Search Header Logo
kiểm tra

kiểm tra

Assessment

Presentation

Physics

12th Grade

Hard

Created by

Hà Nguyễn

FREE Resource

4 Slides • 0 Questions

1

media

ĐỀ KIỂM TRA LỚP 12TN3 HỌ VÀ TÊN:…………………………………………………………

Câu 1.Sóng cơ là

A. dao động cơ của các phần tử trong một môi trường . B. dao động cơ lan truyền trong một môi trường.

C. một dạng chuyển động đặc biệt của môi trường . D. sự chuyển động của các phần tử trong một môi trường.
Câu 2.Tìm kết luận sai. Quá trình truyền sóng cơ là quá trình lan truyền

A. dao động cơ trong môi trường.

B. pha của dao động

C. năng lượng dao động

D. phần tử vật chất môi trường.

Câu 3.Sóng ngang là sóng

A. có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng B. có phương dao động trùng với phương truyền sóng
C. có phương dao động theo đường nằm ngang. D. mà các phần tử vật chất của môi trường dao động theo phương
ngang.

Câu 4.Sóng dọc là sóng

A. Có phương dao động vuông góc với phương truyền sóNG. B. Có phương dao động trùng với phương truyền sóng

C. có phương dao động theo đường nằm ngang. D. mà các phần tử vật chất của môi trường dao động theo phương dọc.

Câu 5.Kết luận nào sau đây không đúng về sự truyền sóng cơ?

A. Sóng cơ truyền trong môi trường khí luôn luôn là sóng dọc
B. Sóng cơ truyền trong môi trường rắn, lỏng luôn là sóng ngang

C. Sóng ngang chỉ truyền được trên bề mặt chất lỏng và trong môi trường chất rắn
D. Sóng cơ không truyền được trong chân không

Câu 6.Khẳng định nào sau đây là sai?

A. Sóng cơ có thể là sóng ngang hoặc sóng dọc

B. Sóng âm trong không khí là sóng dọc

C. Sóng mặt nước là sóng ngang

D. Tốc độ truyền sóng cơ lớn nhất trong chân không.

Câu 7.Một sóng hình sin truyền trong một môi trường. Bước sóng là quãng đường mà sóng truyền được trong

A. một nửa chu kì.

B. một phần tư chu kì.C. một chu kì.

D. hai chu kì.

Câu 8.Sóng cơ không truyền được trong

A. sắt.

B. không khí.

C. chân không.

D. nước.

Câu 9.Gọi
kr
vvv,,
1
lần lượt là tốc độ truyền sóng của một sóng cơ trong cơ môi trường rắn, lỏng, khí. Kết luận

đúng

A.
k

r
vvv


1

B.
1vvv
kr

C.
k

r
vvv


1

D.
1vvv
kr

Câu 10.Sóng cơ truyền từ môi trường nước ra không khí thì

A. bước sóng giảm

B. chu kỳ tăng

C. tốc độ truyền tăng

D. tần số tăng

Câu 11.Bước sóng là

A. quãngđường sóng truyền được trong một chu kỳ
C. khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng dao động ngược pha
B. quãngđường sóng truyền được trong nguyên lần chu kỳ
D. khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng dao động cùng pha

Câu 12.Một sóng hình sin đang lan truyền trong một môi trường. Các phần tử môi trường ở hai điểm nằm trên cùng

một hướng truyền sóng và cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động

A. cùng pha

B. lệch pha

π
2

C. lệch pha

π
4

D. ngược pha

Câu 13.Khoảng cách giữa hai điểm gần nhất trên cùng một hướng truyền sóng dao động cùng pha bằng

A. λ/4.

B. λ.

C. λ/2.

D. 2λ.

Câu 14.Khoảng cách giữa hai điểm gần nhất trên cùng một hướng truyền sóng dao động ngược pha bằng

A. λ/4.

B. λ/2.

C. λ.

D. 2λ.

Câu 15.Khoảng cách giữa hai điểm gần nhất trên cùng một hướng truyền sóng dao động vuông pha bằng

A. λ/4.

B. λ/2.

C. λ.

D. 2λ.

Câu 16.Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ học là không đúng?

A. Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử vật chất nơi có sóng truyền qua.

B. Chu kỳ của sóng chính bằng chu kỳ dao động của các phần tử vật chất nơi có sóng truyền qua.

C. Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong thời gian một chu kỳ.

D. Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử vật chất nơi có sóng truyền qua.

2

media

Câu 17.Tại một điểm trên mặt chất lỏng có một nguồn dao động với tần số 120 Hz, tạo ra sóng ổn định trên mặt

chất lỏng. Xét 5 gợn lồi liên tiếp trên một phương truyền sóng, ở về một phía so với nguồn, gợn thứ nhất cách gợn
thứ năm 0,5 m. Tốc độ truyền sóng là

A. 12 m/s

B. 15 m/s

C. 30 m/s

D. 25 m/s

Câu 18.Một sóng cơ điều hòa lan truyền trong một môi trường đàn hồi với bước sóng , tần số sóng là f. Tốc độ

truyền sóng là v được tính bằng biểu thức

A.v
f

B.
f
v

C.vf

D.v

f

CÂU 19. Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động
A. cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gianB. cùng biên độ, cùng tần số, cùng phương.

C. có cùng pha ban đầu, cùng tần số và cùng biên độ . D. cùng tần số, cùng phương và có

hiệu số pha không đổi theo thời gian
CÂU 20 . Ở mặt nước có hai nguồn sóng dao động theo phương vuông góc với mặt nước, có cùng phương trình u =
Acos(ωt). Trong miền gặp nhau của hai sóng, những điểm mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực đại sẽ có
hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn đến đó bằng
A. một số lẻ lần nửa bước sóng.

B. một số lẻ lần bước sóng.

C. một số nguyên lần nửa bước sóng.

D. một số nguyên lần bước sóng.

CÂU 21 . Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đường nối hai
nguồn sóng bằng : A. hai lần bước sóng.

B. một bước sóng. C. một nửa lần bước sóng.

D. một phần tư

bước sóng.
CÂU 22 . Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn sóng cùng pha, cùng biên độ a. Các điểm trên mặt
nước, nằm trên vân cực đại đầu tiên, ngay cạnh trung trực của đoạn nối hai nguồn về phía S1 đều thỏa mãn điều kiện:
A. d2 - d1 = kλ.

B. d2 - d1 = λ.

C. d1 - d2 = (k+1)λ.

D. d2 - d1 =

CÂU 23 . Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn sóng cùng pha, cùng biên độ a. Các điểm trên mặt
nước, nằm trên vân cực đại đầu tiên, ngay cạnh trung trực của đoạn nối hai nguồn và lệch về phía S2 đều thỏa mãn điều
kiện

A. d2 - d1 = kλ.

B. d2 - d1 = λ.

C. d2 - d1 = - λ.

D. d2 - d1 = .
2

CÂU 24 . Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn sóng cùng pha, cùng biên độ a. Các điểm trên mặt
nước, nằm trên đường trung trực của hai nguồn dao động với biên độ bằng
A. 2a.

B. 0.

C. a.

D. 0,5a.

CÂU 25 . Ở mặt nước có hai nguồn sóng dao động theo phương vuông góc với mặt nước, có cùng phương trình u = Acosωt.
Trong miền gặp nhau của hai sóng, những điểm mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực tiểu sẽ có hiệu đường
đi của sóng từ hai nguồn đến đó bằng
A. một số lẻ lần nửa bước sóng.

B. một số nguyên lần bước sóng.

C. một số nguyên lần nửa bước sóng.

D. một số lẻ lần bước sóng.

CÂU 26 . Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B dao động đều hòa cùng pha với nhau và theo
phương thẳng đứng. Biết tốc độ truyền sóng không đổi trong quá trình lan truyền, bước sóng do mỗi nguồn trên phát ra
bằng 12 cm. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động với biên độ cực đại nằm trên đoạn thẳng AB là
A. 9 cm.

