Search Header Logo
Ôn tập tin học 7

Ôn tập tin học 7

Assessment

Presentation

Computers

7th Grade

Practice Problem

Easy

Created by

Đức hoàng

Used 11+ times

FREE Resource

0 Slides • 60 Questions

1

Multiple Choice

1. Máy quét ảnh là loại thiết bị nào?

1

A. Thiết bị vào. 

2

B. Thiết bị ra. 

3

C. Thiết bị vừa vào vừa ra.

4

D. Thiết bị lưu trữ.

2

Multiple Choice

2. Tai nghe là loại thiết bị nào?

1

A. Thiết bị vào. 

2

B. Thiết bị ra.

3

C. Thiết bị vừa vào vừa ra. 

4

D. Thiết bị lưu trữ.

3

Multiple Choice

3. Đĩa cứng là loại thiết bị nào?

1

A. Thiết bị vào.

2

B. Thiết bị ra.

3

C. Thiết bị vừa vào vừa ra.

4

D. Thiết bị lưu trữ

4

Multiple Choice

Câu 4: Em hãy cho biết máy ảnh nhập dữ liệu dạng nào vào máy tính?

1

A. Con số 

2

B. Văn bản 

3

C. Âm thanh.

4

D. Hình ảnh

5

Multiple Choice

Câu 5: Khi đang gọi điện thoại video cho bạn, em không nghe thấy tiếng, nhưng vẫn thấy hình bạn đang nói. Em chọn phương án nào sau đây để giải quyết vấn đề?

1

A. Bật micro của mình và nhắc bạn bật micro.

2

B. Bật loa của mình và nhắc bạn bật micro.

3

C. Bật micro của mình và nhắc bạn bật loa.

4

D. Bật loa của mình và nhắc bạn bật loa.

6

Multiple Choice

Câu 6: Phần mở rộng .exe (executable) là tệp gì?

1

A. Tệp chương trình

2

B. Tệp trình chiếu

3

C. Tệp văn bản

4

D. Tệp hình ảnh

7

Multiple Choice

Câu 7: Vai trò của phần mở rộng của tệp là gì?

1

A. Điều khiển hoạt động của phần cứng.

2

B. Giúp hệ điều hành và người sử dụng biết tệp thuộc loại nào.

3

C. Quản lý tài khoản người dùng.

4

D. Để sao lưu dữ liệu.

8

Multiple Choice

Câu 8 Dựa vào đâu em có thể nhận biết được loại tệp?

1

A. Dựa vào phần tên.

2

B. Dựa vào màu sắc.

3

C. Dựa vào hình dạng.

4

D. Dựa vào phần mở rộng.

9

Multiple Choice

Câu 9: Làm thế nào để hiển thị đuôi tên tệp?

1

A. Nháy chuột chọn dải lệnh View, đánh dấu chọn Item Check Boxe.

2

B. Nháy chuột chọn dải lệnh View, đánh dấu chọn Hidden items.

3

C. Nháy chuột chọn dải lệnh View, đánh dấu chọn Hide Selected Items.

4

D. Nháy chuột chọn dải lệnh View, đánh dấu chọn File name extensions.

10

Multiple Choice

Câu 10: Trong các câu sau, câu nào sai?

1

A. Đuôi tên tệp là viết tắt của tên phần mềm đã tạo ra tệp đó.

2

B. Ðuôi tên tệp xác định loại tệp, từ đó hệ điều hành biết các phần mềm nào có thể mở tệp.

3

C. Không thể thay đổi đuôi tên tệp.

11

Multiple Choice

Câu 11: Trong các biểu tượng sau, đâu không phải là biểu tượng của phần mềm ứng dụng?

1

A

2

B

3

C

4

D

12

Multiple Choice

Câu 12: Phần mềm nào sau đây là một hệ điều hành?

1

A. Microsoft Word

2

B. Windows 10.

3

C. Microsoft Excel

4

D. Google chrome.

13

Multiple Choice

Câu 13: Chức năng nào sau đây không phải của hệ điều hành?

1

A. Quản lí các tệp dữ liệu trên đĩa.

2

B. Tạo và chỉnh sửa nội dung một tệp hình ảnh.

3

C. Quản lí giao diện giữa người sử dụng và máy tính.

4

D. Điều khiển các thiết bị vào - ra

14

Multiple Choice

Câu 14: Em hãy chỉ ra các phần mềm ứng dụng trong các phương án sau:

1

A. Linux 

2

B. Gmail 

3

C. Windows 8 

4

D. MacOs  

15

Multiple Choice

Câu 15: Hệ điều hành KHÔNG có chức năng nào sau đây?

