Search Header Logo
ÔN TẬP BÀI 1- SỰ BIẾN THIÊN

ÔN TẬP BÀI 1- SỰ BIẾN THIÊN

Assessment

Presentation

Mathematics

University

Practice Problem

Hard

Created by

Gia sư Toán RG

Used 3+ times

FREE Resource

0 Slides • 28 Questions

1

Multiple Choice

[OTB1-01]: Cho hàm số y = −x3 + 3x2 − 3x + 9. Mệnh đề nào sau đây đúng?

1

Hàm số đồng biến trên (2;+∞).

2

Hàm số nghịch biến trên (2;+∞).

3

Hàm số nghịch biến trên R.

4

Hàm số đồng biến trên (−∞;2).

2

Multiple Choice

[OTB1-02]: Cho hàm số y = x3 − 3x2. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

1

Hàm số đồng biến trên khoảng (0;2).

2

Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;2).

3

Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;0).

4

Hàm số nghịch biến trên khoảng (2;+∞).

3

Multiple Choice

[OTB1-03]: Cho hàm số y = x4 − 2x2 + 5. Hãy chọn khẳng định đúng?

1

f đồng biến trên (-1; 0).

2

f đồng biến trên (−1; 0) ∪ (1; +∞).

3

f nghịch biến trên (-1; 0).

4

f nghịch biến trên (−∞;−1), (1;+∞).

4

Multiple Choice

[OTB1-04]: Hàm số  y = −x4 − 4x2 + 7 đồng biến trên 

1

(2; +).\left(\sqrt[]{2};\ +\infty\right).

2

(; 2). \left(-\infty;\ \sqrt[]{2}\right).\

3

(0; 2).\left(0;\ \sqrt[]{2}\right).

4

(; 0).\left(-\infty;\ 0\right).

5

Multiple Choice

[OTB1-05]: Cho hàm số   y=2x+1y=\frac{-2}{-x+1} . Phát biểu nào sau đây là đúng?

1

Đồng biến trên R\{1}.

2

Đồng biến trên từng khoảng xác định.

3

Nghịch biến trên từng khoảng xác định.  

4

Nghịch biến trên R\{1}.

6

Multiple Choice

[OTB1-06]: Cho hàm số  y=x2 x+1y=\frac{x-2}{\ x+1} . Mệnh đề nào sau đây đúng?

1

Hàm số nghịch biến trên khoảng  (−1;+∞).

2

Hàm số đồng biến trên khoảng  (−∞;−1).

3

Hàm số nghịch biến trên khoảng  (−∞;−1).

4

Hàm số đồng biến trên R.

7

Multiple Choice

[OTB1-07]: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng (−∞;+∞)  ?

1

y = x4 + 2x2 − 1.

2

y = −x3 + x2 − x + 1.

3

y = x3 + 2x2 + x − 3.  

4

 y=x1x+2.\ y=\frac{x-1}{x+2}.

8

Multiple Select

[OTB1-08]: Những hàm số nào KHÔNG THỂ đồng biến (hoặc nghịch biến) trên toàn R? (Có thể chọn nhiều đáp án)

1

Hàm nhất biến.

2

Hàm bậc 4 trùng phương.

3

Hàm bậc hai.

4

Hàm bậc 3.

5

Hàm bậc nhất.

9

Multiple Choice

[OTB1-09]: Cho hàm số y = f(x) có f′(x) = −3(x − 7)2.(5 − x). Hàm số f nghịch biến trên?

1

(−∞; 5) .

2

(5; +∞). 

3

(−∞; 7). 

4

(5; 7).

10

Multiple Choice

[OTB1-10]: Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm f′(x) = x2 + 3,∀x∈R. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

1

Hàm số nghịch biến trên (−1; 1).

2

Hàm số nghịch biến trên (−∞; 0).

3

Hàm số đồng biến trên R.

4

Hàm số nghịch biến trên (1; +∞).

11

Multiple Choice

Question image

[OTB1-11]: Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như hình. Hỏi hàm số đồng biến trên khoảng nào sau đây

1

 (−∞; −1).

2

(−1; +∞). 

3

(−1; 3). 

4

(3; +∞).

12

Multiple Choice

[OTB1-12]: Cho hàm số y = f(x)  có đạo hàm f′(x) = (1 − x)2(x + 1)3(3 − x). Hàm số y = f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

1

(−∞; 1).

2

(−∞; −1).

3

(1; 3).

4

(3; +∞).

13

Multiple Choice

Question image

[OTB1-13]: Cho hàm số y = f(x) có bảng xét dấu của f′(x) như hình. Hãy chọn mệnh đề sai.

1

Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; 3).

2

Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞; −0,5);(−0,5; 3).

3

Hàm số nghịch biến trên khoảng (5; 2021).

4

Hàm số nghịch biến trên khoảng (3; +∞).

14

Multiple Choice

Question image

[OTB1-14]: Cho hàm số y = f(x) có đồ thị là đường cong như hình. Hàm số nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

1

(−1; 1).

2

(1; +∞).

3

(0; 3). 

4


(−∞; 1).

15

Multiple Choice

Question image

[OTB1-15]: Cho hàm số y = f(x) có đồ thị là đường cong như hình. Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

1

(−1; 1).

2

(−1; 0).

3

(0; +∞).

4

(−∞; −1).

16

Multiple Choice

Question image

[OTB1-16]: Biết hàm số  y=x+a x1y=\frac{x+a}{\ x-1}  có đồ thị như hình trên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

1

y′ > 0, ∀x ∈ R. 