B. 12 cm.

C. 6 cm.

D. 3 cm.

CÂU 27 . Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp dao động cùng pha theo phương thẳng đứng.
Biết sóng truyền trên mặt nước với bước sóng . Ở mặt nước, M là điểm cực đại giao thoa cách hai nguồn những khoảng


1d
2
d . Công thức nào sau đây đúng?

A.
21

1
4
ddk




với

0, 1, 2,...k 

B.
21

1
3
ddk




với

0, 1, 2,...k 

C.
21

1
2
ddk




với

0, 1, 2,...k 

D.
21
ddk

với

0, 1, 2,...k 

CÂU 28 . Thực hiện giao thoa sóng ở mặt nước với hai nguồn sóng kết hợp dao động điều hòa cùng pha. Sóng truyền trên
mặt nước với bước sóng . Cực tiểu giao thoa tại những điểm có hiệu đường đi của hai sóng đó từ nguồn tới điểm đó bằng

3

media

A.k với

0, 1, 2...k 

B.

0,5k

; với

0, 1, 2...k 

C.2

k với
0, 1, 2...k 

D.

21 4k

0, 1, 2...k 

CÂU 29 . Trong các kết luận sau, tìm kết luận sai.
A. Âm sắc là một đặc tính sinh lý của âm phụ thuộc vào đồ thị âm.
B. Độ cao là một đặc tính sinh lý của âm phụ thuộc vào tần số âm.
C. Độ to là một đặc tính sinh lý của âm phụ thuộc vào mức cường độ âm.
D. Nhạc âm là những âm có tần số xác định.
CÂU 30 Âm do một chiếc đàn bầu phát ra
A. nghe càng cao khi mức cường độ âm càng lớn. B. có độ cao phụ thuộc vào hình dạng và kích thước hộp cộng hưởng.
C. nghe càng trầm khi biên độ âm càng nhỏ và tần số âm càng lớn. D. có âm sắc phụ thuộc vào dạng đồ thị dao động của
âm.
CÂU 31. Hai âm thanh có âm sắc khác nhau là do chúng

A. khác nhau về tần số và biên độ của các họa âm.

B. khác nhau về đồ thị dao động âm.

C. khác nhau về tần số.

D. khác nhau về chu kỳ của sóng âm.

CÂU 32. Đặc điểm nào sau đây đúng với nhạc âm?
A. Tần số luôn thay đổi theo thời gian. B. Đồ thị dao động âm luôn là hình sin.
C. Biên độ dao động âm không đổi theo thời gian. D. Đồ thị dao động âm là những đường tuần hoàn có tần số xác định.
CÂU 33. Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng và khí. B. Sóng âm trong không khí là sóng ngang.
C. Tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền sóng âm trong nước. D. Sóng âm trong không khí là sóng
dọc.
CÂU 34. Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì
A. tần số của sóng không thay đổi. B. chu kì của nó tăng. C. bước sóng của nó giảm.D. bước sóng của nó không thay đổi.
CÂU 35. Tại một điểm, đại lượng đo bằng năng lượng mà sóng âm truyền qua một đơn vị diện tích đặt tại điểm đó, vuông
góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian là

A. cường độ âm.

B. độ cao của âm.

C. độ to của âm.

D. mức cường độ âm.

CÂU 36. Một âm có tần số xác định truyền lần lượt trong nhôm, nước, không khí với tốc độ tương ứng là v1, v2, v3. Nhận
định nào sau đây đúng? A. v2 > v1 > v3.

B. v1 > v2 > v3.

C. v3 > v2 > v1.

D. v1 > v3 > v2.

CÂU 37. Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì khoảng cách giữa hai bụng sóng ℓiên tiếp bằng
A. một phần tư bước sóng. B. một bước sóng.

C. nửa bước sóng.

D. hai bước sóng.

CÂU 38. Khi có sóng dừng trên dây, khoảng cách giữa hai nút ℓiên tiếp bằng
A. một nửa bước sóng.

