Search Header Logo
Sinh 12

Sinh 12

Assessment

Presentation

Science

12th Grade

Practice Problem

Hard

Created by

Vũ Hiếu

FREE Resource

7 Slides • 0 Questions

1

media

Câu 1: Trong cơ chế điều hòa hoạt động ở Operon Lac ở vi khuẩn E. coli, đột biến xảy ra ở vị trí nào sau đây
của Operon có thể làm cho các gen cấu trúc Z, Y, A phiên mã ngay cả khi môi trường không có Lactozo?
A. Gen cấu trúc A.

B. Vùng vận hành.

C. Gen cấu trúc A.

D. Gen cấu trúc Z.

Câu 2: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac, sự kiện nào sau đây diễn ra cả khi môi trường có
lactôzơ và khi môi trường không có lactôzơ ?
A. Một số phân tử lactôzơ liên kết với prôtêin ức chế.
B. Gen điều hòa R tổng hợp prôtêin ức chế.
C. Các gen cấu trúc Z, Y, A phiên mã tạo ra các sản phân tử ARN tương ứng.
D. ARN polimeraza liên kết với vùng khởi động của opêron Lac và tiến hành phiên mã.
Câu 3. Trong cơ chế điều hòa hoạt động các gen của operon Lac, sự kiên nào sau đây chỉ diễn ra khi môi
trường không có lactozo ?
A. Một phân tử lactozo liên kết với protein ức chế làm biến đổi cấu hình không gian ba chiều của nó.
B. ARN polimeraza liên kết với vùng khởi động để tiến hành phiên mã.
C. Protein ức chế liên kết với vùng vận hành ngăn cản quá trình phiên mã của các gen cấu trúc.
D. Các phân tử mARN của các gen cấu trúc Z, Y, A được dịch mã tạo ra các enzim phân giải đường lactozo.
Câu 4: Khi nói về quá trình điều hòa hoat động của gen, phát biểu nào sau đây sai?
A. Điều hòa hoạt động của gen ở sinh vật nhân sơ xảy ra chủ yếu ở mức phiên mã.
B. Điều hòa hoạt động của gen chính là điều hòa lượng sản phẩm do gen tạo ra.
C. Khi môi trường có lactozo, gen điều hòa không thực hiện phiên mã.
D. Quá trình điều hòa hoạt động gen ở sinh vật có thể xảy ra ở nhiều mức độ khác nhau.
Câu 5: Theo mô hình cấu trúc của operon Lac ở vi khuẩn E.coli thì gen điều hòa R có chức năng
A. tổng hợp nên protein ức chế.
B. là nơi ARN polimeraza bám vào và điều hòa quá trình phiên mã
C. bám vào vùng vận hành và ngăn cản quá trình phiên mã
D. tổng hợp các enzym phân giải đường lactozo trong tế bào
Câu 6: Thành phần nào sau đây không nằm trong cấu trúc của operon?
A. Gen điều hòa R

B. Vùng vận hành

C. Vùng khởi động

D. Các gen cấu trúc

Câu 7: Trong operon Lac ở vi khuẩn E. coli, khi môi trường có lactose, mối tương tác giữa 2 thành phần nào
sau đây không diễn ra?
A. Protein ức chế - vùng vận hành.

B. ARN polymeraza – vùng khởi động.

C. ARN polymeraza – các gen cấu trúc

D. Protein ức chế - lactose.

Câu 8: Trong hoạt động Operon Lac ở vi khuẩn E. Coli, khi môi trường có lactose, các gen cấu trúc Z, Y, A sẽ

A. tăng cường phiên mã.

B. bị ức chế phiên mã.

C. liên kết protein ức chế.

D. liên kết với ARN - polymerase.

Câu 9: Thành phần cấu tạo của một operon gồm

A. gen điều hòa R, vùng khởi động, vùng vận hành.

B. een điều hòa R, vùng khởi động, các gen cấu trúc.

C. Vùng khởi động, vùng vận hành, các gen cấu trúc. D. Gen điều hòa R, vùng vận hành, các gen cấu trúc.

Câu 10: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở vi khuẩn E.coli, thành phần nào sau đây bị bất

hoạt khi trong môi trường có đường lactôzơ?

A. Vùng vận hành (O).

B. Vùng khởi động (P).

C. Prôtêin ức chế.

D. Nhóm gen cấu trúc (Z-Y-A).

Câu 11: Trong hoạt động Operon Lac ở vi khuẩn E. Coli, khi môi trường không có lactose, các gen cấu trúc
Z, Y, A sẽ

A. tăng cường phiên mã.

B. bị ức chế phiên mã.

C. liên kết protein ức chế.

D. liên kết với ARN - polymerase.

Câu 12: Trong operon Lac, protein ức chế được tổng hợp từ gen nào sau đây?

2

media

A. Gen Z.

B. Gen Y.

C. Gen R.

D. Gen A.

Câu 13: Hai mạch của phân tử ADN liên kết với nhau bằng loại liên kết nào sau đây?
A. Hiđrô.

B. Cộng hoá trị.

C. Ion.

D. Este.

Câu 14: Tính đặc hiệu của mã di truyền được thể hiện như thế nào?
A. Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền.

B. Một loại axit amin thường được mã hóa bởi nhiều bộ ba.

C. Một bộ ba chỉ mã hóa cho một loại axit amin.

D. Mã di truyền được đọc từ một điểm xác định theo từng bộ ba nuclêôtit mà không gối lên nhau
Câu 15: Cho các trình tự của quá trình nhân đôi ADN
1. Lắp ráp các nucleotit trong môi trường nội bào với các nucleotit trên mạch khuôn theo nguyên tắc bổ sung
2. Tháo xoắn phân tử ADN, hai mạch đơn của ADN tách nhau ra
3. Nối các đoạn okaraki lại với nhau thành chuỗi polinucleotit
4. Hai phân tử AND con tạo thành
Thứ tự đúng là
A. 1, 2, 3, 4

B. 1, 3, 2, 4

C. 2, 1, 3, 4

D. 2, 3, 1, 4

Câu 16: Bộ ba mở đầu trên mARN là
A. 5’AUG3’

B. 5’UAG3’

C. 5’UGA3’

D. 3’TAX5’

Câu 17: Đơn phân cấu tạo nên ARN là
A. nucleotit

B. nucleoxom

C. axit amin

D. bazo nito

Câu 18: Triplet 3’TAG5’ mã hóa axit amin izôlơxin, tARN vận chuyển axit amin này có anticôđon là

A. 3’GAU5’

B. 3’GUA5’

C. 5’AUX3’

D. 3’UAG5’

Câu 19: Đặc điểm nào sau đây có ở quá trình nhân đôi ADN nhưngkhông có ở quá trình phiên mã?
A. Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung.
B. Cả hai mạch đơn của ADN được làm khuôn tổng hợp mạch pôlinuclêôtit mới.
C. Mạch pôlinuclêôtit mới được kéo dài theo chiều 5’ – 3’.
D.Có sự tháo xoắn phân tử ADN
Câu 20: Codon là bộ 3 nuclêôtit qui định axit amin có ở
A. tARN

B. mARN

C. rARN

D. gen

Câu 21: Trên một mạch của phân tử ADN các nucleotit liên kết với nhau bằng loại liên kết nào sau đây?
A. Hiđrô.

B. Cộng hoá trị.

C. Ion.

D. Este.

Câu 22: Mã di truyền có tính phổ biến, tức là
A. tất cả các loài đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ.
B. mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.
C. nhiều bộ ba khác nhau cùng xác định một loại axit amin, trừ AUG và UGG.
D. một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại axit amin.
Câu 23: Cho các trình tự của quá trình nhân đôi ADN
1. Hai phân tử AND con tạo thành
2. Lắp ráp các nucleotit trong môi trường nội bào với các nucleotit trên mạch khuôn theo nguyên tắc bổ sung
3. Tháo xoắn phân tử ADN, hai mạch đơn của ADN tách nhau ra
4. Nối các đoạn okaraki lại với nhau thành chuỗi polinucleotit
Thứ tự đúng là
A. 3, 4, 2, 1

B. 4, 3, 2, 1

C. 3, 2, 4, 1

D. 3, 2, 1, 4

Câu 24: Bộ ba kết thúc trên mARN là
A. 5’AUG3’

B. 5’UAG3’

C. 3’UGA5’

D. 3’TAX5’

Câu 25: Nuclêôtit nào sau đây không tham gia cấu tạo nên ARN?
A. Guanin.

B. Timin.

C. Xitozin.

D. Adênin.

Câu 26: Cho triplet 3’ATG5’ nằm trên mạch gốc của gen. Trình tự nuclêôtit trong côđon tương ứng trên

mARN như thế nào?

A. 5TAX3’.

B. 3’UAX5’.

C. 3’TAX5’.

D.5’UAX3’.

