

Bài 1
Presentation
•
Mathematics
•
1st - 5th Grade
•
Practice Problem
•
Hard
Trình Dương
Used 1+ times
FREE Resource
62 Slides • 0 Questions
1
Làm quen với những con số
1
Khoanh và đọc số con thích
2
Tô màu
1
2
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
Các số 1, 2, 3
1
1
1
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
2
2
2
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
3
3
3
Bài 1
1Số ?
2
3
Bài 1
5
Tô màu vào bông hoa ghi số 2
2
2
2
2
2
3
1
1
3
1
4Số ?
3Số ?
2Số ?
3
4
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
Các số 4, 5, 6
4
4
4
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
5
5
5
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
6
6
6
Bài 2
1Số ?
4
5
Bài 2
3Số ?
2Số ?
3
6
3
1
4Số ?
5
6
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
Các số 7, 8, 9
7
7
7
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
8
8
8
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
9
9
9
Bài 3
1Số ?
6
7
THẢO ROSE
Bài 3
3Số ?
2Số ?
9
7
5
1
3
8
4Số ?
7
8
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
Số 0, 10
0
0
0
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
10
10
10
Bài 4
1Số ?
8
9
Bài 4
5
3
2Khoanh vào số thích hợp
4Tô màu
1
Khoanh vào số thích hợp
7
10
8
2
3
0
1
2
2
3
4
9
10
Luyện tập
Bài 5
1Số ?
2Số ?
3Nối
6
7
8
9
10
10
11
Bài 5
6Tô màu
10
4Số ?
5Số ?
9
8
7
9
8
6
6
10
10
10
10
9
9
8
6
10
10
10
10
9
9
8
6
10
11
12
Nhiều hơn – ít hơn – bằng nhau
Bài 6
1Số bướm nhiều hơn hay số hoa nhiều hơn ?
Số
nhiều hơn số
Số
ít hơn số
Số
bằng số
12
13
Bài 6
2Đánh dấu x vào cây có nhiều quả hơn
3Đánh dấu x vào đồ vật ít hơn
4Tô màu
vào cây có ít hoa nhất, màu
vào cây có nhiều hoa
nhất
13
14
Lớn hơn, dấu >
Bé hơn, dấu <
Bằng nhau, dấu =
Bài 7
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
>
>
>
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
<
<
<
=
=
=
14
15
Bài 7
>
1<, >, = ?
2Tìm số thích hợp (theo mẫu)
3So sánh (theo mẫu)
5
2
15
16
Luyện tập
Bài 8
4
1<, >, = ?
2<, >, = ?
6
7
3
10
9
2
9
0
1
7
8
6
8
10
8
0
4
4
3
6
5
4
6
7
2
0
4
3
2
3
2
7
2
1
3
1
4
5
3
4
3
4
9
8
2
2
2
8
0
1
10
3
Hãy giúp Mai tìm đường về nhà của mình bằng cách tô màu vào
các ô có số lớn hơn 4.
16
17
Luyện tập
Bài 9
1Khoanh vào chú ếch ghi số lớn hơn
1
4
8
4
2Khoanh vào chú thỏ ghi số lớn nhất
4
8
6
9
3Sắp xếp các số sau theo thứ tự:
a, Từ lớn đến bé :
……………………………………….
b, Từ bé đến lớn :
……………………………………….
7
4<, >, = ?
6
7
9
8
2
2
8
4
1
5
10
6
3
5
3
17
18
Hình vuông, hình tròn,
hình tam giác, hình chữ nhật
Bài 10
Hình vuông
Hình tròn
Hình chữ nhật
Hình tam giác
1Nối
18
19
Bài 10
2 Có bao nhiêu hình?
3
Tô màu xanh vào hình tam giác, màu đỏ và hình tròn, màu vàng
vào hình vuông, màu tím vào hình chữ nhật
19
20
Mấy và mấy
Bài 11
và
được
3
2
7
1 Số ?
1
2
3
4
5
2 Nối ?
20
21
1
2
3
Bài 11
3 Số ?
1
3
2
4
10
6
8
10
1
9
8
5
6
7
4 Số ?
21
22
Làm quen với
phép cộng, dấu cộng
Bài 12
1 Số ?
3 + 2 = 5
Ba cộng hai bằng năm
2 + 1 = ….
2 + 2 = ….
