

ÔN TẬP HK 1
Presentation
•
Chemistry
•
12th Grade
•
Practice Problem
•
Medium
hoang nguyen
Used 3+ times
FREE Resource
0 Slides • 40 Questions
1
Multiple Choice
Câu 1: Kim loại có tính chất vật lý chung là dẫn điện, dẫn nhiệt, dẻo và ánh kim. Nguyên nhân của những tính chất vật lý chung của kim loại là do trong tinh thể kim loại có
A. các electron tự do.
B. các ion dương chuyển động tự do.
C. các electron chuyển động tự do.
D. nhiều ion dương kim loại.
2
Multiple Choice
Câu 31: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
A. tính oxi hóa.
B. tính axit.
C. tính bazo.
D. tính khử.
3
Multiple Choice
Câu 32: Cho các kim loại: Na, Mg, Fe, Al; kim loại nào có tính khử mạnh nhất?
A. Al.
B. Na.
C. Mg.
D. Fe.
4
Multiple Choice
Câu 33: Cho dãy các ion kim loại : K+, Ag+, Fe2+, Cu2+. Ion kim loại nào có tính oxi hóa mạnh nhất ?
A. Cu2+
B. K+.
C. Ag+.
D. Fe2+.
5
Multiple Choice
Câu 34: Giữa hai cặp oxi hoá –khử sẽ xảy ra phản ứng theo chiều
A. chất oxi hoá yếu hơn sẽ oxi hoá chất khử yếu hơn, sinh ra chất oxi hoá mạnh hơn và chất khử mạnh hơn.
B. chất oxi hoá mạnh hơn sẽ oxi hoá chất khử yếu hơn, sinh ra chất oxi hoá yếu hơn và chất khử mạnh hơn.
C. chất oxi hoá mạnh hơn sẽ oxi hoá chất khử mạnh hơn, sinh ra chất oxi hoá yếu hơn và chất khử yếu hơn.
D. chất oxi hoá yếu hơn sẽ oxi hoá chất khử mạnh hơn, sinh ra chất oxi hoá mạnh hơn và chất khử yếu hơn.
6
Multiple Choice
Câu 35: Hoà tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp gồm Mg, Al trong dung dịch HCl dư thấy tạo ra 8,96 lít khí H2 (đktc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
A. 18,1 gam.
B. 36,2 gam.
C. 54,3 gam.
D. 63,2 gam.
7
Multiple Choice
Câu 36: Sản phẩm thu được khi cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng dư là
A. Fe(NO3)2, NO2 và H2O.
B. Fe(NO3)3, NO2 và H2O.
C. Fe(NO3)3, NO và H2O.
D. Fe(NO3)2, NO và H2O.
8
Multiple Choice
Câu 37: Sản phẩm thu được khi cho Cu tác dụng với dung dịch FeCl3 là
A. CuCl2 và FeCl2.
B. CuCl2 và Fe.
C. FeCl2 và Cu.
D. CuCl2 và FeCl3.
9
Multiple Choice
Câu 38. Thứ tự một số cặp oxi hóa khử trong dãy điện hóa như sau: Mg2+/Mg; Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag. Dãy chỉ gồm các chất, ion tác dụng được với ion Fe3+ trong dung dịch là
A. Mg, Fe, Cu.
B. Mg, Cu2+, Cu.
C. Fe, Cu, Ag+.
D. Mg, Fe2+, Ag.
10
Multiple Choice
Câu 39. Thứ tự một số cặp oxi hóa khử trong dãy điện hóa như sau: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+. Cặp chất không phản ứng với nhau là
A. Fe và dung dịch CuCl2.
B. Fe và dung dịch FeCl3.
C. dung dịch FeCl2 và dung dịch CuCl2
D. Cu và dung dịch FeCl3.
11
Multiple Choice
Câu 40. Phát biểu nào sau đây là phù hợp với tính chất hóa học chung của kim loại?
A. Kim loại có tính khử, nó bị khử thành ion âm.
B. Kim loại có tính oxi hóa, nó bị oxi hóa thành ion dương.
C. Kim loại có tính khử, nó bị oxi hóa thành ion dương.
D. Kim loại có tính oxi hóa, nó bị khử thành ion âm.
12
Multiple Choice
Câu 1: Khi thay nhóm OH trong nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng nhóm OR thì được:
A. Ancol.
B. Este.
C. Axit.
D. Anđehit.
13
Multiple Choice
Câu 8. Este được dùng làm dung môi là do
A. Este thường có mùi thơm dễ chịu.
B. Este có khả năng hòa tan tốt nhiều chất hữu cơ.
C. Este có nhiệt độ sôi thấp.
D. Este là chất lỏng, nhẹ hơn nước.
14
Multiple Choice
Câu 10. Ứng dụng không phải của este là
A. sản xuất một số chất dẻo.
B. dùng làm hương liệu
C. dùng làm dung môi.
D. dùng làm chất sát trùng.
15
Multiple Choice
Câu 11. Tính chất vật lí nào sau đây đúng với este?
