Search Header Logo
BÀI TẬP VỀ PHỨC CHẤT

BÀI TẬP VỀ PHỨC CHẤT

Assessment

Presentation

Chemistry

12th Grade

Medium

Created by

Lâm Phương Thảo

Used 3+ times

FREE Resource

1 Slide • 44 Questions

1

Fill in the Blanks

Type answer...

2

Fill in the Blanks

Type answer...

3

SƠ LƯỢC VỀ PHỨC CHẤT VÀ SỰ HÌNH THÀNH PHỨC CHẤT CỦA ION KIM LOẠI CHUYỂN TIẾP TRONG DUNG DỊCH

By Lâm Phương Thảo

4

Multiple Choice

Question image

Phức chất có thể là phân tử hoặc ion, trong đó nguyên tử trung tâm liên kết với phối tử bằng liên kết cho - nhận (liên kết phối trí).

Số phối trí của nguyên tử trung tâm trong phức chất = số liên kết σ\sigma giữa nguyên tử trung tâm với các phối tử.

Quan sát hình bên cạnh, hãy cho biết phức chất trên là phân tử hay ion? Nguyên tử trung tâm là gì? số phối tử là bao nhiêu?

1

ion, Cr, 6.

2

phân tử, Cr, 6.

3

ion, OH2, 1.

4

ion, Cr, 4.

5

Multiple Choice

Question image

Số phối trí của nguyên tử trung tâm của các phức chất trong hình bên (theo thứ tự từ trái sang phải) lần lượt là

1

2,4,6.

2

2,2,2.

3

2,6,4.

4

4,6,2.

6

Multiple Choice

Question image

[NiCl4]2- là phức chất có nguyên tử trung tâm là Ni và phối tử là Cl-. Hãy cho biết số oxi hóa của Ni trong phức chất trên?

1

+2

2

+6

3

-2

4

-6

7

Multiple Choice

Số oxi hóa của nguyên tử trung tâm trong phức chất [Ni(CO)4] là (biết rằng CO là phối tử dạng phân tử trung hòa điện)

1

0

2

+4

3

-4

8

Multiple Choice

Biết phối tử NH3 là phân tử trung hòa, phối tử Cl- là ion mang điện tích 1-.

Số oxi hóa của nguyên tử trung tâm trong phức chất [Co(NH3)5Cl]Cl2

1

+3

2

+2

3

+5

4

+6

9

Multiple Choice

Số oxi hóa của nguyên tử trung tâm trong phức chất Na2[PtCl6] là

1

+4

2

+6

3

-4

4

-2

10

Multiple Choice

Question image

Dung lượng phối trí của phối tử = số liên kết σ\sigma giữa một phối tử đó với nguyên tử trung tâm.

Trong quá trình tạo phức (hình bên), một phân tử NH3 cho nguyên tử trung tâm Cu một cặp electron chưa liên kết để hình thành liên kết σ\sigma theo kiểu cho - nhận.

Vậy dung lượng phối trí của NH3 bằng

1

1

2

2

3

3

4

4

11

Multiple Choice

Question image

Dung lượng phối trí của phối tử = số liên kết σ (kiểu cho - nhận) giữa một phối tử đó với nguyên tử trung tâm.

Cation [Fe(OH2)6]3+ là phức chất có cấu tạo như hình bên với phối tử là H2O. Hỏi dung lượng phối trí của H2O là bao nhiêu?

1

1

2

3

3

6

4

2

12

Multiple Choice

Question image

Cho phức chất như hình bên.

Số dung lượng phối trí của phối tử en và Cl- lần lượt là

1

2 và 1.

2

1 và 1.

3

2 và 2.

4

1 và 2.

13

Multiple Choice

Cation Co3+ tạo nguyên tử trung tâm có số phối trí là 6. Công thức của phức chất tạo bởi 1 cation Co3+ với 2 anion Cl- và các phân tử NH3

1

[Co(NH3)2Cl2]+

2

[Co(NH3)4Cl2]+

3

[Co(NH3)2Cl2]-

4

[Co(NH3)4Cl2]-

14

Multiple Choice

Question image

Số phối trí của nguyên tử trung tâm và dung lượng phối trí của phối tử trong phức chất hình bên lần lượt là

1

3, 2.

2

3, 3.

3

6, 2.

4

6, 3.

15

Fill in the Blanks

16

Multiple Choice

Nguyên tử trung tâm của các phức chất [PtCl4]2- và [Fe(CO)5] lần lượt là

1

Pt4+ và Fe2+.

2

Pt2+ và Fe2+.

3

Cl và CO.

4

Pt2+ và Fe.

17

Multiple Choice

Phối tử trong phức chất [PtCl4]2- và [Fe(CO)5] là

1

Cl và C.

2

Pt và Fe.

3

Cl và CO.

4

Cl và CO.

18

Multiple Choice

Số lượng phối tử có trong mỗi phức chất [PtCl4]2- và [Fe(CO)5] là

1

4 và 5.

2

5 và 6.

3

5 và 2.

4

1 và 2.

19

Fill in the Blanks

20

Fill in the Blanks

media image

21

Fill in the Blanks

media image

22

Multiple Choice

Điện tích của phức chất [PtCl4]2- và [Fe(CO)5] lần lượt là

1

.+2 và +5.

2

+2 và 0.

3

-2 và 0.

4

-1 và 0.

23

Multiple Choice

Điện tích của nguyên tử trung tâm trong phức chất [Co(NH3)6]3+ và [FeF6]3- lần lượt là

1

+3 và +3.