2 + 3 = ….
3 + 1 = ….
22
23
Bài 12
2 Viết phép tính thích hợp
+
=
+
=
+
=
3 Nối phép tính với hình thích hợp ?
4 Tính ?
1 + 1 = ….
2 + 1 = ….
1 + 2 = ….
2 + 3 = ….
23
1 + 3 = ….
3 + 1 = ….
24
Phép cộng trong phạm vi 6
Bài 13
1 Số ?
2 Số ?
+
=
+
=
4
3
3 Tính
1 + 1 = ….
2 + 2 = ….
1 + 2 = ….
2 + 4 = ….
1 + 5 = ….
3 + 3 = ….
4 + 1 = ….
2 + 3 = ….
1 + 4 = ….
24
25
Bài 13
4 Viết phép tính thích hợp
+
=
+
=
+
=
5 Số?
1 + ..… = 2
2 + .... = 4
…. + 2 = 5
2 + …. = 6
3 + …. = 5
…. + 3 = 6
4 + …. = 5
4 + …. = 6
…. + 4 = 6
25
26
Bài 14
1Viết các phép tính còn thiếu
Phép cộng trong phạm vi 6
(tiếp theo)
1 + 1
1 + 2
1 + 4
1 + 5
2 + 1
2 + 2
3 + 1
4 + 1
5 + 1
2Tính
4 + 1 = ….
5 + 1 = ….
2 + 1 = ….
1 + 2 = ….
3 + 2 = ….
2 + 2 = ….
3 + 1 = ….
1 + 3 = ….
2 + 3 = ….
3 + 3 = ….
4 + 2 = ….
2 + 4 = ….
3Tính (theo mẫu)
2 + 0 = 2
2 + 0 = ….
4 + 0 = ….
6 + 0 = ….
0 + 2 = ….
5 + 0 = ….
0 + 3 = ….
26
27
Bài 14
4Viết phép tính thích hợp
+
=
+
=
+
=
1 +
6
2 +
+ 3
+ 4
+ 5
3 +
5Số ?
27
28
Luyện tập
Bài 15
1Tính
2 + 1 = ….
1 + 4 = ….
1 + 5 = ….
4 + 2 = ….
1 + 1 = ….
2 + 2 = ….
3 + 3 = ….
2 + 3 = ….
1 + 0 = ….
0 + 3 = ….
4 + 0 = ….
0 + 6 = ….
2Số ?
3Viết phép tính thích hợp
28
+
=
29
Bài 15
4 Tìm cánh hoa cho mỗi chú ong
1 + 2
3
4
5
6
2 + 2
1 + 3
4 + 2
4 + 1
2 + 3
5Tô màu ?
1 =
2 =
3 =
4 =
5 =
29
30
Bài 16
Phép cộng trong phạm vi 10
1 Số ?
3Tính
7 + 1 = ….
8 + 2 = ….
3 + 5 = ….
4 + 3 = ….
9 + 1 = ….
5 + 5 = ….
3 + 6 = ….
3 + 4 = ….
2 + 8 = ….
5 + 3 = ….
4 + 6 = ….
1 + 6 = ….
5 + 4 =
4 + 5 =
4
5
2 Số ?
30
31
Bài 16
4Tô màu ?
6 =
7 =
8 =
9 =
10 =
3 + 3
5 + 3
5 + 2
6 + 2
6 + 3
7 + 3
5 + 4
5 + 5
1 + 5
4 + 4
31
32
Bài 17
1 Nối
4 + 5
7
4 + 4
8
4 + 6
9
2 + 5
10
Luyện tập
2Tính
7 + 1 = ….
1 + 7 = ….
3 + 6 = ….
6 + 3 = ….
9 + 1 = ….
1 + 9 = ….
9 + 0 = ….
0 + 9 = ….
0 + 8 = ….
0 + 8 = ….
10 + 0 = ….
0 + 10 = ….
