Search Header Logo
từ vựng 2

từ vựng 2

Assessment

Presentation

Hard

Created by

Trần Gia Mỹ

Used 1+ times

FREE Resource

32 Slides • 0 Questions

1

Từ vựng du lịch trong đường thủy

2

​Boat
/bəʊt/

3

Thuyền

4

​Cruise ship
/kruːz ʃɪp/

5

Tàu du lịch

6

​Cruise
/kruːz/

7

​Chuyến du lịch trên tàu (du thuyền)

8

Port
/pɔːt/

9

Cảng

10

​Ferry 
/ˈfɛri/

11

Phà

12

​Sailboat
/ˈseɪlbəʊt/

13

Thuyền buồm

14

​Set sail
/siː seɪl/

15

Đặt buồm

16

Từ vựng du lịch khách sạn

17

​Reconfirmation of booking
/rikɒnfəˈmeɪʃn əv ˈbʊkɪŋ/

18

Xác nhận lại việc đặt chỗ

19

​Record Locator
/ˈrekɔːd ləʊˈkeɪtə(r)/

20

Hồ sơ đặt chỗ

21

​High season
/haɪ ˈsiːzn/

22

Mùa đông khách/ cao điểm

23

​Brochures
/ˈbrəʊʃə(r)/

24

Quyển cẩm nang giới thiệu về khách sạn và du lịch

25

​Mẫu câu

26

I would like to reserve three seats to….
(Tôi muốn đặt 3 ghế để…)

27

Will that be round trip or oneway?.
(Bạn muốn vé khứ hồi hay vé một chiều ạ?)

28

Where is the nearest restroom?. (Phòng vệ sinh ở gần nhất ở đâu thế?)

29

Can you take us to the airport, please?.
(Bạn có thể đưa chúng tôi đến sân bay được không?)

30

Please call the Vietnamese Embassy.
(Làm ơn hãy gọi cho Đại Sứ quán Việt Nam.)

31

How many rooms do you want to book?
(Bạn muốn đặt bao nhiêu phòng?)

32

I would like a single room.
(Tôi muốn đặt phòng đơn)

Từ vựng du lịch trong đường thủy

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 32

SLIDE