Search Header Logo
G9*Local enviroment-L4

G9*Local enviroment-L4

Assessment

Presentation

English

Professional Development

Hard

Created by

Pocoyo English

FREE Resource

4 Slides • 39 Questions

1

media

2

Multiple Choice

Listen to what these students say and decide if the statements are true (T) or false (F).

1.   Tra is interested in history.

2.   Nam likes making things with his hands.

3.   Nam’s family owns a workshop in Bat Trang.

4.   The trees in the garden only come from the provinces of Viet Nam.

5.   Hoa loves nature and quietness.

1

1T, 2T, 3F, 4F, 5T

2

1T, 2F, 3F, 4F, 5T

3

1T, 2T, 3F, 4F, 5F

4

1F, 2T, 3F, 4F, 5T

3

media

LOCAL

ENVIRONMENT

4

Fill in the Blank

Listen again and complete the table. Use no more than three words for each blank.

 

Viet Nam National Museum of History:

-Seeing various (1) _________

-Looking round and (2) _________

,

5

Fill in the Blank

Listen again and complete the table. Use no more than three words for each blank.

 

Bat Trang pottery village

-  Learning to (3) _________               and (4) _________          

,

6

Fill in the Blank

Listen again and complete the table. Use no more than three words for each blank.

 

Ha  Noi  Botanical Garden

-Climbing up (5) _________          

-Reading (6) _________          

-Feeding (7) _________          

-(8) _________ people

-

,
,
,

7

Multiple Choice

Various
1
khác nhau, thuộc về nhiều loại
2
nón lá
3
(n) kinh nghiệm; sự từng trải, (v) trải qua
4
đáng nhớ, không thể quên được

8

Multiple Choice

Thread
1
chỉ, sợi chỉ, sợi dây
2
mũi khâu, mũi đan, mũi thêu; vết chỉ, đường may
3
để trang hoàng, để trang trí, để làm cảnh
4
sự trang trí; đồ trang trí

9

Multiple Choice

Botanical
1
(thuộc) thực vật học
2
sự yên lặng, sự yên tĩnh, sự êm ả
3
yên lặng, êm ả, không ồn ào, ầm ĩ (không có tiếng động)
4
(thuộc) tự nhiên, (thuộc) thiên nhiên

10

Multiple Choice

Stitch
1
mũi khâu, mũi đan, mũi thêu; vết chỉ, đường may
2
để trang hoàng, để trang trí, để làm cảnh
3
sự trang trí; đồ trang trí
4
trang hoàng, trang trí

11

Multiple Choice

Sweater
1
áo len dài tay; người ra nhiều mồ hôi
2
len
3
cây tre
4
chỉ, sợi chỉ, sợi dây

12

Multiple Choice

They decided to get a cat _____ their son is allergetic to animals.

1

because

2

so that

3

though

4

when

13

Fill in the Blank

(n) vải

14

Explanation Slide...

strip(n) mảnh(vải,...), dải (đất,...) (v) lột (quần áo), cởi đồ

15

Multiple Choice

strip(n)

1

thành viên

2

xuất sắc

3

dải (đất,...)

4

chuyến tàu

16

Explanation Slide...

treat(v) đối xử, xử lí

17

Multiple Choice

treat(v)

1

len lỏi, lách qua

2

xử lí (chất thải)

3

trưởng thành

4

ngây ther

18

Fill in the Blank

treat

19

Multiple Choice

get up

1

A. thức dậy

2

B. tìm ra

3

C. đọc

4

D. thấy

20

Multiple Choice

deal with

1

A. máy bay cất cánh

2

B. phẩn đối

3

C. giải quyết

4

D. từ bỏ

21

Multiple Choice

turn down

1

A. ghé qua

2

B. phản đối, từ chối

3

C. từ bỏ

4

D. sống nhờ vào

22

Multiple Choice

take off

1

A. máy bay cất cánh

2

B. nuôi dưỡng

3

C. quay trở lại

4

D. xuất bản

23

Multiple Choice

give up

1

A. ghé qua

2

B. thực hiện

3

C. từ bỏ

4

D. tiếp tục

24

Multiple Choice

break down

1

A. lớn lên

2

B. khởi động

3

C. khởi nghiệp, sắp đặt

4

D. đổ vỡ, hư hỏng

25

Multiple Choice

dress up

1

A. tin cậy vào

2

B. dựa dẫm vào

3

C. ghé qua

4

D. mặc đẹp

26

Multiple Choice

work out

1

A. tìm cách giải quyết

2

B. khoe khoang

3

c. chờ đợi

4

D. tìm ra cách giải quyết

27

Multiple Choice

find out

1

A, tìm hiểu thông tin

2

B. sống nhờ vào

3

C. khởi nghiệp nghiệp, sắp đặt

4

D. tiếp tục

28

Multiple Choice

live on

1

A. xuất bản

2

B. sống nhờ vào

3

C. nuôi dưỡng

4

D. tim cậy vào

29

Multiple Choice

warm up

1

A. khởi động

2

B. khoe khoang

3

C. thực hiện

4

d. bắt đầu làm một hoạt động mới

30

Multiple Choice

set up

1

A. chuyển giao

2

B. phản đối, từ chối

3

C. khởi nghiệp, sắp đặt

4

D. chờ đợi

31

Multiple Choice

show off

1

A. đóng cửa, ngừng kinh doanh

2

B. ghé qua

3

C. khoe khoang

4

D. nuôi dưỡng

32

Multiple Choice

grow up

1

A. lớn lên

2

B. thực hiện

3

C. tiếp tục

4

D. quay trở lại

33

Multiple Choice

carry out

1

A. thức dậy

2

B. thực hiện

3

C. quay trở lại

4

D. sống nhờ vào

34

Multiple Choice

drop by

1

A. tìm hiểu thông tin

2

B. mặc đẹp

3

D. chờ đợi

4

D. ghé qua

35

Multiple Choice

close down

1

A. khoe khoang

2

B. giải quyết

3

C. đóng cửa, ngừng kinh doanh

4

D. tim cậy vào

36

Multiple Choice

bring out=publish

1

A. đọc

2

B. nuôi dưỡng

3

C. xuất bản

4

D. tiếp tục

37

Multiple Choice

look through

1

A. lớn lên

2

B. đọc

3

C. khởi động

4

D. thức dậy

38

Multiple Choice

come back

1

A. ghé qua

2

B. bắt đầu một hoạt động mới

3

C. thực hiện

4

D. quay trở lại

39

Multiple Choice

keep up= go on

1

A. thực hiện

2

B. chờ đợi

3

C. tiếp tục

4

D. bắt đầu một hoạt động mới

40

Multiple Choice

hold on

1

A. giải quyết

2

B. chờ đợi

3

C. đổ vỡ, hư hỏng

4

D. sống nhờ vào

41

Multiple Choice

count on

1

A. chuyển giao

2

B. nuôi dưỡng

3

C. tin cậy vào

4

D. đọc

42

Multiple Choice

bring up

1

A. quay trở lại

2

C. lớn lên

3

C. ghé qua

4

D. nuôi dưỡng

43

Multiple Choice

take up

1

A. giải quyết

2

B. bắt đầu làm một hoạt động mới

3

C. ghé qua

4

D. tiếp tục

media

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 43

SLIDE