1

A. Quản lí, điều khiển và cung cấp thông tin thiết bị phần cứng máy tính.

2

B. Tổ chức, lưu trữ, quản lí dữ liệu trên ổ đĩa.

3

C. Quản lí, điều khiển các chương trình đang chạy trên máy tính.

4

D. Tạo và chỉnh sửa nội dung tệp văn bản.

16

Multiple Choice

Câu 16: Phát biểu nào sau đây là sai?

1

A. Phần mềm ứng dụng được cài đặt sau khi máy tính đã cài đặt hệ điều hành.

2

B. Hệ điều hành được tự động chạy khi bật máy tính.

3

C. Để máy tính hoạt động được thì phải cài đặt phần mềm ứng dụng

4

D. Hệ điều hành đóng vai trò trung gian giữa phần cứng và phần mềm ứng dụng.

17

Multiple Choice

Câu 17: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

Hệ điều hành khởi động và kiểm soát mọi …. của máy tính, làm trung gian giữa người dùng với các phần mềm ứng dụng.

1

A.Quá trình 

2

B. Hoạt động

3

C. Phần cứng

4

D. Phần mềm

18

Multiple Choice

Câu 18: Đâu là phần mềm ứng dụng?

1

A. Windows 7

2

B. Windows 10.

3

C. Windows Explorer.

4

D. Microsoft Word.

19

Multiple Choice

Câu 19: File Explorer có …. vùng chính

1

A. 1  

2

  B. 2  

3

C. 3  

4

  D. 4

20

Multiple Choice

Câu 20: Tổ hợp phím  Windows+ E có tác dụng gì?

1

A. Tắt máy  

2

B. Khởi động máy 

3

C. Cho máy ngủ 

4

D. Mở cửa sổ File Explorer

21

Multiple Choice

Câu 21: Trong các tệp sau, đâu là tệp âm thanh?

1

A. Maitruongmenyeu.docx

2

B.

Maitruongmenyeu.mp3

3

C. Maitruongmenyeu.pptx

4

D. Maitruongmenyeu.xlsx

22

Multiple Choice

Câu 22: Phần mở rộng .exe (executable) là tệp gì?

1

A. Tệp chương trình

2

B. Tệp trình chiếu 

3

C. Tệp văn bản

4

D. Tệp hình ảnh

23

Multiple Choice

Câu 23: Phím nào sau đây cho phép xóa tệp (thư mục)?

1

A. Delete

2

B. Backspace

3

C. Caplock

4

D. Tab

24

Multiple Choice

Câu 24: Em có thể kết hợp phím nào sau đây để có thể chọn nhiều tệp, thư mục cùng 1 lúc?

1

A. Alt

2

B. Shift

3

C. Tab

4

D. Ctrl

25

Multiple Choice

Câu 25: Để đổi tên tệp hay tên thư mục em cần:

1

A. Click chuột trái chọn Name

2

B. Click chuột phải chọn Name

3

C. Click chuột trái chọn Rename

4

D. Click chuột phải chọn Rename

26

Multiple Choice

Câu 26: Để khôi phục lại thư mục BÀI_TẬP ở ổ đĩa D bị xóa, em thự hiện như nào?

1

A. Recycle Bin à Click chuột phải tệp BÀI_TẬP chọn Cut

2

B. Recycle Bin à Click chuột phải tệp BÀI_TẬP và Delete

3

C. Recycle Bin à Click chuột phải tệp BÀI_TẬP chọn Properties

4

D.Recycle Bin à Click chuột phải tệp BÀI_TẬP và Restore

27

Multiple Choice

Câu 27: Phím nào sau đây cho phép đổi tên tệp (thư mục)?

1

A. F1

2

B.F2

3

C.F3

4

D.F4

28

Multiple Choice

Câu 28: Tổ hợp phím nào sau đây dùng để sao chép?

1

A. Ctrl + C

2

B. Alt + C

3

C. Ctrl + X

4

D. Shift + C

29

Multiple Choice

Câu 29: Tổ hợp phím nào sau đây dùng để di chuyển?

1

A. Ctrl + X

2

B. Alt + V

3

C. Ctrl + B

4

D. Shift + C

30

Multiple Choice

Câu 30: Trong các website dưới đây, website nào là mạng xã hội?

1

A.  https://Vnngaynay.vn   

2

B.  https://zalo.me

3
4

D. https:// thieunien.vn

31

Multiple Choice

Câu 31: Hành động nào sẽ làm em dễ gặp thông tin xấu trên mạng?

1

A. Chỉ truy cập vào các trang thông tin có nội dung phù hợp với lứa tuổi.

2

B. Không nháy chuột vào các thông tin quảng cáo gây tò mò, giật gân, dụ dỗ
kiếm tiền.

3

C. Xác định rõ mục tiêu mỗi lần vào mạng để không sa đà vào các thông tin
không liên quan.

4

D. Bạn gửi đường link qua tin nhắn Facebook và kêu em giúp like dùm, em làm theo.

32

Multiple Choice

Câu 32: Không nên dùng mạng xã hội cho mục đích nào sau đây?