Câu 27: Đặc điểm nào sau đây có ở quá trình phiên mã nhưngkhông có ở quá trình nhân đôi ADN?
A.Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung.
B.Chỉ có một mạch đơn của gen được làm khuôn tổng hợp mạch pôlinuclêôtit mới.

3

media

C.Mạch pôlinuclêôtit mới được kéo dài theo chiều 5’ – 3’.
D.Cần có enzim ADN polimeraza.
Câu 28 : Triplet là bộ 3 nuclêôtit qui định axit amin có ở
A. tARN

B. mARN

C. rARN

D. gen

Câu 29: Cho 1 đoạn mạch gốc của gen chỉ chứa 3 loại nucleotit Adenin, Guanin và Xitozin. Trong điều kiện
không có đột biến, mạch bổ sung của gen không có loại nucleotit nào sau đây?
A. Timin.

B. Adenin.

C. Guanin.

D. Xitozin.

Câu 30 : Trong mô hình cấu trúc của opêron Lac, nơi mà ARN pôlimeraza bám vào và bắt đầu phiên mã là
A. gen điều hòa. B. gen cấu trúc Z.

C. vùng khởi động. D. vùng vận hành.

Câu 31: Trong quá trình dịch mã phân tử trực tiếp làm khuôn tổng hợp prôtêin là:
A. rARN.

B.tARN.

C. mARN.

D.ADN.

Câu 32: Theo lí thuyết trong quá trình nhân đôi ADN, nuclêôtit loại guanin trên mạch khuôn liên kết với
nuclêôtit loại nào của môi trường nội bào?
A. Timin.

B. Xitôzin.

C. Ađênin.

D. Uraxin.

Câu 33: Có tất cả bao nhiêu bộ ba tham gia mã hóa các axit amin?
A. 64.

B.61.

C.63.

D. 60.

Câu 34: Trong quá trình nhân đôi ADN, nuclêôtit loại T của ADN liên kết bổ sung với loại nuclêôtit
nào ở môi trường nội bào?
A. A.

B. U.

C. G.

D. T.

Câu 35. Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một phân tử ARN được gọi là
A. côđon. B. gen. C. anticôđon. D. mã di truyền.
Câu 36. Mã di truyền nào sau đây không có tính thoái hoá?
A. UUG.

B. AUX.

C. AUG.

D. XGU.

Câu 37: Trong tế bào, phân tử nào sau đây mang bộ ba đối mã đặc hiệu (anticôđon)?

A. MARN.

B. rARN.

C. tARN.

D. ADN.

Câu38: Khi nói về quá trình nhân đôi ADN trong tế bào, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Enzim ADN pôlimeraza tổng hợp và kéo dài mạch mới theo chiều 35.

B. Trong một chạc tái bản, chỉ một trong hai mạch đơn mới được tổng hợp liên tục.

C. Quá trình nhân đôi ADN chỉ diễn ra theo nguyên tắc bổ sung.

D. Enzim ADN pôlimeraza tham gia tháo xoắn.

Câu 39: Dạng đột biến điểm nào sau đây không làm thay đổi số lượng nuclêôtit và số liên kết hiđrô của gen?
A. Thay cặp G - X bằng cặp X - G.

B. Thêm cặp G - X.

C. Thay cặp A - T bằng cặp G - X.

D. Mất cặp A - T.

Câu 40: Timin dạng hiếm (T*) kết cặp với Guanin trong quá trình nhân đôi, tạo nên đột biến điểm dạng
A. thay thế cặp G – X bằng cặp A – T.

B. thay thế A – T bằng cặp G –X.

C. thêm một cặp G – X.

D. mất một cặp A – T.

Câu 41: Guanin dạng hiếm (G*) kết cặp với Timin trong quá trình nhân đôi, tạo nên đột biến điểm dạng
A. thay thế cặp G – X bằng cặp A – T.

B. thay thế A – T bằng cặp G –X.

C. thêm một cặp G – X.

D. mất một cặp A – T.

Câu 43: Dạng đột biến gen nào sau đây không phải là độtbiến điểm?
A. Mất 1 cặp A - T.

B. Thêm 1 cặp G - X.

C. Mất 1 cặp G - X.

D. Thêm 2 cặp A - T.

Câu 44: Những biến đổi trong cấu trúc của gen có liên quan đến một hoặc một số cặp nuclêôtit, được gọi là
A. đột biến NST.

B. đột biến gen.

C. tự đa bội.

D. đột biến lệch bội.

Câu 45: Những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan tới một cặp nuclêôtit được gọi là:
A. Thể đột biến.

