Search Header Logo
Ôn tập lý thuyết Lý 12 Bài 3: Con Lắc Đơn (Đ/C)

Ôn tập lý thuyết Lý 12 Bài 3: Con Lắc Đơn (Đ/C)

Assessment

Presentation

Physics

12th Grade

Practice Problem

Easy

Created by

Hazel Tít

Used 1+ times

FREE Resource

0 Slides • 25 Questions

1

Multiple Choice

Một con lắc đơn đang dao động điều hòa với phương trình s=s0cos(2πt+ϕ).s=s_0\cos(2\pi t+\phi). Thời gian ngắn nhất để con lắc đi từ vị trí biên đến vị trí có li độ s = s0/2 là:

1

14 (s).\frac{1}{4}\ \left(s\right).

2

13 (s).\frac{1}{3}\ \left(s\right).

3

112 (s).\frac{1}{12}\ \left(s\right).

4

16 (s).\frac{1}{6}\ \left(s\right).

2

Multiple Choice

Tại một nơi trên mặt đất, chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn.

1

không đổi khi chiều dài dây treo của con lắc thay đổi.

2

tăng khi chiều dài dây treo của con lắc giảm.

3
  1. tăng khi khối lượng vật nặng của con lắc tăng.

4
  1. không đổi khi khối lượng vật nặng của con lắc thay đổi.

3

Multiple Choice

Khi con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ nhỏ, chu kì dao động của nó.

1
  1. Tỉ lệ thuận với chiều dài dây treo.

2
  1. Giảm khi đưa con lắc lên cao so với mặt đất.

3
  1. Không phụ thuộc vào biên độ dao động.

4
  1. Phụ thuộc vào cách kích thích dao động.

4

Multiple Choice

Tại một nơi trên mặt đất, chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn.

1
  1. tăng khi chiều dài dây treo của con lắc giảm.

2
  1. không đổi khi khối lượng vật nặng của con lắc thay đổi.

3
  1. tăng khi khối lượng vật nặng của con lắc tăng.

4
  1. không đổi khi chiều dài dây treo của con lắc thay đổi.

5

Multiple Choice

Con lắc đơn có chiều dài dây treo là l, dao động điều hòa với biên độ góc α0.\alpha_0. Khi qua vị trí cân bằng, vận tốc con lắc có độ lớn là.

1

α0. g.l.α_0.\ \sqrt[]{g.l}.

2

α0.g.l.\sqrt[]{\alpha_0.g.l}.

3

α0.lg.\sqrt[]{\frac{\alpha_0.l}{g}}.

4

α0. gl.\alpha_0.\ \sqrt[]{\frac{g}{l}}.

6

Multiple Choice

Chọn phát biểu sai khi nói về năng lượng con lắc đơn.

1

Cơ năng con lắc đơn biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ là một chu kỳ dao động của con lắc.

2

Động năng con lắc cực đại khi con lắc ở vị trí thấp nhất.

3

Thế năng con lắc biến thiên tuần hoàn với tần số bằng 2 lần tần số vận tốc.

4

Tổng động năng và thế năng tại mọi thời điểm đều bằng cơ năng.

7

Multiple Choice

Một con lắc đơn gồm vật nặng gắn vào dây treo dao động điều hoà với biên độ góc nhỏ. Chu kì của nó không phụ thuộc vào:

1
  1. chiều dài dây treo.

2
  1. gia tốc trọng trường.

3
  1. khối lượng vật nặng.

4
  1. vĩ độ địa lí.

8

Multiple Choice

Tại cùng một vị trí địa lý, con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hòa với chu kì T. Khi tăng chiều dài của con lắc lên 4 lần thì chu kì dao động điều hòa của nó:

1

Giảm còn một nửa.

2

tăng gấp 4 lần.

3

tăng gấp 2 lần.

4

giảm đi 4 lần.

9

Multiple Choice

Con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng m treo vào sợi dây có chiều dài l tại nơi có gia tốc trọng trường g thì dao động điều hoà với biên độ góc nhỏ. Chu kì T của con lắc sẽ phụ thuộc vào.

1
  1. l và g.

2
  1. m và l.

