
BÀI 2. HỆ QUẢN TRỊ CSDL
Presentation
•
Computers
•
12th Grade
•
Practice Problem
•
Easy
NHÓM TIN HỌC THPT
Used 8+ times
FREE Resource
15 Slides • 5 Questions
1
2
Open Ended
Trình bày các chức năng của Hệ QTCSDL
3
I. Các chức năng của Hệ QTCSDL
- Người dùng sử dụng ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu để khai báo
kiểu dữ liệu, các cấu trúc dữ liệu thể hiện thông tin và các ràng
buộc trên dữ liệu được lưu trữ trong CSDL.
a. Cung cấp môi trường tạo lập CSDL
- Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu: là các công cụ hỗ trợ cho việc tạo lập
CSDL như các thao tác khai báo tên cột, kiểu dữ liệu của cột, độ rộng
của cột, chỉnh sửa hoặc xem cấu trúc bản ghi của bảng…
Ví dụ:Hệ QTCSDL Visual Foxpro
Hệ QTCSDL MS Access
4
- Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật hay khai
thác thông tin được gọi là ngôn ngữ thao tác dữ liệu, bao gồm :
b. Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu:
Cập nhật (xem, nhập, sửa, xoá... dữ liệu)
Khai thác (sắp xếp, tìm kiếm, kết xuất báo cáo… )
Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu và thao tác dữ liệu là hai
thành phần của một ngôn ngữ CSDL duy nhất.
Ví dụ: ngôn ngữ SQL (ngôn ngữ hỏi có cấu trúc)
I. Các chức năng của Hệ QTCSDL
- Ngôn ngữ thao tác dữ liệu: là các công cụ (modul) tác động lên dữ
liệu: xem nội dung dữ liệu, cập nhật dữ liệu, sắp xếp, lọc, tìm kiếm
thông tin và kết xuất báo cáo.
5
c. Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL
Hệ QTCSDL phải có các bộ chương trình thực hiện những
nhiệm vụ sau:
Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép. Chức năng
này góp phần đáp ứng yêu cầu an toàn và bảo mật thông tin.
Duy trì tính nhất quán của dữ liệu.
Tổ chức và điều khiển các truy cập đồng thời.
Khôi phục CSDL khi có sự cố ở phần cứng hay phần mềm.
Quản lí các mô tả dữ liệu trong CSDL.
Chỉ những người thiết kế và quản lí CSDL mới được quyền sử
dụng các công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL.
I. Các chức năng của Hệ QTCSDL
6
II. Hoạt động của một Hệ QTCSDL
Mỗi hệ QTCSDL là một phần mềm gồm nhiều thành phần, trong đó có
hai thành phần chính:
Bộ xử lí truy vấn
Bộ quản lí dữ liệu
Hệ QTCSDL đóng vai trò cầu nối giữa các truy vấn trực tiếp của
người dùng và các chương trình ứng dụng của hệ QTCSDL với hệ
thống quản lí tệp của hệ điều hành.
Hệ QTCSDL chỉ quản lí cấu trúc
của các bảng trong CSDL, còn
việc quản lí các tệp trong CSDL
do hệ điều hành thực hiện
7
Bài
2:
HỆ
QUẢN
TRỊ
CƠ SỞ
DỮ
LIỆU
1. Chức
năng của
HQTCSDL
3. Vai trò
của con
người khi
làm việc
với
HQTCSDL
4. Các
bước xây
dựng
CSDL
Bước 1: Khảo sát
Bước 3: Kiểm thử
Bước 2: Thiết kế
a) Cung cấp môi trường tạo lập CSDL
b) Cung cấp MT cập nhật và khai thác DL
c) Cung cấp công cụ kiểm soát, điều
khiển việc truy cập vào dữ liệu
8
Open Ended
Trình bày vai trò của con người quản trị csdl ?
9
3. Vai trò của con người khi làm việc với
HQTCSDL
a. Người QTCSDL
Là người như
thế nào?
- Là một người hay nhóm người được trao quyền
điều hành CSDL.
- Quản lí các tài nguyên của CSDL, hệ QTCSDL
và các phần mềm có liên quan.