B. Đột biến NST.

C. Đột biến điểm.

D. Thường biến.

Câu 46: Sự kết cặp không đúng trong nhân đôi ADN sẽ dẫn đến dạng đột biến
A. thay thế 1 cặp nucleotit

B. thêm 1 cặp nucleotit

C. mất 1 cặp nucleotit

D. lệch bội.

Câu 47: Thể đột biến là những cơ thể mang đột biến

4

media
media

A. đã biểu hiện ra kiểu hình.

B. nhiễm sắc thể.

C. gen hay đột biến nhiễm sắc thể.

D. gen.

Câu 48: Timin dạng hiếm (T*) kết cặp với Guanin trong quá trình nhân đôi, tạo nên đột biến điểm dạng
A. thay thế cặp G – X bằng cặp A – T.

B. thay thế A – T bằng cặp G –X.

C. thêm một cặp G – X.

D. mất một cặp A – T.

Câu 49: Guanin dạng hiếm (G*) kết cặp với Timin trong quá trình nhân đôi, tạo nên đột biến điểm dạng
A. thay thế cặp G – X bằng cặp A – T.

B. thay thế A – T bằng cặp G –X.

C. thêm một cặp G – X.

D. mất một cặp A – T.

Câu 50. Đột biến cấu trúc NST là quá trình làm
A.thay đổi cấu trúc NST

B. thay đổi thành phần prôtêin trong NST.

C. phá huỷ mối liên kết giữa prôtêin và ADN.

D. biến đổi ADN tại một điểm nào đó trên NST.

Câu 51: Thể đột biến nào sau đây có thể được hình thành do sự thụ tinh giữa hai giao tử lưỡng bội?
A. Thể ba. B. Thể một. C. Thể bốn. D. Thể tứ bội.
Câu 52: Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của NST điển hình ở sinh vật nhân thực, sợi chất nhiễm sắc có
đường kính bao nhiêu?
A. 11 nm.

B. 300 nm.

C. 30 nm.

D. 700 nm.

Câu 53: Dạng đột biến nào sau đây có thể làm tăng số lượng gen trên một NST?
A. Đột biến gen. B. Đột biến đa bội.

C. Đột biến lặp đoạn.

D. Đột biến lệch bội.

Câu 54: Trong cấu trúc siêu hiển vi của NST sinh vật nhân thực, mức xoắn có đường kính 11 nm được gọi là

A. vùng xếp cuộn.

B. sợi nhiễm sắc.

C. sợi cơ bản.

D. cromatit.

Câu 55: Có hai loài thực vật: loài A có bộ NST đơn bội n = 19, loài B có bộ NST n = 11. Theo lí thuyết tế
bào sinh dưỡng của thể song nhị bội được tạo ra từ 2 loài này có số lượng NST là
A. 30. B. 19. C. 60. D. 120.
Câu 56. Một loài sinh vật có bộ NST lưỡng bội 2n = 12. Dạng đột biến lệch bội thể một có bao nhiêu NST
trong một tế bào sinh dưỡng?
A. 13.

B. 6.

C. 11. D. 24.

Câu 57. Tất cả các cặp NST của tế bào sinh dưỡng không phân li khi nguyên phân sẽ tạo ra tế bào
A. Lệch bội.

B. Lưỡng bội.

C. Tứ bội.

D. Đơn bội.

Câu 58. Giao tử đơn bội thụ tinh với giao tử lưỡng bội thì có thể tạo ra hợp tử mang bộ nhiễm sắc thể nào?

A. 2n.

B. 3n.

C. 2n + 1.

D. 2n – 1.

Câu 59. Cơ thể mang bộ nhiễm sắc thể gồm 2nA + 2nB được gọi là gì?

A. Thể lưỡng bội.

B. Thể tứ bội.

C. Thể ba nhiễm.

D. Thể song nhị bội.

Câu 60: Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể 2n = 20. Khi xét nghiệm 1 tế bào của cây ở loài này, người
ta thấy số nhiễm sắc thể là 21. Đây là đột biến lệch bội dạng
A. thể một.

B. thể không.

C. thể ba.

D. thể bốn.

Câu 61: Thành phần cấu tạo nên nhiễm sắc thể ở tế bào nhân thực là
A. ADN và protein histon.

B. rARN và protein histon.

C. axit nucleic và nucleoxom.

D. protein histon và nucleoxom.

Câu 62: Hình vẽ sau mô tả dạng đột biến cấu trúc NST nào?










A. Lặp đoạn.

B. Mất đoạn..

C. Đảo đoạn.

D. Chuyển đoạn.

Câu 63: Xét các loại đột biến
(I). Chuyển đoạn trên 1 nhiễm sắc thể.

(II). Lặp đoạn nhiễm sắc thể.

5

media

(III). Chuyển đoạn không tương hỗ.

(IV). Đảo đoạn nhiễm sắc thể.

Số dạng đột biến làm thay đổi độ dài phân tử ADN trên nhiễm sắc thể là
A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Câu 64: Đậu Hà Lan có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 14. Người ta phát hiện trong các tế bào của một cây

đậu đột biến đều có 28 nhiễm sắc thể. Tên gọi của thể đột biến này là gì?

A. Thể tứ bội.

B. Thể tam bội.

C. Thể song nhị bội.

D. Thể ba.

Câu 65: Hậu quả của đột biến đa bội là
A. Gây mất cân bằng trong toàn hệ gen nên thể đột biến thường chết, hoặc giảm sức sống, giảm khả năng sinh
sản tùy loài.
B. Quá trình sinh tổng hợp các chất hữu cơ xảy ra mạnh mẽ nên tế bào to, cơ quan sinh dưỡng lớn, chống chịu
tốt.
C. Chỉ gây chết ở thực vật, không gây chết ở động vật nên được áp dụng với động vật để tạo giống mới.
D. Làm hỏng gen, gây mất cần bằng gen và tái cấu trúc lại các gen trên nhiễm sắc thể nên gây gại cho thể đột
biến.
Câu 66: Hợp tử được hình thành trong trường hợp nào sau đây có thể phát triển thành thể đa bội lẻ?
A. Giao tử đơn bội (n) kết hợp với giao tử lệch bội (n+1).
B. Giao tử lệch bội (n-1) kết hợp với giao tử lệch bội (n+1).
C. Giao tử đơn bội (n) kết hợp với giao tử lưỡng bội (2n).
D. Giao tử lưỡng bội (2n) kết hợp với giao tử lưỡng bội (2n)
Câu 67: Đơn vị cơ bản của nhiễm sắc thể ở tế bào nhân thực là
A. crômatit.

B. sợi cơ bản.

C. nuclêôxôm.

D. protein histon.

<NB> Hình vẽ sau mô tả dạng đột biến cấu trúc NST nào?

A. Lặp đoạn

B. Mất đoạn

C. Đảo đoạn

D. Chuyển đoạn.

Câu 68: Các đột biến cấu trúc NST không làm thay đổi

A. Số lượng NST trong tế bào.

B. Trật tự sắp xếp các gen trên NST.

C. Số lượng các gen trên NST.

D. Thành phần các gen trên NST.

Câu 69: Đậu Hà Lan có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 14. Người ta phát hiện trong các tế bào của một cây

đậu đột biến đều có 21 nhiễm sắc thể. Tên gọi của thể đột biến này là gì?

A. Thể tứ bội.

B. Thể tam bội.

C. Thể song nhị bội.

D. Thể ba

Câu 70: Hậu quả của đột biến lệch bội là
A. Gây mất cân bằng trong toàn hệ gen nên thể đột biến thường chết, hoặc giảm sức sống, giảm khả năng sinh
sản tùy loài.
B. Quá trình sinh tổng hợp các chất hữu cơ xảy ra mạnh mẽ nên tế bào to, cơ quan sinh dưỡng lớn, chống chịu
tốt.
C. Chỉ gây chết ở động vật, không gây chết ở thực vật nên được áp dụng với thực vật để tạo giống mới.
D. Làm hỏng gen, gây mất cần bằng gen và tái cấu trúc lại các gen trên nhiễm sắc thể nên gây gại cho thể đột
biến.
Caau71: Hợp tử được hình thành trong trường hợp nào sau đây có thể phát triển thành thể đa bội chẵn?
A. Giao tử đơn bội (n) kết hợp với giao tử lệch bội (n+1).
B. Giao tử lệch bội (n-1) kết hợp với giao tử lệch bội (n+1).
C. Giao tử đơn bội (n) kết hợp với giao tử lưỡng bội (2n).
D. Giao tử lưỡng bội (2n) kết hợp với giao tử lưỡng bội (2n)
Câu72: Giả sử loài thực vật A có bộ NST 214=n

, loài thực vật B có bộ NST 214=n

. Theo lí thuyết, tế bào

sinh dưỡng của thể song nhị bội được tạo ra từ 2 loài này có số lượng NST là

A. 14.

B. 16.

C. 32.

D. 28.

Câu 73: Hiện tượng 2 hay nhiều gen không alen chi phối sự biểu hiện của 1 tính trạng gọi là
A. hoán vị gen.

