

12 a5 bài 1
Presentation
•
•
Medium
thoa hoang
Used 1+ times
FREE Resource
0 Slides • 20 Questions
1
Multiple Choice
Trong phân tử cacohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức
ancol.
axit cacboxylic.
anđehit.
amin.
2
Multiple Choice
Tinh bột và xenlulozơ là
monosaccarit.
đisaccarit.
đồng đẳng.
Polisaccarit.
3
Multiple Choice
Cacbohiđrat là những hợp chất hữu cơ tạp chức có công thức chung là
Cn(H2O)m.
CnH2O.
CxHyOz.
R(OH)x(CHO)y.
4
Multiple Choice
Các chất đồng phân với nhau là
glucozơ và fructozơ.
tinh bột và xenlulozơ.
saccarozơ và glucozơ.
saccarozơ và fructozơ.
5
Multiple Choice
Câu 1: Bệnh nhân suy nhược phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch), đó là loại đường nào sau đây?
Saccarozơ.
Fructozơ.
Mantozơ.
Glucozơ.
6
Multiple Choice
Câu 1: Cho các chất sau: Glucozơ (1); Fructozơ (2); Saccarozơ (3). Dãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần độ ngọt là
(1) < (3) < (2).
(2) < (3) < (1).
(3) < (1) < (2).
(3) < (2) < (1).
7
Multiple Choice
Xenlulozơ được cấu tạo bởi các gốc:
α-glucozơ.
α-fructozơ.
β-glucozơ.
β-fructozơ.
8
Multiple Choice
Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là
2
3
4
5
9
Multiple Choice
Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là
Cu(OH)2.
dung dịch brom.
[Ag(NH3)2]NO3.
Na.
10
Multiple Choice
Xenlulozo được cấu tạo bởi các gốc β -glucozơ liên kết với nhau bởi liên kết β-1,4 glicozit có công thức cấu tạo là:
[C6H5O3(OH)3]n.
[C6H5O2(OH)3]n.
[C6H7O2(OH)3]n.
[C6H8O2(OH)3]n.
11
Multiple Choice
Khi sục khí H2 dư vào dung dịch glucozơ (xúc tác Ni, đun nóng) tới phản ứng hoàn toàn, thu được sản phẩm hữu cơ là
sobitol.
glixerol.
fructozơ.
axit gluconic.
12
Multiple Choice
Để tráng gương, tráng ruột phích người ta dùng glucozo phản ứng với
AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng
dung dịch NaCl
Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit
13
Multiple Choice
Glucozơ không thuộc loại
hợp chất tạp chức
cacbohidrat
monosaccarit
đisaccacrit
14
Multiple Choice
Tinh bột và xenlulozơ là
monosaccarit.
đisaccarit.
đồng đẳng.
Polisaccarit.
15
Multiple Choice
Glucozo còn gọi là
đường nho
đường mạch nha
đường củ cải
đường trái cây
16
Multiple Choice
Loại nào sau đây không có vị ngọt
xenlulozo
glucozo
mantozo
saccarozo
17
Multiple Choice
18
Multiple Choice
Cho các phát biểu sau:
(a) Xenlulozơ bị thủy phân trong dạ dày động vật ăn cỏ nhờ enzim xenlulaza.
(b) Xenlulozơ là nguyên liệu trong công nghiệp sản xuất giấy.
(c) Xenlulozơ có nhiều trong gỗ, chiếm khoảng 40-50% khối lượng.
(d) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói.
Số phát biểu đúng là
1
2
4
3
19
Multiple Choice
Số nguyên tử H trong phân tử saccarozo là
6
12
22
11
20
Multiple Choice
Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
HCOOH.
CH3COOH.
CH3CHO
C2H5OH.
Trong phân tử cacohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức
ancol.
axit cacboxylic.
anđehit.
amin.
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 20
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
12 questions
EM HIỂU VIỆT NAM ĐƯỢC BAO NHIÊU?
Presentation
•
12th Grade
18 questions
Tin học 4 NH 2324
Presentation
•
4th Grade
15 questions
TOÁN 9 - ÔN TẬP HÌNH HỌC CHƯƠNG 1
Presentation
•
9th Grade
16 questions
toán lớp 3
Presentation
•
3rd Grade
15 questions
KIỂM TRA CUỐI KÌ I MÔN GIÁO DỤC ĐỊA PHƯƠNG LỚP 8
Presentation
•
8th Grade
11 questions
Khám Phá Tranh
Presentation
•
KG
14 questions
PAST CONTINUOUS TENSE
Presentation
•
KG
17 questions
VĂN HÓA VIỆT NAM
Presentation
•
8th Grade
Popular Resources on Wayground
28 questions
US History Regents Review
Quiz
•
11th Grade
36 questions
Biology Regents Review
Quiz
•
9th - 10th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
38 questions
Regents Life Science General Review
Quiz
•
9th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
6th Grade
21 questions
EOY Grade 6 Benchmark Assessment - Content Skills
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for
28 questions
US History Regents Review
Quiz
•
11th Grade
36 questions
Biology Regents Review
Quiz
•
9th - 10th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
38 questions
Regents Life Science General Review
Quiz
•
9th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
6th Grade
21 questions
EOY Grade 6 Benchmark Assessment - Content Skills
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade