
mariathyn
Presentation
•
Geography
•
12th Grade
•
Hard
Yến Ngọc Trần Hoàng
Used 1+ times
FREE Resource
10 Slides • 0 Questions
1
Họ tên HS:
Lớp:
ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 – MÔN ĐỊA LÍ – KHỐI 12 (XH)
Câu 1.Theo giờ GMT, lãnh thổ phần đất liền nước ta nằm trong múi giờ số
A. 6.
B. 7.
C. 8.
D. 9.
Câu 2.Việt Nam gắn liền với lục địa và đại dương nào sau đây?
A. Á và Ấn Độ Dương.
B. Á và Thái Bình Dương.
C. Á-Âu và Đại Tây Dương.
D. Á-Âu và Thái Bình Dương.
Câu 3.Trên đất liền các điểm cực Bắc, cực Nam, cực Đông, cực Tây của nước ta thuộc tỉnh
A. Hà Giang, Cà Mau, Khánh Hòa, Điện Biên.
B. Hà Giang, Cà Mau, Điện Biên, Nha Trang.
C. Quảng Ninh, Kiên Giang, Điện Biên, Phú Yên.
D. Hà Giang, Cà Mau, Điện Biên, Khánh Hòa.
Câu 4.Đường bờ biển của nước ta dài 3260 km, kéo dài từ
A. Móng Cái đến Cà Mau.
B. Hà Giang đến Cà Mau.
C. Móng Cái đến Bạc Liêu.
D. Móng Cái đến Hà Tiên.
Câu 5.Nước có độ dài đường biên giới trên đất liền với nước ta dài nhất là
A. Trung Quốc.
B. Lào.
C. Campuchia.
D. Thái Lan.
Câu 6.Ranh giới quốc gia trên biển là ranh giới ngoài của
A. nội thủy.
B. vùng tiếp giáp lãnh hải.
C. lãnh hải.
D. vùng đặc quyền kinh tế.
Câu 7.Trong vùng biển nước ta, vùng nội thủy được xác định là
2
A. vùng nước tiếp giáp với đất liền nằm ven biển.
B. vùng nước nằm trong đường cơ sở.
C. vùng nước nằm cách đường cơ sở 12 hải lí.
D. vùng nước nằm cách đường cơ sở 200 hải lí.
Câu 8.Nước ta có nhiều tài nguyên khoáng sản là do
A. liền kề vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương - Địa Trung Hải.
B. nằm tiếp giáp với Biển Đông.
C. nằm trên đường di lưu và di cư của nhiều loài động, thực vật.
D. nằm ở khu vực gió mùa điển hình nhất thế giới.
Câu 9.Do nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ở bán cầu Bắc, nên
A. khí hậu có hai mùa rõ rệt.
B. nền nhiệt độ cao, cán cân bức xạ quanh năm dương.
C. có nhiều tài nguyên sinh vật quý giá.
D. có sự phân hóa tự nhiên theo lãnh thổ rõ rệt.
Câu 10.Nhờ tiếp giáp với biển nên nước ta có
A. nền nhiệt độ cao nhiều ánh nắng.
B. khí hậu có 2 mùa rõ rệt.
C. thiên nhiên xanh tốt giàu sức sống.
D. nhiều tài nguyên khoáng sản và sinh vật.
Câu 11.Hướng núi chính của nước ta là
A. tây bắc đông nam và vòng cung.
B. hướng bắc nam và đông tây.
C. tây nam đông bắc và vòng cung.
D. tây bắc và đông nam.
Câu 12.Đặc điểm nào sau đây chứng tỏ Việt Nam là đất nước nhiều đồi núi?