- Cài đặt CSDL, cấp phát các quyền truy cập
CSDL, cấp phát phần mềm và phần cứng theo
yêu cầu, duy trì các hoạt động hệ thống.
Vậy những người quản trị CSDL phải hiểu biết
sâu sắc và có kĩ năng tốt trong lĩnh vực CSDL, hệ
QTCSDL và môi trường hệ thống
10
Open Ended
Trình bày vai trò của con người lập trình ứng dụng ?
11
b.Người lập trình ứng dụng
- Hỗ trợ khai thác thông tin từ CSDL trên cơ
sở các công cụ mà hệ quản trị CSDL cung cấp.
- Là người có nhiệm vụ xây dựng các chương trình ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác của người dùng.
3. Vai trò của con người khi làm việc với QTCSDL
Là người
như thế
nào?
12
Open Ended
Trình bày vai trò của con người dùng ?
13
c. Người dùng
- Là người có nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL.
- Tương tác với hệ thống thông qua sử dụng những chương trình ứng dụng đã được viết trước.
-
Giao
diện
người
dùng
có dạng
biểu mẫu:
3. Vai trò của con người khi làm việc với HQT CSDL
Là người như
thế nào?
14
- Người dùng được phân thành từng nhóm,
mỗi nhóm có một số quyền nhất định để truy
cập và khai thác CSDL.
•
Phụ huynh và học sinh
có quyền xem điểm nhưng
không có quyền cập nhật
thông tin
•
GVBM chỉ cập nhật
thông tin bộ môn và điểm
lớp mình dạy.
c. Người dùng
3. Vai trò của con người khi làm việc với
HQTCSDL
-
Vd
: Bảng điểm học sinh trên phần mềm Smas
15
Bước
1:
Khảo
sát
4.
Các
bước
xây
dựng
cơ
sở
dữ
liệu
16
17
Bước
3:
Kiểm
thử
4.
Các
bước
xây
dựng
cơ
sở
dữ
liệu
18
Open Ended
Các bước xây dựng CSDL phải lặp lại nhiều lần
19
20
Các chức năng của hệ quản trị cơ sở dữ liệu:
Hệ QTCSDL có hai thành phần chính: bộ xử lí truy vấn và
bộ quản lí dữ liệu.
Cung cấp môi trường tạo lập CSDL
Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu
Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL
Những người có liên quan tới CSDL chia thành ba lớp:
Người quản trị CSDL
Người lập trình ứng dụng
Người dùng
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 20
SLIDE
Similar Resources on Wayground
17 questions
ỨNG DỤNG QUIZIZZ TRONG DẠY HỌC
Presentation
•
KG
18 questions
Bài học Giới thiệu gôn ngữ lập trình
Presentation
•
University
18 questions
ENT1225. Unit 6: Musical tastes
Presentation
•
KG
18 questions
Tơ và ứng dụng của tơ
Presentation
•
12th Grade
15 questions
Bài 10: Cấu trúc lặp
Presentation
•
11th Grade
16 questions
Zephyrus G14 Alan Walker
Presentation
•
University
14 questions
HỌC LIỆU DẠY HỌC BÀI 3- ĐIỀU HOÀ BIỂU HIỆN GENE
Presentation
•
12th Grade
16 questions
KHOA HỌC - KHÁM PHÁ THẾ GIỚI ĐỘNG VẬT XUNG QUANH BÉ
Presentation
•
KG
Popular Resources on Wayground
16 questions
Grade 3 Simulation Assessment 2
Quiz
•
3rd Grade
19 questions
HCS Grade 5 Simulation Assessment_1 2526sy
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Cinco de Mayo Trivia Questions
Interactive video
•
3rd - 5th Grade
17 questions
HCS Grade 4 Simulation Assessment_2 2526sy
Quiz
•
4th Grade
24 questions
HCS Grade 5 Simulation Assessment_2 2526sy
Quiz
•
5th Grade
13 questions
Cinco de mayo
Interactive video
•
6th - 8th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
30 questions
GVMS House Trivia 2026
Quiz
•
6th - 8th Grade