3
  1. m và g.

4
  1. m, g và l.

10

Multiple Choice

Chu kỳ biến thiên thế năng của con lắc đơn thì có giá trị:

1

một phần tư chu kỳ dao động.

2

một phần hai chu kỳ dao động.

3

một phần ba chu kỳ dao động.

4

một chu kỳ dao động.

11

Multiple Choice

Phát biểu nào sai khi nói về dao động con lắc đơn.

1

Dao động con lắc đơn là dao động tự do.

2
  1. Chu kỳ con lắc đơn lệ thuộc vào gia tốc rơi tự do.

3
  1. Động năng con lắc đơn là một hằng số.

4
  1. Năng lượng con lắc đơn là một hằng số.

12

Multiple Choice

  1. Con lắc đơn thực hiện dao động nhỏ. Chọn phát biểu đúng:

1
  1. lực căng dây luôn không đổi về hướng.

2
  1. lực căng dây luôn hướng về vị trí cân bằng.

3
  1. Trọng lực luôn thay đổi về độ lớn.

4
  1. Trọng lực luôn không đổi về độ lớn và về hướng.

13

Multiple Choice

  1. Con lắc đơn thực hiện dao động nhỏ, thời gian đi từ vị trí cân bằng đến vị trí biên mất 0,5 s. Chọn phát biểu đúng.

1
  1. Chu kì dao động là 2s.

2
  1. Tần số dao động là 1 Hz.

3
  1. Con lắc thực hiện 2 dao động trong 1 giây.

4
  1. Trong 1s con lắc thực hiện 1 dao động.

14

Multiple Choice

  1. Con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hoà với chu kì T. Gia tốc trọng trường tại nơi con lắc này dao động là:

1

g=T2l4π2.g=\frac{T^2l}{4\pi^2}.

2

g=4πlT.g=\frac{4\pi l}{T}.

3

g=4π2lT2.g=\frac{4\pi^2l}{T^2}.

4

g=π2l4πT2.g=\frac{\pi^2l}{4\pi T^2}.

15

Multiple Choice

Tần số dao động điều hoà của con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng m treo vào sợi dây chiều dài l tại nơi có gia tốc trọng trường g được tính theo biểu thức.

1

f=12π gl.f=\frac{1}{2\pi}\ \sqrt[]{\frac{g}{l}}.

2

f=2π lg.f=2\pi\ \sqrt[]{\frac{l}{g}}.

3

f=2π gl.f=2\pi\ \sqrt[]{\frac{g}{l}}.

4

f=12π lg.f=\frac{1}{2\pi}\ \sqrt[]{\frac{l}{g}}.

16

Multiple Choice

Nơi có gia tốc trọng trường g, con lắc đơn dài l dao động điều hòa với tần số góc là:

1

ω=lg.\omega=\sqrt[]{\frac{l}{g}}.

2

ω=12π lg.\omega=\frac{1}{2\pi}\ \sqrt[]{\frac{l}{g}}.

3

ω=2π lg.\omega=2\pi\ \sqrt[]{\frac{l}{g}}.

4

ω=gl.\omega=\sqrt[]{\frac{g}{l}}.

17

Multiple Choice

Một con lắc đơn gồm sợi dây có khối lượng không đáng kể, không dãn, có chiều dài l và viên bi nhỏ có khối lượng m. Kích thích cho con lắc dao động điều hoà ở nơi có gia tốc trọng trường g. Nếu chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng của viên bi thì thế năng của con lắc này ở li độ góc α có biểu thức là:

1

m.g.l.(32cosα).m.g.l.(3-2\cosα).

2

m.g.l.(1+cosα).m.g.l.(1+\cosα).

3

m.g.l.(1sinα).m.g.l.(1-\sinα).

4

m.g.l.(1cosα).m.g.l.(1-\cosα).

18

Multiple Choice

Một con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng m treo vào sợi dây chiều dài l tại nơi có gia tốc trọng trường g dao động điều hoà với biên độ góc α0\alpha_0 nhỏ.Gọi v là tốc độ của vật ở li độ góc α\alpha và vmv_m là tốc độ cực đại của vật. Chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Công thức tính cơ năng nào sau đây là sai?