A. Cấu trúc địa hình khá đa dạng.
B. Địa hình thấp dần từ Tây Bắc xuống Đông Nam.
C. Địa hình đồi núi chiếm 3/4 diện tích lãnh thổ.
D. Địa hình núi cao chiếm 1% diện tích lãnh thổ.
Câu 13.Ở nước ta, địa hình đồng bằng và đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích lãnh thổ nước ta
đã làm
A. khí hậu phân hóa theo mùa.
B. tính chất nhiệt đới được bảo toàn.
C. độ ẩm cao, lượng mưa lớn.
D. gió Tín phong hoạt động quanh năm.
Câu 14.Vùng núi Đông Bắc nằm ở
A. phía đông thung lũng sông Hồng.
3
B. phía tây thung lũng sông Hồng.
C. giữa sông Hồng và sông Cả.
D. phía Tây dãy Hoàng Liên Sơn.
Câu 15.Nét nổi bật của địa hình vùng núi Đông Bắc là
A. có địa hình cao nhất cả nước.
B. hướng Tây Bắc – Đông Nam.
C. hướng núi chính là vòng cung.
D. các dãy núi song song và so le.
Câu 16.Hướng vòng cung là hướng chính của
A. vùng núi Đông Bắc.
B. các hệ thống sông lớn.
C. dãy Hoàng Liên Sơn.
D. vùng núi Trường Sơn Bắc.
Câu 17.Kiểu địa hình nào không phổ biến ở vùng núi Tây Bắc nước ta?
A. Cao nguyên badan.
B. Núi cao.
C. Sơn nguyên đá vôi.
D. Đồng bằng giữa núi.
Câu 18.Giới hạn của vùng núi Tây Bắc là
A. nằm giữa sông Hồng và sông Mã.
B. nằm ở tả ngạn sông Hồng.
C. nằm ở hữu ngạn sông Hồng.
D. nằm giữa sông Hồng và sông Cả.
Câu 19.Nét nổi bật của địa hình vùng núi Tây Bắc là
A. gồm các khối núi và cao nguyên.
B. có nhiều dãy núi cao đồ sộ nhất nước ta.
C. có 4 cánh cung lớn.
D. địa hình thấp và hẹp ngang.
Câu 20.Vùng núi Trường Sơn Bắc có vị trí
A. phía Đông thung lũng sông Hồng.
B. giữa sông Hồng và sông Cả.
C. phía Nam sông Cả đến dãy Bạch Mã.
D. phía nam sông Mã đến dãy Bạch Mã.
Câu 21.Địa hình thấp và hẹp ngang nâng cao ở hai đầu là đặc điểm của vùng núi
A. Đông Bắc.
B. Tây Bắc.
C. Trường Sơn Bắc.
4
D. Trường Sơn Nam.
Câu 22.Đặc điểm chung của vùng đồi núi Trường Sơn Bắc là
A. địa hình cao nhất nước ta với các dãy núi lớn, hướng Tây Bắc - Đông Nam.
B. có các cánh cung lớn mở ra về phía Bắc và Đông.
C. gồm các khối núi và các cao nguyên xếp tầng đất đỏ badan.
D. gồm các dãy núi song song và so le theo hướng Tây Bắc - Đông Nam.
Câu 23.Tính chất bất đối xứng giữa hai sườn Đông - Tây là đặc điểm nổi bật của vùng núi
A. Trường Sơn Bắc.
B. Trường Sơn Nam.
C. Tây Bắc.
D. Đông Bắc.
Câu 24.Đặc điểm không đúng với vùng núi Trường Sơn Nam?
A. Sườn đông dốc, sườn tây thoải.
B. Khối núi ở 2 đầu nâng cao đồ sộ.
C. Có các cao nguyên badan tương đối bằng phẳng.
D. Địa hình đồi núi với những đỉnh cao nghiêng về phía Tây.
Câu 25.Ranh giới tự nhiên giữa Trường Sơn Bắc và Trường Sơn Nam là
A.dãy Con Voi.
B.dãy Hoàng Liên Sơn.
C.dãy Hoành Sơn.
D.dãy Bạch Mã.