B. phân li độc lập.

6

media

C. tương tác gen.

D. trội hoàn toàn.

Câu 74: Hiện tượng mỗi alen trội đều góp phần như nhau vào sự biểu hiện màu da ở người gọi là
A. hoán vị gen.

B. tương tác cộng gộp.

C. tương tác bổ sung.

D. trội hoàn toàn.

Câu 75: Một loài thực vật, màu hoa do 2 cặp gen A, a; B, b phân li độc lập quy định, kiểu gen có đồng thời
cả 2 loại alen trội A và B quy định hoa đỏ, các kiểu gen còn lại quy định hoa trắng. Sự tác động qua lại giữa
các gen trên được gọi là
A. tương tác bổ sung.

B. tác động đa hiệu của gen.

C. tương tác cộng gộp.

D. tương tác giữa các alen của 1 gen.

Câu 76: Một loài thực vật, màu hoa do 2 cặp gen A, a; B, b phân li độc lập quy định, kiểu gen có đồng thời
cả 2 loại alen trội A và B quy định hoa đỏ, các kiểu gen còn lại quy định hoa trắng. Cây hoa trắng dị hợp 1
cặp

gen

thể

kiểu

gen

A. Aabb.

B. aaBB. C. AABB. D. AaBb.

Câu 77: Một loài thực vật, chiều cao cây do 2 cặp gen A, a; B, b phân li độc lập quy định, kiểu gen có đồng
thời cả 2 loại alen trội A và B quy định thân cao, các kiểu gen còn lại quy định thân thấp. Cây thân thấp
thuần chủng có thể có kiểu gen
A. AABB.

B. Aabb. C. aaBb.

D. aaBB.

Câu 78: Cho biết alen A trội hoàn toàn so với alen a. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con 100%
cá thể có kiểu hình lặn?
A. aa x aa

B. Aa x aa.

C. Aa x Aa.

D. AA x aa.

Câu 79: Theo lí thuyết, cơ thể có kiểu gen aaBb giảm phân bình thường tạo ra loại giao tử ab chiếm tỉ lệ
A. 25%.

B. 12,5%.

C. 50%.

D. 75%.

Câu 80: Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con chỉ có kiểu gen đồng hợp tử trội?
A. AA x Aa.

B. AA x AA.

C. Aa x Aa.

D. Aa x aa.

Câu 81: Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có 3 loại kiểu gen?
A. Aa × AA.

B. Aa × Aa.

C. Aa × aa.

D. AA × aa.

Câu 82: Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ kiểu gen 1 : 2 : 1?
A. Aa × AA.

B. Aa × Aa.

C. Aa × aa.

D. AA × aa.

Câu 83: Ở đậu Hà Lan, alen A (hạt vàng) trội hoàn toàn alen a (hạt xanh); alen B (vỏ hạt trơn) trội hoàn
toàn alen b (vỏ hạt nhăn). Hãy xác định kiểu hình F1 của phép lai P: AaBB x AaBb là
A. 3 vàng, trơn : 1 vàng, nhăn.

B. 3 vàng, trơn : 1 xanh, trơn.

C. 1 vàng, trơn : 1 xanh, trơn.

D. 3 vàng, nhăn : 1 xanh, trơn.

Câu 84: Ở một loài thực vật lưỡng bội, xét hai cặp gen nằm trên 2 cặp nhiễm sắc thể thường, mỗi gen có 2

alen: alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen B quy định hoa đỏ trội

hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng. Tiến hành phép lai giữa cây thân thấp, hoa đỏ với cây thân cao,

hoa trắng thu được F1 gồm 100% cây thân cao, hoa đỏ; tiếp tục cho F1 tự thụ phấn thu được F2. Biết rằng

không có đột biến xảy ra. Theo lí thuyết, trong số cây thân cao, hoa đỏ ở F2, những cây có kiểu gen dị hợp một

cặp gen chiếm tỉ lệ bao nhiêu?

A. 1/4.

B. 4/9.

C. 1/9.

D. 2/9.

Câu 85: Trong phương pháp nghiên cứu di truyền của Menđen, để xác định kiểu gen trội Menđen sử dụng
phép lai
A. phân tích.