2

y′ > 0,∀x \ne 1. 

3

y′ < 0,∀x \ne 1.

4

y′ < 0,∀x ∈ R.

17

Multiple Choice

Question image

[OTB1-17]: Cho hàm số f(x) có đạo hàm f′(x) xác định, liên tục trên R và f'(x) có đồ thị như hình vẽ. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

1

Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; −1).

2

Hàm số đồng biến trên khoảng (1; +∞).

3

Hàm số đồng biến trên hai khoảng (−∞; −1); (3; +∞).

4

Hàm số đồng biến trên khoảng (−1; 3).

18

Multiple Select

[OTB1-18]: Cho hàm số y = f(x) liên tục, nghịch biến trên khoảng (a;b). Hãy chọn khẳng định đúng. (Có thể chọn nhiều đáp án)

1

f′(x) ≤ 0, ∀x ∈ (a; b), f′(x) = 0 tại hữu hạn điểm.

2

∀x1​, x2 ​∈ (a; b), x1​ < x2​ ⟹ f(x1​) > f(x2​).

3

f′(x) ≥ 0, ∀x ∈ (a; b), f′(x) = 0 tại hữu hạn điểm.

4

Đồ thị hàm số f(x) đi xuống từ trái sang phải.

5

Đồ thị hàm số f(x) đi lên từ trái sang phải.

19

Multiple Select

[OTB1-19]: Cho hàm số  y=ax+bcx+dy=\frac{ax+b}{cx+d} xác định xdc\forall x\ne-\frac{d}{c} . Hãy chọn các khẳng định đúng.

1

Hàm số đồng biến trên từng khoảng tập xác định ⟺ ad − bc ≥ 0.

2

Hàm số nghịch biến trên từng khoảng tập xác định ⟺ ad−bc < 0.

3

Hàm số đồng biến trên từng khoảng tập xác định ⟺ ad−bc > 0 

4

Hàm số nghịch biến trên khoảng (m;n) ⟺ ad−bc < 0 và  dc(m; n).-\frac{d}{c}\notin\left(m;\ n\right).

5

Hàm số đồng biến trên khoảng  (m;n)⟺ad−bc > 0  và   dc(m; n).-\frac{d}{c}\notin\left(m;\ n\right).

20

Multiple Choice

[OTB1-20]: Cho hàm số y = −x3 − mx2 + (4m+9)x + 5, với m là tham số thực. Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; +∞)?

1

4.

2

5.

3

6.

4

7.

21

Multiple Choice

[OTB1-21]: Có bao nhiêu giá trị m nguyên để hs y=m(m+1)x33+mx2+x+1001y=\frac{m\left(m+1\right)x^3}{3}+mx^2+x+1001 ĐỒNG biến trên R?

1

0.

2

1.

3

2

4

3.

22

Multiple Choice

[OTB1-22]: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=mx+4x+1y=\frac{mx+4}{x+1} nghịch biến trên khoảng (1; +∞)?

1

1.

2

2.

3

3.

4

5.

23

Multiple Choice

Question image

[OTB1-23]: Hình bên là đồ thị của hàm số y = f′(x) 
Hàm số  y = f(x) nghịch biến trên khoảng

1

(1;4) .

2

(−1;1).

3

(−1;4) .

4

(−1;+∞).

24

Multiple Choice

Question image

[OTB1-24]: Hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ.

Hàm số y = f(x2 − 2) nghịch biến trên khoảng

1

(2;+∞) .

2

(−∞;−2).

3

(0; 2).\left(0;\ \sqrt[]{2}\right).

4

(1;2) .

25

Multiple Choice

[OTB1-25]: Tìm giá trị của tham số m để hàm số 

  y=xm 2x+1y=\frac{x-m}{\ 2x+1}  đồng biến trên từng khoảng xác định.

1

m>12.m>-\frac{1}{2}.

2

m<12.m<-\frac{1}{2}.

3

m > -2.

4

m < -2.

26

Multiple Choice

Question image

[OTB1-26]: Hàm số 
 y = ax3 + bx2 + cx + d  có đồ thị như hình vẽ.
Hãy chọn mệnh đề đúng.

1

f(12)>0.f'\left(\frac{1}{2}\right)>0.

2

f(12)<0.f'\left(-\frac{1}{2}\right)<0.

3

a > 0.

4

d > 1.

27

Multiple Choice

[OTB1-27]: Tìm các giá trị của tham số m để hàm số  y = 13-\frac{1}{3} ​x3+ (m − 1)x2 + (m + 3)x − 10 đồng biến trong khoảng (0; 3).

1

 m 127.\ m\ge\frac{\ 12}{7}.

2

 m<127.\ m<\frac{12}{7}.

3

mR.m\in R.

4

m>7 12.m>\frac{7}{\ 12}.

28

Multiple Choice

[OTB1-28]: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số  y=x xmy=\frac{x}{\ x-m} nghịch biến trên khoảng  (1; 2).

1

m < 0.

2

m > 0.

3

1m 2.1\le m\le\ 2.

4

 0<m 1\ 0<m\le\ 1 hoặc m2.m\ge2.

[OTB1-01]: Cho hàm số y = −x3 + 3x2 − 3x + 9. Mệnh đề nào sau đây đúng?

1

Hàm số đồng biến trên (2;+∞).

2

Hàm số nghịch biến trên (2;+∞).

3

Hàm số nghịch biến trên R.

4

Hàm số đồng biến trên (−∞;2).

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 28

MULTIPLE CHOICE