2

+3 và +2.

3

+6 và -6.

4

+3 và -3.

24

Fill in the Blanks

25

Fill in the Blanks

26

Multiple Choice

Các phối tử H2O trong phức chất [Ni(H2O)6]2+ có thể bị thế hết bởi sáu phối tử NH3 tạo thành phức chất là

1

[Ni(NH3)6]2+.

2

[Ni(NH3)2(H2O)4].

3

[Ni(NH3)(H2O)5]2+.

4

[Ni(NH3)5(H2O)]2+.

27

Multiple Choice

Trong các chất và ion sau: [Cr(en)3]3+, [Cr(NH3)6]6+, NaCl, [Cr(CO)6], phức chất trung hòa là

1

NaCl.

2

[Cr(en)3]3+.

3

[Cr(CO)6].

4

[Cr(NH3)6]6+.

28

Multiple Choice

Chọn phát biểu đúng nhất về dạng hình học có thể có của phức chất có dạng tổng quát [ML4]?

1

Tứ diện.

2

Bát diện.

3

Vuông phẳng.

4

Tứ diện hoặc vuông phẳng.

29

Multiple Choice

Công thức tổng quát của phức chất (với nguyên tử trung tâm M và phối tử L) có dạng tứ diện và bát diện lần lượt là

1

[ML2] và [ML4].

2

[ML4] và [ML6].

3

[ML6] và [ML2].

4

[ML6] và [ML4].

30

Fill in the Blanks

media image

31

Fill in the Blanks

media image

Type answer...

32

Fill in the Blanks

media image

Type answer...

33

Fill in the Blanks

Type answer...

34

Multiple Choice

Cho phát biểu sau: “Phức chất đơn giản thường có một...(1)... liên kết với các phối tử bao quanh. Liên kết giữa nguyên tử trung tâm và phối tử trong phức chất là liên kết...(2)....”. Cụm từ cần điền vào (1) và (2) lần lượt là

1

cation kim loại, ion.   

2

nguyên tử kim loại, cho - nhận. 

3

nguyên tử trung tâm, cho - nhận.

4

phối tử, ion. 

35

Multiple Choice

Cho phát biểu sau: “Phức chất đơn giản thường có một...(1)... liên kết với các phối tử bao quanh. Liên kết giữa nguyên tử trung tâm và phối tử trong phức chất là liên kết...(2)....”. Cụm từ cần điền vào (1) và (2) lần lượt là

1

cation kim loại, ion.   

2

nguyên tử kim loại, cho - nhận. 

3

nguyên tử trung tâm, cho - nhận.

4

phối tử, ion. 

36

Multiple Choice

Cho phát biểu sau: “Phức chất đơn giản thường có một...(1)... liên kết với các phối tử bao quanh. Liên kết giữa nguyên tử trung tâm và phối tử trong phức chất là liên kết...(2)....”. Cụm từ cần điền vào (1) và (2) lần lượt là

1

cation kim loại, ion.   

2

nguyên tử kim loại, cho - nhận. 

3

nguyên tử trung tâm, cho - nhận.

4

phối tử, ion. 

37

Multiple Select

Nhận xét nào sau đây là đúng?

1

Nguyên tử trung tâm chỉ có thể là cation kim loại.

2

Thành phần của phức chất có nguyên tử trung tâm và phối tử.

3

Phối tử còn cặp electron chưa liên kết, có khả năng cho nguyên tử trung tâm.

4

Liên kết giữa phối tử và nguyên tử trung tâm là liên kết cho – nhận.

38

Multiple Choice

Chọn đáp án đúng nhất sau về liên kết trong phức chất [PtCl4]2–?

1

Là liên kết cộng hóa trị được hình thành do sự cho cặp electron chưa liên kết từ phối tử Cl vào nguyên tử trung tâm Pt2+.

2

Là liên kết cộng hóa trị được hình thành do sự cho cặp electron chưa liên kết từ nguyên tử trung tâm Pt2+ vào phối tử Cl.

3

Là liên kết tĩnh điện giữa nguyên tử trung tâm Pt2+ và phối tử Cl.

4

Là liên kết cộng hóa trị được hình thành do sự ghép đôi cặp electron của phối tử Cl và nguyên tử trung tâm Pt2+.

39

Multiple Choice

Liên kết trong phức chất Ag[(NH3)2]+ được hình thành do

1

sự góp chung electron giữa phối tử NH3 và nguyên tử trung tâm Ag+.

2

phối tử NH3 cho cặp electron chưa liên kết vào AO trống của nguyên tử trung tâm Ag+.    

3

do nguyên tử trung tâm Ag+ nhường eletron cho phối tử NH3.

4

liên kết tĩnh điện giữa nguyên tử trung tâm Ag+ và phối tử NH3.

40

Fill in the Blanks

Type answer...

41

Fill in the Blanks

Type answer...

42

Multiple Select

Xét phức chất [Ni(NH3)6]2+. Chọn phát biểu Đúng?

1

Phức chất có thể có dạng hình học tứ diện hoặc vuông phẳng.

2

Liên kết trong phức chất được hình thành là do phối tử NH3 cho cặp eletron chưa liên kết vào nguyên tử trung tâm Ni+.

3

Nguyên tử trung tâm trong phức là Ni2+.

4

Điện tích của phức chất là +2.

43

Fill in the Blanks

Type answer...

44

Fill in the Blanks

Type answer...

45

Fill in the Blanks

media image

Type answer...

Type answer...

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 45

FILL IN THE BLANKS