
BÀI 3. GIỚI THIỆU MICROSOFT ACCESS
Presentation
•
Computers
•
12th Grade
•
Practice Problem
•
Hard
NHÓM TIN HỌC THPT
Used 2+ times
FREE Resource
16 Slides • 0 Questions
1
2
Về kiến thức:
- Biết những khả năng chung nhất của Ms Access như một hệ
QTCSDL: tạo lập bảng, thiết lập mối quan hệ giữa các bảng, cập nhật,
kết xuất thông tin
- Biết 4 đối tượng chính của Access:Bảng, mẫu hỏi, biểu mẫu, báo cáo
- Biết một số thao tác cơ bản trên MS Access: Khởi động/Thoát,
tạo/mở một CSDL, tạo đối tượng mới và mở đối tượng.
- Biết 2 chế độ làm việc: Chế độ thiết kế (Design_làm việc với cấu
trúc) và chế độ trang dữ liệu (Datasheet View_làm việc với dữ liệu)
Về kỹ năng:
- Khởi động, ra khỏi Ms Access, tạo mới CSDL, mở CSDL đã có, biết
cách tạo đối tượng bằng thuật sĩ (Wizard) và tự thiết kế (Design)
3
1. Phần mềm Microsoft Access 2003.
Là hệ quản trị cơ sở dữ liệu nằm trong bộ phần mềm Microsoft Office do hãng Microsoft sản xuất.
- Tạo lập các CSDL trong Access bao gồm các
bảng dữ liệu và mối liên kết giữa các bảng,
CSDL được lưu trữ trên các thiết bị nhớ của
máy tính.
2. Khả năng của Access.
- Tạo biểu mẫu để cập nhật dữ liệu, tạo báo
cáo thống kê, tổng kết hoặc những mẫu hỏi để
khai thác dữ liệu trong CSDL nhằm giải quyết
một số yêu cầu của bài toán quản lý.
4
Ví dụ: Bảng lý lịch HS chứa các thông tin sau:
Ví dụ: Bảng điểm tổng hợp cả năm của một lớp
5
3. Các loại đối tượng (Object) chính của Access.
a) Bảng (Table):
Dùng để lưu dữ liệu, mỗi bảng chứa thông tin
của một chủ thể gồm nhiều hàng, mỗi hàng chứa
các thông tin về một đối tượng xác định cụ thể.
b) Mẫu hỏi (Query):
Dùng để sắp xếp, tìm kiếm, kết xuất dữ liệu
hoặc hiển thị thông tin được xác định từ một
hoặc nhiều bảng.
6
3. Các loại đối tượng chính của Access.
c). Biểu mẫu (Form):
Giúp tạo giao diện
thuận tiện cho việc
nhập
hoặc
hiển
thị
thông tin.
d) Báo cáo (Report):
Giúp
định
dạng,
tính tóan, tổng hợp,
các dữ liệu được
chọn và in ra.
7
4. Một số thao tác cơ bản
a. Khởi động Access
Cách 1:
Chọn Start Programs Microsoft Access.
Cách 2:
Nháy đúp vào biểu tượng Access
trên nền màn hình.
8
Màn hình làm việc của Access
Thanh tiêu đề
Thanh công cụ
Khung nhật ký
Khung tác vụ
Thanh bảng chọn
9
10
Bước 3:
Chọn nơi lưu dữ liệu, tên dữ liệu, sau
đó nháy vào nút Create để tạo CSDL.
Chọn thư mục lưu trữ
Nhập tên CSDL mới
Nhấn Create để sang cửa sổ tiếp theo
11
Cửa sổ CSDL mới tạo sau khi nháy vào Create
Thanh
công
cụ
Bảng
chọn
đối
tượng
12
4. Một số thao tác cơ bản
c. Mở cơ sở dữ liệu đã có:
Chọn File Open … tìm tên CSDL rồi nháy đúp.
Chú ý:
- Tại mỗi thời điểm, Access chỉ làm việc với
một CSDL.
- Access tạo ra tệp duy nhất có đuôi là .mdb
13
4. Một số thao tác cơ bản
d. Kết thúc phiên làm việc với Access:
Cách 1: Vào File -> Exit
Cách 2: Nhấn vào nút Close trên thanh tiêu đề
14
5. Làm việc với các đối tượng
a. Chế độ làm việc với các đối tượng:
Chế độ thiết kế:( Design View )
- Dùng để tạo mới hoặc thay đổi cấu trúc bảng, mẫu hỏi,
thay đổi cách trình bày, định dạng biểu mẫu, báo cáo.
- Cách chọn chế độ thiết kế: Nháy chuột nút
Bảng ở chế độ thiết kế
15
5. Làm việc với các đối tượng
Chế độ trang dữ liệu:( Datasheet View )
- Dùng để hiển thị dữ liệu dạng bảng, cho phép xem,
xóa, thay đổi dữ liệu …
- Cách chọn chế độ trang dữ liệu:
Chọn View Datasheet view hoặc nháy nút
Bảng ở chế độ trang dữ liệu
16
5. Làm việc với các đối tượng
b. Tạo đối tượng mới: Có 3 cách:
Dùng các mẫu dựng sẳn ( wizard );
Người dùng tự thiết kế;
Kết hợp cả hai cách trên.
c. Mở đối tượng:
Trong cửa sổ của loại đối tượng, nháy đúp lên tên một
đối tượng để mở.
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 16
SLIDE
Similar Resources on Wayground
16 questions
ความรู้เบื้องต้น Microsoft PowerPoint
Presentation
•
12th Grade
10 questions
A1A4-MNQT BÉ VỚI LUẬT GIAO THÔNG
Presentation
•
KG
11 questions
Kiểm tra nhanh-Bài 1 K12
Presentation
•
12th Grade
11 questions
PDA Software - A&D Outcomes 3& 4 Assessment
Presentation
•
12th Grade
12 questions
BÀI 19 DỊCH VỤ SỬA CHỮA VÀ BẢO TRÌ MÁY TÍNH
Presentation
•
12th Grade
10 questions
Ai nhanh nhất
Presentation
•
KG
11 questions
ĐA DANG SINH HỌC - KHTN 6
Presentation
•
KG
12 questions
Entrepreneurship
Presentation
•
University
Popular Resources on Wayground
20 questions
STAAR Review Quiz #3
Quiz
•
8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
6 questions
Marshmallow Farm Quiz
Quiz
•
2nd - 5th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
19 questions
Classifying Quadrilaterals
Quiz
•
3rd Grade
12 questions
What makes Nebraska's government unique?
Quiz
•
4th - 5th Grade
Discover more resources for Computers
20 questions
Grammar
Quiz
•
9th - 12th Grade
31 questions
Easter Trivia
Quiz
•
KG - 12th Grade
16 questions
Circles - Equations, Central & Inscribed Angles
Quiz
•
9th - 12th Grade
46 questions
Unit 4 Geosphere Test Review
Quiz
•
9th - 12th Grade
30 questions
TSI Writing/Revising and Editing Practice Test
Quiz
•
12th Grade
10 questions
Climate Change and Its Impact
Interactive video
•
9th - 12th Grade
35 questions
Venn Diagrams, Theoretical, & Experimental Review
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Food Chains and Food Webs
Quiz
•
7th - 12th Grade