
ÔN TẬP THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
Presentation
•
Mathematics
•
University
•
Practice Problem
•
Medium
Gia sư Toán RG
Used 1+ times
FREE Resource
0 Slides • 45 Questions
1
Multiple Choice
[OTTT-01]: Thể tích của khối hộp chữ nhật có kích thước ba cạnh a; b; c là
a2b.c.
a.b.c.
4a.b.c.
3a.b.c.
2
Multiple Choice
[OTTT-02]: Công thức thể tích của khối chóp có diện tích đáy B, chiều cao h là:
Bh.
3Bh.
4B.h.
3B.h.
3
Multiple Choice
[OTTT-03]: Cho khối chóp S.ABC. có các cạnh SB,SB,SA đôi một vuông góc. Thể tích của S.ABC là
2.SA.SB.SC.
SA.SB.SC.
61SA.SB.SC.
31SA.SB.SC.
4
Multiple Choice
[OTTT-04]: Thể tích của khối tứ diện đều có cạnh bằng 3 là
2.
2 2.
94 2.
49 2.
5
Multiple Choice
[OTTT-05]: Lăng trụ tứ giác đều có đường chéo của đáy là
a 2 , cạnh bên là 3a. Thể tích của khối lăng trụ đó là
3a3.
a3.
a3 3.
3a3 3.
6
Multiple Choice
[OTTT-06]: Tính thể tích khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng a
2a33 .
6a32 .
32a33 .
4a33 .
7
Multiple Choice
[OTTT-07]: Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy B=2a2 và chiều cao h=a 3 bằng bao nhiêu?
2a33 .
32a33 .
62a33 .
2a23 .
8
Multiple Choice
[OTTT-08]: Khối lập phương có cạnh là 5 có thể tích bằng bao nhiêu?
25.
100.
15.
125.
9
Multiple Choice
[OTTT-09]:Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a và cạnh bên tạo với đáy 1 góc 60o. Thể tích của hình chóp đều đó là:
6a36 .
6a33 .
2a33 .
2a36 .
10
Multiple Choice
[OTTT-10]:Cho hình chóp S.ABC đáy là tam giác vuông tại B, AC=a 2 , CB= a ; SA= 2a và SA vuông góc với đáy . Thể tích khối chóp là:
32a3 .
33a3 .
3a3 .
32a3 .
11
Multiple Choice
[OTTT-11]: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B. Biết SAB là tam giác đều và thuộc mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng (ABC). Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC biết
AB=a,AC=a3.
6a32.
4a3.
4a36.
12a36.
12
Multiple Choice
[OTTT-12]: Cho hình chóp S.ABCD có SA vuông góc với mặt phẳng ( ABCD ), đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B có AB=a, AD=3a, BC=a. Biết AS=a3. , tính thể tích khối chóp S.BCD theo a.
23a3.
63a3.
323a3.
43a3.
13
Multiple Choice
[OTTT-13]: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân tại A, BC=2a, góc BAC=120 độ , biết SA⊥(ABC) và mặt phẳng (SBC) hợp với đáy một góc bằng 45o . Tính thể tích khối chóp S.ABC.
23a3.
63a3.
9a3.
2a3.
14
Multiple Choice
[OTTT-14]: Hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình chữ nhật cạnh AB=a,AC=a3. , góc giữa SC và đáy bằng 60o . Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD.
32a3.
3a3.
a3.
2a3.
15
Multiple Choice
[OTTT-15]: Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông. Biết SA⊥(ABCD) và SB=a 2, SC=a3 . Tính thể tích khối chóp S.ABCD.
3a3.
3a3.
a3.
32a3.
16
Multiple Choice
[OTTT-16]: Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là vuông; mặt bên (SAB) là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Biết khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng ( SCD) bằng 73 7a . Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD.
3a3.
23a3.
2a3.
32a3.
17
Multiple Choice
[OTTT-17]: Cho khối lập phương ABCD.A′B′C′D′ có cạnh là 3. Tính thể tích khối chóp tứ giác D.ABC′D′
9.
27.
36.
3.
18
Multiple Choice
[OTTT-18]: Cho khối tứ diện có thể tích bằng V. Gọi V' là thể tích của khối đa diện có các đỉnh là các trung điểm của các cạnh của khối tứ diện đã cho, tỉ số VV′ bằng
VV′=21 .
VV′=41 .
VV′=32 .
VV′=85 .