A. Có nhiệt độ sôi cao hơn các axit đồng phân.
B. Tan tốt trong nước và dung môi hữu cơ.
C. Thường có màu sắc của hoa quả chín.
D. Là các chất lỏng hoặc rắn ở điều kiện thường.
16
Multiple Choice
Câu 12. Xà phòng hoá 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là
A. 3,28 gam.
B. 8,8 gam.
C. 8,56 gam.
D. 10,4 gam.
17
Multiple Choice
Câu 13. Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A. CH3COONa và CH3OH.
B. CH3COONa và C2H5OH.
C. HCOONa và C2H5OH.
D. C2H5COONa và CH3OH
18
Multiple Choice
Câu 14. Đun nóng este CH2=CHCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A. CH2=CHCOONa và CH3OH.
B. CH3COONa và CH3CHO.
C. CH3COONa và CH2=CHOH.
D. C2H5COONa và CH3OH.
19
Multiple Choice
Câu 15. Lipit là
A. hợp chất hữu cơ chứa C, H, O, N.
B. tên gọi chung cho dầu mỡ động, thực vật.
C. este của glixerol với axit béo.
D. những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống.
20
Multiple Choice
Câu 16: Chất béo là
A. đieste của glixerol với các axit.
B. trieste của glixerol với các axit.
C. đieste của glixerol với các axit béo.
D. trieste của glixerol với các axit béo.
21
Multiple Choice
Câu 17: Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?
A. CH3COOCH2C6H5.
B. C15H31COOCH3.
C. (C17H33COO)2C2H4.
D. (C17H35COO)3C3H5.
22
Multiple Choice
Câu 18: Chất béo là trieste của axit béo với
A. ancol etylic.
B. ancol metylic.
C. etylen glicol.
D. glixerol.
23
Multiple Choice
Câu 19. Lipit là những chất hữu cơ có trong tế bào sống và
A. tan trong nước và được dùng làm dung môi hữu cơ không phân cực.
B. không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ không phân cực.
C. tan trong nước và tan nhiều trong dung môi hữu cơ không phân cực.
D. không tan trong nước và không tan dung môi hữu cơ không phân cực.
24
Multiple Choice
Câu 20: Trong phân tử các cacbohiđrat luôn có
A. nhóm chức xeton.
B. nhóm chức axit.
C. nhóm chức ancol.
D. nhóm chức anđehit.
25
Multiple Choice
Câu 6: Chất nào sau đây còn có tên gọi là đường nho?
A. Glucozơ.
B. Saccarozơ.
C. Fructozơ.
D. Tinh bột.
26
Multiple Choice
Câu 22: Phát biểu đúng về tính chất vật lí của tinh bột là
A. chất rắn dạng sợi.
B. trương lên trong nước nóng.
C. tan tốt trong nước.
D. không màu, không mùi.
27
Multiple Choice
Câu 23: Chất nào sau đây không có giá trị dinh dưỡng với con người?
A. Glucozơ.
B. Saccarozơ .
C. Xenlulozơ.
D. Tinh bột.
28
Multiple Choice
Câu 24: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Glucozơ và fructozơ đều có phản ứng tráng bạc.
B. Glucozơ và fructozơ là đồng phân cấu tạo của nhau.
C. Saccarozơ bị thủy phân trong môi trường axit khi đun nóng.
D. Cho iot vào hồ tinh bột xuất hiện màu tím đặc trưng.
29
Multiple Choice
Câu 25. Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử có chứa.
A. chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino.
B. chỉ chứa nhóm amino.
C. chỉ chứa nhóm cacboxyl.
D. chỉ chứa nitơ hoặc cacbon.
30
Multiple Choice
Câu 26: Trong cơ thể, protein chuyển hoá thành
A. α-amino axit
B. chất béo
C. glucozơ
D. axit hữu cơ
31
Multiple Choice
Câu 27: Nhóm nào sau đây trong bảng tuần hoàn không có nguyên tố kim loại?