1

W=m.g.l.(1cosα0).W=m.g.l.(1-\cos\alpha_0).

2

W=m.g.l.cosα0.W=m.g.l.\cos\alpha_0.

3

W=12mv2+m.g.l.(1cosα).W=\frac{1}{2}mv^2+m.g.l.(1-\cos\alpha).

4

W=12m.v2max.W=\frac{1}{2}m.v^2\max.

19

Multiple Choice

Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc α0. Biết khối lượng vật nhỏ con lắc là m, chiều dài dây treo là l, mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là:

1

2mglα02.2mgl\alpha_0^2.

2

14mglα02.\frac{1}{4}mgl\alpha_0^2.

3

mglα02.mgl\alpha_0^2.

4

12mglα02.\frac{1}{2}mgl\alpha_0^2.

20

Multiple Choice

Một con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hoà tại nơi có gia tốc trọng trường g với biên độ góc 0 nhỏ. Bỏ qua mọi ma sát. Khi con lắc ở li độ góc α\alpha thì tốc độ của con lắc được tính bằng công thức nào sau đây?

1

v=2gl(cosαcosα0).v=\sqrt[]{2gl(\cos\alpha−\cos\alpha_0).}

2

v=gl(cosαcosα0).v=\sqrt[]{gl(\cos\alpha−\cos\alpha_0).}

3

v=2gl(cosα0cosα).v=\sqrt[]{2gl(\cos\alpha_0−\cos\alpha).}

4

v=2gl(1cosα).v=\sqrt[]{2gl(1-\cos\alpha).}

21

Multiple Choice

Con lắc đơn đang dao động. Độ lớn của trọng lực con lắc là P, độ lớn lực căng dây ở vị trí cân bằng là Tc .Khẳng định nào sau đây là đúng ?

1

TC < P.

2

TC = 2P.

3

TC = P.

4

TC > P.

22

Multiple Choice

Tại một nơi trên mặt đất, con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hòa với chu kì T. Khi tăng chiều dài của con lắc lên gấp 4 lần thì chu kì dao động điều hòa của nó:

1

Tăng gấp 2.

2

Tăng gấp 4.

3

Giảm gấp 4.

4

Giảm còn một nửa.

23

Multiple Choice

Để chu kì dao động của nó tăng gấp 23\frac{2}{\sqrt[]{3}} ban đầu, chiều dài của con lắc phải:

1
  1. Tăng thêm 43\frac{4}{3} chiều dài ban đầu.

2
  1. Tăng thêm 13\frac{1}{3} chiều dài ban đầu.

3
  1. Tăng thêm 23\frac{2}{\sqrt[]{3}} chiều dài ban đầu.

4

Tăng thêm 23\frac{2}{3} chiều dài ban đầu.

24

Multiple Choice

Con lắc đơn dao động điều hòa theo phương trình s=10cos(2πtπ/3)cm.s=10\cos(2\pi t-\pi/3)cm. Sau khi vật đi được quãng đường 5 cm (kể từ t = 0), vật.

1
  1. Có động năng bằng thế năng.

2
  1. Đang chuyển động ra xa vị trí cân bằng.

3
  1. Có vận tốc bằng 0.

4
  1. Có vận tốc đạt giá trị cực đại.

25

Multiple Choice

Con lắc đơn có chiều dài 64 cm dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g=π2m/s2.g=\pi^2m/s^2. Thời gian để con lắc thực hiện 5 dao động toàn phần là

1
  1. 16 s.

2
  1. 10 s.

3

8 s.

4

1,6 s.

Một con lắc đơn đang dao động điều hòa với phương trình s=s0cos(2πt+ϕ).s=s_0\cos(2\pi t+\phi). Thời gian ngắn nhất để con lắc đi từ vị trí biên đến vị trí có li độ s = s0/2 là:

1

14 (s).\frac{1}{4}\ \left(s\right).

2

13 (s).\frac{1}{3}\ \left(s\right).

3

112 (s).\frac{1}{12}\ \left(s\right).

4

16 (s).\frac{1}{6}\ \left(s\right).

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 25

MULTIPLE CHOICE