Search Header Logo
tuần 3 triết học

tuần 3 triết học

Assessment

Presentation

Philosophy

University

Practice Problem

Hard

Created by

văn nguyễn

Used 3+ times

FREE Resource

0 Slides • 53 Questions

1

Multiple Choice

Câu 1: Mối liên hệ có những tính chất nào?


1

A. Khách quan/ phổ biến


2

B. Khách quan/ phổ biến/ không ngang bằng nhau


3

C. Quanh co/ phức tạp


4

D. Khách quan/ phổ biến/ kế thừa


2

Multiple Choice

Câu 2: Quan điểm Biện chứng duy vật cho rằng:


1

A. Cảm giác là cơ sở của các mối liên hệ giữa các sự vật hiện tượng


2

B. Các sự vật và hiện tượng có mối liên hệ qua lại, tác động, quy định ảnh hưởng và có thể chuyển

hoá lẫn nhau

3

C. Cái quyết định mối liên hệ, sự chuyển hoá...là một lực lượng tinh thần siêu nhiên tồn tại bên ngoài con

người

4

D. Sự liên hệ và ràng buộc lẫn nhau của sự vật hiện tượng có tính ngẫu nhiên


3

Multiple Choice

Câu 3: Quan điểm Duy tâm chủ quan cho rằng:


1

A. Các sự vật và hiện tượng có mối liên hệ qua lại, tác động, quy định ảnh hưởng và có thể chuyển hoá

lẫn nhau

2

B. Sự liên hệ và ràng buộc lẫn nhau của sự vật hiện tượng có tính ngẫu nhiên


3

C. Cái quyết định mối liên hệ, sự chuyển hoá...là một lực lượng tinh thần siêu nhiên tồn tại bên ngoài con

người

4

D. Cảm giác là cơ sở của các mối liên hệ giữa các sự vật hiện tượng

4

Multiple Choice

Câu 4: Chọn đáp án đúng khi nói về Phép biện chứng duy vật?


1

A. Là môn khoa học về những quy luật phổ biến của sự vận động và phát triển của tự nhiên, xã hội

loài người và tư duy

2

B. Có đối tượng là toàn bộ thế giới tinh thần

3

C. Là biện chứng của giới tự nhiên


4

D. Là biện chứng của ý niệm


5

Multiple Choice

Câu 5: Tìm phương án sai trong các luận điểm sau:


1

A. Phát triển là sự thay đổi số lượng của từng loại sự vật


2

B. Phát triển là phạm trù khái quát sự vận động đi lên của sự vật mà đặc trưng của nó là cái cũ mất đi cái

mới ra đời

3

C. Mối liên hệ là khách quan, vốn có của các sự vật, hiện tượng


4

D. Mối liên hệ của các sự vật hiện tượng có tính khách quan, tính đa dạng, tính phổ biến


6

Multiple Choice

Câu 6: Mối liên hệ là gì?


1

A. Là nguyên nhân của sự chuyển hóa các sự vật


2

B. Là sự tác động lẫn nhau, sự quy định lẫn nhau giữa các mặt của sự vật


3

C. Là khách quan và phổ biến


4

D. Các phương án trên đều đúng


7

Multiple Choice

Câu 7: Các quan điểm Toàn diện - Lịch sử cụ thể - Phát triển có cơ sở lí luận là gì?


1

A. Nguyên lí về sự phát triển


2

B. Nguyên lí về mối liên hệ phổ biến


3

C. Tính không tách rời của vật chất - vận động- không gian và thời gian


4

D. Tất cả các phương án trên


8

Multiple Choice

Câu 8: Quan điểm Duy vật biện chứng cho rằng "Mối quan hệ giữa nội dung và hình thức" thể

hiện ở chỗ:

1

A. Sự vật hiện tượng là thể thống nhất của nội dung và hình thức trong đó nội dung quyết định

hình thức, hình thức có tính độc lập tương đối và có thể tác động trở lại nội dung