A. Nhóm IA.
B. Nhóm B.
C. nhóm IIA.
D. nhóm VIIA.
32
Multiple Choice
Câu 28: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại nhóm IA là
A. np1.
B. np2.
C. ns1.
D. ns2.
33
Multiple Choice
Câu 29: Hợp kim là vật liệu có chứa
A. một kim loại cơ bản và một số kim loại hoặc phi kim khác.
B. hỗn hợp các kim loại cơ bản và nhiều phi kim khác nhau.
C. hỗn hợp chỉ gồm các kim loại cơ bản có tính không gỉ.
D. các kim loại cơ bản hoặc các phi kim cơ bản.
34
Multiple Choice
Câu 30: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Hợp kim dẫn điện tốt hơn kim loại cơ bản.
B. Hợp kim có nhiệt độ nóng chảy cao hơn kim loại cơ bản.
C. Hợp kim có tính dẻo hơn kim loại cơ bản.
D. Hợp kim mềm hơn kim loại cơ bản.
35
Multiple Choice
Câu 2. Este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử là
A. CnH2nO2 (n ≥2).
B. CnH2n-2O2 (n ≥2).
C. CnH2nO4(n ≥2).
D. CnH2n-2O4 (n ≥2).
36
Multiple Choice
Câu 3. Este CH3COOCH=CH2 có tên gọi là
A. Metyl vinylat.
B. Etyl axetat.
C. Vinyl axetat.
D. Metyl acrylat.
37
Multiple Choice
Câu 4: Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được ancol etylic?
A. CH3COOC2H5
B. CH3COOC3H7
C. C2H5COOCH3
D. HCOOCH3
38
Multiple Choice
Câu 5. Cho 1 ml ancol etylic, 1 ml axit axetic và 1 giọt axit sunfuric đặc vào ống nghiệm. Lắc đều và đun nhẹ trên ngọn lửa đèn cồn, sau đó làm lạnh rồi thêm vào ống nghiệm 2 ml dung dịch NaCl bão hoà. Hiện tượng quan sát được là
A. dung dịch phân thành hai lớp.
B. xuất hiện chất rắn màu trắng kết tinh,
C. dung dịch chuyển thành vẩn đục.
D. không có hiện tượng gì.
39
Multiple Choice
Câu 7. Phương pháp thường dùng để điều chế este của ancol là
A. Đun hồi lưu ancol với axit hữu cơ, có H2SO4 đặc xúc tác.
B. Thực hiện phản ứng xà phòng hóa.
C. Cho anhidrit axit hoặc clorua axit tác dụng với ancol.
D. Thực hiện phản ứng khử.
40
Multiple Choice
Câu 1: Một số este được dùng trong hương liệu trong công nghiệp thực phẩm, mĩ phẩm là nhờ các este
A. là chất lỏng dễ bay hơi.
B. có mùi thơm, không độc, an toàn với người.
C. có thể bay hơi nhanh sau khi sử dụng.
D. đều có nguồn gốc từ thiên nhiên.
Câu 1: Kim loại có tính chất vật lý chung là dẫn điện, dẫn nhiệt, dẻo và ánh kim. Nguyên nhân của những tính chất vật lý chung của kim loại là do trong tinh thể kim loại có
A. các electron tự do.
B. các ion dương chuyển động tự do.
C. các electron chuyển động tự do.
D. nhiều ion dương kim loại.
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 40
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
35 questions
Bài 23_Mạch điện xoay chiều ba pha
Presentation
•
12th Grade
31 questions
Monday 10.06
Presentation
•
12th Grade
36 questions
Untitled Presentation
Presentation
•
University
30 questions
Historia Universal
Presentation
•
12th Grade
40 questions
2.1 Dividing Fractions
Presentation
•
KG
40 questions
Practice zui zẻ
Presentation
•
12th Grade
32 questions
Vivobook A M3401 OLED
Presentation
•
University
34 questions
Ôn tập GHKI 12A 21.22
Presentation
•
12th Grade
Popular Resources on Wayground
19 questions
Naming Polygons
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Prime Factorization
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Fast food
Quiz
•
7th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
19 questions
Classifying Quadrilaterals
Quiz
•
3rd Grade
Discover more resources for Chemistry
20 questions
Types of Chemical Reactions
Quiz
•
9th - 12th Grade
12 questions
IP PreAP: Fission and Fusion Reactions
Quiz
•
10th - 12th Grade
34 questions
Nuclear Chemistry Review
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Unit 9 solubility curves
Presentation
•
9th Grade - University
5 questions
DOL REC: Redox Reactions
Quiz
•
10th - 12th Grade
15 questions
IP REC: Redox Reactions
Quiz
•
10th - 12th Grade
25 questions
Unit 12: Acid-Base Chemistry
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Calculating pH and pOH
Quiz
•
10th - 12th Grade