B. một bước sóng.

C. một phần tư bước sóng. D. một số nguyên ℓần b/sóng.

CÂU 39. Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách từ một bụng đến nút gần nó nhất bằng
A. một số nguyên ℓần bước sóng.

B. một nửa bước sóng.

C. một bước sóng.

D. một phần tư bước sóng.

CÂU 40. Chọn sai khi nói về sóng dừng xảy ra trên sợi dây:
A. Khoảng thời gian giữa hai ℓần sợi dây duỗi thẳng ℓà nửa chu kỳ.

B. Khoảng cách giữa điểm nút và điểm bụng ℓiền kề ℓà một phần tư bước sóng.

C. Khi xảy ra sóng dừng không có sự truyền năng ℓượng.

D. Hai điểm đối xứng với nhau qua điểm nút ℓuôn dao động cùng pha

CÂU 41Tại một vị trí trong môi trường truyền âm, một sóng âm có cường độ âm I. Biết cường độ âm chuẩn là I0. Mức
cường độ âm L của sóng âm này tại vị trí đó được tính bằng công thức

A. L(dB) = 10lg

0


I
I

. B. L(dB) = 10lg

0I
I

C. L(dB) = lg

0


I
I

D. L(dB) = lg

0I
I

CÂU 42. Khi nói về siêu âm, phát biểu nào sau đây sai?

A. Siêu âm có thể truyền được trong chất rắn.

B. Siêu âm có tần số lớn hơn 20 kHz.

C. Siêu âm có thể truyền được trong chân không.

D. Siêu âm có thể bị phản xạ khi gặp vật cản.

CÂU 43. Cho các chất sau: không khí ở 00, không khí ở 250C, nước và sắt. Sóng âm truyền nhanh nhất trong

A. không khí ở 250C.

B. nước.

C. không khí ở 00.

D. sắt.

CÂU 44. Sóng âm không truyền được trong

4

media

A. chân không.

B. chất rắn.

C. chất lỏng.

D. chất khí.

CÂU 45. Một sóng âm có chu kì 80 ms. Sóng âm này

A. là âm nghe được.

B. là siêu âm.

C. truyền được trong chân không.

D. là hạ âm.

CÂU 46. Xét các đặc tính vật lí sau đây của sóng âm:

(I). Tần số; (II). Biên độ; (III). Cường độ; (IV). Vận tốc truyền âm; (V). Bước sóng.
Độ cao của âm là đặc tính sinh lý phụ thuộc
A. (I).

B. (II).

C. (III).

D. (I) , (II).

CÂU 47. Tại một vị trí trong môi trường truyền âm, khi cường độ âm tăng gấp 10 lần giá trị cường độ âm ban đầu thì mức
cường độ âm

A. tăng thêm 10 B.

B. giảm đi 10 B.

C. tăng thêm 10 dB.

D. giảm đi 10 dB.

CÂU 48. Âm sắc là một đặc tính sinh lý của âm được hình thành dựa vào các đặc tính của âm là

A. Biên độ và tần số.

B. Tần số và bước sóng.

C. Biên độ và bước sóng. D. Cường độ và tần số.

CÂU 49. Xét điểm M ởtrong môi trường đàn hồi có sóng âm truyền qua. Mức cường độ âm tại M là L (dB). Nếu cường độ
âm tại điểm M tăng lên 100 lần thì mức cường độ âm tại điểm đó bằng

A. L + 20 (dB).

B. L + 100 (dB).

C. 100L (dB).

D. 20L (dB).

CÂU 50. Hai âm có âm sắc khác nhau là do:

A. chúng khác nhau về tần số.

B. chúng có độ cao và độ to khác nhau.

C. đồ thị dao động âm khác nhau.

D. chúng có cường độ khác nhau.

media

ĐỀ KIỂM TRA LỚP 12TN3 HỌ VÀ TÊN:…………………………………………………………

Câu 1.Sóng cơ là

A. dao động cơ của các phần tử trong một môi trường . B. dao động cơ lan truyền trong một môi trường.

C. một dạng chuyển động đặc biệt của môi trường . D. sự chuyển động của các phần tử trong một môi trường.
Câu 2.Tìm kết luận sai. Quá trình truyền sóng cơ là quá trình lan truyền