1

A. Giao lưu với bạn bè.                       

2

B. Học hỏi kiến thức.

3

C. Bình luận xấu về người khác

4

D. Chia sẻ các hình ảnh phù hợp của mình

33

Multiple Choice

Câu 33: "Đưa thông tin sai sự thật lên mạng, sử dụng thông tin vào mục đích sai trái là hành vi bị nghiêm cấm và có thể bị phạt theo quy định của pháp luật". Theo em điều đó là:

1

A. Đúng

2

B. Sai.

34

Multiple Choice

Câu 34: Các câu nói về mạng xã hội sau đây sai?

1

A. Mạng xã hội giúp mọi người tương tác với nhau mà không cần gặp mặt.

2

B .Tất cả các website đều là mạng xã hội.

3

C. Người xấu có thể đưa tin giả lên mạng xã hội. Vì vậy, chỉ nên trò chuyện với người mình quen biết.

4

D. Số lượng người tham gia kết bạn trên mạng xã hội được giới hạn dưới 10 người.

35

Multiple Choice

Câu 35: Cách tốt nhất em nên làm khi bị ai đó bắt nạt trên mạng là gì?

1

A. Nói lời xúc phạm người đó.

2

B. Cố gắng quên đi và tiếp tục chịu đựng.

3

C. Nhờ bố mẹ, thầy cô giáo giúp đỡ, tư vấn.

4

D. Đe dọa người bắt nạt mình.

36

Multiple Choice

Câu 36: Mục đích của mạng xã hội là gì?

1

A. Chia sẻ, học tập.

2

B. Chia sẻ, học tập, tương tác.

3

C. Chia sẻ, học tập, tiếp thị.  

4

D. Chia sẻ, học tập, tương tác, tiếp thị.

37

Multiple Choice

Câu 37: Trong các Website dưới đây, Website nào là mạng xã hội?

38

Multiple Choice

Câu 38: Phương án nào là tên các mạng xã hội?

1

A. Facebook; zalo; Instagram

2

B. YouTube  ; Scratch; Twitter.

3

C. Linkedln; Facebook; Paint.  

4

D. YouTube  ; Linkedln; Scratch

39

Multiple Choice

Câu 39: Đâu không phải là lời khuyên ứng xử có văn hóa khi giao tiếp qua mạng

1

A. Tôn trọng nhưng người xung quanh

2

B. Giữ gìn hình ảnh bản thân trên không gian mạng

3

C. Tôn trọng quyền riêng tư của người khác

4

D. Hãy ngủ dậy sớm

40

Multiple Choice

Câu 40: Những phương án nào không là tác hại của bệnh nghiện Internet?

1

A. Sức khoẻ thể chất và sức khoẻ tâm thần giảm sút.

2

B. Thiếu kết nối với thế giới thực, mất dần các mối quan hệ bạn bè, người thân.

3

C. Dễ bị lôi kéo vào các việc xấu trên mạng.

4

D. Dùng facebook học nhóm và kết quả học tập có tiến bộ

41

Multiple Choice

Câu 41: Để tạo thư mục em cần:

1

a. Chọn vị trí tạo thư mục Chọn New chọn Folder trên dải lệnh Home

2

b.     Chọn vị trí tạo thư mục và Chọn Folder trên dải lệnh Home

3

c.     Chọn vị trí tạo thư mục

4

d.     Chọn vị trí tạo thư mục và Chọn Folder trên dải lệnh File

42

Multiple Choice

Câu 42: Tổ hợp phím nào sau đây dùng để dán tệp, thư mục?

1

A.   Ctrl + C

2

B.    Alt + C

3

C.    Ctrl + V

4

D.   Shift + C

43

Multiple Choice

Question image

Câu 43: Cổng cắm trên thân máy tính kết nối chuột và bàn phím của hình bên:

1

A. Cổng USB

2

B. Cổng hình tròn

3

C. Đầu cắm DVI

4

D. Đầu cắm VGA

44

Multiple Choice

Question image

Câu 44: Cổng cắm trên thân máy tính kết nối chuột và bàn phím của hình bên:

1

A. Cổng USB

2

B. Cổng hình tròn

3

C. Đầu cắm DVI

4

D. Đầu cắm VGA

45

Multiple Choice

Question image

Câu 45: Hình bên là dây nối từ màn hình (hay máy chiếu) có gắn đầu cắm là loại:

1

A. Đầu cắm Display

2

B. Đầu cắm HDMI

3

C. Đầu cắm DVI

4

D. Đầu cắm VGA

46

Multiple Choice

Question image

Câu 46: Hình bên là dây nối từ màn hình (hay máy chiếu) có gắn đầu cắm là loại:

1

A. Đầu cắm Display

2

B. Đầu cắm HDMI

3

C. Đầu cắm DVI

4

D. Đầu cắm VGA

47

Multiple Choice

Câu 47: Đâu là thao tác không đúng có thể gây lỗi làm cho thiết bị hay hệ thống xử lí thông tin không hoạt động được:

1

A. Kết nối thiết bị vào – ra với máy tính chọn cắm sai cổng.

2

B. Cắm giắc USB đúng chiều

3

C. Lắp pin đúng chiều cho chuột không dây

4

D. Lựa chọn đúng máy in

48

Multiple Choice

Câu 48: File .rar hoặc file.zip có thể mềm:

1

A. Adobe

2

B. Google Chrome

3

C. 7-Zip hoặc WinRaR để giải nén

4

D. Microsoft Edge

49

Multiple Choice

Câu 49: Để mở cửa sổ của trình quản lí hệ thống tệp ta nháy vào biểu tượng nào trên thanh nhiệm vụ Taskbar?

1

A.   File Explorer

2

  B. Strart

3

C. Task View

4

D. Search

50

Multiple Choice

Question image

Câu 50: Hình bên là dây nối từ màn hình (hay máy chiếu) có gắn đầu cắm là loại

1

A. Đầu cắm Display

2

B. Đầu cắm HDMI

3

C. Đầu cắm DVI

4

D. Đầu cắm VGA

51

Multiple Choice

Question image

Câu 51: Hình bên là dây nối từ màn hình (hay máy chiếu) có gắn đầu cắm là loại

1

A. Đầu cắm Display

2

B. Đầu cắm HDMI

3

C. Đầu cắm DVI

4

D. Đầu cắm VGA

52

Multiple Choice

Câu 52: Đâu là thao tác không đúng có thể gây lỗi làm cho thiết bị hay hệ thống xử lí thông tin không hoạt động được

1

A. Kết nối thiết bị vào – ra với máy tính chọn cắm sai cổng.

2

B. Cắm giắc USB đúng chiều

3

C. Lắp pin đúng chiều cho chuột không dây

4

D. Lựa chọn đúng máy in

53

Multiple Choice

Câu 53: Đâu là thao tác không đúng có thể gây lỗi làm cho thiết bị hay hệ thống xử lí thông tin không hoạt động được

1

A. Kết nối thiết bị vào – ra với máy tính chọn cắm đúng cổng.

2

B. Cắm giắc USB sai chiều

3

C. Lắp pin đúng chiều cho chuột không dây

4

D. Lựa chọn đúng máy in

54

Multiple Choice

Câu 54: Có mấy bước kết nối đúng cách bàn phím và chuột với máy tính?

1

A. 3

2

B. 4  

3

C. 5 

4

D. 2

55

Multiple Choice

Câu 55: Có mấy bước kết nối đúng cách màn hình với máy tính?

1

A. 3

2

B. 4 

3

C. 5  

4

D. 2

56

Multiple Choice

Câu 56: Thiết bị nào xuất dữ liệu âm thanh từ máy tính ra ngoài?

1

A. Máy ảnh

2

B. Micro

3

C. Màn hình

4

D. Loa

57

Multiple Choice

Question image

Câu 57: Đĩa cứng trong Hình 1.3 là loại thiết bị nào?

1

A. Thiết bị ra. 

2

B. Thiết bị vào.

3

C. Thiết bị vừa vào vừa ra.

4

D. Thiết bị lưu trữ. 

58

Multiple Choice

Câu 58: Phương án nào sau đây chỉ gồm các thiết bị vào?

1

A. Micro, máy in.

2

B. Máy quét, màn hình.

3

C. Máy ảnh kĩ thuật số, loa. 

4

D. Bàn phím, chuột.

59

Multiple Choice

Câu 59: Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị ra?

1

A. Máy vẽ

2

B. Máy in.

3

C. Màn hình.

4

D. Máy quét.

60

Multiple Choice

Question image

Câu 60: Máy quét ảnh trong Hình 1.1 là loại thiết bị nào?

1

A. Thiết bị vào.

2

B. Thiết bị ra.

3

C. Thiết bị vừa vào vừa ra.

4

D. Thiết bị lưu trữ. 

1. Máy quét ảnh là loại thiết bị nào?

1

A. Thiết bị vào. 

2

B. Thiết bị ra. 

3

C. Thiết bị vừa vào vừa ra.

4

D. Thiết bị lưu trữ.

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 60

MULTIPLE CHOICE