tm chi-> tm cánh tay đầu phải-> tm chủ trên-> nhĩ phải-> 3 lá-> thất phải

16

Nút xoang nhĩ: chỗ đổ TMC trên vào nhĩ phải

17

đặt ống dẫn lưu màng phổi ở KGS 8

18

Gây tê màng phổi trong tràn khí áp lực: Sâu nhất đến màng phổi thành

19

HA chi trên tăng, HA chi dưới và bẹn yếu-> hẹp dm chủ phần xuống
-> phát triển tuần hoàn bàng hệ của các đm gian sườn-> hình ảnh khuyết sườn trên Xquang

20

Phù chi trên trái+ chèn ép thực quản do u trung thất-> chèn ép ống ngực

21

Tuyến ức nằm giữa, DMC hơi lệch bên trái-> TMC hơi lệch bên phải-> Tuyến ức nằm ngay trước thân TM cánh tay đầu trái

22

Mảng sườn di động: Gãy 2 đầu của >=3 xs liên tiếp , di động nghịch chiều và khó thở sâu

23

Đặt đường truyền TM dưới đòn-> dễ tổn thương ĐM dưới đòn ngay sau TM

24

TG to chèn ép KQ sang trái-> chèn ép bao cảnh-> TM cảnh trong, ĐM Cảnh chung, X

25

Đặt catheter TM Dưới đòn trái-> TM cánh tay đầu-> TM chủ trên-> ktra trên XQ qua ngã 3 khí quản

26

Khi nằm-> ha giảm xuống-> chèn ép tm chủ dưới vd mang thai

27

Chọc dịch màng ngoài tim phía dưới mỏm mũi kiếm-> dễ tổn thương tâm thất phải

28

Mảng sườn di động-> Cảm giác đau do thần kinh gian sườn chi phối

29

Tam chứng Beck: Tiếng tim mờ, mạch nhỏ khó bắt, tăng áp lực tĩnh mạch cảnh

30

Cơn đau thắt ngực ổn định lan sang tay do tk gian sườn- cánh tay

31

Đám rối tim T2-4
T2- tk gian sườn cánh tay

32

33

34

35

media

Giải phẫu ngực

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 35

SLIDE