2

B. Nội dung và hình thức gắn bó không tách rời nhau; một nội dung chỉ có một hình thức nhất định


3

C. Nội dung tương đối ổn định còn hình thức luôn luôn thay đổi


4

D. Một nội dung do hình thức quyết định


9

Multiple Choice

Câu 9: Hãy chọn 1 đáp án đúng để điền vào câu sau: "_____tồn tại trong _____và thông qua cái

riêng mà biểu hiện sự tồn tại của mình"

1

A. Cái chung / cái đơn nhất


2

B. Cái riêng / cái chung


3

C. Cái đơn nhất/ cái riêng


4

D. Cái chung/ cái riêng


10

Multiple Choice

Câu 10: Chọn đáp án đúng khi nói về Cái riêng và cái chung theo quan điểm Duy vật biện chứng?


1

A. Cái chung là thuộc tính của sự vật lắp lại ở các sự vật khác


2

B. Cái chung tồn tại trong những cái riêng


3

C. Cái chung và cái đơn nhất có thể chuyển hóa lẫn nhau


4

D. Các phương án trên đều đúng


11

Multiple Choice

Câu 11: Cái riêng là gì?


1

A. Là cái đơn nhất


2

B. Phạm trù triết học chỉ một sự vật một quá trình riêng lẻ nhất định.


3

C. Phạm trù triết học chỉ thuộc tính của sự vật, không lắp lại ở đâu khác


4

D. Phạm trù triết học chỉ thuộc tính của sự vật, lắp lại trong nhiều sự vật khác


12

Multiple Choice

Câu 12: Quan điểm Biện chứng duy tâm khách quan cho rằng:


1

A. Các sự vật và hiện tượng có mối liên hệ qua lại tác động, ảnh hưởng và chuyển hoá lẫn nhau


2

B. Sự liên hệ và ràng buộc lẫn nhau của sự vật hiện tượng có tính ngẫu nhiên


3

C. Cảm giác là cơ sở của các mối liên hệ giữa các sự vật hiện tượng


4

D. Cái quyết định mối liên hệ, sự chuyển hoá....là một lực lượng tinh thần siêu nhiên tồn tại bên

ngoài con người

13

Multiple Choice

Câu 13: Theo quan điểm Duy vật biện chứng, Phạm trù là gì?

1

A. Là những khái niệm rộng phản ánh thuộc tính bản chất chung nhất của các sự vật hiện tượng.


2

B. Có nội dung thường xuyên thay đổi


3

C. Vừa là kết quả vừa là công cụ của nhận thức


4

D. Tất cả các phương án trên


14

Multiple Choice

Câu 14: Chọn đáp án đúng khi nói về Tất nhiên?


1

A. Cái do nguyên nhân cơ bản bên trong kết cấu vật chất quyết định, trong những điều kiện nhất

định phải xảy ra đúng như thế, không thể khác

2

B. Cái có thể xuất hiện cũng có thể không


3

C. Cái lắp lại ở nhiều sự vật khác nhau


4

D. Cái do ngẫu hợp của hoàn cảnh tạo nên


15

Multiple Choice

Câu 15: Cho rằng “Các sự vật vừa tồn tại khách quan, vừa quy định và chuyển hoá lẫn nhau” là

quan điểm nào?

1

A. Là quan điểm biện chứng


2

B. Là quan điểm duy vật siêu hình


3

C. Là quan điểm duy vật biện chứng


4

D. Là quan điểm duy tâm


16

Multiple Choice


Câu 16: Cái chung là gì?


1

A. Phạm trù triết học chỉ thuộc tính của sự vật, lắp lại trong nhiều sự vật khác



2

B. Phạm trù triết học chỉ thuộc tính của sự vật, không lắp lại ở đâu khác



3

C. Phạm trù triết học chỉ một sự vật một quá trình riêng lẻ nhất định


4

D. Là cái đơn nhất


17

Multiple Choice

Câu 17: Tính chất mâu thuẫn của bản chất và hiện tượng thể hiện ở chỗ:


1

A. Bản chất phản ánh cái chung cái tất yếu còn hiện tượng phản ánh cái cá biệt


2

B. Bản chất là mặt bên trong, hiện tượng là mặt bề ngoài của hiện thực


3

C. Bản chất tương đối ổn định, hiện tượng biến đổi nhanh hơn


4

D. Các phương án trên đều đúng


18

Multiple Choice

Câu 18: Phép biện chứng duy tâm của Hêghen có đặc trưng nào sau đây?


1

A. Biện chứng của ý niệm tuyệt đối


2

B. Ngây thơ chất phác


3

C. Thống nhất giữa thế giới quan duy vật biện chứng và phương pháp luận biện chứng duy vật


4

D. Giản đơn, máy móc


19

Multiple Choice

Câu 19: Quan điểm Duy vật biện chứng cho rằng:


1

A. Khả năng và hiện thực tồn tại trong quan hệ chặt chẽ không tách rời nhau, luôn chuyển hóa lẫn nhau


2

B. Cùng một điều kiện, ở cùng một sự vật có thể tồn tại một số khả năng


3

C. Khi có điều kiện mới sẽ xuất hiện những khả năng mới


4

D. Các phương án trên đều đúng


20

Multiple Choice

Câu 20: Phát triển là gì?


1

A. Có tính chủ quan


2

B. Sự vận động theo chiều hướng đi lên, từ chưa hoàn thiện đến hoàn thiện hơn mà đặc trưng là cái

cũ mất đi cái mới ra đời

3

C. Sự vận động đi lên theo đường thẳng


4

D. Sự vận động theo chu kì khép kín


21

Multiple Choice

Câu 21: Phép biện chứng duy vật của Mác có đặc trưng nào sau đây?


1

A. Thống nhất giữa thế giới quan duy vật biện chứng và phương pháp luận biện chứng duy vật


2

B. Biện chứng của ý niệm tuyệt đối


3

C. Ngây thơ chất phác


4

D. Giản đơn, máy móc


22

Multiple Choice

Câu 22: Hiện tượng là gì?


1

A. Tổng hợp tất cả những mặt những mối liên hệ tất nhiên tương đối ổn định ở bên trong sự vật, quy định

sự vận động và phát triển của sự vật

2

B. Biểu hiện ra bên ngoài của những mặt, những mối liên hệ làm nên sự vật


3

C. Những mối liên hệ bên ngoài sự vật


4

D. Tổng hợp các mặt, các yếu tố, quá trình tạo nên sự vật


23

Multiple Choice

Câu 23: Quan niệm Duy vật biên chứng cho rằng:


1

A. Sự vật hiện tượng tồn tại biệt lập, không vận động, không phát triển


2

B. Mọi sự vật hiện tượng tồn tại trong sự liên hệ , tác động qua lại lẫn nhau


3

C. Các sự vật của thế giới không có sự ràng buộc lẫn nhau


4

D. Liên hệ của sự vật hiện tượng là chủ quan và phổ biến


24

Multiple Choice

Câu 24: Chọn đáp án đúng nhất theo quan điểm Duy vật biện chứng?

1

A. Cái riêng tồn tại trong cái chung


2

B. Cái chung tồn tại trong cái riêng


3

C. Cái đơn nhất tồn tại trong cái chung


4

D. Các phương án trên đều đúng


25

Multiple Choice

Câu 25: Phép biện chứng thời cổ đại có đặc trưng nào sau đây?móc

1

B. Biện chứng của ý niệm tuyệt đối


2

C. Thống nhất giữa thế giới quan duy vật biện chứng và phương pháp luận biện chứng duy vật


3

D. Ngây thơ chất phác


26

Multiple Choice

Câu 26: Quan điểm Duy vật biện chứng cho rằng:

1

A. Biện chứng chủ quan quy định biện chứng khách quan


2

B. Biện chứng chủ quan không có liên hệ với biện chứng khách quan


3

C. Biện chứng chủ quan chính là biện chứng của thế giới hiện thực khách quan


4

D. Biện chứng khách quan quy định biện chứng chủ quan


27

Multiple Choice

Câu 27: Quan điểm Duy vật biện chứng cho rằng:


1

A. Liên hệ nhân quả có tính khách quan


2

B. Nguyên nhân sinh ra kết quả nên thường có trước kết quả


3

C. Muốn loại bỏ một hiện tượng nào phải loại bỏ nguyên nhân sinh ra nó


4

D. Các phương án trên đều đúng


28

Multiple Choice

Câu 28: Quan điểm Duy vật biện chứng cho rằng:


1

A. Tất nhiên là cái do nguyên nhân cơ bản bên trong kết cấu vật chất quyết định, trong những điều kiện

nhất định phải xảy ra đúng như thế, không thể khác

2

B. Ngẫu nhiên là cái do ngẫu hợp của hoàn cảnh tạo nên, thường do nguyên nhân bên ngoài quyết định,

nó có thể xuất hiện cũng có thể không xuất hiện

3

C. Cả tất nhiên và ngẫu nhiên đều có nguyên nhân


4

D. Các phương án trên đều đúng


29

Multiple Choice

Câu 29: Điền tiếp vào chỗ trống: “Phát triển là sự vận động theo chiều hướng đi lên từ chưa hoàn

thiện đến hoàn thiện hơn, đặc trưng của nó là ____”

1

A. Cái cũ mất đi, cái mới ra đời


2

B. Lặp lại


3

C. Biến đổi


4

D. Mối liên hệ


30

Multiple Choice

Câu 30: Quan điểm Duy vật biện chứng cho rằng:


1

A. Tất nhiên và ngẫu nhiên đều tồn tại chủ quan do ý muốn con người quyết định


2

B. Tất nhiên và ngẫu nhiên đều do thượng đế quy định


3

C. Tất nhiên và ngẫu nhiên không có liên hệ với nhau


4

D. Tất nhiên và ngẫu nhiên đều tồn tại khách quan độc lập với ý thức con người


31

Multiple Choice

Câu 31: Nội dung phép Biện chứng duy vật bao gồm:


1

A. Hai nguyên lí cơ bản của phép biện chứng duy vật


2

B. Các cặp phạm trù cơ bản của phép biện chứng duy vật


3

C. Ba quy luật cơ bản của phép biện chứng duy vật


4

D. Cả 3 phương án trên


32

Multiple Choice

Câu 32: Quan điểm Duy tâm chủ quan cho rằng:


1

A. Nguyên nhân và kết quả chỉ là những kí hiệu mà con người dùng để ghi lại cảm giác của mình


2

B. Nguyên nhân là sự tác động gây nên những biến đổi nhất định


3

C. Liên hệ nhân quả có tính khách quan


4

D. Nguyên nhân sinh ra kết quả nên thường có trước kết quả


33

Multiple Choice

Câu 33: Cho rằng “Cảm giác là nền tảng của mối liên hệ giữa các sự vật” là quan điểm nào?


1

A. Quan điểm duy tâm siêu hình


2

B. Quan điểm duy tâm chủ quan


3

C. Quan điểm duy vật


4

D. Quan điểm duy tâm khách quan


34

Multiple Choice

Câu 34: Chọn đáp án đúng nhất khi nói về Mối liên hệ?

1

A. Mối liên hệ của các sự vật là chủ quan và phổ biến


2

B. Mối liên hệ là sự tác động qua lại, sự quy định của các sự vật


3

C. Mối liên hệ là sự tác động lẫn nhau, sự quy định lẫn nhau giữa các sự vật hay giữa các mặt của

sự vật; Liên hệ trong những điều kiện nhất định thì gây nên chuyển hóa

4

D. Mối liên hệ của mọi sự vật là như nhau


35

Multiple Choice

Câu 35: Chọn đáp án đúng khi nói về Quan điểm siêu hình?

1

A. Xem xét các sự vật hiện tượng trong trạng thái cô lập, không vận động

2

B. Xem xét sự vật hiện tượng trong các mối liên hệ


3

C. Tìm nguồn gốc sự vận động phát triển ở bên trong sự vật


4

D. Xem xét sự vật hiện tượng trong các mối liên hệ và trong sự vận động và phát triển của nó


36

Multiple Choice

Câu 36: Quan điểm Duy tâm khách quan cho rằng:


1

A. Nguyên nhân và kết quả chỉ là những kí hiệu mà con người dùng để ghi lại cảm giác của mình


2

B. Liên hệ nhân quả có tính khách quan


3

C. Nguyên nhân của mọi hiện tượng là ở một thực thể tinh thần tồn tại bên ngoài con người


4

D. Nguyên nhân sinh ra kết quả nên thường có trước kết quả


37

Multiple Choice

Câu 37: Hiện thực là gì?


1

A. Là cái đang tồn tại thực


2

B. Là tiền đề


3

C. Là cái chưa có, chưa tới nhưng sẽ có sẽ tới khi có các điều kiện tương ứng


4

D. Là điều kiện


38

Multiple Choice

Câu 38: Quan điểm Duy vật biện chứng cho rằng:


1

A. Cái tất nhiên không tồn tại thuần túy mà biểu lộ thông qua cái ngẫu nhiên


2

B. Không phải cái chung nào cũng là cái tất nhiên


3

C. Tất nhiên và ngẫu nhiên có thể chuyển hóa lẫn nhau

4

D. Các phương án trên đều đúng


39

Multiple Choice

Câu 39: Phát triển có những tính chất nào?


1

A. Khách quan/ phổ biến/ kế thừa/ quanh co/ phức tạp


2

B. Quanh co/ phức tạp


3

C. Khách quan/ phổ biến


4

D. Khách quan/ phổ biến/ không ngang bằng nhau


40

Multiple Choice

Câu 40: Chọn đáp án đúng khi nói về quan điểm Duy vật biện chứng?


1

A. Phạm trù bản chất gắn bó chặt chẽ với phạm trù cái chung, nhưng không phải cái cung nào cũng là bản

chất. Bản chất là những cái chung tất yếu bên trong sự vật, quyết định sự tồn tại và phát triển của sự vật

2

B. Bản chất và hiện tượng đều có tính khách quan


3

C. Bản chất bao giờ cũng tự bộc lộ ra bên ngoài thông qua hiện tượng


4

D. Các phương án trên đều đúng


41

Multiple Choice

Câu 41: Cho rằng “Tính thống nhất vật chất của thế giới là cơ sở của mối liên hệ giữa các sự vật

hiện tượng” là quan điểm nào

1

A. Là quan điểm duy tâm chủ quan


2

B. Là quan điểm duy vật biện chứng


3

C. Là quan điểm duy vật siêu hình


4

D. Là quan điểm duy tâm biện chứng


42

Multiple Choice

Câu 42: Quan điểm Duy tâm cho rằng:


1

A. Biện chứng chủ quan chính là biện chứng của thế giới hiện thực khách quan


2

B. Biện chứng chủ quan quy định biện chứng khách quan


3

C. Biện chứng khách quan quy định biện chứng chủ quan


4

D. Biện chứng chủ quan không có liên hệ với biện chứng chủ quan


43

Multiple Choice

Câu 43: Bản chất là gì?


1

A. Biểu hiện ra bên ngoài của những mặt, những mối liên hệ làm nên sự vật


2

B. Những mối liên hệ bên trong sự vật


3

C. Tổng hợp tất cả những mặt những mối liên hệ tất nhiên tương đối ổn định ở bên trong sự vật,

quy định sự vận động và phát triển của sự vật

4

D. Tổng hợp các mặt, các yếu tố, quá trình tạo nên sự vật


44

Multiple Choice

Câu 44: Khả năng là gì?


1

A. Là cái chưa có, chưa tới nhưng sẽ có sẽ tới khi có các điều kiện tương ứng


2

B. Là cái đang tồn tại thực


3

C. Là tiền đề


4

D. Là điều kiện


45

Multiple Choice

Câu 45: Quan điểm Duy vật biện chứng cho rằng:


1

A. Phải tìm nguyên nhân của sự vật hiện tượng ở trong chính sự vật hiện tượng


2

B. Phải tìm nguyên nhân của sự vật hiện tượng ở bên ngoài sự vật hiện tượng


3

C. Phải tìm nguyên nhân của sự vật hiện tượng ở trong đầu óc con người


4

D. Các phương án trên đều sai


46

Multiple Choice

Câu 46: Hình thức là gì?


1

A. Tổng hợp các mặt, các yếu tố, quá trình tạo nên sự vật


2

B. Phương thức tồn tại phát triển của sự vật, là hệ thống các mối liên hệ tương đối bền vững giữa

các yếu tố tạo nên sự vật

3

C. Chỉ là cái bề ngoài của sự vật


4

D. Các phương án trên đều đúng


47

Multiple Choice

Câu 47: Chọn đáp án đúng khi nói về phép “Biện chứng duy vật”?

1

A. Khoa học về những quy luật phổ biến của sự vận động phát triển của tự nhiên xã hội và tư duy con

người

2

B. Khoa học về mối liên hệ phổ biến và về sự phát triển

3

C. Biện chứng chủ quan phản ánh cái biện chứng của thế giới khách quan


4

D. Các phương án trên đều đúng


48

Multiple Choice

Câu 48: Theo quan điểm duy vật biện chứng, Phạm trù là gì?


1


A. Là những từ ngữ do người ta tùy tiện đặt ra


2

B. Là những khái niệm rộng phản ánh thuộc tính bản chất chung nhất của các sự vật hiện tượng


3


C. Có nội dung không đổi

4

D. Là những khái niệm phản ánh thuộc tính bản chất chung nhất của các sự vật hiện tượng


49

Multiple Choice

Câu 49: Cái đơn nhất là gì?

1

A. Phạm trù triết học chỉ một sự vật một quá trình riêng lẻ nhất định

2

B. Phạm trù triết học chỉ thuộc tính của sự vật, không lắp lại ở đâu khác

3

C. Phạm trù triết học chỉ thuộc tính của sự vật, lắp lại trong nhiều sự vật khác

4

D. Là cái riêng


50

Multiple Choice

Câu 50: Đặc điểm của Mối liên hệ là gì?


1

A. Tính khách quan, tính phổ biến, tính kế thừa, tính quanh co phức tạp


2

B. Tính chủ quan

3

C. Tính khách quan, tính phổ biến, tính không ngang bằng nhau


4

D. Tính khách quan, tính phổ biến

51

Multiple Choice

Câu 51: Nội dung là gì?

1

A. Phương thức tồn tại phát triển của sự vật


2

B. Tổng hợp các mặt, các yếu tố, quá trình tạo nên sự vật


3

C. Hệ thống các mối liên hệ tương đối bền vững giữa các yếu tố tạo nên sự vật


4

D. Là cái bên ngoài của sự vật

52

Multiple Choice

Câu 52: Chọn đáp án đúng khi nói về Ngẫu nhiên?

1

A. Cái do nguyên nhân cơ bản bên trong kết cấu vật chất quyết định, trong những điều kiện nhất định phải

xảy ra đúng như thế, không thể khác

2

B. Cái do nguyên nhân bên trong quy định


3

C. Cái nhất định phải xảy ra


4

D. Cái do ngẫu hợp của hoàn cảnh tạo nên, thường do nguyên nhân bên ngoài quyết định, nó có thể

xuất hiện cũng có thể không xuất hiện

53

Multiple Choice

Câu 53: Quan điểm Duy vật biện chứng quan cho rằng:


1

A. Liên hệ nhân quả có tính chủ quan


2

B. Nguyên nhân sinh ra kết quả nên thường có trước kết quả


3

C. Nguyên nhân và kết quả chỉ là những kí hiệu mà con người dùng để ghi lại cảm giác của mình

4

D. Nguyên nhân của mọi hiện tượng là ở một thực thể tinh thần tồn tại bên ngoài con người

Câu 1: Mối liên hệ có những tính chất nào?


1

A. Khách quan/ phổ biến


2

B. Khách quan/ phổ biến/ không ngang bằng nhau


3

C. Quanh co/ phức tạp


4

D. Khách quan/ phổ biến/ kế thừa


Show answer

Auto Play

Slide 1 / 53

MULTIPLE CHOICE