Câu 26.Đồng Bằng Sông Hồng được bồi tụ do phù sa của hệ thống
A. sông Tiền và sông Hậu.
B. sông Hồng và sông Đà.
C. sông Hồng và sông Thái Bình.
D. sông Đà và sông Lô.
Câu 27.Đất trong đê Đồng bằng sông Hồng có đặc điểm nào sau đây?
A. Đất phù sa cổ có diện tích lớn.
B. Đất nghèo dinh dưỡng, nhiều cát, ít phù sa.
C. Diện tích đất phèn, đất mặn chiếm tỉ lệ lớn.
D. Đất bị bạc màu, nhiều ô trũng ngập nước.
Câu 28.Hình thái của đồng bằng sông Hồng có đặc điểm gì?
A. Cao ở rìa phía Tây và Tây Bắc, thấp dần ra biển.
B. Cao ở rìa phía rìa Đông Nam, giữa thấp trũng.
C. Thấp và bằng phẳng, có nhiều ô trũng lớn.
5
D. Có nhiều ô trũng thường xuyên bị ngập nước.
Câu 29.Đồng bằng sông Cửu Long có nhiều vùng trũng chưa được bồi lấp xong ở
A. dọc sông Tiền và sông Hậu.
B. ven biển Cà Mau, Bạc Liêu.
C. ven biển Đông và vịnh Thái Lan.
D. Đồng Tháp Mười, Tứ giác Long Xuyên.
Câu 30.So với đồng bằng sông Hồng thì đồng bằng sông Cửu Long
A. thấp và bằng phẳng hơn.
B. thấp và ít bằng phẳng hơn.
C. cao và bằng phẳng hơn.
D. cao và ít bằng phẳng hơn.
Câu 31.Đồng bằng sông Cửu Long có đặc điểm địa hình là
A. độ cao lớn, bề mặt gồ ghề.
B. thấp và khá bằng phẳng.
C. thấp dần phía tây nam.
D. nhiều ô trũng ngập nước.
Câu 32.Đồng bằng ven biển miền Trung hẹp ngang, bị chia cắt nhiều đồng bằng nhỏ là do
A. các nhánh núi đâm ra biển.
B. biển đóng vai trò chủ yếu.
C. tác động của nhân tố ngoại lực.
D. các sông nhỏ vùng biển nông.
Câu 33.Đất ở đồng bằng ven biển miền Trung nước ta thường nghèo, nhiều cát là do
A. nguồn gốc hình thành chủ yếu từ biển.
B. phần lớn đồng bằng nằm ở chân núi.
C. đồng bằng nhỏ, hẹp ngang, bị chia cắt.
D. mưa nhiều, xói mòn, rửa trôi mạnh.
Câu 34.Đặc điểm nào sau đây không phải của đồng bằng ven biển miền Trung?
A. Hẹp ngang, đất nghèo dinh dưỡng.
B. Bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ.
C. Một số đồng bằng được mở rộng ở cửa sông.
D. Được hình thành do các sông bồi đắp.
Câu 35.Biển Đông không có đặc điểm nào sau đây?
A. Là vùng biển tương đối kín.
6
B. Biển rộng, có diện tích lớn.
C. Nằm trong vùng xích đạo.
D. Thuộc Thái Bình Dương.
Câu 36.Biển Đông làm cho khí hậu nước ta mang nhiều đặc tính của khí hậu hải dương là nhờ
A. biển rộng, nhiệt độ cao và biến động theo mùa.
B. biển rộng, nhiệt độ cao và có các dòng hải lưu.
C. biển rộng, nhiệt độ cao và chế độ triều phức tạp.
D. biển rộng, nhiệt độ cao và tương đối kín.
Câu 37.Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa và khép kín của Biển Đông được thể hiện rõ ở
A. hải văn và khoáng sản.
B. sinh vật và khoáng sản.
C. hải văn và sinh vật.
D. địa hình và sinh vật.
Câu 38.Khoáng sản có trữ lượng lớn và giá trị nhất nước ta trên biển Đông là
A. sa khoáng.
B. cát trắng.
C. dầu khí.
D. muối biển.
Câu 39.Hai bể trầm tích có trữ lượng lớn nhất nước ta là
A. Cửu Long và Sông Hồng.
B. Sông Hồng và Trung Bộ.
C. Nam Côn Sơn và Thổ Chu - Mã Lai.
D. Nam Côn Sơn và Cửu Long.
Câu 40.Nghề làm muối ở các tỉnh ven biển Nam Trung Bộ phát triển mạnh là do ở đây có
A. nền nhiệt độ thấp, ít cửa sông đổ ra biển.
B. nền nhiệt độ thấp, nhiều cửa sông đổ ra biển.
C. nền nhiệt độ cao, ít cửa sông đổ ra biển.
D. nền nhiệt độ cao, nhiều cửa sông đổ ra biển.
Câu 41.Hiện nay, rừng ngập mặn bị thu hẹp, chủ yếu là do
A. phá rừng để nuôi tôm.
B. chính sách bảo vệ rừng.
C. mưa, bão, lũ lụt kéo dài.
D. hiện tượng xâm nhập mặn.
Câu 42.Ở vùng ven biển, dạng địa hình nào sau đây thuận lợi cho nuôi trồng thủy hải sản?
A. Các đảo ven bờ.
B. Các tam giác châu với bãi triều rộng.
C. Các rạn san hô.
D. Vịnh cửa sông.
Câu 43.Khu vực có điều kiện thuận lợi nhất để xây dựng cảng biển của nước ta là
A. Bắc Trung Bộ.
B. Vịnh Bắc Bộ.
C. Duyên hải Nam Trung Bộ.
D. Vịnh Thái Lan.
Câu 44.Trung bình mỗi năm có bao nhiêu cơn bão đổ bộ trực tiếp vào nước ta?
7
A. 6 - 7 cơn.
B. 9 - 10 cơn.
C. 8 - 9 cơn.
D. 3 - 4 cơn.
Câu 45.Hiện tượng cát bay, cát chảy xảy ra phổ biến ở vùng biển
A. miền Bắc.
B. miền Trung.
C. Đông Nam Bộ.
D. Tây Nam Bộ.
Câu 46.Đâu là nguyên nhân sâu xa khiến nước ta nhận được lượng bức xạ mặt trời hàng năm
lớn?
A. Chịu ảnh hưởng gió mùa châu Á.
B. Điểm cực Nam gần đường xích đạo.
C. Nằm trong khu vực gió mùa châu Á.
D. Nằm trong vùng nội chí tuyến Bắc bán cầu.
Câu 47.Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta biểu hiện ở
A. có gió mùa mùa đông và gió mùa mùa hạ.
B. nhiệt độ trung bình năm cả nước trên 5oC.
C. độ ẩm cao, lượng mưa trong năm lớn.
D. nhiệt độ trung bình năm cao, tổng số giờ nắng lớn.
Câu 48.Nước ta có lượng mưa hàng năm lớn do
A. địa hình cao đón gió gây mưa.
B. nhiệt độ cao nên lượng bốc hơi lớn.
C. gió Tín phong mang theo ẩm gây mưa.
D. các khối khí qua biển mang ẩm vào đất liền.
Câu 49.Ở nước ta, khu vực mà lượng mưa có thể đạt đến 3500 - 4000 mm/năm là
A. nơi có vị trí đón gió nằm sát biển.
B. sườn núi đón gió biển và các khối núi cao.
C. sườn núi hướng về phía Bắc với địa hình cao.
D. các lòng chảo, cánh đồng, thung lũng ở miền núi.
Câu 50.Vào nửa sau mùa đông, gió mùa Đông Bắc ở nước ta có tính chất lạnh ẩm vì gió này di
chuyển
A. qua biển vào đất liền.
B. xuống phía nam và mạnh lên.
C. về phía tây và qua vùng núi.
D. qua lục địa Trung Hoa rộng lớn.
Câu 51.Gió mùa Đông Bắc làm cho thời tiết của miền Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây?