32
33
Bài 17
3Viết phép tính thích hợp
+
=
+
=
+
=
4Tô màu vào quả bóng ghi phép tính có kết quả lớn nhất
8 + 2
5 + 4
4 + 3
33
34
Bài 18
Phép cộng trong phạm vi 10
(tiếp theo)
1Viết các phép tính còn thiếu
1 + 1
1 + 2
1 + 3
1 + 5
1 + 7
1 + 8
1 + 9
2 + 1
2 + 3
2 + 5
2 + 6
2 + 8
3 + 1
3 + 2
3 + 3
3 + 4
3 + 6
3 + 7
4 + 1
4 + 2
4 + 4
4 + 5
4 + 6
5 + 1
5 + 3
5 + 5
6 + 1
6 + 2
6 + 4
7 + 1
7 + 3
8 + 1 9 + 1
2Tính
7 + .… = 7
…. + 7 = 8
3 + .… = 9
…. + 3 = 10
…. + 1 = 7
6 + …. = 8
9 + …. = 9
…. + 9 = 10
0 + …. = 7
….. + 8 = 8
7 + …. = 9
…. + 8 = 10
34
35
Bài 18
3Nối
4Viết phép tính thích hợp
+
=
+
=
35
36
Bài 19
Luyện tập
1Tính
7 + 1 = ….
5 + 4 = ….
8 + 2 = ….
9 + 1 = ….
4 + 4 = ….
5 + 3 = ….
6 + 3 = ….
2 + 8 = ….
9 + 0 = ….
0 + 8 = ….
10 + 0 = ….
0 + 7 = ….
6 + 3
2Tìm kết quả ghi ở mỗi toa tàu
2 + 7
0 + 8
4 + 5
2 + 8
3Số ?
36
37
Bài 19
4<, >, = ?
7 + 1 …. 9
5 + 4 …. 10
8 + 2 …. 7
9 + 1 …. 10
2 + 4 …. 6
4 + 3 ….. 6
6 + 3 …. 8
2 + 8 …. 9
9 + 0 …. 10
0 + 8 …. 8
10 + 0 …. 10
0 + 7 …. 6
5Tô màu ?
6 =
7 =
8 =
9 =
10 =
4 + 3
5 + 1
3 + 7
3 + 3
4 + 5
3 + 3
2 + 4
5 + 3
2 + 6
37
38
Bài 20
Làm quen với
phép trừ, dấu trừ
5 - 2 = 3
Năm trừ hai bằng ba
1Số ?
2Nối
38
39
Bài 20
3Viết phép tính thích hợp
-
=
-
=
4
6
-
=
7
-
=
6
39
40
Bài 21
Phép trừ trong phạm vi 6
3Viết phép tính thích hợp
2Tính
2 - 1 = ….
3 - 1 = ….
4 - 1 = ….
5 - 1 = ….
3 - 2 = ….
5 - 3 = ….
6 - 3 = ….
4 - 3 = ….
6 - 2 = ….
5 - 4 = ….
4 - 2 = ….
6 - 4 = ….
-
=
1 Số ?
40
41
Bài 21
5Khoanh vào chú thỏ ghi phép tính có kết quả bằng 3
4Viết phép tính thích hợp
-
=
-
=
5 - 1
4 - 3
5 - 2
6 - 3
5 - 4
4 - 1
41
42
Bài 22
Luyện tập
3Viết phép tính thích hợp
2Tính
4 - 2 = ….
3 - 3 = ….
6 - 1 = ….
5 - 3 = ….
5 - 2 = ….
6 - 3 = ….
6 - 2 = ….
5 - 5 = ….
6 - 6 = ….
5 - 1 = ….
4 - 4 = ….
6 - 4 = ….
-
=
1 Số ?
42
43
Bài 22
3 – 2 = ….
4Số ?
-
=
6
2
6
2
-
=
6
4
-
=
6
4
6
3
2
6
5
4
3
5
4
3 – 1 = ….
6 – 5 = ….
6 – 1 = ….
4 – 3 = ….
4 – 1 = ….
5 – 4 = ….
5 – 1 = ….
5Số ?
43
44
Bài 23
Phép trừ trong phạm vi 6
(tiếp theo)
1Viết các phép tính còn thiếu
2Tính
4 - 3 = ….
5 - 1 = ….
5 - 5 = ….
4 - 1 = ….
6 - 1 = ….
6 - 5 = ….
5 - 4 = ….
6 - 3 = ….
3 - 3 = ….
3Nối
44
45
Bài 23
4 Viết phép tính thích hợp
5Tính
4 - 0 = ….
5 - 0 = ….
6 - 0 = ….
4 - 4 = ….
6 - 6 = ….
5 - 5 = ….
3 - 3 = ….
3 - 0 = ….
