
Phương vị từ
Presentation
•
English
•
1st Grade
•
Practice Problem
•
Hard
Teamy Teamy
Used 4+ times
FREE Resource
7 Slides • 0 Questions
1
2
Tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa |
上 | / shàng / | Trên |
下 | / xià / | Dưới |
前 | / qián / | Trước |
后 | / hòu / | Sau |
左 | / zuǒ / | Trái |
右 | / yòu / | Phải |
东 | / dōng / | Đông |
西 | / xī / | Tây |
南 | / nán / | Nam |
北 | / běi / | Bắc |
内 | / nèi / | Nội, trong |
外 | / wài / | Ngoại, ngoài |
里 | / lǐ / | Trong |
间 | / jiān / | Giữa |
旁 | / páng / | Bên cạnh |
Từ phương vị đơn:
3
上边 | / shàngbian / | Bên trên |
下边 | / xiàbian / | Bên dưới |
前边 | / qiánbian / | Đằng trước, phía trước |
后边 | / hòubian / | Phía sau |
左边 | / zuǒbiān / | Bên trái |
右边 | / yòubiān / | Bên phải |
东边 | / dōngbian / | Phía đông |
西边 | / xībian / | Phía Tây |
南边 | / nánbian / | Phía Nam |
北边 | / běibian / | Phía Bắc |
外边 | / wàibian / | Bên ngoài |
里边 | / lǐbian / | Bên trong |
旁边 | / pángbiān / | Bên cạnh |
上面 | / shàngmiàn / | Phía trên |
下面 | / xiàmiàn / | Phía dưới |
前面 | / qiánmiàn / | Mặt trước |
后面 | / hòumiàn / | Mặt sau |
左面 | / zuǒmiàn / | Mặt trái |
右面 | / yòumiàn / | Mặt phải |
东面 | / dōng miàn / | Miền đông |
西面 | / xī miàn / | Miền tây |
南面 | / nánmiàn / | Miền nam |
北面 | / běimiàn / | Miền bắc |
外面 | / wàimiàn / | Mặt ngoài |
里面 | / lǐmiàn / | Mặt trong |
Từ phương vị ghép:
4
Phương vị từ làm định ngữ:
Định ngữ : là thành phần phụ trong câu, được sử dụng để bổ nghĩa cho danh từ hoặc cụm danh từ. Định ngữ có thể là một từ, một ngữ hoặc một cụm chủ vị
Trung tâm ngữ: hay còn được gọi là danh từ trung tâm hay danh từ chính trong một cụm danh từ, trung tâm ngữ được bổ nghĩa bởi định ngữ
左边的那个女孩是我的同屋。 | 前边的那城楼是我的。 | 站在后边的人是我的偶像。 |
Zuǒbiān dì nàgè nǚhái shì wǒ de tóng wū. | Qiánbian dì nà chénglóu shì wǒ de. | zhàn zài hòubian de rén shì wǒ de ǒuxiàng. |
Cô gái bên trái là bạn cùng phòng của tôi. | Tòa nhà phía trước là của tôi. | Người ngồi đằng sau là thần tượng của tôi. |
Phương vị từ + 的 + trung tâm ngữ
5
Phương vị từ làm trung tâm ngữ
Trong tiếng Trung, danh từ luôn phải đứng trước từ chỉ phương vị trong tiếng Trung để biểu thị phương hướng của vật đang ở vị trí nào so với danh từ.
桌子(的)上边有一瓶花。 | 手包里面有三只口红。 | 桌子右边是一张沙发。 |
Zhuōzi (de) shàngbian yǒuyī píng huā. | Shǒubāo lǐmiàn yǒusān zhī kǒuhóng. | Zhuōzi yòubiān shì yī zhāng shāfā. |
Ở trên cái bàn đặt 1 lọ hoa | Trong túi xách có 3 cây son. | Bên phải cái bàn là 1 cái sofa. |
左边的那个女孩是我的同屋。 | 前边的那城楼是我的。 | 坐在后边的人是我的偶像。 |
Zuǒbiān dì nàgè nǚhái shì wǒ de tóng wū. | Qiánbian dì nà chénglóu shì wǒ de. | Zuò zài hòubian de rén shì wǒ de ǒuxiàng. |
Cô gái bên trái là bạn cùng phòng của tôi. | Tòa nhà phía trước là của tôi. | Người ngồi đằng sau là thần tượng của tôi. |
Định ngữ + ( 的 ) + phương vị từ
6
Phương vị từ làm chủ ngữ
左边是我, 右边是阿林。 | 照片里边有三个人。 | 桌子上面摆着一瓶花。 |
Zuǒbiān shì wǒ, yòubiān shì ā lín. | Zhàopiàn lǐbian yǒusān gèrén. | Zhuōzi shàngmiàn bǎizhe yī píng huā. |
Bên trái là tôi, bên phải là anh Lâm. | Trong tấm hình có 3 người. | Ở trên cái bàn đặt 1 lọ hoa. |
Phương vị từ + 有 / 是 + tân ngữ
Phương vị từ + động từ + 着 + tân ngữ
Câu chữ 有 : Xác định có người nào hoặc vật gì, số lượng người hoặc vật, tân ngữ không xác định.
Câu chữ 是 : Xác định là ai hoặc vật gì , đồng thời xác định cụ thể là gì, của ai.
7
Phương vị từ làm vị ngữ
落地灯在桌子右边。 | 小明在右边, 小红在左边。 | 小美就在小王和小城中间。 |
Luòdìdēng zài zhuōzi yòubiān. | XiǎoMíng zài yòubiān, Xiǎo Hóng zài zuǒbiān. | Xiǎo měi jiù zài xiǎo wáng hé xiǎochéng zhōngjiān. |
Đèn sàn ở bên phải cái bàn. | Tiểu Minh ở bên phải, Tiểu Hồng ở bên trái. | Tiểu Mỹ ở giữa Tiểu Vương và Tiểu Thành. |
Chủ ngữ + 在 + phương vị từ
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 7
SLIDE
Similar Resources on Wayground
8 questions
TIẾP CẬN KHÁCH HÀNG
Presentation
•
1st Grade
5 questions
English Grade 3 - Unit 1 Hello
Presentation
•
1st Grade
2 questions
unit 11 - lớp 5
Presentation
•
KG
6 questions
Đề toán trắc nghiệm lớp 1
Presentation
•
1st Grade
7 questions
i-t-c
Presentation
•
KG
5 questions
Mảnh ghép thần kỳ
Presentation
•
KG
9 questions
Toán
Presentation
•
2nd Grade
10 questions
Quizziz demo embedded link
Presentation
•
1st Grade
Popular Resources on Wayground
10 questions
Safety Day 2026 – Student Review
Quiz
•
9th Grade
21 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Parts of Speech
Quiz
•
5th Grade
16 questions
Subject & Predicate
Quiz
•
5th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
12 questions
Map Skills
Quiz
•
3rd Grade
22 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
5th Grade
15 questions
Rounding Decimals
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for English
10 questions
Exploring Subject and Predicate in English Grammar
Interactive video
•
1st - 5th Grade
15 questions
Nouns
Quiz
•
1st Grade
15 questions
Word Study Check - PRACTICE
Quiz
•
1st - 5th Grade
20 questions
Morphology Quiz- aqua/ion
Quiz
•
1st - 5th Grade
12 questions
Nouns and Verbs
Quiz
•
KG - 2nd Grade
15 questions
CVC Words
Quiz
•
1st Grade
15 questions
Short Vowels
Quiz
•
KG - 2nd Grade
10 questions
Exploring Similes and Metaphors in Figurative Language
Interactive video
•
1st - 5th Grade