A. dao động cơ trong môi trường.

B. pha của dao động

C. năng lượng dao động

D. phần tử vật chất môi trường.

Câu 3.Sóng ngang là sóng

A. có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng B. có phương dao động trùng với phương truyền sóng
C. có phương dao động theo đường nằm ngang. D. mà các phần tử vật chất của môi trường dao động theo phương
ngang.

Câu 4.Sóng dọc là sóng

A. Có phương dao động vuông góc với phương truyền sóNG. B. Có phương dao động trùng với phương truyền sóng

C. có phương dao động theo đường nằm ngang. D. mà các phần tử vật chất của môi trường dao động theo phương dọc.

Câu 5.Kết luận nào sau đây không đúng về sự truyền sóng cơ?

A. Sóng cơ truyền trong môi trường khí luôn luôn là sóng dọc
B. Sóng cơ truyền trong môi trường rắn, lỏng luôn là sóng ngang

C. Sóng ngang chỉ truyền được trên bề mặt chất lỏng và trong môi trường chất rắn
D. Sóng cơ không truyền được trong chân không

Câu 6.Khẳng định nào sau đây là sai?

A. Sóng cơ có thể là sóng ngang hoặc sóng dọc

B. Sóng âm trong không khí là sóng dọc

C. Sóng mặt nước là sóng ngang

D. Tốc độ truyền sóng cơ lớn nhất trong chân không.

Câu 7.Một sóng hình sin truyền trong một môi trường. Bước sóng là quãng đường mà sóng truyền được trong

A. một nửa chu kì.

B. một phần tư chu kì.C. một chu kì.

D. hai chu kì.

Câu 8.Sóng cơ không truyền được trong

A. sắt.

B. không khí.

C. chân không.

D. nước.

Câu 9.Gọi
kr
vvv,,
1
lần lượt là tốc độ truyền sóng của một sóng cơ trong cơ môi trường rắn, lỏng, khí. Kết luận

đúng

A.
k

r
vvv


1

B.
1vvv
kr

C.
k

r
vvv


1

D.
1vvv
kr

Câu 10.Sóng cơ truyền từ môi trường nước ra không khí thì

A. bước sóng giảm

B. chu kỳ tăng

C. tốc độ truyền tăng

D. tần số tăng

Câu 11.Bước sóng là

A. quãngđường sóng truyền được trong một chu kỳ
C. khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng dao động ngược pha
B. quãngđường sóng truyền được trong nguyên lần chu kỳ
D. khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng dao động cùng pha

Câu 12.Một sóng hình sin đang lan truyền trong một môi trường. Các phần tử môi trường ở hai điểm nằm trên cùng

một hướng truyền sóng và cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động

A. cùng pha

B. lệch pha

π
2

C. lệch pha

π
4

D. ngược pha

Câu 13.Khoảng cách giữa hai điểm gần nhất trên cùng một hướng truyền sóng dao động cùng pha bằng

A. λ/4.

B. λ.

C. λ/2.

D. 2λ.

Câu 14.Khoảng cách giữa hai điểm gần nhất trên cùng một hướng truyền sóng dao động ngược pha bằng

A. λ/4.

B. λ/2.

C. λ.

D. 2λ.

Câu 15.Khoảng cách giữa hai điểm gần nhất trên cùng một hướng truyền sóng dao động vuông pha bằng

A. λ/4.

B. λ/2.

C. λ.

D. 2λ.

Câu 16.Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ học là không đúng?

A. Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử vật chất nơi có sóng truyền qua.

B. Chu kỳ của sóng chính bằng chu kỳ dao động của các phần tử vật chất nơi có sóng truyền qua.

C. Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong thời gian một chu kỳ.

D. Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử vật chất nơi có sóng truyền qua.

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 4

SLIDE