2 - 2 = ….
-
=
6Tô màu vào chú gấu ghi phép tính có kết quả bé nhất
6 - 2
5 - 1
4 - 1
45
46
Bài 24
Luyện tập
1Tính
4 – … = 4
5 - …. = 3
5 - …. = 0
3 - …. = 2
4 - …. = 0
6 - …. = 4
5 - …. = 4
6 - …. = 3
3 - …. = 3
2Số ?
3 Viết phép tính thích hợp
-
=
46
47
Bài 24
A
B
C
D
E
G
H
4 Có bao nhiêu con cá đang cắn câu ?
5 Tìm cánh hoa cho mỗi chú ong
6 - 2
3
4
5
6
5 - 2
4 - 1
6 - 0
6 - 1
5 - 0
47
48
Bài 25
Phép trừ trong phạm vi 10
1Số ?
2Tính
9 - 5 = ….
6 - 5 = ….
10 - 8 = ….
10 - 2 = ….
6 - 3 = ….
7 - 6 = ….
8 - 7 = ….
7 - 5 = ….
9 - 6 = ….
3 Viết phép tính thích hợp
-
=
-
=
48
49
Bài 25
5Tô màu
4 Viết phép tính thích hợp
-
=
4 =
7 =
6 =
8 =
5 =
10 - 6
9 - 2
10 - 4
10 - 2
9 - 4
8 - 0
7 - 3
8 - 4
49
50
Bài 26
Luyện tập
1Số ?
2Tính
8 - 2 = ….
9 - 5 = ….
10 - 1 = ….
8 - 1 = ….
8 - 6 = ….
10 - 6 = ….
8 - 0 = ….
9 - 9 = ….
7 - 1 = ….
3 Khoanh vào bông hoa ghi phép tính có kết quả bằng 6
9 - 3
8 - 4
10 - 4
7 - 2
6 - 0
50
51
Bài 26
5Tô màu
4 Viết phép tính thích hợp
-
=
5 =
6 =
9 =
7 =
10 - 5
9 - 2
9 - 3
8 - 1
7 - 1
10 - 1
9 - 4
51
52
Bài 27
Phép trừ trong phạm vi 10
(tiếp theo)
1Viết các phép tính còn thiếu
1 - 1
9 - 2
9 - 3
9 - 5
9 - 7
9 - 8
9 -9
2 - 1
8 - 3
8 - 5
8 - 6
8 - 8
3 - 1
3 - 2
3 - 3
7 - 4
7 - 6
7 - 7
4 - 1
4 - 2
4 - 4
6 - 5
6 - 6
5 - 1
5 - 3
5 - 5
6 - 1
6 - 2
6 - 4
7 - 1
7 - 3
8 - 1
9 - 1
10 - 2
10 - 1
10 - 4
10 - 6
10 - 7
10 - 8
2Tính
7 - 2 = ….
8 - 5 = ….
9 - 7 = ….
8 - 2 = ….
9 - 3 = ….
7 - 4 = ….
10 - 5 = ….
6 - 3 = ….
10 - 6 = ….
9 - 2 = ….
7 - 3 = ….
10 - 4 = ….
52
53
Bài 27
3Nối
4 Nối phép tính có cùng kết quả
7
53
54
Bài 28
Luyện tập
1Tính
5 + 4 = ….
4 + 5 = ….
7 - 1 = ….
8 + 2 = ….
2 + 8 = ….
9 - 4 = ….
9 + 0 = ….
0 + 9 = ….
10 - 2 = ….
7 - 6 = ….
9 - 5 = ….
10 - 8 = ….
2 Viết phép tính thích hợp (theo mẫu)
3 Viết phép tính thích hợp
4 + 3 = ….
3 + 4 = ….
7 - 3 = ….
54
7
-
4 = ….
55
Bài 28
4 Viết phép tính thích hợp
5 + 3 = ….
3 + 5 = ….
8 - 3 = ….
8 - 5 = ….
5Số ?
6Tô màu
6 =
7 =
9 =
8 =
10 =
9 - 2
55
56
Bài 29
Luyện tập
1Tính
5 + 1 = ….
6 - 1 = ….
