
Bài 4: Cấu trúc bảng
Presentation
•
Computers
•
12th Grade
•
Hard
Vũ Giang
Used 12+ times
FREE Resource
13 Slides • 0 Questions
1
by Vũ Giang
Bài 4: Cấu trúc bảng
2
1. Các khái niệm chính
vBảng gồm có các hàng và các cột.
v Bảng là thành phần cơ sở tạo nên CSDL.
vChứa dữ liệu toàn bộ CSDL cần khai thác
​
Bảng(Table)
3
1. Các khái niệm chính
vMỗi trường là một cột của bảng thể hiện thuộc tính của chủ thể cần quản lí.
Trường (field)
4
Kiểu dữ liệu | Mô tả | Kích thước lưu trữ |
Text | Dữ liệu kiểu văn bản gồn các kí tự | 0 - 255 kí tự |
Number | Dữ liệu kiểu số | 1,2,3,4 hoặc 8 byte |
Date/Time | Dữ liệu kiểu ngày giờ | 8 byte |
Currency | Dữ liệu kiểu tiền tệ | 8 byte |
Autonumber | Dữ liệu kiểu số đếm, tăng tự động cho bản ghi mới và thường có bước tăng là 1 | 4 hoặc 16 byte |
Yes/no | Dữ liệu kiểu boolean (lôgic) | 1 bit |
Memo | Dữ liệu kiểu văn bản | 0 - 65536 kí tự |
1. Các khái niệm chính
Kiểu dữ liệu (Data Type):Là kiểu dữ liệu được lưu trong mỗi trường
5
2. Tạo và sửa cấu trúc bảng
a) Tạo cấu trúc bảng
• 1. Nháy Create → Table Design
6
1. Các khái niệm chính
vMỗi bản ghi là một hàng của bảng gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể.
Bản ghi (record)
7
2. Sau khi thực hiện lệnh trên ta được giao diện như sau:
• Cấu trúc của bảng thể hiện bởi các trường, mỗi trường có tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type), mô tả trường (Descropition) và các tính chất của trường (Field Properties)
• Để tạo một trường, ta thực hiện:
+ 1. Gõ tên trường
+ 2. Chọn kiểu dữ liệu
+ 3. Mô tả nội dung
+ 4. Lựa chọn tính chất.
8
• Field size: Cho phép đặt kích thước tối đa cho dữ liệu của trường với các kiểu text, number, autonumber;
• Format: Quy định cách hiển thị và in dữ liệu;
• Caption: thay tên trường bằng phụ đề dễ hiểu.
• Default value: Xác định giá trị ngầm định đưa vào khi tạo bản ghi mới;
• Để thay đổi tính chất của một trường:
+ 1. Nháy chuột vào dòng định nghĩa trường. Các tính chất của trường tương ứng sẽ xuất hiện trong phần Field Properties.
+ 2. Thực hiện các thay đổi cần thiết
Các tính chất của trường:
9
Chỉ định khóa chính (Primary key)
• Khóa chính: giá trị của trường xác định duy nhất mỗi hàng trong bảng.
• Các thao tác thực hiện:
+ 1. Chọn trường làm khóa chính;
+ 2. Nháy nút hoặc chọn lệnh Edit -> Primary key.
• Access hiển thị ký hiệu chiếc chìa khoá ở bên trái trường được chọn để cho biết trường đó được chỉ định làm khoá chính.
• Lưu ý:
+ Khoá chính có thể là một hay nhiều trường.
+ Nếu không chỉ định khóa chính, Access sẽ tự động tạo một trường khoá chính có tên ID với kiểu AutoNumber
10
Lưu cấu trúc của bảng
• 1. Chọn File chọn Save hoặc nháy chọn nút lệnh
• 2. Gõ tên bảng vào ô Table Name trong hộp thoại Save As
• 3. Nháy nút OK hoặc ấn phím Enter
11
b) Thay đổi cấu trúc của bảng
• 1. Chọn trường muốn thay đổi vị trí, nháy chuột và giữ. Access hiển thị một đường nhỏ nằm ngang trên trường đã chọn
• 2. Di chuyển chuột, đường nằm ngang sẽ cho biết vị trí mới của trường
• 3. Thả chuột
Thay đổi thứ tự các trường:
Thêm trường
• 1. Chọn Insert → Rows
• 2. Gõ tên trường, chọn kiểu dữ liệu, mô tả và xác định.
12
Xoá trường
• 1. Chọn trường muốn hủy khóa chính
• 2. Nháy nút hoặc chọn lệnh Edit → Primary Key
• 1. Chọn trường muốn xoá
• 2. Chọn Edit → Delete Rows
Thay đổi khoá chính
13
c) Xoá và đổi tên bảng
Xóa bảng
• 1. Chọn tên bảng
• 2. Chọn Edit → Delete
Đổi tên bảng
• 1. Chọn bảng
• 2. Chọn lệnh Edit → Rename
• 3. Gõ tên mới và nhấn Enter
by Vũ Giang
Bài 4: Cấu trúc bảng
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 13
SLIDE
Similar Resources on Wayground
10 questions
Vượt chướng ngại vật
Presentation
•
11th Grade
10 questions
talkshow kiểm toán
Presentation
•
University
10 questions
Đếm đến 5, nhận biết nhóm đối tượng trong phạm vi 5
Presentation
•
KG
13 questions
Tin 12_Bài 12. Tạo biểu mẫu
Presentation
•
12th Grade
9 questions
Untitled Presentation
Presentation
•
KG
9 questions
giao an ngon ngữ bài thơ đi dép
Presentation
•
KG
10 questions
Khoi 11 - Bai 4 +5
Presentation
•
11th Grade
7 questions
CHỒI 5 chủ đề : con thú hiền
Presentation
•
KG - University
Popular Resources on Wayground
11 questions
Hallway & Bathroom Expectations
Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
HCS SCI 03 Summer School Assessment 2
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
Home Scope
Quiz
•
7th - 8th Grade
12 questions
2026 TAP Technology in the Classroom
Presentation
•
Professional Development
15 questions
HCS SCI 05 Summer School Assessment 2 Review
Quiz
•
5th Grade
15 questions
HCS SCI 04 Summer School Review 2
Quiz
•
4th Grade
59 questions
Geometry Unit 3 Review
Quiz
•
9th - 12th Grade
14 questions
FAST ELA READING SMAPLE TEST MATERIALS
Passage
•
3rd Grade