B. thuận nghịch.

C. khác dòng đơn.

D. khác dòng kép.

Câu 86: Kiểu gen nào sau đây là của thể dị hợp?
A. AaBB.

B. AAbb.

C. aabb.

D. AABB.

Câu 87: Phép lai nào sau đây cho đời con phân tính? Biết alen trội là trội hoàn toàn, quá trình giảm phân
không xảy ra đột biến.
A. Aa x aa.

B. AA x aa.

C. aa x aa.

D. AA x Aa.

Câu 88: Cơ thể có kiểu gen nào sau đây khi giảm phân cho 8 loại giao tử? biết quá trình giảm diễn ra bình
thường.
A. AaBbDd.

B. AaBbDD.

C. AABbDD.

D. AabbDd.

7

media

Câu 89: Cho cây hoa đỏ (P) dị hợp 2 cặp gen AaBb tự thụ phấn, tỉ lệ kiểu hình ở F1 là 9 cây hoa đỏ: 7 cây
hoa trắng. Tính trạng màu hoa di truyền theo quy luật
A. liên kết gen hoàn toàn.

B. tương tác bổ sung.

C. tương tác cộng gộp.

D.Phân li độc lập.

Câu 90: Một loài thực vật, chiều cao cây do 2 cặp gen A, a; B, b phân li độc lập quy định, kiểu gen có đồng
thời cả 2 loại alen trội A và B quy định thân cao, các kiểu gen còn lại quy định thân thấp. Cây thân thấp
thuần chủng có thể có kiểu gen
A. aaBb. B. AaBB.

C. aabb.

D.AaBb.

Câu 91: Đối tượng nghiên cứu được Menđen sử dụng để phát hiện ra quy luật di truyền là
A. ruồi giấm. B. đậu Hà Lan.

C. ong mật.

D. ngô.

Câu 92: Kiểu gen nào sau đây là của thể đồng hợp?
A. AaBB.

B. Aabb.

C. aaBb.

D. AABB.

Câu 93: Phép lai nào sau đây cho đời con phân tính? Biết alen trội là trội hoàn toàn, quá trình giảm phân
không xảy ra đột biến.
A. Aa x Aa.

B. AA x aa.

C. aa x aa.

D. AA x Aa.

Câu 94: Cơ thể có kiểu gen AaBbDd giảm phân bình thường cho tối đa số loại giao tử là
A. 8.

B. 4.

C. 2.

D. 6.

Câu 95: Ở người, gen đột biến HbS làm biến đổi hồng cầu từ dạng hình đĩa lõm 2 mặt thành dạng hình lưỡi
liềm gây xuất hiện hàng loạt bệnh lí trong cơ thể là ví dụ về
A. gen đa hiệu.

B. gen đa alen.

C. gen tăng cường.

D. gen điều hoà.

Câu 96: Một loài thực vật, màu hoa do 2 cặp gen A, a; B, b phân li độc lập quy định, kiểu gen có đồng thời
cả 2 loại alen trội A và B quy định hoa đỏ, các kiểu gen còn lại quy định hoa trắng. Cây hoa trắng thuần
chủng có thể có kiểu gen
A. aaBB.

B. aaBb.

C. AABB.

D. AaBb.

Câu 97: Một gen có chiều dài 5100A0. Trong đó số nucleotit loại A chiếm 20% tổng số nucleotit của gen.
Gen nhân đôi một số lần đòi hỏi môi trường cung cấp 240000 nucleotit.
a. Xác định số lần nhân đôi của gen trên
b. Số nucleotit mỗi loại môi trường cung cấp cho quá trình nhân đôi trên là bao nhiêu?
Câu 98: Phân tích tế bào của bốn thể đột biến người ta thu được kết quả như sau:

Thể đột biến
Số lượng NST đếm được ở từng cặp

I

II

III

IV

V

VI

A

2

3

2

2

2

2

B

4

4

4

4

4

4

C

3

3

3

3

3

3

D

2

1

2

2

2

2

Xác định tên gọi của bốn thể đột biến A, B, C, D.

Câu 99: Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen B

quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng; alen D quy định quả tròn trội hoàn toàn so

với alen quy định quả dài, quá trình giảm phân không xảy ra đột biến. Phép lai P: AaBbDd AaBbDd thu

được F1. Theo lí thuyết, cây thân cao, hoa tắng, quả tròn ở F1 chiếm tỉ lệ bao nhiêu?

media

Câu 1: Trong cơ chế điều hòa hoạt động ở Operon Lac ở vi khuẩn E. coli, đột biến xảy ra ở vị trí nào sau đây
của Operon có thể làm cho các gen cấu trúc Z, Y, A phiên mã ngay cả khi môi trường không có Lactozo?
A. Gen cấu trúc A.