19
Multiple Choice
[OTTT-19]: Cho hình chóp S.ABCD. Gọi M, N, P, Q theo thứ tự là trung điểm của SA, SB, SC, SD. Tính tỉ số thể tích của hai khối chóp S.MNPQ và S.ABCD bằng
81.
161.
41.
31.
20
Multiple Choice
[OTTT-20]: Cho khối chóp S.ABCD có thể tích bằng 1 và đáy ABCD là hình bình hành. Trên cạnh SC lấy điểm E sao cho SE=2EC. Tính thể tích V của khối tứ diện SEBD.
32.
61.
31.
34.
21
Multiple Choice
[OTTT-21]: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy,
SA=a2 . Một mặt phẳng đi qua A vuông góc với SC cắt SB, SD, SC lần lượt tại B', D', C'. Thể tích khối chóp S.AB'C'D' là
V=92a33.
V=32a32.
V=9a32.
V=32a33.
22
Multiple Choice
[OTTT-22]: Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A'B'C' có tất cả cạnh bên và cạnh đáy đều bằng a. Thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C' là
V=61a33
V=41a33
V=121a33
V=121a32
23
Multiple Choice
[OTTT-23]:Cho lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy là tam giác vuông tại B, AB=2a,BC=a,AA′=2a3 . Tính theo a thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C'.
3a33
32a33
4a33
2a33
24
Multiple Choice
[OTTT-24]: Cho khối lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh a, chiều cao h. Khi đó thể tích khối lăng trụ là
4a2h3
12a2h3
4a2h
6a2h3
25
Multiple Choice
[OTTT-25]: Cho lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có AA'=a, đáy ABC là tam giác vuông cân tại A và AB=a. Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho.
V=2a3
V=a3
V=3a3
V=6a3
26
Multiple Choice
[OTTT-26]: Tính thể tích của khối lập phương ABCD.A′B′C′D′, biết AC′=a3.
V=a3.
V=436a3.
V=33a3.
V=31a3.
27
Multiple Choice
[OTTT-27]: Cho khối lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có B′C=3a, đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và AC=a2. Tính thể tích V của khối lăng trụ đứng ABC.A′B′C′.
V=2a3.
V=2a3.
V=32a3.
V=12a32.
28
Multiple Choice
[OTTT-28]: Cho hình lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác vuông tại A, biết AB=a,AC=2a và A′B=3a. Tính thể tích của khối lăng trụ ABC.A′B′C′.
V=322a3.
V=35a3.
V=5a3.
V=22a3.
29
Multiple Choice
[OTTT-29]: Cho hình lăng trụ đứng ABCD.A′B′C′D′ có đáy ABCD là hình chữ nhật AB=a,AD=a2,AB′=a5 . Tính theo a thể tích V của khối lăng trụ đã cho.
V=a32.
V=2a32.
V=a310.
V=32a32.
30
Multiple Choice
[OTTT-30]: Cho hình lăng trụ đứng ABCD.A′B′C′D′ có đáy là hình thoi, biết AA′=4a,AC=2a,BD=a. Thể tích V của khối lăng trụ là
V=8a3.
V=2a3.
V=38a3.
V=4a3.
31
Multiple Choice
[OTTT-31]: Cho khối chóp S.ABC, M là trung điểm của SA. Tỉ số thể tích của M.ABC và S.ABC bằng
41.
21.
2.
81.
32
Multiple Choice
[OTTT-32]: Cho khối chóp S.ABC, M là trung điểm của SA. Tỉ số thể tích của M.ABC và S.ABC bằng
41.
21.
2.
81.
33
Multiple Select
[OTTT-33]: Cho khối chóp S.ABC, M là trung điểm của SA, N là trung điểm của AB. Khẳng định nào sau đây là đúng? (Có thể chọn nhiều đáp án)
VMBSC =VNBSC
VMBSC =2VNBSC
VMABC =21VSABC
VSABC= 2VSNBC
34
Multiple Choice
[OTTT-34]: Cho khối chóp S.ABC có thể tích V. Gọi B', C' lần lượt là trung điểm của AB, AC. Tính theo V thể tích khối chóp S.AB'C'.
31V.
21V.
121V.
41V.
35
Multiple Choice
[OTTT-35]: Cho hình chóp S.ABC. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của SA, SB, SC. Tỉ số thể tích VS.MNPVS.ABC bằng
12.
2.
8.
3.
36
Multiple Choice
[OTTT-36]: Cho khối chóp SABC có thể tích bằng 5a3. Trên các cạnh SB, SC lần lượt lấy các điểm M và N sao cho SM=3MB, SN=4NC. Tính thể tích của khối chóp AMNCB.
53a3.
43a3.
a3.
2a3.
37
Multiple Choice
[OTTT-37]: Cho khối lăng trụ ABC.A'B'C' có thể tích bằng V. Tính thể tích khối đa diện BAA'C'C.
43V.
32V.
2V.
4V.
38
Multiple Choice
[OTTT-38]: Cho khối lăng trụ ABC.A'B'C' có thể tích bằng V. Tính thể tích khối đa diện BAC'C.
43V.
32V.
2V.
3V.
39
Multiple Choice
[OTTT-39]: Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' có thể tích bằng 12. Thể tích của khối chóp ACB'D' bằng
2.
4.
38.
3.
40
Multiple Choice
[OTTT-40]: Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' có thể tích bằng 12. Thể tích của khối chóp A'ABD bằng
2.
4.
38.
3.
41
Multiple Choice
[OTTT-41]: Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' có I là giao điểm của AC và BD. Gọi V1 và V2 lần lượt là thể tích của các khối ABCD.A'B'C'D' và I.A'B'C'. Tính tỉ số V1 trên V2.
6.
2.
23.
3.
42
Multiple Choice
[OTTT-42]: Cho tứ diện ABCD có thể tích V với M, N lần lượt là trung điểm AB, CD. Gọi V1, V2 lần lượt là thể tích của MNBC và MNDA. Tính tỉ lệ VV1+V2 .
1.
21.
31.
32.
43
Multiple Choice
[OTTT-43]: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi M và N là trung điểm các cạnh SA, SC mặt phẳng (BMN) cắt cạnh SD tại P. Tỉ số V SABCDV SBMPN bằng :
161.
61.
121.
81.
44
Multiple Choice
[OTTT-44]: Cho tứ diện ABCD. Gọi B', C' lần lượt là trung điểm của AB và CD. Khi đó tỷ số thể tích của khối đa diện AB'C'D và khối tứ diện ABCD bằng
21.
41.
61.
81.
45
Multiple Choice
[OTTT-45]: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi K, M lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng SA, SB, (P) là mặt phẳng qua K song song với AC và AM. Mặt phẳng (P) chia khối chóp S.ABCD thành hai khối đa diện. Gọi V1 là thể tích của khối đa diện chứa đỉnh S và V2 là thể tích khối đa diện còn lại. Tính tỉ số V1 trên V2.
257.
115.
177.
239.
[OTTT-01]: Thể tích của khối hộp chữ nhật có kích thước ba cạnh a; b; c là
a2b.c.
a.b.c.
4a.b.c.
3a.b.c.
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 45
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
34 questions
Le professeur d'EPS dans l'école inclusive
Lesson
•
Professional Development
41 questions
Các quan hệ lợi ích kinh tế ở Việt Nam
Lesson
•
University
37 questions
DẠY HỌC TÍCH CỰC VÀ ĐỊNH HÌNH TÍNH CÁCH
Lesson
•
University
35 questions
Vivobook Pro M3500/K3500
Lesson
•
University
47 questions
ÔN TẬP CHƯƠNG 1 HH- QUAN HỆ SONG SONG
Lesson
•
University
43 questions
G9-Life in the past 2
Lesson
•
Professional Development
43 questions
G9*Local enviroment-L4
Lesson
•
Professional Development
35 questions
G8_ Lifestyles (1)
Lesson
•
Professional Development
Popular Resources on Wayground
8 questions
Spartan Way - Classroom Responsible
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
14 questions
Boundaries & Healthy Relationships
Lesson
•
6th - 8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
3 questions
Integrity and Your Health
Lesson
•
6th - 8th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
9 questions
FOREST Perception
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for Mathematics
7 questions
Introduction to Fractions
Interactive video
•
1st Grade - University
50 questions
Independent and Dependent Variables
Quiz
•
6th Grade - University
25 questions
Types of numbers
Quiz
•
KG - University
20 questions
Factoring Practice
Quiz
•
8th Grade - University
15 questions
Simple Probability
Quiz
•
KG - University
10 questions
Translations and Reflections Practice Quiz
Quiz
•
KG - University
9 questions
Multiplying and Dividing Integers
Quiz
•
KG - University