A. Nửa đầu mùa đông mát mẻ, nửa sau mùa đông lạnh.
B. Mùa đông lạnh mưa nhiều, mùa hạ nóng và ít mưa.
8
C. Nửa đầu mùa đông lạnh khô, nửa sau mùa đông lạnh ẩm.
D. Nửa đầu mùa đông nóng khô, nửa sau mùa đông lạnh ẩm.
Câu 52.Gió mùa mùa đông hoạt động ở nước ta trong thời gian nào?
A. Từ tháng V đến tháng X.
B. Từ tháng VI đến tháng XII.
C. Từ tháng XI đến tháng IV năm sau.
D. Từ tháng XII đến tháng VI năm sau.
Câu 53.Gió hướng đông bắc thổi ở vùng phía nam đèo Hải Vân vào mùa đông thực chất là
A. gió mùa mùa đông.
B. gió thung lũng, gió núi.
C. gió tín phong.
D. gió mùa mùa hạ.
Câu 54.Khu vực chịu tác động mạnh nhất và sớm nhất của gió mùa Đông bắc ở nước ta là
A. đồng bằng sông Hồng.
B. vùng núi Tây Bắc.
C. vùng núi Đông Bắc.
D. vùng núi Trường Sơn Bắc.
Câu 55.Ở nước ta, Tín phong hoạt động mạnh nhất vào thời gian nào?
A. Giữa mùa gió Đông Bắc.
B. Giữa mùa gió Tây Nam.
C. Đầu mùa gió Đông Bắc.
D. Chuyển tiếp giữa hai mùa gió.
Câu 56.Nguồn gốc của gió mùa Tây Nam vào giữa và cuối mùa hạ là
A. áp cao cận chí tuyến bán cầu Bắc.
B. áp cao Xibia, áp thấp Alêut.
C. áp cao cận chí tuyến bán cầu Nam.
D. khối khí nhiệt đới ẩm từ biển vào.
Câu 57.Đặc điểm nào sau đây đúng với gió mùa mùa hạ ở nước ta?
A. Hoạt động mạnh trong suốt cả năm.
B. Chỉ tác động rõ rệt đối với miền Bắc.
C. Thổi vào nước ta theo hướng tây nam.
D. Gây ra thời tiết lạnh khô cho nhiều nơi.
Câu 58.Gió mùa Tây Nam vào đầu mùa hạ
A. gây mưa mùa hạ cho 2 miền Nam Bắc, mưa tháng IX ở Trung Bộ.
B. gây mưa mùa hạ cho Nam Bộ, mưa tháng IX ở Trung Bộ.
C. gây mưa lớn và kéo dài ở Nam Bộ và Tây Nguyên.
9
D. gây mưa cho cả nước, mưa lớn ở đồng bằng ven biển Trung bộ.
Câu 59.Mưa vào thu đông là đặc điểm của
A. miền Nam.
B. miền Trung.
C. Tây Bắc.
D. Đông Bắc.
Câu 60.Nguyên nhân chủ yếu nào gây mưa vào mùa hạ cho cả hai miền Bắc, Nam và mưa tháng
IX cho Trung Bộ nước ta?
A. Hoạt động của gió Tây Nam và dải hội tụ nhiệt đới.
B. Hoạt động của gió Đông Nam và dải hội tụ nhiệt đới.
C. Hoạt động của gió Tín phong bán cầu Bắc.
D. Hoạt động của gió mùa Đông Bắc và dải hội tụ nhiệt đới.
Câu 61.Cho bảng số liệu
NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH THÁNG CỦA HÀ NỘI VÀ HUẾ (Đơn vị: °C)
Tháng
I
II
III
IV
V
VI
VII
VIII
IX
X
XI
XII
Hà Nội
16,4
17,0
20,2
23,7
27,3
28,8
28,9
28,2
27,2
24,6
21,4
18,2
Huế
19,7
20,9
23,2
26,0
28,0
29,2
29,4
28,8
27,0
25,1
23,2
20,8
(Nguồn: Sách giáo khoa Địa lí 12 Nâng cao, NXB Giáo dục Việt Nam, 2015)
Biên độ nhiệt của Hà Nội và Huế lần lượt là
A. 12,5oC và 9,7 oC.
B. 11,2 oC và 5,9 oC.
C. 6,9 oC và 4,3 oC.
D. 15,2 oC và 1,9 oC.
Câu 62.Cho bảng số liệu:
NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH THÁNG NÓNG NHẤT VÀ LẠNH NHẤT CỦA
HÀ NỘI VÀ TP. HỒ CHÍ MINH
Thành phố
Nhiệt độ trung bình tháng
nóng nhất (0C)
Nhiệt độ trung bình tháng
lạnh nhất (0C)
Hà Nội
28,9 (tháng VII)
16,4 (tháng I)
TP. Hồ Chí Minh
28,9 (tháng IV)
25,7 (tháng XII)
(Nguồn: Thống kê của Tổng cục Hải quan)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh biên độ nhiệt độ trung bình năm của hai
thành phố?
A. Hà Nội thấp hơn TP. Hồ Chí Minh.
B. Hà Nội bằng TP. Hồ Chí Minh.
C. Hà Nội cao hơn TP. Hồ Chí Minh.
D. Hà Nội gần bằng TP. Hồ Chí Minh.
PHẦN ATLAT: Hs ôn tập các trang Hành chính, Các miền tự nhiên, Khí hậu, Khoáng
sản.
HẾT
10
D. gây mưa cho cả nước, mưa lớn ở đồng bằng ven biển Trung bộ.
Câu 59.Mưa vào thu đông là đặc điểm của
A. miền Nam.
B. miền Trung.
C. Tây Bắc.
D. Đông Bắc.
Câu 60.Nguyên nhân chủ yếu nào gây mưa vào mùa hạ cho cả hai miền Bắc, Nam và mưa tháng
IX cho Trung Bộ nước ta?
A. Hoạt động của gió Tây Nam và dải hội tụ nhiệt đới.
B. Hoạt động của gió Đông Nam và dải hội tụ nhiệt đới.
C. Hoạt động của gió Tín phong bán cầu Bắc.
D. Hoạt động của gió mùa Đông Bắc và dải hội tụ nhiệt đới.
Câu 61.Cho bảng số liệu
NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH THÁNG CỦA HÀ NỘI VÀ HUẾ (Đơn vị: °C)
Tháng
I
II
III
IV
V
VI
VII
VIII
IX
X
XI
XII
Hà Nội
16,4
17,0
20,2
23,7
27,3
28,8
28,9
28,2
27,2
24,6
21,4
18,2
Huế
19,7
20,9
23,2
26,0
28,0
29,2
29,4
28,8
27,0
25,1
23,2
20,8
(Nguồn: Sách giáo khoa Địa lí 12 Nâng cao, NXB Giáo dục Việt Nam, 2015)
Biên độ nhiệt của Hà Nội và Huế lần lượt là
A. 12,5oC và 9,7 oC.
B. 11,2 oC và 5,9 oC.
C. 6,9 oC và 4,3 oC.
D. 15,2 oC và 1,9 oC.
Câu 62.Cho bảng số liệu:
NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH THÁNG NÓNG NHẤT VÀ LẠNH NHẤT CỦA
HÀ NỘI VÀ TP. HỒ CHÍ MINH
Thành phố
Nhiệt độ trung bình tháng
nóng nhất (0C)
Nhiệt độ trung bình tháng
lạnh nhất (0C)
Hà Nội
28,9 (tháng VII)
16,4 (tháng I)
TP. Hồ Chí Minh
28,9 (tháng IV)
25,7 (tháng XII)
(Nguồn: Thống kê của Tổng cục Hải quan)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh biên độ nhiệt độ trung bình năm của hai
thành phố?
A. Hà Nội thấp hơn TP. Hồ Chí Minh.
B. Hà Nội bằng TP. Hồ Chí Minh.
C. Hà Nội cao hơn TP. Hồ Chí Minh.
D. Hà Nội gần bằng TP. Hồ Chí Minh.
PHẦN ATLAT: Hs ôn tập các trang Hành chính, Các miền tự nhiên, Khí hậu, Khoáng
sản.
HẾT
Họ tên HS:
Lớp:
ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 – MÔN ĐỊA LÍ – KHỐI 12 (XH)
Câu 1.Theo giờ GMT, lãnh thổ phần đất liền nước ta nằm trong múi giờ số
A. 6.
B. 7.
C. 8.
D. 9.
Câu 2.Việt Nam gắn liền với lục địa và đại dương nào sau đây?
A. Á và Ấn Độ Dương.
B. Á và Thái Bình Dương.
C. Á-Âu và Đại Tây Dương.
D. Á-Âu và Thái Bình Dương.
Câu 3.Trên đất liền các điểm cực Bắc, cực Nam, cực Đông, cực Tây của nước ta thuộc tỉnh
A. Hà Giang, Cà Mau, Khánh Hòa, Điện Biên.
B. Hà Giang, Cà Mau, Điện Biên, Nha Trang.
C. Quảng Ninh, Kiên Giang, Điện Biên, Phú Yên.
D. Hà Giang, Cà Mau, Điện Biên, Khánh Hòa.
Câu 4.Đường bờ biển của nước ta dài 3260 km, kéo dài từ
A. Móng Cái đến Cà Mau.
B. Hà Giang đến Cà Mau.
C. Móng Cái đến Bạc Liêu.
D. Móng Cái đến Hà Tiên.
Câu 5.Nước có độ dài đường biên giới trên đất liền với nước ta dài nhất là
A. Trung Quốc.
B. Lào.
C. Campuchia.
D. Thái Lan.
Câu 6.Ranh giới quốc gia trên biển là ranh giới ngoài của
A. nội thủy.
B. vùng tiếp giáp lãnh hải.
C. lãnh hải.
D. vùng đặc quyền kinh tế.
Câu 7.Trong vùng biển nước ta, vùng nội thủy được xác định là
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 10
SLIDE
Similar Resources on Wayground
10 questions
TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP | 51-200
Lesson
•
KG
7 questions
Bài học không có tiêu đề
Lesson
•
KG
6 questions
HỘI THI "BÉ VỚI AN TOÀN GIAO THÔNG 3"
Lesson
•
KG
8 questions
Nguyên Tử H
Lesson
•
12th Grade
8 questions
TRƯỜNG MN 20/10. TRÒ CHƠI QUIZZI3 BÉ TÌM HIỂU VỀ GIAO THÔNG (3T)
Lesson
•
KG
12 questions
EM HIỂU VIỆT NAM ĐƯỢC BAO NHIÊU?
Lesson
•
12th Grade
6 questions
Kiểm tra Đảng
Lesson
•
KG
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Probability Practice
Quiz
•
4th Grade
15 questions
Probability on Number LIne
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
6 questions
Appropriate Chromebook Usage
Lesson
•
7th Grade
10 questions
Greek Bases tele and phon
Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for Geography
15 questions
Making Inferences
Quiz
•
7th - 12th Grade
23 questions
TSI Math Vocabulary
Quiz
•
10th - 12th Grade
20 questions
-AR -ER -IR present tense
Quiz
•
10th - 12th Grade
20 questions
SSS/SAS
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Predicting Products
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Presidents Day challenge
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Food Chains and Food Webs
Quiz
•
7th - 12th Grade
20 questions
Banking
Quiz
•
9th - 12th Grade