B. Vùng vận hành.

C. Gen cấu trúc A.

D. Gen cấu trúc Z.

Câu 2: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac, sự kiện nào sau đây diễn ra cả khi môi trường có
lactôzơ và khi môi trường không có lactôzơ ?
A. Một số phân tử lactôzơ liên kết với prôtêin ức chế.
B. Gen điều hòa R tổng hợp prôtêin ức chế.
C. Các gen cấu trúc Z, Y, A phiên mã tạo ra các sản phân tử ARN tương ứng.
D. ARN polimeraza liên kết với vùng khởi động của opêron Lac và tiến hành phiên mã.
Câu 3. Trong cơ chế điều hòa hoạt động các gen của operon Lac, sự kiên nào sau đây chỉ diễn ra khi môi
trường không có lactozo ?
A. Một phân tử lactozo liên kết với protein ức chế làm biến đổi cấu hình không gian ba chiều của nó.
B. ARN polimeraza liên kết với vùng khởi động để tiến hành phiên mã.
C. Protein ức chế liên kết với vùng vận hành ngăn cản quá trình phiên mã của các gen cấu trúc.
D. Các phân tử mARN của các gen cấu trúc Z, Y, A được dịch mã tạo ra các enzim phân giải đường lactozo.
Câu 4: Khi nói về quá trình điều hòa hoat động của gen, phát biểu nào sau đây sai?
A. Điều hòa hoạt động của gen ở sinh vật nhân sơ xảy ra chủ yếu ở mức phiên mã.
B. Điều hòa hoạt động của gen chính là điều hòa lượng sản phẩm do gen tạo ra.
C. Khi môi trường có lactozo, gen điều hòa không thực hiện phiên mã.
D. Quá trình điều hòa hoạt động gen ở sinh vật có thể xảy ra ở nhiều mức độ khác nhau.
Câu 5: Theo mô hình cấu trúc của operon Lac ở vi khuẩn E.coli thì gen điều hòa R có chức năng
A. tổng hợp nên protein ức chế.
B. là nơi ARN polimeraza bám vào và điều hòa quá trình phiên mã
C. bám vào vùng vận hành và ngăn cản quá trình phiên mã
D. tổng hợp các enzym phân giải đường lactozo trong tế bào
Câu 6: Thành phần nào sau đây không nằm trong cấu trúc của operon?
A. Gen điều hòa R

B. Vùng vận hành

C. Vùng khởi động

D. Các gen cấu trúc

Câu 7: Trong operon Lac ở vi khuẩn E. coli, khi môi trường có lactose, mối tương tác giữa 2 thành phần nào
sau đây không diễn ra?
A. Protein ức chế - vùng vận hành.

B. ARN polymeraza – vùng khởi động.

C. ARN polymeraza – các gen cấu trúc

D. Protein ức chế - lactose.

Câu 8: Trong hoạt động Operon Lac ở vi khuẩn E. Coli, khi môi trường có lactose, các gen cấu trúc Z, Y, A sẽ

A. tăng cường phiên mã.

B. bị ức chế phiên mã.

C. liên kết protein ức chế.

D. liên kết với ARN - polymerase.

Câu 9: Thành phần cấu tạo của một operon gồm

A. gen điều hòa R, vùng khởi động, vùng vận hành.

B. een điều hòa R, vùng khởi động, các gen cấu trúc.

C. Vùng khởi động, vùng vận hành, các gen cấu trúc. D. Gen điều hòa R, vùng vận hành, các gen cấu trúc.

Câu 10: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở vi khuẩn E.coli, thành phần nào sau đây bị bất

hoạt khi trong môi trường có đường lactôzơ?

A. Vùng vận hành (O).

B. Vùng khởi động (P).

C. Prôtêin ức chế.

D. Nhóm gen cấu trúc (Z-Y-A).

Câu 11: Trong hoạt động Operon Lac ở vi khuẩn E. Coli, khi môi trường không có lactose, các gen cấu trúc
Z, Y, A sẽ

A. tăng cường phiên mã.

B. bị ức chế phiên mã.

C. liên kết protein ức chế.

D. liên kết với ARN - polymerase.

Câu 12: Trong operon Lac, protein ức chế được tổng hợp từ gen nào sau đây?

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 7

SLIDE