3 + …. = 5
5 - …. = 3
4 + …. = 6
6 - …. = 4
2 + …. = 6
6 - …. = 2
3 + …. = 6
6 - …. = 3
1 + …. = 4
4 - …. = 1
2Số ?
d
d
10 - 3
3Tìm kết quả ghi ở mỗi toa tàu
2 + 7
9 - 8
4 + 5
7 - 3
56
57
Bài 29
4Số ?
5Tô màu
6 =
7 =
9 =
8 =
10 - 4
9 - 2
9 - 3
8 - 2
9 - 1
9 - 3
57
58
d
Bài 30
1Số ?
Luyện tập
d
d
-
=
-
6
2
2Tính
3 + 1 + 2 = ….
4 + 3 + 1 = ….
5 - 1 - 2 = ….
9 - 3 - 1 = ….
58
59
d
Bài 30
3Số ?
d
d
-
9
4
d
- 1
- 2
d+
2
4
d
+ 1
+ 2
4Viết phép tính thích hợp
59
60
Bài 31
1Tính
Luyện tập chung
2 + 2 = ….
3 + 3 = ….
4 + 4 = ….
5 + 2 = ….
2 + 5 = ….
7 - 2 = ….
10 - 3 = ….
10 – 4 = ….
10 - 5 = ….
5 + 5 = ….
2 - 7 = ….
10 - 6 = ….
6 + …. = 9
9 - …. = 6
5 - …. = 3
2 + …. = 5
7 + …. = 10
10 - …. = 3
2Số ?
3<, >, = ?
7 + 2 …. 9
3 + 2 …. 6
8 - 2 …. 7
9 - 1 …. 7
2 + 4 …. 6
4 + 4 ….. 8
4 - 4 …. 0
5 - 0 …. 0
7 + 0 …. 0
2 + 6 …. 7
10 - 0 …. 10
7 - 7 …. 6
60
61
Bài 32
Luyện tập chung
1Tính
4 + 2 + 2 = ….
5 + 2 + 1 = ….
8 - 4 - 2 = ….
7 - 3 - 2 = ….
6 - 2 + 2 = ….
7 - 2 + 1 = ….
9 - 4 + 2 = ….
7 + 3 - 4 = ….
2<, >, = ?
6 + 2 …. 9 - 2
4 + 2 …. 6 - 1
5 - 2 …. 7 - 4
9 - 1 …. 7 + 1
10 - 2 …. 8 + 1
6 - 6 …. 5 - 5
5 - 0 …. 7 - 0
9 - 9 …. 7 + 2
d
3Số ?
-
8
4
d
- 1
+ 2
-
9
5
+ 1
+ 2
61
62
Bài 33
Luyện tập chung
1Tính
3 + 2 - 5 = ….
9 - 9 + 1 = ….
7 - 4 + 4 = ….
8 - 3 + 3 = ….
2<, >, = ?
7 + 2 …. 10 - 2
6 + 2 …. 6 - 2
4 - 2 …. 7 - 5
9 - 7 …. 3 + 1
8 - 2 …. 8 + 2
6 - 0 …. 5 - 0
5 - 3 …. 7 - 4
10 - 9 …. 7 + 3
62
3 Số ?
Làm quen với những con số
1
Khoanh và đọc số con thích
2
Tô màu
1
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 62
SLIDE
Similar Resources on Wayground
53 questions
OBM301
Presentation
•
1st - 5th Grade
53 questions
5.15.23
Presentation
•
1st - 5th Grade
53 questions
Europese Hoofdsteden Pubquiz
Presentation
•
KG
54 questions
Buttons
Presentation
•
1st - 6th Grade
56 questions
Syllables
Presentation
•
KG - 5th Grade
55 questions
Punctuation Lesson
Presentation
•
KG
63 questions
Measuring Length
Presentation
•
1st - 5th Grade
57 questions
Tenths and Hundredths on a Number Line
Presentation
•
3rd - 5th Grade
Popular Resources on Wayground
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Fast food
Quiz
•
7th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
19 questions
Classifying Quadrilaterals
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Identify Fractions, Mixed Numbers & Improper Fractions
Quiz
•
3rd - 4th Grade
Discover more resources for Mathematics
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
19 questions
Classifying Quadrilaterals
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Identify Fractions, Mixed Numbers & Improper Fractions
Quiz
•
3rd - 4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Classifying Quadrilaterals
Quiz
•
3rd - 4th Grade
21 questions
Math EOG Review
Quiz
•
5th Grade
22 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade