Search Header Logo
HÓA PHÂN TÍCH

HÓA PHÂN TÍCH

Assessment

Presentation

Chemistry

University

Easy

Created by

Trần Ánh

Used 3+ times

FREE Resource

0 Slides • 50 Questions

1

Multiple Choice

Hóa phân tích là 1 môn khoa học về

1

A. Các phương pháp định lượng

2

B. Các phương pháp phân tích

3

C. Các phương pháp định tính

4

C. Các cách xác định thành phần hóa học

2

Multiple Choice

Phân tích định lượng nhằm xác định chính xác các chất ( nguyên tố, ion, gốc, nhóm chức,....) trong đối tượng phân tích về:

1

A. Hàm lượng

2

B. Mẫu thử

3

C. Chất lượng

4

D. Thành phần

3

Multiple Choice

Trong tổng hợp hữu cơ hóa phân tích đóng vai trò quan trọng để xác định công thức thô, thành phần định tính, định lượng của sản phẩm về:

1

A. Hàm lượng các chất tổng hợp

2

B. Công thức phân tử

3

C. Cấu trúc hóa học

4

D. Thành phần các chất tổng hợp dược

4

Multiple Choice

Phân tích định tính nhằm xác định chính xác sự có mặt các chất ( ngto, ion, gốc, nhóm chức, hợp chất...) có trong:

1

A. Mẫu chuẩn

2

B. Dung dịch

3

C. Sản phẩm

4

D. Đối tượng phân tích

5

Multiple Choice

Đặc trưng quan trọng của phân tích định tính là:

1

A. Xác định chính xác

2

B. Độ chọn lọc và độ nhạy

3

C. Độ chọn lọc cao

4

D. Độ nhạy

6

Multiple Choice

Phân tích định lượng thường được tiến hành:

1

A. Trước phân tích định tính

2

B. Đồng thời với phân tích định tính

3

C. Sau phân tích định tính

4

D. Độc lập với phân tích định tính

7

Multiple Choice

Một lượng của chất hay sản phẩm dùng để phân tích được gọi là:

1

A. Mẫu phân tích

2

B. Chất phân tích

3

C. Chất chuẩn

4

D. Mẫu lưu

8

Multiple Choice

Chất chuẩn là chất có thành phần:

1

A. Chính xác về hóa học

2

B. Đã biết về công thức hóa học

3

C. Hóa học phù hợp

4

D. Đúng công thức và độ tinh khiết cao

9

Multiple Choice

Chất chuẩn là chất dùng để định lượng chất ấy trong các nền mẫu khác nhau hoặc để:

1

A. Bảo quản các mẫu thử

2

B. Làm mẫu thử

3

C. Chuẩn hóa các dung dịch của chất khác

4

D. Định lượng các dung dịch của chất khác

10

Multiple Choice

Thuốc thử là các chất hóa học tinh khiết vô cơ hoặc hữu cơ dùng để:

1

A. Làm mẫu

2

B. So sánh với một chất cần thử nghiệm

3

C. Trộn vói 1 chất cần thử nghiệm

4

D. Phản ứng với 1 chất cần thử nghiệm

11

Multiple Choice

Thuốc thử là chất tham gia vào phản ứng 1 cách

1

A. Trực tiếp

2

B. Gián tiếp

3

C. Xúc tác

4

D. Tích cực

12

Multiple Choice

Chất chuẩn thường có độ tinh khiết thường rất cao

1

A. >= 90%

2

B. >=99%

3

C. >=99,9%

4

D. 100%

13

Multiple Choice

Độ tinh khiết của thuốc thử được chia thành 4 cấp độ: tinh khiết kỹ thuật, tinh khiết phân tích, tinh khiết hóa học và:

1

A. Siêu tinh khiết

2

B. Tinh khiết định lượng

3

C. Tinh khiết

4

D. Tinh khiết định tính

14

Multiple Choice

Thuốc thử dùng trong định tính ít nhất phải đạt cấp độ:

1

A. Tinh khiết kỹ thuật

2

B. Tinh khiết phân tích

3

C. Tinh khiết hóa học

4

D. Siêu tinh khiết

15

Multiple Choice

Chất cần xác định: là nguyên tố hóa học, hợp chất, nguyên tử, ion, gốc hay các nhóm chất.. cần xác định có trong:

1

A. Mẫu phân tích

2

B. Mẫu chuẩn

3

C. Mẫu so sánh

4

D. Mẫu

16

Multiple Choice

Hóa phân tích tham gia nghiên cứu dược động học, sinh khả dụng và tương đương sinh học góp phần:

1

A. Bào chế thuốc

2

B. Tổng hợp hóa học

3

C. Nâng cao chất lượng thuốc

4

D. Nghiên cứu thuốc mới

17

Multiple Choice

Bước cơ bản số 1 trong quy trình phân tích mẫu thử là:

1

A. Xác định đúng nội dung phân tích

2

B. Xác định mục tiêu và nội dung phân tích

3

C. Xác định mẫu phân tích

4

D. Chọn phương pháp phân tích

18

Multiple Choice

Phương pháp nào sau đây có thể xác định được các chất ở nồng độ 0,05.10-9 g/ml

1

A. Quang phổ UV-VIS

2

B. Sắc ký lỏng

3

C. Sắc ký khí

4

D. Phóng xạ

19

Multiple Choice

Phương pháp nào sau đây có thể xác định được các chất ở nồng độ 0,1 : 100ng/ml

1

A. Hóa học

2

B. Quang phổ UV-VIS

3

C. Sắc ký lỏng

4

D. Sắc ký khí

20

Multiple Choice

Việc xử lý kết quả phân tích nhằm mục đích:

1

A. Đo đạc số liệu

2

B. Loại bỏ sai số hệ thống

3

C. Phân tích mẫu thử

4

D. Xác định độ đúng, độ chính xác

21

Multiple Choice

Ở lô sản phẩm nghi ngờ không đạt chuẩn chất lượng người ta tiến hành lấy mẫu để phân tích, mẫu này gọi là:

1

A. Mẫu đại diện

2

B. Mẫu chọn lọc

3

C. Mẫu ngẫu nhiên

4

D. Mẫu tổ

22

Multiple Choice

Mẫu bao gồm nhiều lần lấy ở cùng 1 thời điểm từ quần thể sao cho đại diện được tính chất của quần thể đó gọi là:

1

A. Mẫu đại diện

2

B. Mẫu chọn lọc

3

C. Mẫu ngẫu nhiên

4

D. Mẫu tổ hợp

23

Multiple Choice

Nguyên tắc chung để xác định 1 ion or 1 chất chưa biết là chuyển chất chưa biết thành chất mới đã biết thành phần hóa học và tính chất đặc trưng từ đó suy ra:

1

A. Chất ban đầu

2

B. Chất có màu

3

C. Chất chưa biết

4

D. Chất kết tủa

24

Multiple Choice

Trong ví dụ sau: Chất X + Pb 2+ ----> Kết tủa đen ( PbS)

Chất X + H+ -----> Khí có mùi trứng thối ( H2S )

Từ đó xác định được chất X có chứa:

1

A. S2-

2

B. H+

3

C. Pb2+

4

D. Cl-

25

Multiple Choice

Trong dung dịch muối vô cơ có chứa:

1

A. Các muối

2

B. Các cation

3

C. Các anion

4

D. Cả cation và anion

26

Multiple Choice

Phản ứng đặc hiệu là phản ứng phải tạo ra chất kết tủa hoặc màu sắc thay đổi rõ rệt hay khí bay bay ra phải có mùi đặc trưng hoặc:

1

A. Quan sát được

2

B. Cảm nhận được

3

C. Đo được

4

D. Thu được

27

Multiple Choice

Phản ứng nhạy là phản ứng xảy ra được và có thể phát hiện rõ ràng với một:

1

A. Lượng nhỏ chất cần xác định với thuốc thử

2

B. Thể tích nhỏ cần xác định với thuốc thử

3

C. Lượng chất cần xác định với thuốc thử

4

D. Ít chất cần xác định với thuốc thử

28

Multiple Choice

Phản ứng riêng biệt là phản ứng chỉ xảy ra với:

1

A. Một nhóm ion nhất định

2

B. Ion này mà không xảy ra với ion khác

3

C. Cation này phản ứng với anion kia

4

D. Các ion trong cùng nhóm

29

Multiple Choice

Ion thuộc cation nhóm II là:

1

A. Pb2+

2

B. Ba2+

3

C. Al3+

4

D. Cu2+

30

Multiple Choice

Ion thuộc cation nhóm V là:

1

A. Ag+

2

B. Ca2+

3

C. Zn2+

4

D. Cu2+

31

Multiple Choice

Ion thuộc cation nhóm III là:

1

A. Hg2+

2

B. Pb2+

3

C. Al3+

4

D. Fe2+

32

Multiple Choice

Ion thuộc cation nhóm I là:

1

A. Pb2+

2

B. Ba2+

3

C. Zn2+

4

D. Cu2+

33

Multiple Choice

Ion thuộc cation nhóm IV là:

1

A. Ca2+

2

B. Ba2+

3

C. Fe3+

4

D. Mg2+

34

Multiple Choice

Ion thuộc anion nhóm III:

1

A. Cl-

2

B. SO42-

3

C. CO32-

4

D. NO3-

35

Multiple Choice

HCL 2N là thuốc thử của:

1

A. Cation nhóm II

2

B. Cation nhóm I

3

C. Cation nhóm III

4

D. Cation nhóm V

36

Multiple Choice

Thuốc thử nhóm của cation nhóm II là:

1

A. HCL 2N

2

B. H2SO4 2N/ C2H5OH

3

C. NaOH 2N

4

D. NH4Cl

37

Multiple Choice

Thuốc thử nhóm của anion nhóm I là:

1

A. AgNO3 2N

2

B. Ba(NO3)2 2N

3

C. HCl 2N

4

D. Không có thuốc thử nhóm

38

Multiple Choice

Thuốc thử nhóm của cation nhóm IV là:

1

A. HCl

2

B. H2SO4

3

C. NH4OH dư + H2O2

4

D. NH4Cl

39

Multiple Choice

Khi tiến hành xác định các ion người ta phải trải qua bước phân nhóm ( xác định nhóm) ccas cation và anion để:

1

A. Tránh nhầm lẫn

2

B. Dễ tìm

3

C. Xác định theo nhóm

4

D. Theo phương pháp hệ thống

40

Multiple Choice

Các cation nhóm I tác dụng với dung dịch HCl 2N cho các kết tủa này có tính chất khác nhau trong dung dịch:

1

A. NH3 dư

2

B. HCl dư

3

C. NaOH dư

4

D. AgNO3

41

Multiple Choice

Anion nào dưới đay tác dụng với Ba(NO3)2 2N cho kết tủa trắng, tủa không tan trong acid dư:

1

A. Cl-

2

B. Br-

3

C. SO42-

4

D. CO32-

42

Multiple Choice

Khi cho dung dịch tác dụng với HCl 2N cho kết tủa màu trắng, tủa hóa đen khi thêm NH3 dư. Vậy trong dung dịch có thể có ion nào sau đây:

1

A. Ag+

2

B. Pb2+

3

C. Hg2+

4

D. Fe2+

43

Multiple Choice

Khi cho H2SO4 2N vào dung dịch muối vô cơ có chứa KMnO4 thấy xuất hiện tủa màu hồng. Vậy trong dung dịch có thể có chứa ion nào trong các ion sau:

1

A. Ca+

2

B. Ba2+

3

C. Mg2+

4

D. Pb2+

44

Multiple Choice

Theo phương pháp phân tích hệ thống, người ta tiến hành phân tích theo trật tự:

1

A. Ag+, Ba2+, Al3+

2

B. Ba2+, Ag+, Al3+

3

C. Al3+, Ba2+, Ag+

4

D. Al3+, Ag+, Ba2+

45

Multiple Choice

Theo phương pháp phân tích hệ thống, người ta tiến hành phân tích các anion sau theo trật tự:

1

A. NO3-, Cl-, SO42-

2

B. SO42-, Cl-, NO3-

3

C. Cl-, SO42-, NO3-

4

D. Cl-, SO42-, NO3-

46

Multiple Choice

Để tránh nhầm lẫn khi xác định cation nhóm VI phải tiến hành theo trình tự:

1

A. K+, Na+, NH4+

2

B. NH4+, K+, Na+

3

C. NH4+, Na+, K+

4

D. Na+, NH4+, K+

47

Multiple Choice

Ag+ cho kết tủa màu đỏ thẫm với thuốc thử nào sau đây:

1

A. Acid hydrocloric

2

B. Kali cromat

3

C. Kali iodid

4

D. Natri

48

Multiple Choice

Phản ứng mưa vàng để xác định Pb2+ sử dụng thuốc thử nào dưới đây:

1

A. Acid hydrocloric

2

B. Natri carbonat

3

C. Kali cromat

4

D. Kali iodid

49

Multiple Choice

Cation nào sau cho kết tủa với acid hydrocloric và tủa tan khi thêm NH4OH dư:

1

A. Ag+

2

B. Pb2+

3

C. Hg2, 2+

4

D. Ba2+

50

Multiple Choice

Ag+ tác dụng bới thuốc thử KI cho tủa màu:

1

A. Vàng nhạt

2

B. Xanh lục

3

C. Đỏ tươi

4

D. Đỏ thẫm

Hóa phân tích là 1 môn khoa học về

1

A. Các phương pháp định lượng

2

B. Các phương pháp phân tích

3

C. Các phương pháp định tính

4

C. Các cách xác định thành phần hóa học

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 50

MULTIPLE CHOICE